1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bệnh sốt thấp cấp ở trẻ

37 851 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 663,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.ĐỊNH NGHĨA- Là 1 thể lâm sàng của bệnh tự miễn - Xảy ra sau nhiễm LCK tan huyết beta nhóm A - Gây tổn thương mô liên kết nhiều cơ quan: tim, khớp, da, mô dưới da, hệ thần kinh; có thể

Trang 1

BỆNH SỐT THẤP CẤP

(Acute Rheumatic Fever)

Ths.BS.Võ Nguyễn Diễm Khanh

Trang 3

1.ĐỊNH NGHĨA

- Là 1 thể lâm sàng của bệnh tự miễn

- Xảy ra sau nhiễm LCK tan huyết beta nhóm A

- Gây tổn thương mô liên kết nhiều cơ quan: tim, khớp, da, mô dưới da, hệ thần kinh; có thể để lại di chứng trên van tim

Trang 4

 Tuổi 5-15 tuổi, nam = nữ

 Mùa: đông xuân, lạnh ẩm

 Môi trường sống: Vệ sinh kém; chật chội, đông đúc; chăm

sóc y tế kém

Trang 5

3 NGUYÊN NHÂN – SINH LÝ BỆNH

Nguyên nhân: Liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm ALi

(Beta Hemolytic Streptococcus Group A) (BHSGA)

Trang 6

3 NGUYÊN NHÂN – SINH LÝ BỆNH

Trang 7

3 NGUYÊN NHÂN – SINH LÝ BỆNH

Trang 9

4 GIẢI PHẪU BỆNH

TỔN THƯƠNG TIM

3 lớp: màng ngòai tim, cơ tim, nội mạc ( van 2 lá > ĐMC > 3lá)

Đại thể : Tim to, mềm, nhão, vách dầy phù nề, buồng tim dãn

Màng ngòai tim viêm tiết dịch, có các sợi fibrin

Nội tâm mạc có các nốt nhỏ, sần sùi

Van tim, dây chằng: dầy, xơ hóa, co rút, dính, vôi hóa

Vi thể : có thể Aschoff

Các sợi collagen thóai hóa thành fibrin

Mô xung quanh những mạch máu nhỏ bị thóai hóa, họai tửThâm nhiễm bạch cầu đơn nhân, thực bào, đa nhân khổng lồ

Miễn dịch hùynh quang: Lắng đọng Globulin miễn dịch, bổ thể.

Trang 10

4.GIẢI PHẪU BỆNH

TỔN THƯƠNG KHỚP

- Mô mềm sưng phù, tiết dịch

Không: ăn mòn sụn khớp, hóa mủ, xơ hóa

TỔN THƯƠNG NÃO

- Vỏ não; nhân vùng thân não, hạ đồi; nhân xám; tiểu não

- Viêm mạch máu, thóai hóa tế bào, tắc mạch, nhồi máu não

TỔN THƯƠNG MÔ DƯỚI DA

- Phù nề

- Lắng đọng: fibrin, histiocytes, fibroblasts

Trang 11

5 LÂM SÀNG

Trang 12

5 LÂM SÀNG

DẤU HIỆU NHIỄM LIÊN CẦU

- Khởi phát đột ngột với sốt cao 39 -40oC, đau họng, nuốt khó, chán ăn, mệt mỏi

- Khám họng thấy có mủ trắng bẩn ở khe, hốc amiđan hai bên

- Sờ thấy hạch dưới hàm cả hai bên, di động, ấn đau

Trang 13

5 LÂM SÀNG

1 VIÊM KHỚP (75% trường hợp )

Thời điểm: 1-2 tuần sau viêm họng (±)

Đặc điểm:Nhiều khớp, khớp lớn, đối xứng (±), luân chuyển (±) Chỉ đau hoặc có đủ sưng, nóng, đỏ, đau

Tràn dịch khớp ±, trong, chứa albumin, lymphocytesThời gian:Tự khỏi< 2tuần/đáp ứng nhanh salicylat trong 24-48h Không di chứng

Trang 14

5 LÂM SÀNG

2 VIÊM TIM (40-50% trường hợp )

Thời điểm: đợt thấp cấp đầu hay đợt tái phát

Đặc điểm:Đơn độc hay kèm triệu chứng khác

Không tương quan độ nặng viêm khớp-viêm tim

Tổn thương cơ tim, nội mạc, màng ngoài tim hay cả 3

TCCN không đặc hiệu (đau ngực, khó thở, ho…)

Trang 15

ức

Không bao giờ chỉ viêm có van 3 lá

Di chứng van tim vĩnh viễn

ít, gan to, thở nhanh, rales phổi

XQ ngực: tim to nhanh, phổi ứ huyết, phù mô kẽ ECG: tim nhanh, điện thế thấp, thay đổi ST-T, RLDT Siêu âm tim: tim to, đập yếu, SF, EF giảm

Trang 16

5 LÂM SÀNG

2 VIÊM TIM

Viêm tim tòan bộ

Viêm màng ngòai tim, cơ tim, van tim

Tổng trạng: sốt cao, mệt lả, nhiễm trùng nhiễm độc nặng Diễn tiến tối cấp đến suy tim, sốc tim, phù phổi cấp

Không điều trị tích cực sớm sẽ tử vong

Trang 17

5 LÂM SÀNG

2 VIÊM TIM

Phân độ viêm tim

VIÊM TIM NHẸ VIÊM TIM TRUNG

3/6

2/6 (-)

(+) (-)

> 3/6

> 2/6 (+)

(+) (+)

> 3/6

> 2/6 (+)

Trang 18

5 LÂM SÀNG

3 MÚA VỜN (Choreé de SYNDENHAM) (10-15%)

Thời điểm: 2-6 tháng sau viêm họng

Đặc điểm: Đơn thuần hoặc kèm triệu chứng khác

Trang 19

5 LÂM SÀNG

Trang 21

5 LÂM SÀNG

5 HỒNG BAN VÒNG (5%)

Đặc điểm: Ở thân người, phần gốc chi, di chuyển

Mảng hồng ban, bờ tròn đậm màu, trung tâm nhạt màu, không ngứa, không đau

Thời gian: nhiều tháng, tự biến mất, không để lại di chứng

Trang 22

5 LÂM SÀNG

TRIỆU CHỨNG PHỤ

- Sốt cao, kéo dài, không có cơn, cữ điển hình.

