Nhóm lệnh điều khiển Timer :Timer tạo thời gian trễ không có nhớ có nghĩa là khi tín hiệu logic vào IN ở mức không thì Timer sẽ bị... Ví dụ 2: Chương trình trò chơi Vui Để Học:Yêu cầu: -
Trang 1Chương 3:TẬP LỆNH CỦA PLC
Trang 21 Nhóm lệnh xuất nhập cơ bản
Trang 31 Nhóm lệnh xuất nhập cơ bản
Trang 41 Nhóm lệnh xuất nhập cơ bản
Trang 51 Nhóm lệnh xuất nhập cơ bản
Ví dụ 1: Mạch Đảo chiều quay động cơ KĐB 3 pha.
Inputs: 3 (Thuận, Nghịch, và Dừng.)Outputs: 2 (Kthuận ,KNghịch )
Trang 6Dạng STL
T
RN
I0.0 Q0.0 I0.1 Q0.1 I0.2
T N
N D
N T
220 VAC COM
24VDC
Sơ đồ kết nối I/O
Chương trình LAD
Trang 7Ví dụ 2: Mạch tạo nút nhấn ON/OFFChương trình LAD
Trang 8Ví dụ 3: Mạch tạo xung nhịp với tần số 0,5HzChương trình LAD
Trang 92 Nhóm lệnh điều khiển Timer :
Timer tạo thời gian trễ không có nhớ có nghĩa là khi
tín hiệu logic vào IN ở mức không thì Timer sẽ bị
Trang 102 Nhóm lệnh điều khiển Timer :
Time có 3 độ phân giải đó là 1ms, 10ms và 100ms
T5T31, T69T95
3276,7s 100ms
T1T4, T65T68
327,67s 10ms
T0, T64 32,767s
1ms
TONR
T37T63, T101 T127
3276,7s 100ms
T33T36, T97T100
327,67s 10ms
T32, T96 32,767s
1ms
TON
CPU214
Giá trị cực đại
giải Lệnh
Trang 112 Nhóm lệnh điều khiển Timer :
Trang 12Ví dụ 1: Chương trình điều khiển động cơ KĐ sao-tam giácYêu cầu:
- Thời gian chuyển từ sao sang tam giác là 2s
- Dùng 1 nút nhấn ON/OFF
- Khi Relay nhiệt tác động thì báo đèn nhấp nháy
I0.0 Q0.0 I0.1 Q0.1
Q0.2 Q0.3 24V COM
RN
RN
LAMP
220 VAC
K ON/OFF
Trang 13Ví duï 1:
Chöông trình LAD
Trang 14Ví dụ 2: Chương trình trò chơi Vui Để Học:
Yêu cầu:
- Cĩ 3 người chơi và 1 Dẫn chương trình
- Tại vị trí mỗi người chơi cĩ 1 nút nhấn và 1 đèn
- Khi một trong 3 người chơi nhấn thì đèn tại vị trí đĩ sáng và chuơng kêu trong 3s và các người chơi khác nhấn thì khơng cĩ tác dụng.
- Nhấn Reset để đưa về trạng thái ban đầu.
Sơ đồ kết nối:
Inputs:
Reset: (NO)_I0.0 N1 : (NO)_I0.1 N2 : (NO)_I0.2 N3 : (NO)_I0.3
Outputs:
Chuông : Q0.0 Đ1 : Q0.1 Đ2 : Q0.2 Đ3 : Q0.3
Trang 15Ví dụ 2: Chương trình trò chơi Vui Để Học:
Chương trình LAD
Trang 16Ví dụ 2: Chương trình trò chơi Vui Để Học:
Chương trình LAD
Trang 17Bài tập
1 Viết chương trình khởi động ĐC qua 3 cấp điện
trở phụ.
