C¢U HáI TR¾C NGHIÖM CH¦¥NG I SINH HäC 12 Câu 1: Gen lµ A. mét ®o¹n ADN chøa th«ng tin m• ho¸ cho mét s¶n phÈm x¸c ®Þnh (Pr«tªin hay ARN) B. mét ®o¹n ADN chøa ba vïng: khëi ®Çu, m• ho¸, kÕt thóc. C. mét ®o¹n chøa c¸c nuclª«tit. D. mét ph©n tö ADN x¸c ®Þnh. Câu 2: Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng trình tự nuclêôtit nằm ở đầu 5 trên mạch mã gốc của gen có chức năng A. mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã. B. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã. C. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã. D. mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã. Câu 3: Vùng khởi đầu ( Vùng điều hoà đầu gen) A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã. B. mang thông tin mã hoá các axit amin. C. mang tín hiệu kết thúc phiên mã. D. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein. Câu 4: M• di truyÒn lµ A. mét tËp hîp c¸c bé ba nuclª«tit ®Ó m• ho¸ c¸c axit amin B. mét bé ba c¸c nuclª«tit C. mét tËp hîp gåm cã 64 bé ba nuclª«tit D. tr×nh tù s¾p xÕp c¸c nuclª«tit trong gen quy ®Þnh tr×nh tù s¾p xÕp c¸c axit amin trong pr«tªin Câu 5: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là A. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền. C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axitt amin. Câu 6: Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. B. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. C. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin. D. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền. Câu 7: Bé ba më ®Çu víi chøc n¨ng quy ®Þnh khëi ®Çu dÞch m• vµ quy ®Þnh m• ho¸ axit amin mªti«nin lµ A. AUA B. AUG C. AUX D. AUU Câu 8: ë sinh vËt, c¸c c«®on kh«ng m• ho¸ axit amin nµo vµ quy ®Þnh tÝn hiÖu kÕt thóc qu¸ tr×nh dÞch m• lµ A. AUA, UAA, UXG. B. AAU, GAU, UXA. C. UAA, UAG, UGA. D. XUG, AXG, GUA. Câu 9: Mét ph©n tö ADN tù nh©n ®«i liªn tiÕp 5 lÇn sÏ t¹o ra sè ph©n tö ADN lµ A. 64 B. 32 C. 25 D. 6 Câu 10: Ph©n tö ADN t¸i b¶n theo nguyªn t¾c A. khu«n mÉu vµ b¸n b¶o toµn B. bæ sung C. sao ng¬¬¬u¬îc D. nh©n ®«i. Câu 11:Trong phiªn m•, m¹ch ADN ®îc dïng lµm khu«n mÉu lµ A. c¶ hai m¹ch 3 > 5 hoÆc 5 > 3 ®Òu cã thÓ lµm khu«n mÉu. B. m¹ch dïng lµm khu«n mÉu do enzim tù chän C. chØ m¹ch 5 > 3 dïng lµm khu«n mÉu D. chØ m¹ch 3 > 5 dïng lµm khu«n mÉu Câu 12: ChiÒu tæng hîp mARN cña enzim ARN p«limªraza lµ A. chiÒu tæng hîp mARN cña enzim ARN p«limªraza lµ 5 > 3 B. chiÒu tæng hîp mARN cña enzim ARN p«limªraza lµ 3 > 5 C. chiÒu tæng hîp mARN cña enzim ARN p«limªraza phô thuéc cÊu tróc gen D. chiÒu tæng hîp mARN cña enzim ARN p«limªraza tuú thuéc vµo cÊu tróc ph©n tö ADN Câu 13: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng khi nãi vÒ sù tù nh©n ®«i cña ADN ( t¸i b¶n ADN) ? A. Sù tù nh©n ®«i cña ADN diÔn ra trong tÕ bµo ë k× gi÷a cña qu¸ tr×nh ph©n bµo. B. Sau mét lÇn tù nh©n ®«i, tõ mét ph©n tö ADN h×nh thµnh nªn 2 ph©n tö ADN gièng nhau, trong ®ã 1 ph©n tö ADN cã hai m¹ch ®¬îc tæng hîp míi hoµn toµn. C. M¹ch ADN míi ®¬îc tæng hîp liªn tôc theo chiÒu 3 5. D. C¬ chÕ tù nh©n ®«i ADN diÔn ra theo nguyªn t¾c bæ sung vµ nguyªn t¾c b¸n b¶o toµn. Câu 14: Trong quá trình tái bản ADN, mạch bổ sung được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn (đoạn Okazaki). Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối là A. ADN ligaza. B. ADN gyraza. C. amylaza. D. ADN polimeraza. Câu 15: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là A. ADN có cấu trúc mạch kép. B. ARN có cấu trúc mạch đơn. C. ADN có cấu trúc mạch đơn. D. ARN có cấu trúc mạch kép. Câu 16: Mét gen cã chiÒu dµi 5100 ¨ngxtr«ng cã sè nuclª«tit lµ A. 3000 . B. 1500. C. 6000. D. 4500. Câu 17: Mét ®o¹n ADN cã chiÒu dµi 5100A0, khi tù nh©n ®«i 1 lÇn, m«i trêng néi bµo cÇn cung cÊp A. 2500 nuclª«tit. B. 3000 nuclª«tit. C. 1500 nuclª«tit. D. 2000 nuclª«tit. Câu 18: Mét gen cã chiÒu dµi 1,02 mm khi nh©n ®«i mét lÇn, sè nuclª«tit tù do mµ m«i trêng néi bµo cÇn cung cÊp lµ A. 1,02. 105. B. 6. 105. C. 6. 106. C. 3. 106. Câu 19:Mét ®o¹n ADN cã chiÒu dµi 5100 A0, nh©n ®«i liªn tiÕp 3 lÇn, sè nuclª«tit mµ m«i trêng néi bµo cÇn cung cÊp lµ. A. 21000. B. 32000. C. 12000. D. 4500. Câu 20:Mét gen cã chiÒu dµi 5100A0 cã sè nuclª«tit lo¹i A chiÕm 30%. Khi nh©n ®«i m«i trêng cÇn cung cÊp c¸c lo¹i nuclªotit lµ A. A = T = 900; G = X = 600. B. A = T = 600; G = X = 900. C. G = X = A = T = 600. D. A =T = G = X = 900. Câu 21: Mét ®o¹n ph©n tö ADN cã 560 nuclª«tit lo¹i A chiÕm 28% khi nh©n ®«i mét lÇn, sè nuclª«tit tù do mµ m«i trêng néi bµo cung cÊp lµ A. 4000. B. 1568. C. 3136. D. 2000. Câu 22: Mét ®o¹n ADN cã 3000 nuclª«tit trong ®ã lo¹i A chiÕm 30% khi nh©n ®«i liªn tiÕp 3 lÇn ®ßi hái m«i trêng néi bµo cung cÊp c¸c lo¹i nuclª«tit lµ A. A = T = 6300; G = X = 4200. C. A = T = 4200; G = X = 6300. B. A = T = 2700; G =X = 1800. D. A =T = 1800; G = X = 2700. Câu 23: Mét gen cã cÊu tróc 2 m¹ch xo¾n kÐp, cã tØ lÖ A + T = 1,5 vµ cã tæng sè nuclª«tit b»ng 3.103. G + X Sè nuclª«tit mçi lo¹i cña gen lµ A. G = X = 900; A =T = 600. B. A = T = 900; G = X = 600. C. G = X = A = T = 600. D. A =T = G = T = 900. Câu 24: Mét gen dµi 5100A0 vµ cã 3900 liªn kÕt hidr« nh©n ®«i 3 lÇn liªn tiÕp. Sè nuclª«tit tù do mçi lo¹i cÇn m«i trêng néi bµo cung cÊp lµ A. A = T = 5600; G = X = 1600. B. A = T = 2100; G = X = 600. C. A = T = 4200; G = X = 6300. D. A = T = 4200; G = X = 1200. Câu 25: Trªn mét ®o¹n m¹ch khu«n cña ph©n tö ADN cã sè nuclª«tit c¸c lo¹i nh sau : A = 60, G =120, X = 80, T = 30. Sau mét lÇn nh©n ®«i ®ßi hái m«i trêng cung cÊp sè nuclª«tit mçi lo¹i lµ A. A = T = 180; G = X = 110. B. A = T = 150; G = X = 140. C. A = T = 90; G = X =200. D. A = T = 200; G = X = 90. Câu 26: Mét gen chøa 6500 nuclª«tit lo¹i X, sè nuclª«tit lo¹i T b»ng 2 lÇn sè nuclª«tit lo¹i X. Sau mét lÇn nh©n ®«i ®ßi hái m«i trêng cung cÊp sè nuclª«tit lµ A. 40000. B. 39000. C. 26000. D. 13000. Câu 27: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên
Trang 1CÂU HỏI TRắC NGHIệM CHƯƠNG I SINH HọC 12 Cõu 1: Gen là
A một đoạn ADN chứa thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Prôtêin hay
ARN)
B một đoạn ADN chứa ba vùng: khởi đầu, mã hoá, kết thúc.
