Nắm vững công thức tổng quát, công thức phân tử, công thức cấu tạo, tên gọi và tính chất của ancol cũng như những ứng dụng và phương pháp điều chế chúng.. Câu 2: Chọn cụm từ đúng nhất
Trang 1CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I ANCOL:
1 Mục đích, yêu cầu của bài:
Học sinh phải nắm được các kiến thức và kỹ năng sau:
Các khái niệm về hợp chất đơn chức, nhóm chức, liên kết hiđro, khái niệm về ancol đơn chức
Nắm vững công thức tổng quát, công thức phân tử, công thức cấu tạo, tên gọi và tính chất của ancol cũng như những ứng dụng và phương pháp điều chế chúng
Đặc biệt, phải nắm được tính chất hóa học là do nhóm chức quyết định và ảnh hưởng qua lại của các nguyên tử trong phân tử
Học sinh phải vận dụng các kiến thức để giải quyết được các bài tập định tính và định lượng
2 Câu hỏi và bài tập:
*Câu hỏi và bài tập định tính:
Câu 1: Hãy điền đúng (Đ) hay sai(S) vào mỗi câu phát biểu sau:
1) Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có chứa nhóm chức -OH
2) Tên quốc tế của ancol gồm tên gốc hiđrocacbon cộng ic
3) Bậc của ancol chính là bậc của nguyên tử cacbon có gắn nhóm -OH
4) Ancol có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn các hiđrocacbon có cùng số nguyên tử cacbon
5) Ancol tan tốt trong nước do nó có liên kết hiđro với nước
6) Liên kết giữa O và H trong nhóm hiđroxyl bị phân cực mạnh về phía hiđro 7) Các rươu đều tham gia phản ứng với các kim loại đứng trước hiđro
8) Ancol chỉ tham gia phản ứng với axit hữu cơ chứ không tham gia phản ứng với axit vô cơ
Câu 2: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:
Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiều nhóm -OH liên kết với
A Gốc hiđrocacbon D Gốc anlyl
C.Gốc hiđrocacbon no
Câu 3: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:
Các phản ứng hóa học của ancol xảy ra chủ yếu ở và một phần ở nguyên tử H trong gốc hiđrocacbon
B Toàn bộ phân tử E Kết quả khác
C Gốc hiđrocacbon no
Câu 5: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:
Trong dãy đồng đẳng của ancol etylic, khi mạch cacbon tăng thì cũng tăng
A Tính kị nước của gốc Hiđrocacbon D Khối lượng phân tử
C Cả A và B
Câu 6: Khi cho một ít giọt dung dịch phenolphtalein vào một dung dịch chứa C2H5ONa thì dung dịch có màu:
Trang 2B Hồng E Không đổi màu
Câu 8: Để thu được ancol etylic nguyên chất từ dung dịch ancol, ta dùng hóa chất sau:
A Cho H2SO4 đậm đặc vào ancol D Cả A,B,C đều đúng
B Cho P2O5 vào ancol E Cả A,B,C đều sai
C Cho CuSO4 khan vào ancol
Câu 9: Khi cho C2H5ONa vào nước thì nó bị :
A Thủy phân D Tạo ra dung dịch C2H5ONa
C Phân hủy
Câu 10: Trong số các chất sau: Na, Ca, CaO, CuO, CH3COOH, HCl
Chất tác dụng được với ancol etylic là:
A Na, CuO D CuO, CH3COOH, HCl, Na, Ca
B Ca, CH3COOH E Tất cả các chất trên
C CuO, CH3COOH, HCl
Câu 11: Để phân biệt được ancol isopropylic và n- propylic ta làm:
A Oxi hóa rồi cho tác dụng dung dịch AgNO3/NH3
B Tách nước rồi cho tác dụng dung dịch Br2
C Cho tác dụng Na
D Cả 3 đều đúng
E Cả 3 đều sai
Câu 12: Để phân biệt được ancol anlylic và ancol n-propylic ta tiến hành:
A Oxi hóa rồi cho tác dụng dung dịch AgNO3/NH3
B Tác dụng dung dịch Br2
C Dùng dung dịch KMnO4
D Cả B,C đều sai
E Cả B,C đều đúng
Câu 13: Để phân biệt metanol và propanol-1 ta tiến hành như sau:
A Dùng phương pháp định lượng D.Cả A,C đều đúng
B Không thể phân biệt được E Cả A,C đều sai
C Tách nước rồi cho sản phẩm tác dụng dung dịch Br2
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa:
C2H5OH A Cao su buna
Điều kiện để chuyển hóa ancol etylic thành A là:
A Al2O3 + ZnO và 450oC D H2SO4 đặc, 170oC
B Fe xt, 70oC E CuO và đun nóng
C As, nhiệt độ thường
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 15và 16
X2
C3H8(A) (CH3)2CHX(B) C3H7OH(C)
Câu 15: Để thu được B với hiệu suất cao nên dùng X2 là:
A Cl2 B Br2 C F2 D I2 E H2
Trang 3Câu 16: Với X là Clo, chiều tăng dần nhiệt độ sôi của A,B,C là:
Câu 20: Ancol (CH3)2CHOH có tên là:
