QUY TRÌNH PH : THU GIÁ TR GIA TĂNG Ụ Ế Ị Ngày hi u l c:Ký duy t:ệệ ự
M c đích ụ Đ m b o t t c thu GTGT đ u vào và đ u ra đả ả ấ ả ế ầ ầ ượ ậc t p h p, ghi nh n, phânợ ậ
lo i trong tháng đ y đ ạ ầ ủ
Trang 10
Trang 2QUY TRÌNH PH : THU GIÁ TR GIA TĂNG Ụ Ế Ị Ngày hi u l c:Ký duy t:ệệ ự 1.3 L p T khai thu GTGT ậ ờ ế
Công vi c ệ L p t khai thu GTGT hàng tháng (M u s 01-GTGT-TKTN).ậ ờ ế ẫ ố
Khi nào T ngày 5 hàng tháng, thu th p s li u và hoàn thành t khai trừ ậ ố ệ ờ ước ngày 25
m i tháng.ỗ
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán doanh thu-công n s chuy n thu GTGT đ u ra (B ng kê hàngế ợ ẽ ể ế ầ ả
hóa, d ch v bán ra _M u s 02/GTGT) cho K toán thanh toán.ị ụ ẫ ố ế
K toán v t t cung c p s li u thu GTGT đ u vào (đ i ng v i công n ,ế ậ ư ấ ố ệ ế ầ ố ứ ớ ợ nguyên v t li u) và k t h p v i s thu GTGT đ u vào (t thanh toán tr cậ ệ ế ợ ớ ố ế ầ ừ ự
ti p) đ l p ra B ng kê hàng hoá, d ch v mua vào (M u s 03/GTGT).ế ể ậ ả ị ụ ẫ ố
L p t khai thu GTGT (M u s 01/GTGT-TKTN) theo quy đ nh dành choậ ờ ế ẫ ố ị
đ n v t khai t n p.ơ ị ự ự ộ
Trường h p có phát sinh sai sót, nh m l n v s li u thì th c hi n đi u ch nhợ ầ ẫ ề ố ệ ự ệ ề ỉ trên t khai và đính kèm b ng gi i trình thu GTGT (M u s 02 – GTGT –ờ ả ả ế ẫ ố TKTN)
1.4 Ki m tra và phê duy t B khai thu GTGT hàng tháng ể ệ ộ ế
Công vi c ệ Ki m tra B khai thu GTGT do K toán thanh toán chu n b và phê duy tể ộ ế ế ẩ ị ệ
n u các t khai trên h p lý.ế ờ ợ
Khi nào Khi nh n đậ ược B khai thu GTGT (hàng tháng) do K toán thanh toán th cộ ế ế ự
hi n.ệ
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán trế ưởng ki m tra t t c các thông tin trên B khai thu GTGT và phêể ấ ả ộ ế
duy t n u B khai thu GTGT trên chính xác và h p lý.ệ ế ộ ế ợ
Giám đ c ký B khai thu GTGT sau khi K toán trố ộ ế ế ưởng phê duy t.ệ
M c đích ụ Đ m b o B khai thu GTGT hàng tháng đả ả ộ ế ược th c hi n chính xác và h p lýự ệ ợ
khi n p cho c quan thu ộ ơ ế
1.5 N p t khai thu GTGT cho c quan thu ộ ờ ế ơ ế
Công vi c ệ N p B khai thu GTGT (hàng tháng) cho C c thu Đ ng Naiộ ộ ế ụ ế ồ
Ch n p T khai thu (không đính kèm các b ng kê)ỉ ộ ờ ế ả
Khi nào Khi B khai thu GTGT độ ế ược phê duy t và ký tên nh ng không quá ngày 25ệ ư
hàng tháng
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán thanh toán chuy n cho C quan thu B ng gi i trình thu GTGTế ể ơ ế ả ả ế
(theo m u do c quan thu ban hành và có đ y đ ch ký).ẫ ơ ế ầ ủ ữ
M c đích ụ Đ m b o các B ng gi i trình thu GTGT đả ả ả ả ế ược n p đúng th i gian quy đ nhộ ờ ị
