1.ĐỊNH NGHĨA- Là 1 thể lâm sàng của bệnh tự miễn - Xảy ra sau nhiễm LCK tan huyết beta nhóm A - Gây tổn thương mô liên kết nhiều cơ quan: tim, khớp, da, mô dưới da, hệ thần kinh; có thể
Trang 1BỆNH SỐT THẤP CẤP
(Acute Rheumatic Fever)
Ths.BS.Võ Nguyễn Diễm Khanh
Trang 31.ĐỊNH NGHĨA
- Là 1 thể lâm sàng của bệnh tự miễn
- Xảy ra sau nhiễm LCK tan huyết beta nhóm A
- Gây tổn thương mô liên kết nhiều cơ quan: tim, khớp, da, mô dưới da, hệ thần kinh; có thể để lại di chứng trên van tim
Trang 4 Tuổi 5-15 tuổi, nam = nữ
Mùa: đông xuân, lạnh ẩm
Môi trường sống: Vệ sinh kém; chật chội, đông đúc; chăm
sóc y tế kém
Trang 53 NGUYÊN NHÂN – SINH LÝ BỆNH
Nguyên nhân: Liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm ALi
(Beta Hemolytic Streptococcus Group A) (BHSGA)
Trang 63 NGUYÊN NHÂN – SINH LÝ BỆNH
Trang 73 NGUYÊN NHÂN – SINH LÝ BỆNH
Trang 94 GIẢI PHẪU BỆNH
TỔN THƯƠNG TIM
3 lớp: màng ngòai tim, cơ tim, nội mạc ( van 2 lá > ĐMC > 3lá)
Đại thể : Tim to, mềm, nhão, vách dầy phù nề, buồng tim dãn
Màng ngòai tim viêm tiết dịch, có các sợi fibrin
Nội tâm mạc có các nốt nhỏ, sần sùi
Van tim, dây chằng: dầy, xơ hóa, co rút, dính, vôi hóa
Vi thể : có thể Aschoff
Các sợi collagen thóai hóa thành fibrin
Mô xung quanh những mạch máu nhỏ bị thóai hóa, họai tửThâm nhiễm bạch cầu đơn nhân, thực bào, đa nhân khổng lồ
Miễn dịch hùynh quang: Lắng đọng Globulin miễn dịch, bổ thể.
Trang 104.GIẢI PHẪU BỆNH
TỔN THƯƠNG KHỚP
- Mô mềm sưng phù, tiết dịch
Không: ăn mòn sụn khớp, hóa mủ, xơ hóa
TỔN THƯƠNG NÃO
- Vỏ não; nhân vùng thân não, hạ đồi; nhân xám; tiểu não
- Viêm mạch máu, thóai hóa tế bào, tắc mạch, nhồi máu não
TỔN THƯƠNG MÔ DƯỚI DA
- Phù nề
- Lắng đọng: fibrin, histiocytes, fibroblasts
Trang 115 LÂM SÀNG
Trang 125 LÂM SÀNG
DẤU HIỆU NHIỄM LIÊN CẦU
- Khởi phát đột ngột với sốt cao 39 -40oC, đau họng, nuốt khó, chán ăn, mệt mỏi
- Khám họng thấy có mủ trắng bẩn ở khe, hốc amiđan hai bên
- Sờ thấy hạch dưới hàm cả hai bên, di động, ấn đau
Trang 135 LÂM SÀNG
1 VIÊM KHỚP (75% trường hợp )
Thời điểm: 1-2 tuần sau viêm họng (±)
Đặc điểm:Nhiều khớp, khớp lớn, đối xứng (±), luân chuyển (±) Chỉ đau hoặc có đủ sưng, nóng, đỏ, đau
Tràn dịch khớp ±, trong, chứa albumin, lymphocytesThời gian:Tự khỏi< 2tuần/đáp ứng nhanh salicylat trong 24-48h Không di chứng
Trang 145 LÂM SÀNG
2 VIÊM TIM (40-50% trường hợp )
Thời điểm: đợt thấp cấp đầu hay đợt tái phát
Đặc điểm:Đơn độc hay kèm triệu chứng khác
Không tương quan độ nặng viêm khớp-viêm tim
Tổn thương cơ tim, nội mạc, màng ngoài tim hay cả 3
TCCN không đặc hiệu (đau ngực, khó thở, ho…)
Trang 15ức
Không bao giờ chỉ viêm có van 3 lá
Di chứng van tim vĩnh viễn
ít, gan to, thở nhanh, rales phổi
XQ ngực: tim to nhanh, phổi ứ huyết, phù mô kẽ ECG: tim nhanh, điện thế thấp, thay đổi ST-T, RLDT Siêu âm tim: tim to, đập yếu, SF, EF giảm
Trang 165 LÂM SÀNG
2 VIÊM TIM
Viêm tim tòan bộ
Viêm màng ngòai tim, cơ tim, van tim
Tổng trạng: sốt cao, mệt lả, nhiễm trùng nhiễm độc nặng Diễn tiến tối cấp đến suy tim, sốc tim, phù phổi cấp
Không điều trị tích cực sớm sẽ tử vong
Trang 175 LÂM SÀNG
2 VIÊM TIM
Phân độ viêm tim
VIÊM TIM NHẸ VIÊM TIM TRUNG
≤ 3/6
≤ 2/6 (-)
(+) (-)
> 3/6
> 2/6 (+)
(+) (+)
> 3/6
> 2/6 (+)
Trang 185 LÂM SÀNG
3 MÚA VỜN (Choreé de SYNDENHAM) (10-15%)
Thời điểm: 2-6 tháng sau viêm họng
Đặc điểm: Đơn thuần hoặc kèm triệu chứng khác
Trang 195 LÂM SÀNG
Trang 215 LÂM SÀNG
5 HỒNG BAN VÒNG (5%)
Đặc điểm: Ở thân người, phần gốc chi, di chuyển
Mảng hồng ban, bờ tròn đậm màu, trung tâm nhạt màu, không ngứa, không đau
Thời gian: nhiều tháng, tự biến mất, không để lại di chứng
Trang 225 LÂM SÀNG
TRIỆU CHỨNG PHỤ
- Sốt cao, kéo dài, không có cơn, cữ điển hình.