C một đoạn chứa các nuclêôtit
Cõu 2: Mỗi gen mó húa prụtờin điển hỡnh cú 3 vựng trỡnh tự nuclờụtit Vựng trỡnh tự
nuclờụtit nằm ở đầu 5' trờn mạch mó gốc của gen cú chức năng
A mang tớn hiệu mở đầu quỏ trỡnh phiờn mó B mang tớn hiệu kết thỳc quỏ trỡnh
phiờn mó
C mang tớn hiệu kết thỳc quỏ trỡnh dịch mó D mang tớn hiệu mở đầu quỏ trỡnh
dịch mó
Cõu 3: Vựng khởi đầu ( Vựng điều hoà đầu gen)
A mang tớn hiệu khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó.
B mang thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin.
C mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó.
D quy định trỡnh tự sắp xếp cỏc axit amin trong phõn tử protein.
Cõu 5: Mó di truyền cú tớnh phổ biến, tức là
A nhiều bộ ba cựng xỏc định một axit amin.
B tất cả cỏc loài đều dựng chung nhiều bộ mó di truyền.
C tất cả cỏc loài đều dựng chung một bộ mó di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
D một bộ ba mó di truyền chỉ mó hoỏ cho một axitt amin.
Cõu 6: Mó di truyền cú tớnh thoỏi hoỏ, tức là
A tất cả cỏc loài đều dựng chung một bộ mó di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
B nhiều bộ ba cựng xỏc định một axit amin.
C một bộ ba mó di truyền chỉ mó hoỏ cho một axit amin.
D tất cả cỏc loài đều dựng chung nhiều bộ mó di truyền.
Cõu 7: Bộ ba mở đầu với chức năng quy định khởi đầu dịch mã và quy định mã hoá axit
amin mêtiônin là
A AUA B AUG C AUX D AUU
Cõu 8: ở sinh vật, các côđon không mã hoá axit amin nào và quy định tín hiệu kết thúc
quá trình dịch mã là
A AUA, UAA, UXG.
B AAU, GAU, UXA.
C UAA, UAG, UGA.
D XUG, AXG, GUA.
Trang 2Cõu 9: Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là
Cõu 10: Phân tử ADN tái bản theo nguyên tắc
sao nguợc D nhân đôi
Cõu 11:Trong phiên mã, mạch ADN đợc dùng làm khuôn mẫu là
A cả hai mạch 3/ -> 5/ hoặc 5/ -> 3/ đều có thể làm khuôn mẫu
B mạch dùng làm khuôn mẫu do enzim tự chọn
C chỉ mạch 5/ -> 3/ dùng làm khuôn mẫu
D chỉ mạch 3/ -> 5/ dùng làm khuôn mẫu
Cõu 12: Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là
A chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 5/ -> 3/
B chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 3/ -> 5/
C chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza phụ thuộc cấu trúc gen
D chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza tuỳ thuộc vào cấu trúc phân tử
ADN
Cõu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN ( tái bản
ADN) ?
A Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào.
B Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống
nhau, trong đó 1 phân tử ADN có hai mạch đợc tổng hợp mới hoàn toàn
C Mạch ADN mới đợc tổng hợp liên tục theo chiều 3' - 5'.
D Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo
toàn
Cõu 14: Trong quỏ trỡnh tỏi bản ADN, mạch bổ sung được tổng hợp ngắt quóng tạo nờn
cỏc đoạn ngắn (đoạn Okazaki) Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối là
A ADN- ligaza B ADN- gyraza C amylaza D ADN- polimeraza Cõu 15: Phõn tớch thành phần húa học của một axit nuclờic cho thấy tỉ lệ cỏc loại nuclờụtit
như sau:
A = 20%; G = 35%; T = 20% Axit nuclờic này là
A ADN cú cấu trỳc mạch kộp B ARN cú cấu trỳc mạch đơn.
C ADN cú cấu trỳc mạch đơn D ARN cú cấu trỳc mạch kộp.
Cõu 16: Một gen có chiều dài 5100 ăngxtrông có số nuclêôtit là
Trang 3Cõu 21: Một đoạn phân tử ADN có 560 nuclêôtit loại A chiếm 28% khi nhân đôi một lần,
số nuclêôtit tự do mà môi trờng nội bào cung cấp là
Cõu 22: Một đoạn ADN có 3000 nuclêôtit trong đó loại A chiếm 30% khi nhân đôi liên
tiếp 3 lần đòi hỏi môi trờng nội bào cung cấp các loại nuclêôtit là
A A = T = 6300; G = X = 4200 C A = T = 4200; G = X = 6300.
B A = T = 2700; G =X = 1800 D A =T = 1800; G = X = 2700 Cõu 23: Một gen có cấu trúc 2 mạch xoắn kép, có tỉ lệ A + T = 1,5 và có tổng số
Cõu 24: Một gen dài 5100A0 và có 3900 liên kết hidrô nhân đôi 3 lần liên tiếp Số
nuclêôtit tự do mỗi loại cần môi trờng nội bào cung cấp là
A A = T = 5600; G = X = 1600.
B A = T = 2100; G = X = 600.
C A = T = 4200; G = X = 6300.
D A = T = 4200; G = X = 1200.
Cõu 25: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại nh sau : A
= 60, G =120, X = 80, T = 30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trờng cung cấp số
nuclêôtit mỗi loại là
A A = T = 180; G = X = 110.
B A = T = 150; G = X = 140.
C A = T = 90; G = X =200.
D A = T = 200; G = X = 90.
Cõu 26: Một gen chứa 6500 nuclêôtit loại X, số nuclêôtit loại T bằng 2 lần số nuclêôtit
loại X Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trờng cung cấp số nuclêôtit là
A 40000.
B 39000.
C 26000.
D 13000.
Cõu 27: Phiờn mó là quỏ trỡnh tổng hợp nờn phõn tử
Cõu 28:Chức năng của tARN là
Trang 4A. vận chuyển axit amin B. truyền thông di
Cõu 29: Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là
Cõu 30: Dịch mó là quỏ trỡnh tổng hợp nờn
Cõu 31: Giai đoạn hoạt hoỏ axit amin của quỏ trỡnh dịch mó diễn ra ở
A nhõn con B nhõn C màng nhõn D tế bào chất.
Cõu 32: Một gen cấu trỳc thực hiện quỏ trỡnh sao mó liờn tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phõn tử
ARN thụng tin (mARN) là
Cõu 33: Cỏc prụtờin cú vai trũ xỳc tỏc sinh học được gọi là
A hoocmon B phytohoocmụn C enzim D cụenzim.
Cõu 34: Cỏc yếu tố tham gia tổmh hợp protein là
A mA RN, tARN, ribụxom B mARN, tARN, rARN.
C mARN, rARN, ribụxom D mARN, tARN, rARN, ribụxom.
Cõu 35: Phát biểu nào sau đây đúng trong phần mã di truyền, phiên mã, dịch mã ?
A Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.
B Trong phân tử ARN có chứa đờng C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.
C ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuổi polipeptit sẽ đợc tổng hợp là
trạng
Cõu 38: Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà
là
A mang thông tin cho tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên gen chỉ huy ( vận hành)
B nơi gắn của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
C mang thông tin tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu
D nơi tiếp xúc với enzim ARN - pôlimêraza
Trang 5Cõu 39: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opờron Lac ở vi khuẩn E coli, vựng khởi
động (promoter) là
A những trỡnh tự nuclờụtit mang thụng tin mó hoỏ cho phõn tử prụtờin ức chế.
B nơi mà chất cảm ứng cú thể liờn kết để khởi đầu phiờn mó.
C nơi mà ARN pụlimeraza bỏm vào và khởi đầu phiờn mó.
D những trỡnh tự nuclờụtit đặc biệt, tại đú prụtờin ức chế cú thể liờn kết làm ngăn cản
sự phiờn mó
Cõu 40: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng về thể đột biến?
A Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hỡnh.
B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đó biểu hiện ra kiểu hỡnh.
C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng khụng bao giờ biểu hiện ra kiểu hỡnh.
D Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hỡnh.
Cõu 41: Đột biến gen là những biến đổi
A nhỏ trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hay một số cặp nuclêôtit
B xảy ra suốt chiều dài của phân tử ADN
C nhỏ trong cấu trúc của ADN, liên quan đến một hay một số NST
D xảy ra trong cấu trúc của NST, có thể mất đoạn, đảo đoạn hay chuyển đoạn.
Cõu 42: Phát biểu không đúng về đột biến gen là :
A Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nucleotit trong cấu trúc của gen.
B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.
C Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh
vật
D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
Cõu 43: Khi một phân tử ađênin chèn vào vị trí giữa 2 nuclêôtit trong mạch khuôn ADN
thì gây nên đột biến
thêm 1 Nu
Cõu 44: Dạng đột biến nào sau đõy khụng làm thay đổi thành phần nuclờụtit của gen?
A Mất một cặp nuclờụtit B Đảo vị trớ cỏc cặp nuclờụtit.
C Thờm một cặp nuclờụtit D Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
Cõu 45: Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêotít và số
liên kết hyđrô so với gen ban đầu?
A Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô.
B Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit.
C Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.
D Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
Cõu 46: Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi nhng tăng thêm một liên kết
hydro Gen này bị đột biến thuộc dạng
A - T
Trang 6C. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A -
X
Cõu 47: Gen A đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi, nhng số
liên kết hyđrô thay đổi đi một liên kết Đột biến trên thuộc dạng
A thêm 1 cặp nuclêôtit. B mất một cặp nuclêôtit
C thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại D thay thế một cặp nuclêôtit khác loại Cõu 48: Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5-Brom uraxin ( 5BU ) thờng gây đột biến gen
dạng
A thay thế cặp G – X bằng cặp A – T B thay thế cặp G – X bằng cặp X – G C.thay thế cặp A – T bằng cặp T – A D thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Cõu 49: Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó
Cõu 50: Một gen cấu trúc bị đột biến mất đi một bộ ba nucleotit mã hoá cho một axit
amin Chuỗi polipeptit do gen bị đột biến này mã hoá có thể
A mất một axit amin. B có số lợng axit amin không thay đổi
C thay thế một axit amin này bằng một axit amin khác D thêm vào một axit
amin
Cõu 51: Bệnh hồng cầu hình liềm ở ngời là do dạng đột biến
A thêm 1 cặp nuclêôtit B thay thế 1 cặp nuclêôtit.
C mất 1 cặp nuclêôtit D đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.
Cõu 52: Một prôtêin bình thờng có 400 axit amin Prôtêin đó bị biến đổi có axit amin thứ
350 bị thay thế bằng một axit amin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là
A mất nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350.
B thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350.
C đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350.
D thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350.
Cõu 53: Thành phần hoá học của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là
A ADN và prôtêin dạng histon.
B ADN và prôtêin không phải dạng histon.
C ADN dạng histon và một lợng nhỏ ARN.
D ADN, ARN và prôtêin dạng phi histon.
Cõu 54: Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhõn thực gồm
A ADN mạch đơn và prụtờin loại histụn.B ARN mạch đơn và prụtờin loại histụn.
C ARN mạch kộp và prụtờin loại histụn D ADN mạch kộp và prụtờin loại histụn.
Cõu 55: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn từ đơn giản đến phức tạp của nhiễm sắc thể ở sinh
vật nhân chuẩn là
Trang 7A phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit → nhiễm sắc thể.
B crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể
C phân tử ADN → crômatit → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → nhiễm sắc thể
D phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể
Cõu 56: ở các loài sinh sản vô tính bộ nhiễm sắc thể ổn định và duy trì không đổi qua các
thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể là nhờ quá trình
tăng gấp đôi số NST hiện có
Cõu 58: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật chất
di truyền không thay đổi là
A đảo đoạn B chuyển đoạn C lặp đoạn D mất đoạn.
Cõu 59: Đột biến mất đoạn dài NST có thể gây chết do
thay đổi cấu trúc mạch polipeptit
NST mất quá nhiều gen
Cõu 60: Hậu quả của đột biến đảo đoạn trên NST là
A đẩy nhanh sự tiến hoá của sinh vật.
B làm cho sinh vật khó thích nghi, dễ bị diệt vong
C làm thay đổi kích thớc NST, ảnh hởng lớn đến sức sống của sinh vật
D không làm thay đổi kích thớc NST, nhng làm thay đổi trình tự gen trên đó, thờng ít
ảnh hởng đến sức sống
Cõu 61: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là
A chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.
B mất đoạn lớn.
C lặp đoạn và mất đoạn lớn.
D đảo đoạn.
Cõu 62: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thờng gây hậu quả
Cõu 63: Dạng đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể (NST) gõy hậu quả nghiờm trọng nhất cho
cơ thể là
C chuyển đoạn nhỏ NST D mất một đoạn lớn NST.
Trang 8Cõu 64: Giả sử một nhiễm sắc thể cú trỡnh tự cỏc gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm
sắc thể cú trỡnh tự cỏc gen là EFGHIKIK Đõy là đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể thuộc dạng
A chuyển đoạn B mất đoạn C đảo đoạn D lặp đoạn.
Cõu 65: ở ngơì, bệnh ung th máu đợc phát hiện là do đột biến
Cõu 67: Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là
A đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên một nhiễm sắc thể.
B đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể
C mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể.
D đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.
Cõu 68: Bệnh, hội chứng nào sau đõy ở người là hậu quả của đột biến cấu trỳc nhiễm sắc
thể?
A Hội chứng Claiphentơ B Hội chứng Đao.
C Bệnh ung thư mỏu D Hội chứng Tơcnơ.
Cõu 69: Một nhiễm sắc thể bị đột biến cú kớch thước ngắn hơn so với nhiễm sắc thể bỡnh
thường Dạng đột biến tạo nờn nhiễm sắc thể bất thường này cú thể là dạng nào trong số cỏc dạng đột biến sau?
A Mất đoạn nhiễm sắc thể B Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể Cõu 70: Cơ chế phát sinh đột biến số lợng nhiễm sắc thể là
A sự phân li không bình thờng của nhiễm sắc thể ở kì sau của quá trình phân bào.
B quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn.
C cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.
D quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
Cõu 71: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dỡng có một cặp nhiễm sắc thể tơng đồng tăng
thêm 1 chiếc đợc gọi là
Cõu 72: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng giảm
1 chiếc đợc gọi là
A thể một B thể không C thể đa bội D thể tam bội.
Cõu 73: Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dỡng bình thờng là 2n Trong tế bào sinh dỡng
của thể một, bộ nhiễm sắc thể là
Trang 9Cõu 74: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng
thêm 2 chiếc đợc gọi là
A thể ba kép B thể đa bội C thể tứ bội D thể bốn
Cõu 75: Đột biến làm cho 2 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng, mỗi cặp tăng thêm một nhiễm
sắc thể Đột biến này đợc gọi là
Cõu 80: Cơ chế phỏt sinh thể đa bội chẵn là
A một cặp NST nào đú tự nhõn đụi nhưng khụng phõn ly.
B tất cả cỏc cặp nhiễm sắc thể (NST) tự nhõn đụi nhưng cú một số cặp NST khụng
phõn ly
C một số cặp NST nào đú tự nhõn đụi nhưng khụng phõn ly.
D tất cả cỏc cặp NST tự nhõn đụi nhưng khụng phõn ly.
Cõu 81: Đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài và lớn
hơn 2n đợc gọi là
A Đột biến đa bội lẻ B đột biến đa bội C đột biến lệch bội D đột biến đa bội
chẵn
Cõu 82: Trong nhân tế bào sinh dỡng của một cơ thể sinh vật có hai bộ nhiễm sắc thể lỡng
bội của hai loài khác nhau, đó là dạng đột biến
Cõu 83: Một loài sinh vật có bộ nhiểm sắc thể 2n = 14 Dự đoán số nhiễm sắc thể trong bộ
nhiễm sắc thể của thể tứ bội ( 4n ) ở loài này là
Cõu 84: Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ bội (5n) chứa bộ nhiễm sắc thể (NST), trong đú
A một số cặp NST mà mỗi cặp đều cú 5 chiếc.
Trang 10B bộ NST lưỡng bội được tăng lờn 5 lần.
C một cặp NST nào đú cú 5 chiếc.
D tất cả cỏc cặp NST mà mỗi cặp đều cú 5 chiếc.
Cõu 85: Bộ nhiễm sắc thể ở lúa mì 6n = 42, khoai tây 4n = 48, chuối nhà 3n = 27, dâu tây
8n= 56 Loài có bộ nhiễm sắc thể đa bội lẻ là
Cõu 86: Những cơ thể sinh vật mà bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là một bội số
của bộ đơn bội, lớn hơn 2n (3n hoặc 4n, 5n, ) thuộc dạng nào trong cỏc dạng đột biến sau đõy?
A Thể đơn bội B Thể lệch bội (dị bội).
Cõu 87: Chất cụnsixin thường được dựng để gõy đột biến thể đa bội ở thực vật, do nú cú
khả năng
A cản trở sự hỡnh thành thoi vụ sắc làm cho nhiễm sắc thể khụng phõn ly.
B tăng cường quỏ trỡnh sinh tổng hợp chất hữu cơ.
C kớch thớch cơ quan sinh dưỡng phỏt triển.
D tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào.
Cõu 88: Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:
Cõu 89: Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của cựng một loài tạo ra hợp tử 4n
Hợp tử này cú thể phỏt triển thành thể
Cõu 90: Tiến hành đa bội húa cỏc tế bào sinh dưỡng của một loài thực vật cú bộ nhiễm
sắc thể lưỡng bội (2n) Theo lớ thuyết, cú thể thu được những loại tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể là:
Cõu 91: Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách
A lai xa kèm theo đa bội hoá B gây đột biến nhân tạo bằng 5-brôm uraxin.
C gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ D gây đột biến nhân tạo bằng
cônsixin
Cõu 92: Thể đa bội thờng gặp ở nhóm sinh vật nào ?
A Thực vật B Vi sinh vật C Thực vật và động vật D Động
vật
Cõu 93: Loại đột biến không được di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến
Chỳ thớch: -mất một phần vai dài NST số 22 gõy nờn một dạng ung thư mỏu ỏc tớnh.
- mất đoạn NST số 21 cũng gõy ung thư mỏu.