Trang 3QUY TRÌNH PH : THU GIÁ TR GIA TĂNG Ụ Ế Ị Ngày hi u l c:Ký duy t:ệệ ự 1.6 N p thu GTGT vào NSNN (thu GTGT đ u ra l n h n thu GTGT đ u vào) ộ ế ế ầ ớ ơ ế ầ
Công vi c ệ N p thu GTGT vào NSNN.ộ ế
Khi nào Hàng tháng: Cùng lúc v i n p t khai thu GTGT hàng tháng nh ng khôngớ ộ ờ ế ư
quá ngày 25 m i tháng.ỗ
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán thanh toán chu n b gi y n p ti n vào NSNN đính kèm v i T khaiế ẩ ị ấ ộ ề ớ ờ
thu GTGT trình K toán trế ế ưởng phê duy t.ệ
K toán trế ưởng ki m tra và phê duy t gi y n p ti n (n u h p l ).ể ệ ấ ộ ề ế ợ ệ
Giám đ c ký tên trên gi y n p ti n sau khi đố ấ ộ ề ược K toán trế ưởng phê duy t.ệ
K toán thanh toán chuy n gi y n p ti n đ n ngân hàng và ghi nh n bútế ể ấ ộ ề ế ậ toán thanh toán:
N 3331 (Thu GTGT ph i n p) ợ ế ả ộ
Có 1121(Ti n g i ngân hàng – VND) ề ử
M c đích ụ Đ m b o thu GTGT ph i n p vào NSNN đả ả ế ả ộ ược n p đúng và đ ộ ủ
Trang 12
Trang 4QUY TRÌNH PH : THU THU NH P DOANH Ụ Ế Ậ NGHI P (TNDN) Ệ
Ngày hi u l c:ệ ự
Ký duy t:ệ
Quy trình thuế
L p gi y ậ ấ
n p ti n ộ ề
T khai thu ờ ế TNDN
T khai thu ờ ế TNDN đã duy t ệ
Gi y n p ti n ấ ộ ề thu TNDN ế
Ki m tra ể
L p Báo cáo ậ
thu TNDN ế
T khai thu TNDN ờ ế
đã duy t ệ
Gi y n p ti n ấ ộ ề thu TNDN ế
Ngân hàng
Ki m tra ể
L u ư
C quan thu ơ ế
T khai ờ thu TNDN ế
T khai thu TNDN ờ ế
đã duy t ệ
Gi y n p ti n ấ ộ ề thu TNDN ế
Trang 5QUY TRÌNH PH : THU THU NH P DOANH Ụ Ế Ậ NGHI P (TNDN) Ệ
Ngày hi u l c:ệ ự
Ký duy t:ệ
M C TIÊU Ụ Đ m b o thu TNDN c a công ty đả ả ế ủ ược kê khai, tính toán và n p NSNN đ y đ ộ ầ ủ
TH T C Ủ Ụ
2.1 Chu n b và n p B ng xác đ nh s thu TNDN n p theo quý ẩ ị ộ ả ị ố ế ộ
Công vi c ệ Hàng quý, l p B ng xác đ nh s thu TNDN n p theo hàng quý theo M u sậ ả ị ố ế ộ ẫ ố
03-TNDN-TKTN
Khi nào Ch m nh t là ngày 25 c a tháng đ u quý sau.ậ ấ ủ ầ
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán t ng h p s li u tình hình kinh doanh th c t trong quý làm c s đế ổ ợ ố ệ ự ế ơ ở ể
l p B ng xác đ nh s thu TNDN hàng quý.ậ ả ị ố ế
K toán trế ưởng ki m tra và phê duy t n u B ng xác đ nh s thu TNDN h pể ệ ế ả ị ố ế ợ lý
Giám đ c ký tên vào B ng xác đ nh s thu TNDN sau khi K toán trố ả ị ố ế ế ưở ng phê duy t.ệ
K toán t ng h p s n p t khai thu đã ký tên đóng d u cho c quan thuế ổ ợ ẽ ộ ờ ế ấ ơ ế
trước ngày 25 c a tháng đ u quý sau.ủ ầ
M c đích ụ Đ m b o B ng xác đ nh s thu TNDN hàng quý đả ả ả ị ố ế ược kê khai và n p choộ
c quan thu đúng h n.ơ ế ạ
2.2 Th c hi n n p thu TNDN vào NSNN ự ệ ộ ế
Công vi c ệ N p thu TNDN t m n p hàng quý và thu TNDN quy t toán vào NSNN.ộ ế ạ ộ ế ế Khi nào Đ i v i s thu TNDN t m n p hàng quý: không quá ngày 25 c a tháng đ uố ớ ố ế ạ ộ ủ ầ