- Mệt mỏi, biếng ăn, chảy máu cam, đau ngực, hồi hộp, mạch nhanh Đau khớp: 1/ nhiều khớp, không viêm.

- Phổi: viêm phổi, tràn dịch màng phổi, thường kèm viêm tim, suy tim

- Thận: viêm thận cấp, tiểu đạm, tiểu máu vi thể.

Trang 23

6 CẬN LÂM SÀNG

DẤU HIỆU NHIỄM

-Fibrin, haptoglobine, α 2 globulin, crosomucoide ↑

-ECG: PR dài, điện thế thấp, ST-T thay đổi

-Xquang: tim to, phù

mô kẽ, ứ huyết phổi -Siêu âm tim: bệnh van tim hậu thấp

Trang 24

7 CHẨN ĐOÁN

1 Chẩn đóan xác định: Tiêu chuẩn Duckett Jones

2 Phản ứng viêm

BC máu, VS, CRP tăng

3 PR dài

2 tiêu chuẩn chính + Bằng chứng nhiễm BHSGA

1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ + Bằng chứng nhiễm BHSGA

Trang 25

2 Chẩn đóan phân biệt

Các bệnh có sốt và đau khớp

Viêm khớp dạng thấp thiếu niênViêm khớp nhiễm trùng (sinh mủ, lao, virus)Nhiễm trùng huyết

Viêm khớp phản ứng sau: lỵ, thương hàn, …Viêm khớp dị ứng: Henoch-Schonlein

Bệnh máu ác tính, ung thư xươngĐau chi tăng trưởng

7 CHẨN ĐOÁN

Trang 27

3 Chẩn đóan thể lâm sàng

Đợt thấp cấp (đầu tiên hoặc tái phát)

Đủ tiêu chuẩn của DJ, có phản ứng viêmThấp khớp cấp

Thấp tim cấpMúa vờn

Bệnh van tim hậu thấp (không có phản ứng viêm)

7 CHẨN ĐOÁN

Trang 28

TCLS của viêm cấp thường hết trước khi VS bình thường

Thời gian một đợt thấp cấp

Thấp khớp: ngắn

Thấp tim : 6 tuần – 6 tháng

Múa vờn : vài tháng – 1 năm

Nếu điều trị: 75% giảm sau 6 tuần

50% giảm sau 12 tuần

5-10% kéo dài > 6 tháng

8 DIỄN TIẾN – TIÊN LƯỢNG

Trang 29

Thường xảy ra trong 5 năm đầu sau đợt thấp cấp

Tỉ lệ cao gấp 5-6 lần trên những BN có di chứng van tim

8 DIỄN TIẾN – TIÊN LƯỢNG

Trang 31

1 Nghỉ ngơi tại giường

9 ĐIỀU TRỊ

Thời gian nghỉ ngơi Tại giường Ở nhà

Hết suy tim

3 tháng

Trang 32

2 Kháng sinh diệt BHSGA

Penicillin

Benzathine penicillin TB 1 liều duy nhấtBenzyl penicillin (Penicillin G) TB hoặc TM 10 ngàyPenicillin V uống 10 ngày

Hoặc Cephalosporine I, II uống 5-7 ngày

Nếu dị ứng với penicillin

Erythromycin uống 10 ngày hoặcMacrolide khác uống 5-7 ngày

ĐIỀU TRỊ

Trang 33

9 ĐIỀU TRỊ

3 Kháng viêm

Trang 34

4 An thần trong múa vờn

Phenobarbital : 5 mg/kg/ngày uống hoặc

Haloperidol : 0,01-0,03 mg/kg/ngày uống

5 Điều trị biến chứng

Suy tim: Nghỉ ngơi, tiết chế muối nước

Lợi tiểu, trợ tim, dãn mạch Suy tim do thấp tim cấp đáp ứng tốt với PrednisonePhù phổi cấp

9.ĐIỀU TRỊ

Trang 35

1 Phòng tiên phát

Điều trị tốt viêm họng không để thấp xảy ra

2 Phòng thấp thứ phát

- Đã bị thấp, phòng không cho tái phát

- Thời gian: Khuyến cáo của Ủy ban phòng thấp thế giớihu

 Thấp khớp, thấp tim không di chứng: 5 năm

 Thấp tim di chứng nhẹ 1 van tim: người lớn 5 năm sau đợt

thấp cuối cùng, trẻ em đến > 18 tuổi

 Thấp tim di chứng van tim nặng: 40 tuổi→ suốt đời

10 PHÒNG NGỪA

Trang 36

LIỀU LƯỢNG TIÊN

PHÁT

THỨ PHÁT Benzathine

20 – 40 mg x 2/ ngày 10 ngày Liên tục

Ngoài ra có thể dùng Cephalosporine I, II uống (Cephalexin,

Cefuroxime, Cefadroxil); Spiramycin uống 5-7 ngày

Trang 37

CHÂN THÀNH CẢM ƠN

Ngày đăng: 12/08/2014, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w