Trang 11ĐÁP ÁN CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG I DI TRUYỀN HỌC
ÔN TẬP CHƯƠNG II DI TRUYỀN HỌC
ĐỘT BIẾN ĐA BỘI
1 Hiện tượng nào sau đây có thể h́ình thành bộ nhiễm sắc thể tam bội ?
A Đột biến dị bội trên cặp nhiễm sắc thể giới
tính
B Đột biến đa bội ở cơ thể 2n
C Sự thụ tinh của giao tử 2n với giao tử n
D Rối loạn cơ chế nguyên phân của một tế bào lưỡng bội
2 Nhận xét nào không đúng về đặc điểm của cơ thể đa bội ?
A sinh trưởng, phát triển mạnh, chống chịu
tốt
B cơ quan sinh trưởng to
C năng suất cao
D Luôn có khả năng sinh sản hữu tính
3.Ở cà chua 2n = 24, thể tam bội có số nhiễm sắc thể là
7 Cây cà chua quả đỏ thuần chủng 4n giao phấn với cây cà chua quả vàng 4n F1 có kiểu gen như
thế nào? Biết rằng gen A quy định quả đỏ, alen a quy định quả vàng
Trang 12A AAaa, Aa.
B AAAa, AAaa, Aaaa
C Aa
D AAaa
TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
QUY LUẬT PHÂN LI CỦA MEN ĐEN
8 Phương pháp do Menđen sáng tạo và áp dụng nhờ đó phát hiện ra các định luật di truyền mang
tên ông là:
A Phương pháp lai phân tích
B Phương pháp lai và phân tích con
lai
C Phương pháp lai kiểm chứng
D Phương pháp lai thống kê
9 Trong nghiên cứu Menđen không sử dụng phương pháp.
A Tạo và lai dong thuần chủng
B Áp dung xác suất thống kê
C Lai thuận nghịch
D Lai kiểm chứng
10 Tính di truyền của con lai có đặc điểm nổi bật là.
A Hoàn toàn thuần chủng
B Kiểu gen đồng hợp trội
C Dị hợp hoàn toàn
D Mang hai bộ gen khác nhau
11 Để xác đinh chính xác dòng thuần chủng Menđen đã.
A Lai phân tích để tìm rồi nhân giống
12 Cơ thể được xem là thuần chủng về tính trạng nào đó khi.
A Tính trạng này biểu hiện ổn định
B Đồng hợp về cặp gen ấy
C Không sinh ra con lai phân tích
D Dị hợp về cặp gen ấy
13.Các gen alen với nhau phải có đặc tính là.
A Như nhau về cấu trúc và vị trí
D Cùng quy định một tính trạng như nhau
14 Cơ thể có hai alen thuộc cùng gen mà khác nhau thì được gọi là
16 Lai phân tích là phương pháp.
A Lai cơ thể kiểu gen chưa biết với đồng
hợp lặn
B Tạp giao các cặp bố mẹ
C Lai cơ thể kiểu gen bất kỳ với thể đồng hợp lặn
Trang 13D Lai cơ thể có kiểu hình trội với thể đồng
hợp lặn
17 Quy luật phân ly Menden có thể tóm tắt là.
A Một tính trạng quy định bởi một cặp gen alen phân ly không đều, riêng rẽ và tổ hợp ngẫu nhiên
B Hai tính trạng quy dịnh bởi hai cặp gen alen phân ly không đều, riêng rẽ và tổ hợp ngẫu nhiên
C Hai tính trạng quy định bởi hai cặp gen phân ly đồng đều, riêng rẽ và tổ hợp ngẫu nhiên
D Một tính trạng quy định bởi một alen tồn tại riêng rẽ, phân ly đồng đều và tổ hợp ngẫu nhiên
18 Ý nghĩa thực tiễn của định luật phân li Menđen là.
19 Hiện tượng trội không hoàn toàn là.
A Sinh ra con đồng tính nhưng không giống
QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP.
20 Nội dung tóm tắt của quy luật phân ly độc lập có thể phát biểu là:
A Các cặp nhân tố di truyền phân ly độc
lập với nhau
B P thuần chủng thì F1 đồng tính theo
tính trội, còn F2 9+3+3+1
C P khác nhau n tính trạng, thì F2 phân ly (3 +1)n
D Các gen đang xét không cùng ở một NST
21 Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A Có rất nhiều biến dị tổ hợp ở các loài
giao phối
A.Sinh vật có nhiều tính trạng biểu hiện cùng
nhau
B.Có kiểu hình thường chỉ có một giới
C.Kiểu hình của con luôn luôn giống bố mẹ
22 Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền độc lập khi lai nhiều tính trạng là.
A Các alen tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh
B Các alen đang xét không cùng một NST
C Các cặp alen là trội – lặn hoàn toàn
D Số lượng cá thể và giao tử rất lớn
23 Điều kiện cơ bản để định luật phân ly độc lập nghiệm đúng là.
A P thuần chủng khác nhau nhiều tính
24 Cơ chế chính tạo nên biến dị tổ hợp là.
A Các alen tương ứng ở trên các NST khác
nhau
B Các NST phân li độc lập trong phân bào
C Các NST tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh
i Các NST phân li độc lập trong phân bào
và tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh
Trang 1425 Quy luật phân ly độc lập của Menđen thực chất nói về.
A Sự phân ly độc lập của các tính trạng
B Sự phân ly kiểu hình theo biểu thức (3+1)n
C Sự phân li riêng rẽ các alen ở giảm phân
D Sự tổng hợp tự do các alen khi thụ tinh
27 Khi các gen alen quy định một kiểu hình thì đó là trường hợp.
A Nhiều gen quy định 1 tính trạng (đa gen)
B Một gen quy định một tính trạng (đơn
gen)
C Một gen quy định nhiều tính trạng (gen đa hiệu)
D Nhiều gen quy định nhiều tính trạng
28 Theo quan niệm hiện đại thì kiểu quan hệ đầy đủ hơn cả về vai trò của gen là.
A Một gen quy định một tính trạng
B Một gen quy định một enzim hoặc một
protein
C Một gen quy định một chuỗi polipeptit
D Một gen quy định một polipeptit hay một ARN
29 Khi một tính trạng do 3 gen trở lên có alen với nhau cùng quy định thì được gọi là hiện tượng.
A Đa alen
B Đơn gen
C Tương tác gen
D Gen đa hiệu
30 Hai alen thuộc cùng một gen (cùng lôcut) có thể tương tác với nhau theo cách
A Trội hoàn toàn và lặn
B Trội không hoàn toàn
C Đồng trội
D Trội hoàn toàn và lặn, trội không hoàn toàn và đồng trội
31.Ví dụ minh họa cho hiện tượng gen đa hiệu là.
A Ở ruồi giấm: gen quy định cánh cụt đồng thời quy định đốt thân ngắn lại, cơ quan sinh sản biến đổi, chu kỳ sống giảm
B Ở một loài cú: Lông đen là tính trạng trội hơn lông xám, lông xám trội hơn lông đỏ
C Ở đậu thơm: gen A và a với B và b cùng quy định mầu hoa đỏ
D Ở đậu hà lan: gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định vỏ hạt trơn, b quy định vỏ hạt nhăn
32 Tương tác gen là:
A Hiện tượng các alen thuộc các lôcut khác nhau tác động qua lại tạo nên một kiểu hình chung
B Hiện tương các gen khác nhau tác động qua lại tạo nên một kiểu hình chung
C Hiện tượng nhiều gen cùng quy định một tính trạng
D Hiện tượng tương tác giữa các tính trạng tạo nên kiểu hình chung
33 Thực chất hiện tượng tương tác giữa các gen không alen là.
A Nhiều gen cùng lôcut xác định một kiểu hình chung
B các gen khác lôcut tương tác trực tiếp nhau xác định một kiểu hình
C Sản phẩm của các gen khác lôcut tương tác nhau xác định một kiểu hình
D Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình thành
Trang 1534 Tương tác gen thường dẫn đến.
A Xuất hiện biến dị tổ hợp
B Phát sinh tính trạng bố mẹ không có
C Cản trở biểu hiện tính trạng
D Nhiều tính trạng cùng biểu hiện
35 Trong chọn giống tương tác gen sẽ cho con người khả năng.
D Vì chúng có lôcút giống nhau
38 Có thể nói các tính trạng di truyền liên kết khi thấy hiện tượng là:
A Chúng phân li khác quy luật Men
B Đều thuộc về một ADN
C Thường cùng biểu hiện
D Có lôcut khác nhau
40 Nguyên nhân tế bào học gây ra liên kết gen là.
41 Di truyền lien kết có ý nghĩa.
A Hạn chế biến dị tổ hợp, đảm bảo di truyền bền vững các tính trạng tốt
B tạo nhiều biến dị tổ hợp, đảm bảo sự phong phú đa dạng của sinh giới
C Đảm bảo các gen quý ở các NST khác nhau có thể di truyền cùng nhau
D Không tạo ra biến dị tổ hợp nên tạo được dòng thuần chủng
HOÁN VỊ GEN.
42 Cách phát biểu nào là đúng nhất về hoán vị gen.
A HVG là hiện tượng đổi chỗ của hai gen
Trang 16A Sự đổi chỗ lẫn nhau giữa hai tính trạng
44 Người ta gọi trao đổi chéo là sự trao đổi
A Đoạn tương ứng giữa hai NST tương
46.Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hoán vị gen?
A Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ
phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen
B Tần số hoán vị gen giữa 2 gen không
bao giờ vượt quá 50%
C Hoán vị gen sẽ tạo ra nhóm gen liên kết khác
D Hai gen nằm gần nhau thì tần số trao đổi chéo càng thấp
47 Khác với liên kết gen, hoán vị gen sẽ làm
A xuất hiện kiểu gen hoàn toàn mới
B xuất hiện kiểu hình hoàn toàn mới
C.giảm sự xuất hiện các biến dị tổ hợp
D.tăng sự xuất hiện các biến dị tổ hợp
DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH.
48 NST giới tính là:
A NSt quy định các tính trạng không thuộc
tính đực cái
B NSt mang gen quy định tính đực cái
C NSt chỉ mang các gen quy định tính đực cái
D NSt có gen biểu hiện cùng giới tính
49 Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây ?
A Gen trội trên NST thường
B Gen lặn trên NST thường
C Gen trên NST Y
D Gen trội trên NST X
50 Trong cặp NST giới tính, đoạn tương đồng là:
A Đoạn mang gen quy định tính trạng giới
tính
B Đoạn có các lôcut như nhau
C Đoạn có alen quy định tính trạng khác giới tính
D Đoạn có các gen đặc trưng cho mỗi chiếc
51 Trong cặp NST giới tính, đoạn không tương đồng là:
A Đoạn mang gen quy định tính trạng giới
tính
B Đoạn có các lôcut như nhau
C Đoạn có alen quy định tính trạng khác giới tính
D Đoạn có các gen đặc trưng cho mỗi chiếc
52 Cặp NSt giới tính của cá thể đực là XY và cá thể cái là XX thường gặp ở.
A Người, thú, ruồi giấm
Trang 17A Ở người: các cụ bà thường nhiều hơn các
54 Có thể nói một tính trạng di truyền liên kết với giới tính khi thấy hiện tượng.
A Nó thuộc giới tính, chỉ có ở giống này
mà không thấy ở giống kia
B Nó là tính trạng thường, hay gặp ở
giống này mà ít gặp ở giống kia
C Nó là tính trạng thường, lúc biểu hiện ở giống này lúc có ơe giống kia
D Nó là tính trạng thường, biểu hiện phụ thuộc vào giới tính
55 Cơ chế của hiện tượng di truyền kiên kết với giới tính là cơ chế phân li và tổ hợp của:
A Gen quy định giới tính ở NST thường
B Gen quy định giới tính ở NST X
C Gen quy định giới tính ở NST Y
D Gen quy định tính trạng thường, ở NST giới tính
56 Di truyền chéo là hiện tượng tính trạng lặn của ông ngoại truyền qua mẹ và biểu hiện ở con trai
được gây ra bởi
57 Di truyền thẳng là hiện tượng tính trạng của bố truyền 100% cho con trai do:
A Gen lặn X, còn Y không alen tương ứng
B Gen trội X, còn Y không alen tương ứng
C Gen lặn hay trội ở Y, còn X không có alen
D Gen trội Y, còn X không alen tương ứng
DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN.
58 Người ta gọi di truyền ngoài nhân là hiện tượng.
A Di truyền tính trạng tế bào chất
B Di truyền do gen không ở NST
C Di truyền chịu ảnh hưởng của tế bào chất
D Di truyền tính trạng hình thành ngoài NST
59.Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ngoài nhân là:
A Lượng tế bào chất ở giao tử cái thường
lớn
B Giao tử cái cỏ nhiều NST hơn giao tử đực
C Các ADN ngoài nhân (gen ở lạp thể, ti thể)
D Protein và ARN luôn hoạt động ngoài nhân
ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN BIỂU HIỆN CỦA GEN.
60 Nhận xét nào sau đây là đúng về ảnh hưởng của môi trường lên biểu hiện của gen?
A Kiểu gen như nhau chắc chắn có kiểu hình
D Cùng một kiểu hình chỉ có một kiểu gen
61 Kiểu hình là kết quả của
A kiểu gen tương tác với môi trường
B kiểu gen
C môi trường
D đột biến
Trang 1862 Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào qui
định ?
A điều kiện môi trường
B kiểu gen của cơ thể
C kiểu hình của cơ thể
D tác động của con người
63 Thường biến là
A biến đổi kiểu hình không biến đổi kiểu
gen
B biến đổi kiểu hình và biến đổi kiểu gen
C biến đổi kiểu gen không biến đổi kiểu hình
D biến đổi kiểu gen dẫn đến biến đổi kiểu hình
64 Một trong những đặc điểm của thường biến là
A không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình
B thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình
C thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình
D không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình
Trang 19TOÁN DI TRUYỀN CHƯƠNG II DI TRUYỀN HỌC
65 Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen
phân li độc lập, tổ hợp tự do Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A 3 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 1 : 1
66 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội có kiểu gen AAaa là
A 1AA : 1aa
B 1Aa : 1aa
C 1AA : 4Aa : 1aa
D 4AA : 1Aa : 1aa
67 Ở cà chua, gen quy định màu sắc quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A quy định
quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định màu vàng Trong trường hợp các cây bố,
mẹ giảm phân bình thường , tỉ lệ kiểu hình quả vàng thu được từ phép lai AAaa x AAaa là
A 1/8
B 1/12
C 1/36
D 1/16
68 Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do Cá thể có kiểu gen AaBb giảm
phân bình thường có thể tạo ra
A 16 loại giao tử
B 2 loại giao tử
C 4 loại giao tử
D 8 loại giao tử
69 Phép lai một tính trạng cho đời con phân li theo kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1 Tính trạng này
di truyền theo quy luật
A tương tác cộng gộp
B liên kết gen
C hoán vị gen
D di truyền liên kết với giới tính
70 Trong một phép lai hai dòng thuần có hoa màu trắng, kết quả thu được F1 toàn cây hoa
đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 với tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng Tính trạng này di truyền theo quy luật
A liên kết gen
B phân li độc lập
C tương tác bổ sung
D hoán vị gen
71 Ở cà chua, gen quy định tính trạng hình dạng quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A
quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu dục Lai cà chua quả tròn với
cà chua quả bầu dục thu được F1 toàn cây quả tròn Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A 1 : 2 :1
B 1 : 1
C 9 : 3 : 3 : 1
Trang 20D 3 : 1
72 Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời
con nhiều loại tổ hợp gen nhất là
A AaBb x AABb
B Aabb x AaBB
C aaBb x Aabb
D AaBb x aabb
73 Ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng
có hoa màu trắng thu được F1 đều có hoa màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li theo tỉ lệ 9 hoa màu đỏ : 7 hoa màu trắng Biết không có đột biến mới xảy ra Màu sắc của hoa có thể bị chi phối bởi quy luật
A tác động đa hiệu của gen
B phân li
C di truyền liên kết với giới tính
D tương tác bổ sung (tuơng tác giữa các gen không alen)
74 Cho biết một gen quy định một tính trạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và sự
biểu hiện của gen không chịu ảnh hưởng của môi trường Tính trạng lặn là tính trạng được biểu hiện ở cơ thể có kiểu gen
A đồng hợp lặn
B dị hợp
C đồng hợp trội và dị hợp
D đồng hợp trội
75 Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không có đột biến xảy ra Theo lí
thuyết, kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra loại giao tử aa với tỉ lệ 50%?
A Aaaa
B AAAa
C AAaa
D aaaa
76 Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc
lập và tổ hợp tự do Phép lai AaBbDd x AabbDd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả ba cặp tính trạng là
A 1/ 32
B 1/2
C 1/8
D 1/16
77 Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên
nhiễm sắc thể Y Gen trội A quy định mắt màu đỏ, alen lặn a quy định mắt màu trắng Biết rằng không có đột biến mới xảy ra Nếu thế hệ F1 xuất hiện đồng thời cả ruồi cái mắt màu đỏ
và ruồi cái mắt màu trắng thì kiểu gen của bố, mẹ có thể là
Trang 2178.Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24% Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm
phân cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ
A 24%
B 48%
C 12%
D 76%
79 Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc
lập và tổ hợp tự do, phép lai Aabb x aaBb cho đời con có sự phân li kiểu hình là
A 1 : 1 : 1 : 1
B 1 : 1
C 3 : 1
D 9 : 3 : 3 : 1
80 Ở người, định bởi gen lặn trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc
thể Y Một người phụ nữ bình thường có bố bị mù màu, lấy chồng không bị bệnh mù màu Xác suất chị sinh con trai đầu lòng mù màu là
A 0,20
B 0,25
C 0,50
D 0,75
81 Ở cà chua, tính trạng màu sắc và hình dạng quả di truyền theo quy luật Menđen Trong
phép lai cà chua đỏ, tròn với cà chua quả vàng bầu dục thu được F1 đỏ, tròn Cho F1 giao phấn với nhau, F2 thu được các loại kiểu hình theo tỉ lệ
A 1 đỏ, tròn: 1 đỏ, bầu dục: 1 vàng, tròn: 1 vàng, bầu dục
B 3 đỏ, tròn: 1 đỏ, bầu dục: 3 vàng, tròn: 1 vàng, bầu dục
C 9 đỏ, tròn: 3 đỏ, bầu dục: 3 vàng, tròn: 1 vàng, bầu dục
D 9 đỏ, bầu dục: 1 đỏ, tròn: 3 vàng, tròn: 1 vàng, bầu dục
82 Phép lai giữa bí quả dẹt với bí quả det thu được các cây lai theo tỉ lệ 9 cây quả dẹt: 6 cây
quả tròn: 1 cây quả dài Có thể kết luận tính trạng hình dạng quả bí được chi phối bởi quy luật di truyền
A phân li độc lập
B tương tác gen
C phân li
D liên kết giới tính
83 Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh Để con
sinh ra có người mát đen, có người mắt xanh thì bố mẹ phải có kiểu gen là
A AA x Aa
B AA x AA
C Aa x Aa
D aa x aa
84 Lai hai cơ thể khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, thuần chủng trong trường
hợp tương tác bổ sung (tương tác bổ trợ), F2 có thể phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A 9 : 7
B 12 : 3 : 1
C 13 : 3
Trang 22D 15 : 1.
