Hội chứng thận hưĐịnh nghĩa Hội chứng lâm sàng và sinh hoá, đặc trưng bởi protein niệu rất nhiều dẫn đến các biến loạn trong máu như giảm albumin, tăng lipid..... Hội chứng thận hưTheo
Trang 1Héi chøng thËn h
Trang 2Hội chứng thận hư
Định nghĩa
Hội chứng lâm sàng và sinh hoá, đặc trưng bởi
protein niệu rất nhiều dẫn đến các biến loạn trong máu như giảm albumin, tăng lipid
Trang 3Hội chứng thận hư
Tiêu chuẩn chẩn đoán
1 Phù ( + đái ít)
* 2 Protein niệu nhiều >3,5g/ngày/1,73m2
* 3 Protid máu giảm <60g/l
Albumin máu giảm <30g/l
4 Rối loạn mỡ máu
Cholesterol >6,5mmol/l (250mg/dl)
Lipid >9g/l
5 Trụ mỡ, hạt mỡ lưỡng chiết trong nước tiểu
Trang 5Hội chứng thận hư
Cơ chế bệnh sinh
1 Tổn thương cầu thận gây thoát protein huyết tương
- Tổn thương hàng rào kích thước
(chân lồi của tế bào biểu mô, màng đáy cầu thận, cửa
sổ bào tương của tế bào nội mô)
- Tổn thương hàng rào điện tích
+ sialoglycoprotein, podocalyxin trên bề mặt tế bào nội mô
+ Glycosaminoglycan của heparan sulfat proteoglycan trong màng đáy
Trang 6Hội chứng thận hư
Cơ chế bệnh sinh
2 Phù
- Giảm áp lực keo do giảm albumin máu → thoát dịch
ra khoảng kẽ, giảm thể tích tuần hoàn → ↑ tái hấp thu muối, nước
- Tăng hoạt tính hệ RAA → giữ nước &muối ở thận
→ tăng hoạt tính ADH → ↑ tái hấp thu nước ở ống
góp
→ tăng aldosterone → ↑ tái hấp thu muối, nước ở ống
Trang 7Hội chứng thận hư
Tổn thương mô bệnh học
1 Bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu
2 Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch
3 Xơ hoá cầu thận ổ-cục bộ
4 Viêm cầu thận màng
5 Viêm cầu thận màng-tăng sinh
6 Viêm cầu thận tăng sinh ngoại mạch
Trang 29Hội chứng thận hư
Điều trị
1 Điều trị triệu chứng
- Lợi tiểu:
+ Lợi tiểu quai: lasix, hypothiazid
khi có suy thận: lasix + Lợi tiểu giữ K
- Bù khối lượng tuần hoàn
+ Albumin + Plasma + dd keo/dd muối sinh lý
- Chế độ ăn
+ protein nhu cầu + lượng mất qua nước tiểu
Trang 31Hội chứng thận hư
Điều trị
3 Điều trị đặc hiệu
- Corticosteroid: prednison, prednisolon
+ Liều tấn công 4-8 tuần: 1mg/kg/ngày (người lớn)
2mg/kg/ngày (trẻ em) Liều củng cố 4-6 tháng: 1/2 liều tấn công
Liều duy trì kéo dài: 5-10mg/ngày + Chỉ định: HCTH nguyên phát
Một số HCTH thứ phát (vd do bệnh hệ thống)
+ Chống chỉ định: đái tháo đường, tâm thần, THA
Trang 32CÇn theo dâi CTBC (duy tr× BC>4,5G/l)
* Cyclosporin 4-6mg/kg/ngµy chia 2 lÇn 6-12 th¸ng
* Mycophenolat mofetil
Trang 33Hội chứng thận hư
Đánh giá đáp ứng
1 Đáp ứng hoàn toàn: protein niệu <0,2g/ngày
2 Đáp ứng 1 phần: 0,2g/ngày <protein niệu <3,5g/ngày (1 số tác giả: <2g/ngày)
3 Không đáp ứng: protein niệu >3,5g/ngày dai dẳng
4 Phụ thuộc steroid: tái phát khi ngừng thuốc
5 Kháng steroid: không đáp ứng sau 2 tháng điều trị tấn công
(1 số tác giả: sau 6 tháng tấn công)
Trang 34Hội chứng thận hư
Theo dõi điều trị
- Đo số lượng nước tiểu, cân, HA, nhiệt độ, xét
nghiệm điện giải đồ máu hàng ngày
- XN đường máu, CTM, protein niệu 24 giờ hàng tuần
- XN urê, creatinin máu 2 tuần 1 lần
- XN protid, albumin, mỡ máu 1 tháng 1 lần
Trang 36Hội chứng thận hư
Tiên lượng
1 Tốt
+ thể thuần khiết + có đáp ứng điều trị
2 Không tốt
+ thể không thuần khiết + không đáp ứng điều trị + xơ mô kẽ, suy thận ở thời điểm chẩn đoán
Trang 37NhiÔm khuÈn tiÕt niÖu
Trang 38NhiÔm khuÈn tiÕt niÖu
Trang 39Nhiễm khuẩn tiết niệu
Định nghĩa
thận và hệ thống đài bể thận gây tổn thương viêm
giới hạn ở bàng quang.