quý sau
Đ i v i s thu TNDN còn ph i n p so v i T khai t quy t toán thu TNDNố ớ ố ế ả ộ ớ ờ ự ế ế năm: trong th i gian 90 ngày k t ngày k t thúc năm tài chính (năm dờ ể ừ ế ươ ng
l ch).ị
Cách th c th c hi n ứ ự ệ Đ i v i thu t m n p hàng quý:ố ớ ế ạ ộ
K toán t ng h p căn c vào s thu TNDN kê khai ph i n p trên B ng xácế ổ ợ ứ ố ế ả ộ ả
đ nh s thu TNDN n p theo quý, l p gi y n p ti n chuy n cho K toánị ố ế ộ ậ ấ ộ ề ể ế thanh toán
K toán thanh toán chuy n gi y n p ti n đính kèm B ng xác đ nh s thuế ể ấ ộ ề ả ị ố ế TNDN n p theo quý đ K toán trộ ể ế ưởng phê duy t.ệ
K toán trế ưởng phê duy t n u ch ng t h p lý.ệ ế ứ ừ ợ
Giám đ c ký tên đ ng ý thanh toán sau khi K toán trố ồ ế ưởng phê duy t.ệ
K toán thanh toán đ n ngân hàng chuy n ti n vào NSNN (qua ngân hàng).ế ế ể ề
Trang 14
Trang 6QUY TRÌNH PH : THU THU NH P DOANH Ụ Ế Ậ NGHI P (TNDN) Ệ
Ngày hi u l c:ệ ự
Ký duy t:ệ
Đ i v i s thu TNDN ph i n p năm (n u có)ố ớ ố ế ả ộ ế
Căn c T khai thu quy t toán thu TNDN, K toán t ng h p l p gi y n pứ ờ ế ế ế ế ổ ợ ậ ấ ộ
ti n n p thu TNDN vào NSNN và chuy n cho K toán thanh toán.ề ộ ế ể ế
K toán thanh toán trình Gi y n p ti n và T khai t quy t toán thu TNDNế ấ ộ ề ờ ự ế ế năm cho K toán trế ưởng phê duy t (n u h p lý).ệ ế ợ
Giám đ c ký tên vào gi y n p ti n sau khi K toán trố ấ ộ ề ế ưởng phê duy t.ệ
K toán thanh toán ghi nh n bút toán và chuy n ti n vào NSNN (thông quaế ậ ể ề ngân hàng)
N 3334 (Thu TNDN ph i n p) ợ ế ả ộ
Có 1121 (Ti n g i ngân hàng –VND) ề ử
M c đích ụ
Đ m b o thu TNDN t m n p hàng quý và s thu TNDN quy t toán nămả ả ế ạ ộ ố ế ế (n u có) đế ược n p vào NSNN đúng th i gian quy đ nh.ộ ờ ị
2.3 N p T khai t quy t toán thu TNDN năm ộ ờ ự ế ế
Công vi c ệ Chu n b và n p T khai t quy t toán thu TNDN (theo m u s 04-TNDN-ẩ ị ộ ờ ự ế ế ẫ ố
TKTN) c a công ty cho c quan thu ủ ơ ế
Khi nào Không ch m h n ngày th 90 c a năm tài chính ti p theo.ậ ơ ứ ủ ế
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán t ng h p chu n b T khai t quy t toán thu TNDN d a trên báoế ổ ợ ẩ ị ờ ự ế ế ự
cáo tài chính c a công ty.ủ
K toán trế ưởng ki m tra và phê duy t T khai t quy t toán thu TNDN n uể ệ ờ ự ế ế ế
h p lý.ợ
Giám đ c ký tên và đóng d u T khai t quy t toán thu TNDN sau khi Kố ấ ờ ụ ế ế ế toán trưởng phê duy t.ệ
K toán t ng h p n pT khai thu t quy t toán thu TNDN đã ký tên vàế ổ ợ ộ ờ ế ự ế ế đóng d u cho c quan thu ấ ơ ế
M c đích ụ Đ m b o T khai t quy t toán thu TNDN c a công ty đả ả ờ ự ế ế ủ ược kê khai đ y đầ ủ
và n p c quan thu đúng th i gian quy đ nh.ộ ơ ế ờ ị