85 Phép lai giúp Moocgan phát hiện ra quy luật liên kết gen là lai phân tích
A ruồi đực F1 của ruồi bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn
B ruồi đực F1 của ruồi bố mẹ mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn
C ruồi cái F1 của ruồi bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn
D ruồi cái F1 của ruồi bố mẹ mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn
86 Cơ thể có kiểu gen AaBbDDEe giảm phân bình thường cho số loại giao tử là
A 2
B 4
C 8
D 16
87 Ở cà chua, gen D quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả màu
vàng Cho hai thứ cà chua tứ bội quả màu đỏ giao phân với nhau, thu được F1 có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 11 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng Biết không có đột biến mới xảy
ra Sơ đồ lai cho kết quả phù hợp với phép lai trên là
A DDdd x dddd
B DDDd x Dddd
C DDdd x DDdd
D DDdd x Dddd
88 Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu
vàng.Cây tứ bội (4n) thuần chủng quả màu đỏ giao phấn với cây tứ bội quả màu vàng, F1 thu được toàn cây quả đỏ.( Biết rằng quá
trình giảm phân ở cây bố mẹ và F1 xảy ra bình thường) Cho các cây F1 giao phấn với nhau,
tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
A 11 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng
B 35 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng
C 3 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng
D 1 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng
89 Ở người, gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định tính trạng máu khó
đông, gen trội tương ứng A quy định tính trạng máu đông bình thường Một cặp vợ chồng máu đông bình thường sinh con trai mắc bệnh khó đông Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là
Trang 2391 Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỉ lệ
A ABD = ABd = 30% B ABD = ABd = aBD = aBd = 25%
30%
92 Bệnh mù màu ( không phân biệt màu đỏ, lục) ở người được quy định bởi 1 gen lặn nằm
trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Trong một quần thể người
có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen biểu hiện tính trạng trên ?
93 Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp, hạt nhăn thu được F1 toàn
đậu thân cao, hạt trơn Cho lai phân tích thu được đời sau có tỷ lệ phân ly theo kiểu hình là
A 9 : 3 : 3 : 1 B 3 : 1 C 1 : 1 : 1 :1 D 3 :3 : 1: 1
94 Cho biết một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết,
phép lai AABb x aabb cho đời con có
A 2 kiểu gen, 2 kiểu hình B 2 kiểu gen, 1 kiểu hình
C 2 kiểu gen, 3 kiểu hình D 3 kiểu gen, 3 kiểu hình
95 Biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập
và tổ hợp tự do Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho kiểu hình trội về cả ba cặp tính trạng ở F1 là
96.Lai cây quả đỏ thuần chủng với cây quả vàng thuần chủng thu được F1 100% cây quả đỏ
Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 271 cây quả đỏ, 209 cây quả vàng Cho biết không có đột biến mới xảy ra Tính trạng trên di truyền theo quy luật
A phân li B tương tác bổ sung C liên kết gen D tương tác cộng gộp
97 Ở ngô, ba cặp gen không alen (Aa; Bb và Dd) nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể thường
tương tác cộng gộp cùng quy định tính trạng chiều cao cây Sự có mặt của mỗi gen trội trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 5cm Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 130cm Kiểu gen của cây cao 140cm là
98 Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AB/ ab đã xảy ra hoán vị gen với
tần số là 32% Cho biết không xảy ra đột biến Tỉ lệ giao tử Ab là
99.Lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen liên kết hoàn toàn trên một cặp nhiễm sắc thể
thường, tỉ lệ kiểu gen thu được ở đời con là
100.Loại giao tử abd có tỉ lệ 25% được tạo ra từ kiểu gen
101 Cho biết một gen quy định một tính trạng và gen trội là gen trội hoàn toàn Theo lí
thuyết, phép lai Dd x Dd cho ra đời có
A 2 kiểu gen, 3 kiểu hình B 2 kiểu gen, 2 kiểu hình C 3 kiểu gen, 2 kiểu hình
D 3 kiểu gen, 3 kiểu hình
102 Cho biết một gen quy định một tính trạng và gen trội là gen trội hoàn toàn Theo lí
thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho ra đời có
Trang 24A 27 kiểu gen, 8 kiểu hình B 9 kiểu gen, 3 kiểu hình C 24 kiểu gen, 8 kiểu hình
D 27 kiểu gen, 27 kiểu hình
103 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp, gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả bầu dục; các gen liên kết hoàn toàn với nhau Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1?
A AB/ab x AB/aB B Ab/aB x Ab/aB C Ab/AB x ab/ab D ab/ab x Ab/aB
104 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng là trộ hần toàn so với alen a quy định hạt xanh;
gen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt nhăn Các gen này phân li độc lập Cho đậu hạt vàng, trơn giao phấn với đậu hạt xanh, nhăn thu được F 1 có số cây hạt xanh, nhăn chiếm 25% Kiểu gen của cây bố, mẹ có thể là
A AABB và aabb B AaBB và aabb C AaBb và aabb D AABb và aabb
105 Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen ABD/Abd đã xảy ra hoán vị giữa
gen D và gen d với tần số là 20% Cho rằng không xảy ra đột biến Tỉ lệ loại giao tử Abd là
10%
106 Ở một loài thực vật, lai hai dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F1 thu được toàn
cây hoa trắng Cho F1 lai phân tích thu được thế hệ con 133 cây hoa trắng, 45 cây hoa đỏ Cho biết không có đột biến xảy ra, có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật
vị gen
107 Ở ruồi giấm, gen quy định tính trạng màu mắt chỉ nằm trên nhiễm sắc thể X Alen quy
định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định mắt trắng Lai ruồi cái mắt trắng với ruồi đực mắt đỏ, nếu không có đột biến mới xảy ra thì F1 thu được
A 100% ruồi đực mắt đỏ, 100% ruồi cái mắt trắng B 100% ruồi mắt đỏ
C 100% ruồi đực mắt trắng, 100% ruồi cái mắt đỏ D 100% ruồi mắt trắng
108 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy
định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu trắng; hai cặp gen này nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình thân thấp, quả màu trắng chiếm tỉ lệ 1/16?
A AaBB x aaBb B Aabb x AaBB C AaBb x Aabb D AaBb x AaBb
ĐÁP ÁN CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG II DI TRUYỀN HỌC
Trang 25Thời gian làm bài: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 115
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
B một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axitt amin.
C tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.
D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
Câu 2: Ở người gen D quy định máu đông bình thường, gen d quy định máu khó đông Các
gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái máu khó đông Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XDXd x XdY B XDXd x XDY C XDXD x XdY D XdXd x XDY
Câu 3: Một trong những đặc điểm của sự mềm dẻo kiểu hình (thường biến) là
A thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình.
B thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình.
C không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình.
D không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình.
Trang 26Câu 7: Ở 1 loài thực vật, 2 gen không alen tác động cộng gộp quy định chiều cao của cây và
cứ mỗi gen trội làm cây thấp hơn 5cm so với 1 gen lặn Cây thấp nhất có chiều cao 80cm Kiểu gen nào sau đây biểu hiện cây cao 90cm ?
Câu 8: Điều kiện cơ bản nhất đảm bảo cho sự di truyền độc lập các tính trạng là
A các cặp alen qui định các tính trạng phải nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng
khác nhau
B số lượng và sức sống của đời lai phải lớn.
C các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
D các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
Câu 9: Hiện tượng liên kết gen là
A các gen trên cùng nhiễm sắc thể không di truyền cùng nhau.
B các gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau.
C các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau di truyền cùng nhau.
D các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau không di truyền cùng nhau.
Câu 10: Một đoạn gen có trình tự các nuclêôtit như sau :
3’ XGA GAA TTT XGA 5’ ( mạch mã gốc)
5’ GXT XTT AAA GXT 3’
Trình tự ribônuclêôtit trong mARN được phiên mã là
Câu 11: Lai hai cơ thể khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, thuần chủng trong
trường hợp tương tác bổ sung (tương tác bổ trợ), F2 có thể phân li kiểu hình theo tỉ lệ
Câu 12: Phép lai nào sau đây có thể cho tỉ lệ phân li kiểu hình 9 : 3 : 3 : 1 ?
A AABb x AaBb B AaBb x aabb C AaBb x AaBb D AABB x aabb
Câu 13: Một cá thể có kiểu gen Aaaa Cá thể đó thuộc thể
A tam bội B lưỡng bội C tứ bội D bốn.
Câu 14: Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen là
A đảm bảo các gen quý ở các nhiễm sắc thể khác nhau có thể di truyền cùng nhau.