2 Chương trình khởi động qua CK
3 Chương trình khởi động ĐC qua BATN
4 Nhấn On (t<2s) thì đèn sáng trong 30s rồi tự tắt.
Nếu nhấn giữ On trong thời gian >2s thì đèn
sáng luôn
Nhấn Off thì đèn tắt
Trang 183 Nhóm lệnh điều khiển Counter:
Các bộ đếm của S7-200 được chia làm 2 loại:
a Bộ đếm tiến (CTU):
Trang 193 Nhóm lệnh điều khiển Counter:
Bộ đếm tiến/ lùi (CTUD):
Trang 20Ví dụ 1: Chương trình điều khiển bãi đỗ xe
Yêu cầu:
- Số lượng xe tối đa là 50 xe
- Khi bãi chưa đầy thì sáng đèn Entrance (Q0.0)
- Khi bãi đầy thì sáng đèn Full (Q0.1) và đóngBarrier (Q0.2)
- Đèn Exit (Q0.3) báo sáng khi có xe trong bãi+ Tại vị trí xe vào có CB vào (CB1) (I0.2)
+ Tại vị trí xe ra có CB ra (CB2) (I0.3)
Trang 234 Nhóm các lệnh so sánh:
Trang 244 Nhóm các lệnh so sánh:
Trang 254 Nhóm các lệnh so sánh:
Trang 264 Nhóm các lệnh so sánh:
(Các lệnh so sánh nhỏ hơn hoặc bằng tương tự như so
sánh lớn hơn hoặc bằng)
Trang 27Q0.5 Q0.4 Q0.3 Q0.2 Q0.1 Q0.0
220V
ON OFF
X1 V1 Ñ1 X2 Ñ2 V2
Trang 28Cách 1: Dùng 4 Timer
Trang 29Cách 1: Dùng 4 Timer
Trang 30Cách 1: Dùng 4 Timer
Trang 31Cách 2: Dùng 1 Timer
Trang 33+ Đèn Xanh 25s+ Đèn Vàng 5s+ Đèn Đỏ 30s
24 VDC COM
I0.1 I0.0
Q0.5 Q0.4 Q0.3 Q0.2 Q0.1 Q0.0
220V
ON OFF
X1 V1 Đ1 X2 Đ2 V2
I0.2 I0.3
T1 T2 Tay TĐ
Trang 345 Lệnh truy xuất thời gian thực:
Các dữ liệu đọc ghi với đồng hồ thời gian thực trong LAD và trong STL có độ dài một byte và được mã hóa theo hệ nhị thập phân Chúng nằm trong bộ đệm gồm 8 byte nằm liền nhau theo thứ tự:
Thứ CN=1,2,3,4,5,6,7 Byte 7
0 Byte 6
Giây từ 059 Byte 5
Phút từ 059 Byte 4
Giờ từ 023 Byte 3
Ngày từ 031 Byte 2
Tháng từ 012 Byte 1
Năm từ 099 Byte 0
Trang 355 Lệnh truy xuất thời gian thực:
READ_RTC (trong LAD) hoặc TODR (trong STL): Lệnh đọc nội dung của đồng hồ thời gian thực vào bộđệm 8 byte được chỉ thị trong lệnh bằng toán hạng T
SET_RTC (trong LAD) hoặc TODW (trong STL):
Lệnh ghi nội dung của bộ đệm 8 byte được chỉ thị
trong toán hạng T vào đồng hồø thời gian thực
Trang 36Ví dụ 1: Viết chương trình chuông báo giờ học.
Yêu cầu:
+ 7g vào lớp, 9g ra chơi, 9g30 vào lớp và 11g nghỉ+ Các ngày CN và Lễ thì không kêu
Trang 386 Nhóm các lệnh di chuyển dữ liệu
Trang 396 Nhóm các lệnh di chuyển dữ liệu
Trang 406 Nhóm các lệnh di chuyển dữ liệu
Trang 42Ví dụ 1: Viết chương trình điều khiển 4 Động
cơ từ D1 đến D4 với các yêu cầu sau:
+ Nhấn nút START thì động cơ D1 chạy
+ Nhấn nút NEXT thì động cơ đang chạy sẽ dừng lại
và động cơ bên phải của nó chạy
+ Nhấn nút BACK thì động cơ đang chạy sẽ dừng lại
và động cơ bên trái của nó chạy
+ Nhấn nút STOP thì động cơ đang chạy sẽ dừng lại
BẢNG ĐIỀU KHIỂN
STOP START
Motor 0 Motor 1 Motor 2 Motor 3 Motor 4 Motor 5 Motor 6 Motor 7
Trang 43Ví dụ 1: Viết chương trình điều khiển 8 Động
cơ từ D0 đến D7 với các yêu cầu sau:
+ Nhấn nút START thì động cơ D0 chạy
+ Nhấn nút NEXT thì động cơ đang chạy sẽ dừng lại
và động cơ bên phải của nó chạy
+ Nhấn nút BACK thì động cơ đang chạy sẽ dừng lại
và động cơ bên trái của nó chạy
+ Nhấn nút STOP thì động cơ đang chạy sẽ dừng lại
BẢNG ĐIỀU KHIỂN
STOP START
Motor 0 Motor 1 Motor 2 Motor 3 Motor 4 Motor 5 Motor 6 Motor 7
Trang 46Ví dụ 2: Viết chương trình Kiểm tra chất
lượng sản phẩm với các yêu cầu sau:
+ Có 4 trạm kiểm tra (Dán nhãn, chai mẻ, có nước và đóng nút)
+ Có 2 cảm biến phát hiện chai vào và chai ra.