- Mệt mỏi, biếng ăn, chảy máu cam, đau ngực, hồi hộp, mạch nhanh Đau khớp: 1/ nhiều khớp, không viêm.
- Phổi: viêm phổi, tràn dịch màng phổi, thường kèm viêm tim, suy tim
- Thận: viêm thận cấp, tiểu đạm, tiểu máu vi thể.
Trang 236 CẬN LÂM SÀNG
DẤU HIỆU NHIỄM
-Fibrin, haptoglobine, α 2 globulin, crosomucoide ↑
-ECG: PR dài, điện thế thấp, ST-T thay đổi
-Xquang: tim to, phù
mô kẽ, ứ huyết phổi -Siêu âm tim: bệnh van tim hậu thấp
Trang 247 CHẨN ĐOÁN
1 Chẩn đóan xác định: Tiêu chuẩn Duckett Jones
2 Phản ứng viêm
BC máu, VS, CRP tăng
3 PR dài
2 tiêu chuẩn chính + Bằng chứng nhiễm BHSGA
1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ + Bằng chứng nhiễm BHSGA
Trang 252 Chẩn đóan phân biệt
Các bệnh có sốt và đau khớp
Viêm khớp dạng thấp thiếu niênViêm khớp nhiễm trùng (sinh mủ, lao, virus)Nhiễm trùng huyết
Viêm khớp phản ứng sau: lỵ, thương hàn, …Viêm khớp dị ứng: Henoch-Schonlein
Bệnh máu ác tính, ung thư xươngĐau chi tăng trưởng
7 CHẨN ĐOÁN
Trang 273 Chẩn đóan thể lâm sàng
Đợt thấp cấp (đầu tiên hoặc tái phát)
Đủ tiêu chuẩn của DJ, có phản ứng viêmThấp khớp cấp
Thấp tim cấpMúa vờn
Bệnh van tim hậu thấp (không có phản ứng viêm)
7 CHẨN ĐOÁN
Trang 28TCLS của viêm cấp thường hết trước khi VS bình thường
Thời gian một đợt thấp cấp
Thấp khớp: ngắn
Thấp tim : 6 tuần – 6 tháng
Múa vờn : vài tháng – 1 năm
Nếu điều trị: 75% giảm sau 6 tuần
50% giảm sau 12 tuần
5-10% kéo dài > 6 tháng
8 DIỄN TIẾN – TIÊN LƯỢNG
Trang 29Thường xảy ra trong 5 năm đầu sau đợt thấp cấp
Tỉ lệ cao gấp 5-6 lần trên những BN có di chứng van tim
8 DIỄN TIẾN – TIÊN LƯỢNG
Trang 311 Nghỉ ngơi tại giường
9 ĐIỀU TRỊ
Thời gian nghỉ ngơi Tại giường Ở nhà
Hết suy tim
3 tháng
Trang 322 Kháng sinh diệt BHSGA
Penicillin
Benzathine penicillin TB 1 liều duy nhấtBenzyl penicillin (Penicillin G) TB hoặc TM 10 ngàyPenicillin V uống 10 ngày
Hoặc Cephalosporine I, II uống 5-7 ngày
Nếu dị ứng với penicillin
Erythromycin uống 10 ngày hoặcMacrolide khác uống 5-7 ngày
ĐIỀU TRỊ
Trang 339 ĐIỀU TRỊ
3 Kháng viêm
Trang 344 An thần trong múa vờn
Phenobarbital : 5 mg/kg/ngày uống hoặc
Haloperidol : 0,01-0,03 mg/kg/ngày uống
5 Điều trị biến chứng
Suy tim: Nghỉ ngơi, tiết chế muối nước
Lợi tiểu, trợ tim, dãn mạch Suy tim do thấp tim cấp đáp ứng tốt với PrednisonePhù phổi cấp
9.ĐIỀU TRỊ
Trang 351 Phòng tiên phát
Điều trị tốt viêm họng không để thấp xảy ra
2 Phòng thấp thứ phát
- Đã bị thấp, phòng không cho tái phát
- Thời gian: Khuyến cáo của Ủy ban phòng thấp thế giớihu
Thấp khớp, thấp tim không di chứng: 5 năm
Thấp tim di chứng nhẹ 1 van tim: người lớn 5 năm sau đợt
thấp cuối cùng, trẻ em đến > 18 tuổi
Thấp tim di chứng van tim nặng: 40 tuổi→ suốt đời
10 PHÒNG NGỪA
Trang 36LIỀU LƯỢNG TIÊN
PHÁT
THỨ PHÁT Benzathine
20 – 40 mg x 2/ ngày 10 ngày Liên tục
Ngoài ra có thể dùng Cephalosporine I, II uống (Cephalexin,
Cefuroxime, Cefadroxil); Spiramycin uống 5-7 ngày
Trang 37CHÂN THÀNH CẢM ƠN