B không tạo ra biến dị tổ hợp nên tạo được dòng thuần chủng.
C hạn chế biến dị tổ hợp, đảm bảo di truyền bền vững các tính trạng tốt.
D tạo nhiều biến dị tổ hợp, đảm bảo sự phong phú đa dạng của sinh giới.
Câu 15: Một gen sau khi bị đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết
hydro Gen này bị đột biến thuộc dạng
A mất một cặp A – T B thay thế một cặp A – T bằng G – X.
C thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T D thêm một cặp A – T.
Câu 16: Tương tác gen là
A hiện tượng các alen thuộc các lôcut khác nhau tác động qua lại tạo nên một kiểu hình
chung
B hiện tương các gen khác nhau tác động qua lại tạo nên một kiểu hình chung.
C hiện tượng nhiều gen cùng quy định một tính trạng.
26
Trang 27D hiện tượng tương tác giữa các tính trạng tạo nên kiểu hình chung.
Câu 17: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Một cá thể của loài trong tế bào sinh dưỡng
có 23 nhiễm sắc thể, cá thể đó thuộc thể
Câu 18: Một gen có chiều dài 5100A0 có số nuclêôtit loại A chiếm 20% Khi nhân đôi môi trường cần cung cấp nuclêotit loại G là
Câu 19: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục do gen lặn (a) trên nhiễm sắc thể giới tính X quy
định, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Một trong các đặc điểm của bệnh này là
A chỉ xuất hiện ở nữ, không xuất hiện ở nam B thường gặp ở nam, hiếm gặp ở nữ.
C xuất hiện phổ biến ở nữ, ít xuất hiện ở nam D di truyền trực tiếp từ bố cho 100% con
trai
Câu 20: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
A Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.
B Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
C Sự phân li không bình thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể ở kì sau của quá
trình phân bào
D Quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn.
Câu 21: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ
thể là
A mất một đoạn lớn NST B đảo đoạn NST.
Câu 22: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AB/ ab đã xảy ra hoán vị gen
với tần số là 32% Cho biết không xảy ra đột biến Tỉ lệ giao tử Ab là
Câu 23: Thể đa bội nào sau đây hầu như không có khả năng sinh giao tử bình thường?
Câu 24: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA : 0,6 Aa : 0,2 aa Sau 1 thế hệ tự
phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là
A 0,35 AA : 0,30 Aa : 0,35 aa B 0,2 AA : 0,03 Aa : 0,2 aa
C 0,425 AA : 0,15 Aa : 0,425 aa D 0,25 AA : 0,50Aa : 0,25 aa
Câu 25: Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách
A gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ B lai xa kèm theo đa bội hoá.
C gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin D gây đột biến nhân tạo bằng 5-brôm uraxin Câu 26: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do Cá thể có kiểu gen AaBb
giảm phân bình thường có thể tạo ra
A 2 loại giao tử B 4 loại giao tử C 8 loại giao tử D 16 loại giao tử.
Câu 27: Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm
A ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn.B ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn.
C ARN mạch kép và prôtêin loại histôn D ADN mạch kép và prôtêin loại histôn.
Trang 28Câu 28: Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng nhằm mục đích xác định tác
động của môi trường
A đối với các kiểu gen khác nhau B đối với một kiểu gen.
C đối với các kiểu gen giống nhau D lên sự hình thành tính trạng.
Câu 29: Điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở giai đoạn
Câu 30: Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp
với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là
A 1 quả đỏ: 1 quả vàng B đều quả đỏ.
C 3 quả đỏ: 1 quả vàng D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.
Trang 29Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng
Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A AA × aa B AA × Aa C Aa × aa D Aa × Aa.
Câu 2: Ở cà chua ( 2n= 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là
Câu 3: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực dài 4080 Å và có số nuclêôtit loại Ađênin
chiếm 20% tổng số nuclêôtit Số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
Câu 4: Ở một loài thực vật, các gen quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do
Cho cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen aabb ở đời con là
Câu 5: Một gen sau khi bị đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết
hidro Gen này bị đột biến thuộc dạng
A mất một cặp A – T B thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.
C thay thế một cặp A – T bằng G – X D thêm một cặp A – T.
Câu 6: Trong nhân tế bào sinh dưỡng của một cơ thể sinh vật có hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng
bội của hai loài khác nhau, đó là dạng đột biến
A thể tự đa bội B thể dị đa bội C thể bốn D thể lệch bội.
Câu 7: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang
mã gốc là: 3' AAAXAATGGGGA 5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A 5' GTTGAAAXXXXT 3' B 5' AAAGTTAXXGGT 3'.
C 5' GGXXAATGGGGA 3' D 5' TTTGTTAXXXXT 3'.
Câu 8: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các
gen phân li độc lập, tổ hợp tự do Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A 1 : 1 : 1 : 1 B 3 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 1 : 1.
Câu 9: Thực chất quy luật phân ly độc lập của Menđen là
A sự phân ly độc lập của các tính trạng.
B sự phân ly kiểu hình theo biểu thức ( 3 + 1 )n
C sự phân ly riêng rẽ các alen ở giảm phân.
D sự tổng hợp tự do các alen khi thụ tinh.
Câu 10: Thể dị hợp là cơ thể mang
A 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
B 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
C nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
D 2 alen giống nhau của cùng một gen.
Câu 11: Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã diễn ra
Trang 30A trong tế bào chất B trên màng sinh chất.
C trong ribôxom D trong nhân tế bào.
Câu 12: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở
đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là
A AaBb x AABb B Aabb x AaBB C aaBb x Aabb D AaBb x aabb.
Câu 13: Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương
đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?
Câu 14: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên
Câu 15: Trong trường hợp các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau, cơ thể có kiểu gen
aaBbCcDd khi giảm phân có thể tạo ra tối đa số loại giao tử là
Câu 16: Thực chất của hiện tượng tương tác gen giữa các gen không alen là
A sản phẩm của các gen khác lôcut tương tác với nhau xác định một kiểu hình.
B các gen khác lôcut tương tác trực tiếp với nhau xác định một kiểu hình.
C nhiều gen cùng lôcut xác định một kiểu hình chung.
D gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình thành.
Câu 17: Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể
là
Câu 18: Lai phân tích là phương pháp
A lai cơ thể có kiểu hình trội với thể đồng hợp lặn.
B lai kiểu gen chưa biết với đồng hợp lặn.
C tạp giao các cặp bố mẹ.
D lai cơ thể có kiểu gen bất kì với thể đồng hợp lặn.
Câu 19: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
Câu 20: Phép lai một tính trạng cho đời sau phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 7 Tính trạng này
di truyền theo quy luật
A tác động đa hiệu của gen B phân li độc lập.
Câu 21: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con
A alen B kiểu gen C tính trạng D kiểu hình.
Câu 22: Đơn phân của ADN là
A nuclêôtit B nuclêôxôm C axit amin D ribônuclêôtit.
Câu 23: Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh
Để con sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh thì bố mẹ phải có kiểu gen là
A AA x AA B Aa x Aa C AA x Aa D aa x aa.
Câu 24: Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật được tóm tắt theo sơ đồ
30
Trang 31A Gen → ARN → protein → tính trạng B Gen → ARN → tính trạng → protein.
C Gen → tính trạng → ARN → protein D Gen → protein → ARN → tính trạng
Câu 25: Điều kiện cơ bản nhất để định luật phân ly độc lập nghiệm đúng là
A tính trội là trội hoàn toàn B các gen không ở cùng một NST.
C P thuần chủng khác nhau nhiều tính trạng D tính trạng do một cặp alen quy định Câu 26: Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm
A ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn B ADN mạch kép và prôtêin loại histôn.
C ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn.D ARN mạch kép và prôtêin loại histôn.
Câu 27: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình diễn ra bình thường Tính
theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB được hình thành ở cơ thể có kiểu gen AaBb là
Câu 28: Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
A không có tính đặc hiệu B không có tính thoái hoá.
C không có tính phổ biến D mã bộ ba.
Câu 29: Bộ nhiễm sắc thể ở lúa mì 6n = 42, khoai tây 4n = 48, chuối nhà 3n = 27, dâu tây
8n = 56 Loài có bộ nhiễm sắc thể đa bội lẻ là
A khoai tây B dâu tây C chuối nhà D lúa mì.
Câu 30: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường thường gây hậu quả lớn nhất là
A mất đoạn B lặp đoạn C chuyển đoạn nhỏ.D đảo đoạn.
Trang 32Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng giảm 1
chiếc được gọi là
A thể ba B thể một C thể đa bội D thể không.
Câu 2: Điều kiện cơ bản nhất để định luật phân ly độc lập nghiệm đúng là
A tính trội là trội hoàn toàn B P thuần chủng khác nhau nhiều tính trạng.
C các gen không ở cùng một NST D tính trạng do một cặp alen quy định.
Câu 3: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 và G = 300
Tổng số nuclêôtit của gen này là
Câu 4: Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh nào là bệnh di truyền liên kết với giới tính?
A Bệnh ung thư máu B Bệnh tiểu đường.
32
Trang 33C Bệnh bạch tạng D Bệnh máu khó đông.
Câu 5: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các
gen phân li độc lập, tổ hợp tự do Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A 1 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 3 : 1.
Câu 6: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng
Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?