A Ancol isopropylic D Cả A và C đều đúng
B Ancol etylic E Cả A và C đều sai
A 2- Etyl propanol D 2- Etyl propanol-1
B 2- Metyl propanol E Tất cả đều sai
C 2- Metyl propanol-1
Trang 4Câu 22: Công thức cấu tạo đúng của 2,2- Đimetyl butanol-1 là:
A
CH3
CH3C
CH3
D
Trang 5Hãy xắp xếp nhiệt độ sôi tương ứng với từng chất
Câu 28: Cho các chất và độ tan của các chất (g/100g H2O ở 20C)
Hãy xắp xếp độ tan tương ứng với từng chất:
Câu 29: Ancol sec - butylic là ancol bậc:
Câu 30: Cho các chất: C2H5OH(I); C2H5Cl(II); C2H5Br(III); C2H5F(IV); C3H8(V)
Chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất:
A (V) < (IV) < (II) < (III) < (I) D (IV) < (II) < (III) < (I) < (V)
B (V) < (II) < (IV) < (III) < (I) E (IV) < (III) < (II) < (V) < (I)
C (III) < (II) < (IV) < (I) < (V)
Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa:
H2SO4, đặc Br2
C4H9OH D CH3CHBrCHBrCH3 Công thức cấu tạo đúng của C4H9OH phải là:
Trang 6B Ancol iso-propylic E Cả A,B đều sai
C Ancol etylic
Câu 33: Buten-1 phản ứng với HCl thu được hợp chất chứa Clo Đun nóng hợp chất này
với dung dịch NaOH đặc thu được ancol Đun nóng ancol vừa sinh ra với H2SO4 đặc ở
nhiệt độ trên 170C cho ta một anken Công thức cấu tạo của anken là:
Trang 7Câu 39: Cho sơ đồ tổng hợp cao su Buna:
1500C, làm lạnh nhanh(1) NH 4 Cl; CuCl(2) H 2 ,Ni(3)
Câu 44: Bậc của ancol chính là:
A Số oxi hóa của nguyên tử C mà nhóm -OH đính vào
B Bậc của nguyên tử C mà nhóm -OH đính vào
C Bằng số nhóm -OH
Trang 8Câu 47: Nguyên tắc để chuyển ancol n-propylic thành ancol isopropylic là:
A Tách nước, rồi lại hợp nước D A và B
B Oxi hóa, rồi lại khử E A và C
C Khử, rồi lại oxi hóa
* Câu hỏi và bài tập định lượng:
Câu 48: Cho 11g hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng hết với Na đã thu được 3,36lit H2(đo ở đkc) Công thức phân tử của 2 ancol trên là:
A.CH3OH và C2H5OH D C3H5OH và C2H5OH
B CH3OH và C2H3OH E Tất cả đều sai
C C3H7OH và C2H5OH
Câu 49: Cho 16,6g hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol n-propylic phản ứng hết với Na(lấy
dư), thu được 3,36lit khí H2(đkc) Thành phần phần trăm về khối lượng tương ứng của hai ancol là:
A.CH3OH và C2H5OH D (CH3)2CHOH và C2H5OH
B CH3OH và CH3CH2CH2OH E C2H5OH và CH3CH2CH2OH
C (CH3)2CHOH và CH3CH2CH2OH
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 51 và 52
Đun nóng 57,5g C2H5OH với H2SO4đặc ở 170C Hỗn hợp các sản phẩm ở dạng hơi được dẫn lần lượt qua các bình chứa dung dịch H2SO4đặc; dung dịch NaOH đặc và cuối cùng là dung dịch Brom(dư) trong CCl4 Sau khi kết thúc thí nghiệm, bình chứa Br2 nặng thêm 21g
Câu 51: Hiệu suất của phản ứng tách nước từ ancol là:
A H2SO4đặc giữ nước, NaOH giữ CO2
B H2SO4đặc giữ SO2, H2O; NaOH giữ CO2
Trang 9C H2SO4đặc giữ nước, NaOH giữ CO2, SO2
D H2SO4đặc giữ nước, NaOH giữ CO2
E H2SO4đặc giữ CO2, SO2; NaOH giữ nước
Câu 53: Lượng glucôzơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100lit ancol
vang 10 là bao nhiêu Cho biết hiệu suất của quá trình là 95% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml
B 165974,86g E 15189,76g
C 17896,98g
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 54 và 55
Đốt cháy 23g một chất hữu cơ A thu được 44g CO2 và 27g H2O A có khả năng tác dụng với Na để giải phóng khí H2
Câu 54: Công thức đơn giản nhất của A là:
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 56; 57;58 và 59
Một hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng một dãy đồng đẳng Đốt cháy mg hỗn hợp X thu được 4,4g CO2 và 2,7g H2O
Câu 56: Công thức tổng quát của 3 ancol phải là:
A CnH2n+2O(n1) D Cả A,C đều đúng
B CnH2n-1OH(n1) E Cả A,C đều sai
A.CH3OH; CH3CH2OH; (CH3)2CHOH
B CH3CH2OH; (CH3)2CHOH; CH3CH2CH2OH
C CH3CH2CH2OH; CH2=CH-CH2OH; (CH3)2CHOH
D CH3OH; CH3CH2OH; CH3CH2CH2OH
E Tất cả đều sai
Câu 60: 140g một hỗn hợp X gồm CH3CH2OH và C6H6 Lấy 1/10 hỗn hợp cho tác dụng
Na dư thu được 1,12lit H2(đkc) % của ancol trong hỗn hợp là:
Trang 10C 42,83%
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 61 và 62
Một hỗn hợp X gồm hai ancol CH3OH và C2H5OH có số mol theo tỉ lệ 2:3 Khi cho hỗn hợp tác dụng với Na dư thu được 5,6lit H2(đkc)
Câu 61: Số mol của CH3OH và C2H5OH lần lượt là:
A 0,15mol và 0,225mol D 0,8mol và 1,2mol
B 0,2mol và 0,3mol E Kết quả khác
C 0,4mol và 0,6mol
Câu 62: Lấy lượng hỗn hợp X trên đem khử nước ở nhiệt độ thích hợp để phản ứng chỉ
cho ete, phản ứng xảy ra hoàn toàn Biết rằng có hai ete có số mol bằng nhau % mỗi ete không đối xứng theo số mol là:
C 50%
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 63 và 64
Một hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức A,B khi bị khử nước(phản ứng hoàn toàn và chỉ cho anken) tạo ra hỗn hợp hai khí có tỉ khối hơi đối với CH4 bằng 2,333
Cho MB= MA+ 28
Câu 63: Công thức phân tử của A, B lần lượt là:
A C2H5OH và C4H9OH D CH3OH và C3H5OH
B C3H7OH và C5H11OH E C2H5OH và C4H7OH
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 65 và 66
Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol đơn chức A thì thu được 13,2g CO2 và 8,1g nước
Câu 65: A là ancol
A Đơn chức, no D Cả B,C đều đúng
B Đơn chức, không no E Đơn chức, không no có hai nối đôi
C Đơn chức, không no có một nối đôi
Câu 66: Tên gọi của A là:
A Ancol etylic D Cả A,B đều đúng
B Etanol E Cả A,B đều sai
Trang 11Câu 69: Một chất hữu cơ có thể tham gia phản ứng este hóa, không thể hiện rõ tính axit
Biết rằng khi cháy tạo nên 2,64gCO2 và 1,44g nước Công thức có thể có của hợp chất đó là:
A (CH3)2CHOH D Cả A,B
B CH3CH2CH2OH E Cả A,B,C
C C2H5OH
Câu 70: Khi đehidrat hóa ancol no đơn chức rồi chế hóa sản phẩm với lượng dư HBr, thu
được 65,4g bromua với hiệu suất 75% lí thuyết Cùng một lượng ancol đó khi tác dụng với
Na giải phóng 8,96lit khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) Ancol đó là :
B CH3CH2CH2OH E C4H9OH
C C2H5OH
Câu 71: Khi oxi hóa hoàn toàn ancol đơn chức, thu được axit Để trung hòa 10g axit đó,
cần 27ml dung dịch KOH 20%(khối lượng riêng là 1,18g/ml) Công thức cấu tạo của nó là:
A CH3CH2CH(OH)CH3 D Cả A,B,C
B (CH3)2CHCH2OH E B và C
C CH3CH2CH2CH2OH
Câu 72: Một ancol no đơn chức bậc một tác dụng với Na giải phóng 6,72lit khí (đkc) Khi
đehidrat hóa cùng một khối lượng ancol đó, thu được 33,6g một olefin Công thức phân tử của ancol là:
A CH3CH2CH(OH)CH3 D Cả A,B,C
B (CH3)2CHCH2OH E B và C
C CH3CH2CH2CH2OH
Câu 73: Khi đehidrat hóa giữa các phân tử 30g ancol đơn chức chưa biết thành phần, thu
được 3,6g nước với hiệu suất phản ứng là 80% lí thuyết Trong phân tử ancol trên có hai nhóm metylen Công thức cấu tạo của ancol là:
A CH3CH2CH2OH D (CH3)2CHOH
B CH3CH2CH2CH2OH E A và D
C CH3CH2CH(OH)CH3
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 74 và 75:
Một lượng ancol đơn chức chưa biết thành phần, khi chế hóa với Na, giải phóng 2,24lit khí(đkc) Chất hữu cơ được tạo nên khi tác dụng với lượng dư ankylbromua tạo nên 20,4g hợp chất đối xứng chứa oxi
Câu 74: Khối lượng ancol đã lấy là:
A (CH3)3COH D (CH3)2CHOH
B CH3CH2CH2CH2OH E Kết quả khác
C CH3CH2CH(OH)CH3
Trang 12Câu 77: Cho một lượng dư Na vào 16,6g hỗn hợp của ancol etylic và propylic Trộn H2 sinh ra với 4,48lit argon(đkc), thu được hỗn hợp có tỉ khối so với không khí là 0,818 Thành phần phần trăm của ancol etylic trong hỗn hợp đầu là:
B 27,7% E Kết quả khác
C 45,5%
Câu 78: Cho 1,85g một ancol no đơn chức X tác dụng với Na dư thu được 308ml khí
H2(1atm và 27,3oC) Công thức phân tử của X là:
A C2H5OH D C5H11OH
B C3H7OH E Kêït quả khác
C C4H9OH
I PHENOL:
1 Mục đích, yêu cầu của bài:
Học sinh phải nắm được các kiến thức và kỹ năng sau:
Đặc điểm cấu tạo của phân tử phenol, trên cơ sở đó nắm vững tính chất hóa học của nó
So sánh tính chất hóa học của phenol và ancol
Hình thành khái niệm ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử
Nắm được phương pháp điều chế phenol và ứng dụng của nó
2 Câu hỏi và bài tập:
*Câu hỏi và bài tập định tính:
Câu 1: Hãy điền đúng (Đ) hay sai(S) vao mỗi câu phát biểu sau:
1) Phenol là hợp chất hữu cơ có nhóm -OH
2) Phenol là hợp chất hòa tan tốt trong nước
3) Nhiệt độ sôi của phenol lớn hơn của toluen
4) Phenol có tính axit yếu và yếu hơn cả axit cacbonic
5) Tính axit của p-nitrophenol bé hơn tính axit của phenol
6) Để điều chế phenylaxetat người ta cho axit axetic tác dụng với phenol có mặt H2SO4 đặc
7) Một phương pháp phổ biến để điều chế phenol là oxi hóa cumen (C6H5CH(CH3)2)
8) Phenol là một trong những nguyên liệu để điều chế thuốc diệt cỏ 2,4-D
9) Phenol tác dụng Na2CO3 để giải phóng CO2
Câu2: Tên gọi của
O H
C H3 là:
A p-crezol D Cả A,B đều đúng
B 4-metylphenol E Cả A,B đều sai
C 3-metylphenol
Câu3: Axit picric có công thức cấu tạo là:
A
Trang 13Br Br
B
O2N OH
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 5 và 6
Trong một hỗn hợp gồm phenol và xiclohexanol với số mol bằng nhau
Câu 5: Trong hỗn hợp trên tồn tại bao nhiêu kiểu liên kết hiđro
Câu 6: Trong số các loại liên kết hiđro đó thì kiểu chiếm ưu thế(bền vững nhất) là:
A O của ancol và H của phenol D Ancol - ancol
B O của phenol và H của ancol E Tất cả đều sai
Câu 8: Phản ứng hóa học để chứng minh nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol linh
động hơn H trong nhóm -OH của ancol etylic:
A Tác dụng NaOH D Cả A,B đều đúng
B Tác dụng Na E Cả A,B,C đều đúng
Trang 14C Tác dụng với axit( phản ứng este hóa)
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa:
H 2 SO 4 bốc khói NaOH nóng chảy, dư HCl
Benzen A B C Tên gọi của C:
A Phenylclorua D Benzylclorua
C Natriphenolat
Câu 10: Cho sơ đồ:
Cl 2 ,Fe Dung dịch NaOH đặc dư dung dịch HCl
A B C Phenol Công thức của A là:
Câu 13: Hãy điền một từ hay một cụm từ (cho sẵn) thích hợp vào ô trống:
C6H5- ; vòng benzen ; octo và para ; phenol ; thế ; meta
Trong phân tử phenol, gốc (1) hút electron làm cho liên kết -O-H bị phân cực mạnh và giảm mật độ electron ở oxi, đồng thời làm giảm sự phân cực của liên kết C-O và làm tăng mật độ electron trong (2) , nhất là các vị trí (3) Do đó, so với các ancol thì những phản ứng làm đứt liên kết O-H ở (4) xảy ra dễ dàng hơn; trái lại các phản ứng làm đứt liên kết C-O lại khó khăn hơn
So với benzen thì phenol dễ dàng tham gia các phản ứng (5) hơn và ưu tiên ở các vị trí octo và para
Câu 14: Khi cho phenyl clorua tác dụng với NaOH đậm đặc ta thu được:
A C6H5ONa D A hoặc B
B C6H5OH E Cả A,B,C
C C6H5Na
Câu 15: Hãy chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống:
Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm -OH với nguyên tử C của vòng benzen
A Liên kết D Nối với
B Liên kết trực tiếp E Tất cả đều sai
C Tham gia liên kết
Câu 16: Trong số các tính chất vật lý sau, tính chất nào là tính chất của phenol:
A Ít tan trong nước lạnh D A, B, C đều đúng
B Rất độc E Cả A,B,C đều sai
C Tinh thể không màu
Câu 17: Từ phenol người ta có thể điều chế các chất sau:
Trang 15A 2,4-D D Phenolfomandehit
B 2,4,5-T E Tất cả các chất trên
C Axit picric
Câu 18: Trong số các chất sau: Dung dịch Br2, Na, NaOH, HCl, CH3COOH
Phenol phản ứng được với chất nào?
A Br2, Na, NaOH D Dung dịch Br2, Na, CH3COOH
B NaOH, HCl, CH3COOH E Tất cả các chất trên
C Dung dịch Br2, Na
Câu 19: Hãy chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống:
Trong phân tử phenol, gốc phenyl mạnh làm cho nguyên tử H trong nhóm -OH trở nên linh động hơn trong ancol
A Đẩy electron D Hút
B Hút electron E Đẩy
C Tương tác
Câu 20: Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt phenol và ancol etylic?
B Dung dịch Br2 E B và C
C HNO3đđ /H2SO4
Câu 21: Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt phenol và ancol benzylic?
B Dung dịch Br2 E B và C
C HNO3đđ/H2SO4
Câu 22: Dùng hóa chất nào sau đây để chứng minh sự có mặt phenol trong hỗn hợp gồm:
Phenol, ancol benzylic và etanol?
Câu 24: Trong số các tính chất sau, tính chất nào không phải là của phenol?