Trang 40Nhiễm khuẩn tiết niệu
yếu tố thuận lợi
- Tắc nghẽn đường tiết niệu
- Các nguyên nhân khác (thận đa nang, thai, đái đường, phụt ngược,
Trang 41NhiÔm khuÈn tiÕt niÖu
Trang 42Nhiễm khuẩn tiết niệu
Các yếu tố bảo vệ bàng quang
Pha lo ng và thải nước tiểu ã
Các cơ chất kìm khuẩn (pH, thẩm thấu, urê, NH4+, lysozyme, IgG, IgA…) trong nước tiểu
Lớp nhầy bề mặt
Thực bào, BC đa nhân
Trang 43Nhiễm khuẩn tiết niệu
Chẩn đoán xác định
Trang 44Nhiễm khuẩn tiết niệu
Chẩn đoán xác định
Trang 46Nhiễm khuẩn tiết niệu
Nguyên nhân gây BC niệu không nhiễm khuẩn hoặc nhiễm khuẩn nhưng không có BC niệu
1 Tự điều trị trước khi cấy nước tiểu
2 Mẫu bệnh phẩm lẫn thuốc sát trùng
3 Dịch âm đạo
4 Sỏi tiết niệu
5 U tiết niệu
6 Viêm kẽ thận mạn tính (đặc biệt do thuốc giảm đau)
7 Các vi khuẩn đặc biệt yêu cầu môi trường nuôi cấy đặc
biệt (vd ureaplasma urealyticum, Chlamydia, Candida)
Trang 47Nhiễm khuẩn tiết niệu
Thăm dò hình thái
Có thể thấy nguyên nhân/yếu tố thuận lợi
- X quang thường + X quang có thuốc cản quang tĩnh mạch + CT scanner: sỏi, các khối choán
chỗ, dị dạng đường tiết niệu gây tắc nghẽn
- Siêu âm: tắc nghẽn đường tiết niệu, các khối
choán chỗ trong thận và/hoặc BQ, u tuyến tiền liệt
NKTN cao: kích thước thận bệnh to hơn bình thư ờng
Trang 51NhiÔm khuÈn tiÕt niÖu
ChÈn ®o¸n ph©n biÖt
Trang 52Nhiễm khuẩn tiết niệu
Thái độ xử trí
Vào viện hay không vào viện?
Nếu không vào viện:
- Điều trị gì theo kinh nghiệm?
- Làm xét nghiệm/ thăm dò gì?
- Khi nào tiến hành?