A Aa × Aa B AA × aa C AA × Aa D Aa × aa.
Câu 7: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24% Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AB/ab
giảm phân cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ
Câu 8: Ở người , bệnh mù màu đỏ, lục là do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây
nên
( Xm) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ
Câu 9: Ở người gen D quy định máu đông bình thường, gen d quy định máu khó đông Các
gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái máu khó đông Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XDXD x XdY B XDXd x XdY C XdXd x XDY D XDXd x XDY
Câu 10: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con
A tính trạng B kiểu gen C alen D kiểu hình.
Câu 11: Loại hoá chất có tác dụng gây đột biến gen làm thay thế T, biến đổi cặp A - T thành
D 5-brôm-uraxin (5BU) và etilmetal sunfonat (EMS).
Câu 12: Thực chất hiện tượng tương tác giữa các gen không alen là
A gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình thành
B các gen khác lôcut tương tác trực tiếp nhau xác định một kiểu hình.
C nhiều gen cùng lôcut xác định một kiểu hình chung.
D sản phẩm của các gen khác lôcut tương tác nhau xác định một kiểu hình.
Câu 13: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở
đời con ít loại tổ hợp gen nhất là
A AaBb x Aabb B Aabb x AABB C aaBb x Aabb D AaBb x AABb.
Câu 14: Thể đa bội thường gặp ở
A thực vật và động vật B thực vật.
C động vật bậc cao D vi sinh vật.
Câu 15: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường thường gây hậu quả lớn nhất là
A mất đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn nhỏ.D lặp đoạn.
Trang 34Câu 16: Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng nhằm mục đích xác định tác
động của môi trường
A lên sự hình thành tính trạng B đối với các kiểu gen khác nhau.
C đối với các kiểu gen giống nhau D đối với một kiểu gen.
Câu 17: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang
mã gốc là: 3' AAAXAATGGXXA 5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A 5' TTTGTTAXXXXT 3' B 5' GTTGAAAXXXXT 3'.
C 5' GGXXAATGGGGA 3' D 5' TTTGTTAXXGGT 3'.
Câu 18: Trong luật hôn nhân và gia đình có điều luật cấm kết hôn giữa những người có
quan hệ huyết thống gần gũi Cơ sở di truyền di truyền của điều luật này là: Khi những người có quan hệ huyết thống kết hôn với nhau thì
A quá trình giảm phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm xuất hiện các đột biến nhiễm sắc thể.
B quá trình nguyên phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm xuất hiện các đột biến xôma.
C các gen lặn có hại có thể được biểu hiện làm cho con cháu của họ có sức sống kém.
D các gen trội có hại được biểu hiện làm cho con cháu của họ có sức sống kém.
Câu 19: Ở chim, bướm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái và con đực thường là
A XY, con đực là XX B XX, con đực là XO.
C XO, con đực là XY D XX, con đực là XY.
Câu 20: Ở cà chua, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Số nhóm gen liên kết là
Câu 21: Một gen sau khi bị đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết
hidro Gen này bị đột biến thuộc dạng
A thêm một cặp A – T B thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.
C mất một cặp A – T D thay thế một cặp A – T bằng G – X.
Câu 22: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự mềm dẻo kiểu hình?
A Mỗi kiểu gen chỉ có thể điều chỉnh kiểu hình của mình trong một phạm vi nhất định.
B Mức độ mềm dẻo của kiểu hình phụ thuộc vào kiểu gen.
C Sự mềm dẻo kiểu hình có được là do có sự tự điều chỉnh về sinh lí của sinh vật.
D Sự mềm dẻo của kiểu hình di truyền được cho thế hệ sau.
Câu 24: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một
nhiễm sắc thể?
C Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể D Đảo đoạn.
Câu 25: Cho biết các gen A, B, C quy định da đen ở người, theo quy luật tương tác cộng
gộp Một người đàn ông có kiểu gen AabbCc kết hôn với một phụ nữ da trắng Xác suất để
có một người con da trắng là
Câu 26: Ở một quần thể thực vật, tại thế hệ mở đầu có 100% thể dị hợp(Aa) Qua tự thụ
phấn thì tỉ lệ %Aa ở thế hệ thứ nhất, thứ hai lần lượt là
34
Trang 35A 75%; 25% B 0,75%; 0,25% C 50%; 25% D 0,5%; 0,5%.
Câu 27: Ở người, bệnh hoặc tật di truyền nào sau đây chỉ biểu hiện ở nam giới?
A Bệnh ung thư máu ác tính B Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.
C Bệnh phêninkêto niệu D Tật có túm lông ở vành tai.
Câu 28: Đơn phân của prôtêin là
A nuclêôxôm B nuclêôtit C ribônuclêôtit D axit amin.
Câu 29: Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm
A ADN mạch kép và prôtêin loại histôn B ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn.
C ARN mạch kép và prôtêin loại histôn D ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn.
Câu 30: Ở người, đột biến mất một phần vai ngắn nhiễm sắc thể số 5 có thể gây bệnh hay
hội chứng gì ?
A Ung thư máu ác tính B Đao.
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG III DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
1/ Quần thể giao phối nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
0,04bb
0,36bb
2/ Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen A và a,
người ta thấy số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 16% Tỉ lệ phần trăm số cá thể
có kiểu gen dị hợp trong quần thể này là
Trang 36A. 4,8% B 48% C 36% D.
24%
3/ Trong một quần thể ngô đã đạt trạng thái cân bằng di truyền có số cây bạch tạng (kiểu
gen aa) chiếm 25% tổng số cá thể thì tần số alen a trong quần thể là
0,20
4/ Sự thoái hoá giống do tự thụ phấn bắt buộc đối với cây giao phấn hoặc giao phối cận
huyết là do tỉ lệ
A đột biến gen lặn có lợi giảm dần, tỉ lệ đột biến gen trội có hại tăng dần.
B thể dị hợp tử trong quần thể tăng dần, tỉ lệ thể đồng hợp giảm dần.
C thể dị hợp tử trong quần thể giảm dần, tỉ lệ thể đồng hợp tăng dần.
D đột biến gen lặn có hại tăng dần, tỉ lệ gen trội có lợi giảm dần.
5/ Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
0,01AA
0,18aa
6/ Gỉa sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là: 0,25AA :
0,50Aa : 0,25aa Nếu cho thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể tính theo lí thuyết là
0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa
0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa
7/ Nguyên nhân làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền là
phấn, giao phối cận huyết
8/ Gỉa sử một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là 0,21AA : 0,52Aa : 0,27aa, tần
số của alen A và alen a trong quần thể đó là:
A = 0,27; a = 0,73 D. A = 0,47; a = 0,53
9/ Giả sử trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát các cá thể đều có kiểu gen Aa.Tính
theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là
10/ Trong một quần thể giao phối có tỉ lệ phân bố các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là
0,04AA + 0,32Aa + 0,64aa = 1, tần số của các alen p(A) và q(a) là
A. p(A) = 0,75 và q(a) = 0,25 B. p(A) = 0,64 và q(a)
Trang 37A số lượng cá thể và mật độ cá thể B.
nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể
loại kiểu hình khác nhau trong quần thể
12/ Cho các quần thể có các tần số kiểu gen sau :
(1) : Quần thể có 100% kiểu gen AA
(2) : Quần thể có 100% kiểu gen Aa
(3) : Quần thể có 100% kiểu gen aa
(4) : Quần thể có tỉ lệ các kiểu gen là 0,2AA : 0,5Aa : 0,3aa
Quần thể nào trong số các quần thể đã cho ở trạng thái cân bằng di truyền?
13/ Trong luật hôn nhân và gia đình có điều luật cấm kết hôn giữa những người có quan hệ
huyết thống gần gũi Cơ sở di truyền di truyền của điều luật này là: Khi những người có quan hệ huyết thống kết hôn với nhau thì
A các gen trội có hại được biểu hiện làm cho con cháu của họ có sức sống kém.
B quá trình nguyên phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm xuất hiện các đột biến xôma.
C quá trình giảm phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm xuất hiện các đột biến nhiễm sắc thể.
D các gen lặn có hại có thể được biểu hiện làm cho con cháu của họ có sức sống kém 14/ Định luật Hacđi-Vanbec phản ảnh sự
A cân bằng thành phần kiểu hình trong quần thể giao phối.
B ổn định tần số các alen trong quần thể giao phối.
C mất ổn định tần số các alen trong quần thể giao phối.
D mất cân bằng thành phần kiểu hình trong quần thể giao phối.
15/ : Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi -
Vanbec ?
A Không xảy ra chọn lọc tự nhiên, không có hiện tượng di - nhập gen.
B Quần thể đủ lớn, xảy ra giao phối tự do giữa các cá thể.
C Không phát sinh đột biến.
D Các kiểu gen khác nhau có sức sống khác nhau.
16/ Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền ?
0,25bb
0,04bb
17/ Gỉa sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến, tần số
của các alen A và a là: A :a = 0,6:0,4 Tần số của alen A : a ở các thế hệ sau sẽ là
A : a = 0,7 : 0,3 D. A : a = 0,5 : 0,5
18/ Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,40 Sau 2 thế hệ tự thụ phấn
thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể là
19/ Quần thể ngẫu phối nào sau đây đã đạt trạng thái cân băng di truyền?