A Có tính axit yếu D Tạo kết tủa trắng với HNO3đđ/H2SO4đặc
B Rất độc E.C và D
C Tác dụng với ancol etylic để tạo este
Câu 25: Từ phenol người ta có thể điều chế:
B Metylsalixilat E Cả 4 câu trên
C Phenolfomandehit
Câu 26: Đặc điểm của liên kết giữa O và H trong nhóm -OH của phân tử phenol là:
A Bị phân cực mạnh D Liên kết ion
B Bị phân cực mạnh về phía Oxi E Tất cả đều sai
C Không phân cực
Câu 27: Hợp chất A có công thức phân tử C7H8O, biết rằng A có khả năng tác dụng với NaOH và với Na để giải phóng khí H2 Công thức cấu tạo của A là:
Trang 16A C6H5OCH3 D p-HOC6H4CH3
B o-HOC6H4CH3 E B,C, và D
C m-HOC6H4CH3
* Câu hỏi và bài tập định lượng:
Câu 29: Một dung dịch chứa 6,1g chất đồng đẳng của phenol đơn chức Cho dung dịch
trên tác dụng với nước Br2 (dư) thu được 17,95g hợp chất chứa 3 nguyên tử Br trong phân
tử Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
Phần hai phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm theo khối lượng phenol là:
C 12,34%
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 31và 32
Một hỗn hợp X gồm benzen; phenol; và etanol Lấy 142,2g hỗn hợp và chia làm hai phần bằng nhau
1/2 hỗn hợp vừa đủ để trung hòa 20g NaOH
1/2 hỗn hợp còn lại tác dụng Na dư thu được 6,72lit H2(đkc)
Câu 31: Khối lượng của phenol trong hỗn hợp X bằng:
A 7,05g B 4,7g C 18,8g D 9,4g E 14,1g
Câu 32: Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp ta làm:
A Cho hỗn hợp tác dụng NaOH Sau đó chưng cất, lấy phần còn lại cho tác dụng CO2 dư thu lấy phenol
B Cho hỗn hợp tác dụng Na Sau đó chưng cất, lấy phần còn lại cho tác dụng CO2 dư thu lấy phenol
C Không thể tách lấy phenol
D Cả A,B đều đúng
E Cả A,B đều sai
Câu 33: Đốt cháy 5,8g chất A ta thu được 2,56g Na2CO3; 2,26g H2O; và 12,1gCO2 Biết rằng 1 phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử O Công thức phân tử của A là :
Trang 17A 40 % B 50% C 60% D 70% E 55%
III AMIN:
1 Mục đích, yêu cầu của bài:
Học sinh phải nắm được các kiến thức và kỹ năng sau:
Amin là hợp chất có cấu tạo và tính chất của bazơ tương tự như amoniac
Nắm được công thức cấu tạo của các amin
Phân biệt khái niệm bậc của ancol và bậc của amin
Nắm được cấu tạo và tính chất của anilin
Củng cố khái niệm ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử
Nắm được phương pháp điều chế anilin
2 Câu hỏi và bài tập:
*Câu hỏi và bài tập định tính:
Câu 1: Hãy điền đúng (Đ) hay sai(S) vào mỗi câu phát biểu sau:
1) Amin là hợp chất hữu cơ có tính bazơ vì nó có khả năng nhận H+
2) Metylamin làm giấy quỳ hóa xanh
3) Tính bazơ của metylamin lớn hơn đimetylamin
4) Anilin tan tốt trong nước
5) Tính bazơ của amin có được là do cặp electron chưa tham gia liên kết trên nguyên tử N gây ra
6) So với NaOH thì tính bazơ của metylamin yếu hơn nhiều
7) Do gốc phenyl hút electron làm cho tính bazơ của anilin bé hơn của metylamin
8) Các amin tan tốt trong nước nhờ có liên kết H với nước
9) So với các ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) thì các amin có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn
10) Sự có mặt của nhóm -NH2 trong phân tử anilin đã làm ảnh hưởng đến tính chất hóa học của vòng benzen và ngược lại
Câu 2: Công thức cấu tạo của etylmetylamin:
Trang 19Câu 8: Cho các chất sau và nhiệt độ sôi của chúng( C)
A C2H5OH 1.16,6
B C2H5NH2 2 78,3
C C2H5Cl 3 13
D C3H8 4 -42
Hãy xắp xếp nhiệt độ sôi tương ứng với từng chất
Câu 9: Chiều giảm dần tính bazơ của các chất: NH3(I) ; CH3NH2(II) ; C6H5NH2(III) ; NaOH(IV)
A (I) > (II) > (III) > (IV) D (I) > (III) > (IV) > (II)
B (IV) > (I) > (II) > (III) E (IV) > (II) > (I) > (III).*
C (III) > (IV) > (II) > (I)
Câu 10: Cho các chất: CH3NH2(I) ; NH3(II); C2H5NH2(III);C3H7NH2(IV)
Chiều giảm dần tính bazơ của các chất:
A.(II) > (III) > (I) > (IV) D.(IV) > (III) > (I) > (II)
B.(IV) > (I) > (III) > (II) E.(IV) > (II) > (I) > (III)
C.(IV) > (III) > (II) > (I)
Câu 11: Ứng với công thức phân tử là C3H9N sẽ tồn tại số đồng phân về amin là:
Câu 12: Ứng với công thức phân tử là C4H11N sẽ tồn tại số đồng phân về amin bậc 1 là:
Câu 13: Hiện tượng xảy ra khi dùng 2 đũa thủy tinh, đũa thứ nhất được nhúng vào dung
dịch HCl đặc, đũa thứ hai nhúng vào etylamin(nhiệt độ sôi 16,6C) Lấy 2 đũa ra khỏi dung dịch và đưa lại gần nhau:
B Không hiện tượng E Cả A, C đều sai
C Sương mù bay lên
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Câu 15: Cho sơ đồ tổng hợp:
C hoạt tính , 600C HNO3/H2SO4 Fe+HCl