Trang 53NhiÔm khuÈn tiÕt niÖu
Trang 54Nhiễm khuẩn tiết niệu
Chỉ định điều trị ngoại trú
1 Mức độ nhẹ-vừa
2 BN không có thai
3 BN tuân thủ điều trị được
Cần khám lại sau khi bắt đầu điều trị 2-3
ngày để đánh giá hiệu quả điều trị
Trang 55NhiÔm khuÈn tiÕt niÖu
Trang 56NhiÔm khuÈn tiÕt niÖu
§iÒu trÞ
Thêi gian ®iÒu trÞ
- NKTN thÊp
+ 1 ngµy (1 liÒu) + 3-5 ngµy
+ 7-10 ngµy: c¸c thuèc kinh ®iÓn cho NKTN kh«ng biÕn chøng ë phô n÷ cã thai
- NKTN cao
+ 2-3 tuÇn nÕu tiÕn triÓn thuËn lîi + Dµi h¬n nÕu cã nguy c¬ ¸p xe ho¸
Trang 57Nhiễm khuẩn tiết niệu
b Thăng bằng nước-điện giải
c Dẫn lưu nước tiểu, áp xe; cắt thận
d Điều trị nguyên nhân thuận lợi
Trang 58Nhiễm khuẩn tiết niệu
Điều trị
Kế hoạch điều trị:
- Điều trị dự phòng + sau quan hệ tình dục 1 liều + các ngày trong tuần 1/2-1/3 liều + 2-3 ngày trong tuần cả liều
- Chế độ sinh hoạt + Ăn chế độ bình thường + Nước uống đủ → nước tiểu >1,5l/ngày (TB 2lít/ngày)
+ Vận động
Trang 59Nhiễm khuẩn tiết niệu
Tiến triển, tiên lượng
Khỏi hẳn
Tử vong trong giai đoạn cấp
- Nhiễm khuẩn huyết
- Hoại tử núm thận, suy thận nặng
áp xe hoá
Tái phát nhiều lần
Chuyển thành mạn tính
Trang 60Viªm thËn bÓ thËn
m¹n tÝnh
Trang 61Viªm thËn bÓ thËn m¹n tÝnhNguyªn nh©n & c¬ chÕ bÖnh sinh: xem NKTN
Trang 62Viêm thận bể thận mạn tính
Chẩn đoán xác định
1 VTBT mạn tính giai đoạn sớm: chưa có suy thận
- Tiền sử NKTN tái phát nhiều lần
- Nguyên nhân thuận lợi (+)
- Dấu hiệu lâm sàng:
+ Đau hông lưng + Đái đêm
+ Không phù, có thể mất nước nhẹ + Thiếu máu + (nhẹ)
Trang 63- Hình thái:
+ Bờ thận gồ ghề, không đều + Biến dạng hệ thống đài bể thận
Trang 64+ THA: khi có suy thận nặng +++
- Dấu hiệu cận lâm sàng:
+ Các dấu hiệu giai đoạn sớm + suy thận
- Hình thái học:
+ Bờ thận gồ ghề, không đều + Biến dạng hệ thống đài bể thận + Kích thước nhỏ, không đồng đều
Trang 65Viêm thận bể thận mạn tính
Chẩn đoán phân biệt
1 Giai đoạn sớm
- các nguyên nhân khác gây đái nhiều (đái tháo
đường, đái tháo nhạt, bệnh lý ống thận di truyền…)
- Viêm thận kẽ
- Thiểu sản thận bẩm sinh
2 Giai đoạn muộn
Trang 66Viêm thận bể thận mạn tính
Điều trị
1 Đợt cấp: giống VTBT cấp
(chọn loại kháng sinh, chỉnh liều khi cần thiết)
2 Điều trị nguyên nhân thuận lợi
3 Điều trị triệu chứng
- THA
- Thiếu máu
- RL thăng bằng nước-điện giải
Trang 67- §iÒu trÞ thay thÕ thËn suy
+ Läc m¸u ngoµi thËn (TNT, läc mµng bông) + GhÐp thËn
Trang 68Viêm thận bể thận mạn tính
Tiến triển, tiên lượng
- Giai đoạn sớm: nếu loại bỏ được nguyên nhân thuận lợi, điều trị tốt các đợt cấp → bảo tồn chức năng thận nhiều năm
- Giai đoạn muộn: tiên lượng xấu
Trang 69Phụt ngược BQ-NQ