+ Nếu chai nào không thoả 1 trong 4 điều kiện trên thì sau khi qua 4 trạm sẽ bị loại bằng 1 van khí nén.
8: Inputs
I0.0: Start I0.3: CB trạm 1 I0.1: Stop I0.4: CB trạm 2 I0.2: CB chai vào I0.5: CB trạm 3 I0.7: CB chai ra I0.6: CB trạm 4
2: Outputs
Băng chuyền Q0.0 Đóng Van khí nén Q0.1
Trang 47M0.0 M0.1
M0.2
M0.3
M1.0 M1.1
Trang 51Ví dụ:
• Viết chương trình điều khiển 2 máy bơm theo yêu cầu sau:
• - Nếu ngày chẵn: bơm bằng máy 1.
• - Nếu ngày lẽ thì bơm bằng máy 2.
• - Bể nước có 2 mức (đầy và cạn)
Trang 527 Nhóm các lệnh số học
Trang 537 Nhóm các lệnh số học
Trang 547 Nhóm các lệnh số học
Trang 557 Nhóm các lệnh số học
Trang 567 Nhóm các lệnh số học
Trang 577 Nhóm các lệnh số học
Trang 587 Nhóm các lệnh số học
Trang 59Ví dụ:
• Có 2 Bơm nước
• Điều khiển bằng 2 nút nhấn
On (I0.0), Off (I0.1)
• Ngày chẵn thì chạy Bơm_2 (Q0.0)
• Ngày lẽ thì chạy Bơm_1 (Q0.1)
Trang 60Viết chương trình điều khiển
người đi thang
Trang 61• Thang ñi leân:
Trang 62Ví dụ 1: Chương trình điều khiển Đèn Giao ThôngYêu cầu:
- Đèn xanh sáng trong khoảng 50s.
- Đèn vàng sáng trong khoảng 10s.
- Đèn đỏ sáng trong khoảng 60s.
24 VDC COM
I0.1 I0.0
Q0.5 Q0.4 Q0.3 Q0.2 Q0.1 Q0.0
220V
ON OFF
X1 V1 Đ1 X2 Đ2 V2
Trang 63Ví dụ 1: Chương trình điều khiển Đèn Giao Thông (tt)
Trang 64Ví dụ 1: Chương trình điều khiển Đèn Giao Thông (tt)
Trang 65Ví dụ 1: Chương trình điều khiển Đèn Giao Thông (tt)
Trang 66Ví dụ 1: Chương trình điều khiển hệ thống BĂNG TẢI
Yêu cầu:
- Có 2 băng tải
- Nhấn On (I0.0): BT2 (Q0.2) chạy trước sau 5s, BT1 (Q0.1) chạy
- Nhấn Off (I0.1): BT1 dừng trước, sau 5s BT2 dừng
Đ2
Trang 67Viết chương trình điều khiển
thang máy chở hàng (tời) 4 tầng
• + I0.4, I0.5, I0.6 và I0.7 : Cảm biến tầng 1,2,3 và 4
• + Q0.0 và Q0.1: Ngõ ra thang đi lên và đi xuống
• {Thang luôn xuất phát từ tầng 1 khi đi đến các tầng khác
• Không có trường hợp qua lại giữa 2 tầng}