C2H2 A B C Công thức cấu tạo đúng của C phải là:
Câu 17: Để phân biệt anilin và phenol ta dùng hóa chất:
A Dung dịch NaOH D Cả A, B, C đều đúng
B Dung dịch HCl E Cả A, B, C, đều sai
Trang 20C Na
Câu 18: Có một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin Để tách lấy anilin ta tiến hành:
A Cho hỗn hợp tác dụng với HCl, chiết lấy phần tan trong nước rồi cho tác dụng với NaOH
B Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH rồi chiết lấy phần tan cho tác dụng với NH3
C Cả A, B đều sai
D Không thể tách được
E Cho hỗn hợp tác dụng với Na rồi chưng cất
Câu 19: Hãy điền một từ hay một cụm từ (cho sẵn) thích hợp vào ô trống:
Electron ; độ âm điện ; amin ; Nitơ ; gốc hiđrocacbon ; axit
Sự có mặt của cặp (1) chưa liên kết trên nguyên tử N và sự phân cực của liên kết N-H
do sự chênh lệc (2) của hai nguyên tố này là hai yếu tố cơ bản quyết định tính chất hóa học của (3)
Đối với amin, trung tâm phản ứng chính là nguyên tử (4) Tính chất của nguyên tử này chịu ảnh hưởng của (5) liên kết với nó
Câu 20: Hãy chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống :
Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bằng một hay nhiều gốc ta được các hợp chất hữu cơ, gọi là amin
C Anlyl
Câu 21: Nguyên nhân gây ra tính bazơ của etylamin là :
A Nhóm etyl đẩy electron
B Nguyên tử N trong nhóm -NH2 còn cặp electron tự do
C Nhóm etyl hút electron
D Etylamin làm quỳ tím hóa xanh
E Tất cả đều sai
Câu 22: Để điều chế anilin, người ta làm như sau:
A Khử nitrobenzen bằng H mới sinh D Tất cả đều đúng
B Cho benzen tác dụng với NH3 E Tất cả đều sai
C Cho phenol tác dụng với NH3
Câu 23: Khi cho anilin tác dụng với dung dịch Br2 thì ta thu được:
A Kết tủa trắng D 2,4,6-Tribromanilin
B Kết tủa vàng E Cả A,C,D đều đúng
C HBr
Câu 24: Anilin tác dụng được với chất nào sau đây:
A Dung dịch Br2 D Cả A,B,C đều đúng
Trang 21A HCl đặc D A và C
C Dung dịch CuSO4
Câu 28: Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt dung dịch metylamin và ancol etylic?
Câu 30: Trong các cặp sau, cặp nào của ancol và amin là cùng bậc?
A CH3CH2CH2NH2 và C2H5OH D Cả 3 câu trên
Câu 33: Các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
A Propylamin tan tốt trong nước
B Propylamin là chất lỏng ở điều kiện thường
C Propylamin làm quỳ tím hóa xanh
D Propylamin là amin bậc 2
E A và D
Câu 34: Các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
A Anilin nhẹ hơn nước D Anilin ít tan trong nước
B Anilin rất độc E A,B,C
C Anilin là chất lỏng không màu
Câu 35: Ứng dụng chủ yếu của anilin là dùng để:
A Sản xuất phẩm nhuộm D A,B
B Điều chế dược phẩm E A,B,C
C Điều chế thuốc trừ sâu
Câu 36: Có một lọ hóa chất rắn, trên nhãn ghi rất mờ công thức C6H5NH3Cl Để xác định xem công thức đó có đúng không người ta dùng hóa chất nào trong số các hóa chất sau:
Trang 22A Quỳ tím D Dung dịch HCl đặc
C NaOH
* Câu hỏi và bài tập định lượng:
Câu 38: Cho nước Br2 (dư) vào dung dịch anilin, thu được 16,5 g kết tủa Khối lượng anilin có trong dung dịch (hiệu suất 100%)
C 4,65g
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 1,605g chất A, đã thu được 4,62g CO2 ; 1,215g H2O và 168
cm3 N2 (đktc) Nếu cho3,21g chất A phản ứng hết 30 ml dung dịch HCl 1M Biết A là đồng đẳng của anilin Công thức cấu tạo của A là:
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 41, 42 và 43
500g benzen phản ứng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 Lượng nitrrobenzen sinh ra được khử thành anilin
Câu 41: Khối lượng anilin thu được (h=78%) là:
A 615g B 724g C 361,8g D 362,7g E 427,9g
Câu 42: Lượng nitrobenzen chưa tham gia phản ứng khử, được đem khử tiếp thành anilin,
thu thêm được 71,61g anilin Hiệu suất phản ứng khử lần hai là:
A 50% B 60% C 70% D 80% E 90%
Câu 43: Để xác định rằng trong sản phẩm anilin còn lẫn nitrobenzen ta làm:
A Hòa tan hỗn hợp trong NaOH loãng dư D Cả B, C đều đúng
B Hòa tan hỗn hợp trong H2SO4 loãng dư E Cả A, B, C đều đúng
C Hòa tan hỗn hợp trong HCl loãng dư
Câu 44: Metylamin được điều chế bằng cách cho:
C CH3Br + NH3
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 45 và 46
Amin bậc nhất X dạng RNH2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,5
Câu 45: Tên gọi của X là:
C Isopropylamin
Câu 46: Tính chất hóa học đặc trưng của X là :
A Tính bazơ yếu D Tính axit
C Tính oxi hóa
Trang 23V ANĐEHIT:
1 Mục đích, yêu cầu của bài:
Học sinh phải nắm được các kiến thức và kỹ năng sau:
Nắm được công thức cấu tạo của các anđehit trong dãy đồng đẳng của anđehit focmic
Nắm được cách gọi tên anđehit
Nắm vững tính chất hóa học anđehit
Nắm vững phương pháp điều chế anđehit, đặc biệt phương pháp điều chế anđehit axetic
2 Câu hỏi:
*Câu hỏi và bài tập định tính:
Câu 1: Những phát biểu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
1) Các anđehit vừa có tính ôxy hóa, vừa có tính khử
2) Nếu một hiđrocacbon mà hợp nước tạo thành sản phẩm là anđehit thì hiđrocacbon
đó là C2H2
3) Dung dịch chứa khoảng 40% anđehit axetic trong nước gọi là dung dịch fomalin 4) Một trong những ứng dụng của anđehit fomic là dùng để điều chế keo urefomanđehit
5) Nhiệt độ sôi của anđehit cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ancol tương ứng
6) Focmon là dung dịch anđehit focmic trong nước có nồng độ 50%
7) Từ C2H2 có thể điều chế trực tiếp CH3CHO
Câu 2: Công thức cấu tạo của anđehit acrylic là:
A 2- Metylxiclopentan -1- cacbanđehit D Cả A, B đều đúng
B 2-Metylxiclopentan E Cả A, B, C đều sai
Câu 5: Cho các chất: HCHO(I); CH3CHO(II); C2H5Cl (III) ; CH3OH (IV)
Chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất:
A (IV) > (III) > (II) > ( I) D (IV) > (II) > (I) > (III)
B (IV) > (II) > (III) > (I) E (II) > (IV) > (III) > (I)
C (IV) > (I) > (III) > (II)
Câu 6: Cho các chất: Axeton, anđehit axetic, ancol isopropylic Để nhận biết anđehit
axetic ta dùng hóa chất:
B [Ag(NH3)2]OH E Cả A, B, C đều sai
Trang 24Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 8 và 9
Cho sơ đồ chuyển hóa :
Vôi tôi, xút Cl2,as dung dịch NaOH CuO,to AgNO3/NH3
Câu 10: Trong phản ứng trùng ngưng giữa phenol và anđehit fomic, xúc tác được dùng là:
A Dung dịch axit D Cả A và B đều sai
B Dung dịch bazơ E Chất xúc tác khác
C Cả A và B đều đúng
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 11 và 12
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Cl2, as dung dịch NaOH CuO,tO phenol,xt
A (I) < (II) < (IV) < (III) D (I) < (IV) < (II) < (III)
B (I) < (III) < (II) < (IV) E (I) < (II) < (IV) < (III)
C (I) < (IV) < (II) < (III)
Câu 15: Khi đốt cháy một anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được:
A Số mol nước bằng số mol CO2
B Số mol nước lớn hơn số mol CO2
C Số mol nước bé hơn số mol CO2
D Số mol nước bằng 2 lần số mol CO2
Trang 26C C6H5OH
Câu 29: Trong số các chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?
A Dung dịch HCHO D.Dung dịch CH3CHO
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
B Anđehit chỉ có tính oxi hóa
Câu 34: Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt anđehit fomic và anđehit axetic?
Câu 38: Hóa chất nào sau đây dùng để chứng minh sự có mặt của anđehit axetic trong hỗn
hợp: Anđehit axetic, ancol etylic và nước?
C Quỳ tím
Trang 27Câu 39: Hóa chất nào sau đây dùng để chứng minh sự có mặt của anđehit acrylic trong
hỗn hợp: Anđehit acrylic, ancol etylic?
C Quỳ tím
Câu 40: Một hợp chất A có công thức C3H6O, biết rằng A không phản ứng với Na, nhưng
có tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng của A phải là:
B CH3CH(OH)CH3 E Tất cả đều sai
C CH3OCH2CH3
* Câu hỏi và bài tập định lượng:
Câu 43: Cho CH3OH phản ứng với CuO nóng đỏ, lấy dư, thu được anđehit fomic Cho hỗn hợp rắn còn lại sau phản ứng tác dụng hết với HNO3đđ ta thu được 0,734lit NO2 (ở
27oC, và 765 mmHg) Khối lượng anđehit sinh ra là:
C 0,18g
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 44 và 45
Cho 0,87g một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O/NH3 thu được 3,24g
Trang 28Câu 47: Cho 13,89ml dung dịch anđehit focmic 25%(d=1,08g/ml) phản ứng với
Cu(OH)2/NaOH dư Sau phản ứng thu được 17,28g kết tủa đỏ gạch Hiệu suất của phản ứng là:
C 48,00%
Câu 48: Oxi hóa 8g ancol metylic bằng CuO rồi cho anđehit tan vào 10g nước Nếu hiệu
suất phản ứng là 80% thì nồng độ anđehit trong dung dịch là:
A 20% B 30% C 40% D 60% E 80%
Câu 51: Trong công nghiệp người ta điều chế anđehit focmic bằng cách oxi hóa ancol
metylic bằng oxi không khí có xúc tác đồng kim loại ở 500-700oC Để thu được 6,11m3HCHO(ở 25oC,1atm) cần dùng bao nhiêu lit CH3OH (biết d=0,792g/ml và hiệu suất của phản ứng oxi hóa là 80%)
C 4,8kg
Câu 53: Một anđehit axetic kỹ thuật được đem thực hiện phản ứng tráng gương Nếu dùng
1,6g anđehit axetic kỹ thuật trên người ta thu được lượng bạc kim loại kết tủa tối đa là 6,48g Hàm lượng tạp chất trong anđehit kỹ thuật trên là:
C 17,5%
Câu 54: Axetanđehit là hợp chất trung gian được sử dụng để tổng hợp axit axetic làm
nguyên liệu để tổng hợp este Nếu người ta dùng 2,56kg Axetanđehit kỹ thuật(14% tạp chất) thì thu được bao nhiêu kg dung dịch CH3COOH 80% Nếu hiệu suất phản ứng là 100%
C 3,25kg
Câu 55: Cho 1,02g hỗn hợp hai anđehit A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của
anđehit no, đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 4,32gAg Công thức của A,B là:
Trang 29A HCHO và CH3CHO D C2H3CHO và C3H5CHO
B CH3CHO và C2H5CHO E CH3CHO và C2H3CHO
C C2H5CHO và C3H5CHO
Câu 56: Cho 0,92g hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung
dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 5,64g hỗn hợp rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của axetilen trong hỗn hợp là:
C 23,45%
Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 57,58 và 59
Oxi hóa mg ancol đơn chức bậc một A bằng CuO ở nhiệt độ cao thì thu được anđehit B Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng được chia làm ba phần bằng nhau
Phần 1 cho tác dụng với Na dư thì thu được 5,6lit khí H2(đkc)
Phần 2 cho tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 64,8gAg
Phần 3 đem đốt cháy hoàn toàn bằng O2 được 33,6lit(đkc) và 27gH2O
Câu 57: Hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol thành anđehit là:
C 45,5%
Câu 61: Để hiđro hóa có xúc tác 17,8g hỗn hợp anđehit fomic và anđehit axetic đến các
ancol tương ứng, cần đến 11,2lit H2(đkc) Khối lượng anđehit fomic trong hỗn hợp là:
Trang 30Câu 65: Chất A tham gia phản ứng tráng gương Chất A bị oxi hóa thành chất B Chất B
phản ứng với CH3OH khi có mặt H2SO4đặc tạo nên chất C có mùi dễ chịu Chất C cháy tạo nên khí CO2 có thể tích lớn gấp 1,5 lần thể tích thu được khi đốt cháy chất B Công thức của A là:
C CH2=CHCHO
V AXIT CACBOXYLIC
1 Mục đích, yêu cầu của bài:
Học sinh phải nắm được các kiến thức và kỹ năng sau:
Nắm vững công thức cấu tạo của các axit cacboxylic trong dãy đồng đẳng
Biết cách gọi tên của các axit cacboxylic trong dãy đồng đẳng, chủ yếu tên thông thường
Nắm vững các tính chất hóa học của axit cacboxylic no, đơn chức: Phản ứng este hóa
và đặc điểm của phản ứng, các phản ứng thể hiện tính axit
Nắm vững phương pháp điều chế axit axetic, chú ý hai phương pháp dùng trong công nghiệp
2 Câu hỏi và bài tập:
*Câu hỏi và bài tập định tính:
Câu 1: Những phát biểu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
1) Đặc điểm của phản ứng este hóa là thuận nghịch
2) Để nhận biết axit acrylic trong hỗn hợp với axit axetic ta có thể dùng dung dịch Br2 3) Axit axetic có tính axit mạnh hơn axit fomic
4) Axit fomic có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
5) Axit propionic tan tốt trong nước do có liên kết hiđro mạnh với nước
6) Axit axetic làm giấy quỳ tím hóa hồng
7) Một phương pháp phổ biến để điều chế axit axetic là lên men giấm
8) Nhiệt độ sôi của anđehit axetic cao hơn hẳn axit axetic
Câu 2: Công thức chung của các axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở là:
Trang 31Câu 4: Tên quốc tế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo
3
là:
A Axit 2-metyl - 3 - etylbutanoic D Axit isohexanoic
B Axit 3-etyl - 2 - metylbutanoic E Axit - đi -2,3 - metylpentaoic
C Axit 2,3 - đimetylpentanoic
Câu 5: Độ mạnh của các axit: HCOOH(I), CH3COOH(II), CH3CH2COOH(III), (CH3)2CHCOOH(IV) theo thứ tự tăng dần là:
A I < II < III < IV D IV < III < II < I
B II < IV < III < I E Tất cả đều sai
C IV < II < III < I
Câu 6: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH người ta dùng:
A Dung dịch NaOH D Cả A,B,C đều sai
C AgNO3/NH3
Câu 7: Để phân biệt HCOOH và CH2 = CH-COOH người ta dùng:
A Dung dịch Brom D Cả A,B,C đều sai
C Cu(OH)2/NaOH
Câu 8: Tên gọi của axit CH2 = C(CH3)COOH là:
A Axit 2-metylpropenoic D A, B,C đều đúng
B Axit 2-metyl-2- propenoic E Cả A,B,C đều sai
C Axit metacrylic
Câu 9: Tên gọi của axit (CH3)2CHCOOH là:
A Axit 2-metylpropanoic D Cả A, B, C đều đúng
B Axit isobutyric E Cả A, B đều đúng
C Axit butyric
Câu 10: Để phân biệt CH3COOH và C2H5OH người ta dùng:
C Dung dịch H2SO4
Câu 11: Cho các chất: C2H5Cl (a), CH3CHO (b), CH3COOH (c), CH3CH2OH (d) Nhiệt
độ sôi của các chất giảm dần như sau:
Câu 13: Chọn phát biểu sai:
A HCOOH là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó
B HCOOH có tham gia phản ứng tráng gương