1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI MÔN HOÁ pptx

7 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 232,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng CuOH2/ dd NaOH D aminoaxit chỉ cho phản ứng trùng ngưng không cho phản ứng trùng hợp Câu 12 : điều nào sau đây không đúng.. Câu19 : hợp chất A phản

Trang 1

Trường THPT Bắc bình ĐỀ THI MÔN HOÁ

Câu1:Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu?

A C6H5OH + Na  C6H5ONa + ½ H2

B C6H5OH + NaOH  C6H5ONa + H2O

C C6H5ONa + H2O + CO2  C6H5OH + NaHCO3

D tất cả các trường hợp trên

Câu2:Tìm phát biểu sai:

A Anilin là chất lỏng không màu, có mùi khó chịu và rất độc

B Anilin có tính baxitơ vì có khả năng nhận proton

C Anilin có tính baxitơ mạnh hơn amoniac

D Anilin là bazơ yếu không làm xanh quì

Câu3: Nguyên liệu để lên men điều chế rượu etylic là:

C Vỏ bào, mùn cưa D Tất cả đều đúng

Câu4: andehit axetic có tính khử khi thực hiện phản ứng với:

A đốt cháy B.Cu(OH)2/NaOH,t0 C Ag2O/NH3 D cả ba

Câu5:công thức nào sau đây là axit no đơn chức

A CnH2n-1COOH (n  2) B CnH2n+1COOH (n  1) C CnH2n+1COOH (n  0) D.Cả 3 đều đúng Câu6: dãy các chất sau sếp theo chiều tăng dần tính axít:

A CH3COOH, CH2=CH-COOH, HCOOH, C2H5COOH

B CH3COOH, CH2=CH-COOH, C2H5COOH, HCOOH

C C2H5COOH, CH3COOH,HCOOH, CH2=CH-COOH

D.HCOOH, CH3COOH, C2H5COOH, CH2=CH-COOH

Câu7: Chất (x) có CTPT C4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z

có CT: C2H6O X thuộc loại chất nào sau đây:

Câu8:chất béo là :

A một hỗn hợp gồm các glyxerin và axít béo

B.hợp chất hữu cơ tạp chức tạo bởi gốc rượu là glyxerin và các gốc axít béo khác nhau

C hợp chất hữu cơ đa chức tạo bởi glyxerin và các axít béo cùng loại

D chất hữu cơ đa chức tạo bởi gốc rượu là glyxerin và các gốc axít béo có thể giống hoặc khác loại

Câu9: Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?

A Glucozơ và mantozơ

B Glucozơ và glixerin

C Saccarozơ và glixerin

D Glucozơ và fructozơ

Câu10: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:

A về thành phần nguyên tố

B về cấu trúc mạch phân tử

C độ tan trong nước

D đặc trưng của phản ứng thuỷ phân

Câu11: Phát biểu nào sau đây sai

A amino axít là hợp chất lưỡng tính

B amino axit là hợp chất đa chức tạo bởi hai nhóm chức amino và cácboxyl

C anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng Cu(OH)2/ dd NaOH

D) aminoaxit chỉ cho phản ứng trùng ngưng không cho phản ứng trùng hợp

Câu 12 : điều nào sau đây không đúng ?

A tơ tằm, len bông là polime thiên nhiên

B Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

C Nilon -6,6 và tơ capron là poliamit

D nhựa phenolfomaldehit là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

Câu13 :Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là:

Trang 2

A Phải có liên kết bội

B Phải có từ 2 nhóm chức trở lên có thể cho phản ứng ngưng tụ

C Phải có nhóm –OH

D Phải có nhóm –NH2

Câu 14:Phản ứng nào sau đây không đúng:

A.2C17H35COONa+ H2SO4 -> 2C17H35COOH+Na2 SO4

B.CH2=CH-COOCH3+H2 Ni,t0 CH3CH2COOCH3

C C2H5COONa+NaOHCaO ,t0 C2H6+Na2CO3

D CH2=CH-COOCH3+Na t0 CH2=CH-COONa+CH3OH

Câu15: cho một hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ X và Y có khối lượng phân tử là 74 khi cho Na vào A có khí thoát ra Cho AgNO3/ NH3 vào đun nóng có kết tủa trắng Hai hợp chất đó là:

A HCOOCH3 và CH3COOH B C4H9OH và HCOOC2H5

Câu16: cho 3,6gam một axit hữu cơ đơn chức B phản ứng vừa đủ với 100mldung dịch NaOH 0,5M Công thức của axit là:

A CH3COOH B C2 H 3 COOH C C2H5COOH D C3H5COOH

Câu17: glixin phản ứng được với các chất sau:

A axit HCl, Cu(OH)2, dung dịch NH3, Ag2O/dd NH3

B axit HCl, NaOH, trùng ngưng, C 2 H 5 OH /HCl

C axit HCl, trùng hợp, CH3COOH (có H2SO4)

D cả B và C

Câu18: khi thuỷ phân este sau ta thu được:

A axit axetic và rượu izopropilic

B axít propionic và rượu etylic

C axít propionic và rượu n- propilic

D Axit propanoic và rượu izopropilic

Câu19 : hợp chất A phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ thu muối B và khí C làm xanh giấy quì tím ướt Cho

B tác dụng với NaOH đun nóng thu metan Công thức cấu tạo của A là:

A CH3–CH2–COO–NH4 B CH 3 –COO–NH 3 CH 3

Câu20 :chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

Câu 21: Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là:

A H2, F2, dung dịch NaOH B H2, O2, dung dịch NaOH

C H2, O2, dung dịch NaF D H2, dung dịch NaOF

Câu 22: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có :

A Bọt khí bay ra B Kết tủa trắng sau đó tan dần

C Kết tủa trắng xuất hiện D Bọt khí và kết tủa trắng

Câu 23: Nhôm có thể tan trong :

A Nước, dung dịch kiềm và dung dịch axit B Dung dịch axit

C Dung dịch kiềm D Dung dịch axit và dung dịch kiềm

Câu 24: Khi điện phân màng ngăn, điện cực trơ dung dịch một muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên Dung dịch muối đem diện phân là:

A CuCl2 B AgNO3 C NaCl D NaCl và CuCl2

Câu 25: Chất và ion nào chỉ có thể có tính khử:

A Fe, Cl-, S, SO2 B Fe, S 2- , Cl

-C HCl, S2-, SO2, Fe2+ D S, Fe2+, HCl, Cl-, Cl2

Câu 26: Hoà tan 2,4g một oxit sắt vừa đủ 90ml dung dịch HCl 1M Công thức của oxit sắt nói trên là:

A FeO B Fe 2 O 3 C Fe3O4 D Không xác định

Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:

CH3 -CH2- C-O-CH-CH3

O CH3

Trang 3

Câu 28: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 thì ion tạo ra từ X có cấu hình electron như sau:

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p64s24p6 D 1s22s22p63s2

Câu 29: Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra giữa từng cặp chất một là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 30: Đốt nhôm trong bình đựng khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26g Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là:

Câu31:Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch sắt (II) sunfat có lẫn tạp chất là sắt (III) sulfat và đồng (II) sunfat?

Câu32: Hoà tan 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc)và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được khối lượng chất rắn khan là

A.90 (g) B 37,75 (g) C.56,5 (g) D 55,5(g)

Câu33: phản ứng nào không có trong lò luyện gang từ quặng sắt

A.Fe3O4 +CO FeO +CO2 B CaO +SiO2  CaSiO3

C Al +Fe 3 O 4  Fe +Al 2 O 3 D Fe2O3 +CO  Fe3O4 +CO

Câu34: dung dịch có chứa ion Fe3+ có khả năng bị khử bởi kim loại nào:

A.Cu B Fe C.Ag D cả A và B

Câu35: cho các dung dịch AlCl3 , FeCl2 ,FeCl3, NH4Cl , NaCl chỉ dùng một dung dịch nào để nhận biết

Câu36: thể tích dung dịch HCl 0,2 M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M

Câu37 : khi tiến hành điện phân hỗn hợp dung dịch gồm NaCl , CuCl2 , FeCl2, ZnCl2 kim loại đầu tiên thoát ra khỏi catôt là

A Na B.Zn C.Fe D Cu

Câu38 : một thanh kẽm đang phản ứng với dung dịch H2SO4 nếu thêm vài giọt CuSO4 vào thì:

A lá kẽm bị ăn mòn nhanh hơn B Lá kẽm bị ăn mòn chậm hơn

C phản ứng ngừng xảy ra D phản ứng xảy ra bình thường

Câu39 : cho kim loại Na (dư) từ từ vào dung dịch AlCl3 hiện tượng nào sau đây xảy ra:

A có bọt khí thoát ra

B Có bọt khí thoát ra và kết tủa keo

C Có bọt khí thoát ra, kết tủa keo sau đó kết tủa tan

D Kim loại nhôm thoát ra bám trên bề mặt Na

Câu40:Cho hỗn hợp 2 kim loại vào dung dịch HCl (dư) thì tan hết, nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch NaOH dư thì còn lại 1 chất rắn 2 kim loại đó là

A.Al và Fe B Cu và Fe C Fe và Ag D Mg và Fe

Đáp án đề thi 1:

1C; 2C; 3D; 4D; 5C; 6C; 7B; 8D; 9B; 10B; 11B; 12B; 13B; 14D; 15D; 16B; 17B; 18D; 19B; 20D; 21A ; 22C; 23A ; 24C; 25B; 26B; 27C; 28B; 29C; 30A ; 31C; 32D; 33C; 34D; 35A ; 36B; 37D; 38A; 39C; 40A

Trang 4

Trường THPT Bắc bình ĐỀ THI MÔN HOÁ

Câu1: gọi tên quốc tế của hợp chất sau:

CH3 - CH2 - CH - CH - CH- OH

CH3

CH3 C2H5

Câu2:Phenol có tính axit là do:

A Phenol có nhóm –OH

B Phenol tác dụng với dung dịch NaOH

C Anh hưởng qua lại của nhóm phenyl và nhóm hydroxyl làm cho liên kết OH trở nên phân cực hơn, làm cho nguyên tử H linh động hơn

D A và B đúng

Câu4: đốt cháy hoàn toàn m gam một andehit đơn chất no ta được kết quả:

Câu5: axit fomic phản ứng được với các chất sau:

Câu6: công thức axit no đơn chức có %C= 26,1%

Câu7:andehit có tính oxyhoá khi tác dụng với:

Câu8: glyxerin phản ứng được với các chất sau:

Câu 9 : Mantozơ và tinh bột đều có phản ứng :

Câu 10: Nhóm chất nào sau đây cho phản ứng tráng gương

Câu11: glixin là hợp chất thể hiện tính :

Câu12: Tìm phát biểu sai:

A Polime không bay hơi, do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết giữa các phân tử lớn

B Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do polime là hỗn hợp nhiều phân tử có khối lượng phân tử khác nhau

C Các polime không bị hòa tan trong bất kỳ chất nào Thí dụ: teflon

D Các polime có cấu trúc mạch thẳng thường có tính đàn hồi, mềm, dai Những polime có cấu trúc mạng không gian thường có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát, va chạm

kiềm?

Câu14 :Hãy chọn thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau chứa trong 3 lọ riêng đã mất nhãn:

Trang 5

Axit fomic , glixin , axit , –điamino n–butiric

Câu15: Để trung hòa 1 axit đơn chức no (A) cần 50g dd NaOH 3,2%, cô cạn dsau phản ứng thì thu nhận được 4,4g muối Natri CTCT (A) là:

Câu 16: Cho 3 rượu: rượu metylic,rượu etylic và rượu propiolic, phát biểu nào sau đây sai?

A.Đều có tính axit B Đều nhẹ hơn nước

Câu 17: Cho 13,95g anilin tác dụng hoàn toàn với 200ml dungdịch HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoniclorua thu được là:

A.19,425g B 25,9g C.20,25g D 27,15g

hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng este thu được là:

A 4,28g B 3,52g C 14,08g D 7,04g

Câu 20: Dãy chất nào sau đây dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím

C C6H5 OH, C2H5NH2, C6H5NH2, HCOOCH3

Câu21: Đặc điểm nào sau đây không thuộc liên kết kim loại?

A Liên kết tạo thành do những cặp electron chung

B Liên kết tạo thành do tất cả các electron tự do trong kim loại tham gia

C Liên kết tạo thành do tương tác tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do

D Liên kết tạo thành do các electron tự do gắn các ion dương kim loại với nhau

A Na + ,Mg 2+ , Al 3+ , F- B K+,Ca2+, Mg2+, S

dịch

Câu24: Cho các phương trình ion rút gọn của các phản ứng giữa các dung dịch muối:

+ 2Ag

Chọn những phương trình viết đúng:

được kết tủa lớn nhất là:

Trang 6

Câu27: Điện phân nhôm oxit để điều chế nhôm, người ta hòa tan Al2O3 trong cryolit nóng chảy nhằm mục đích:

A tạo hỗn hợp có nhiệt độ thấp, tiết kiệm nhiên liệu

B Tạo chất xúc tác cho quá trình điện phân

C Tạo hỗn hợp có độ dẫn điện tốt hơn

D Cả A và C

Câu 28: Phản ứng nào sau đây không đúng

Câu29: kim loại nhôm có thể tan được trong các dung dịch sau:

Câu30 :dung dịch các chất sau có thể làm mềm nước cứng tạm thời:

Câu 31 : hoà tan 1 mol khí HCl vào nước được dung dịch A cho vào dung dịch A 300g dung dịch NaOH 10% Môi trường của dung dịch thu được là:

Câu 32: một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp sắt trên bề mặt Ta có thể rữa lớp sắt tạp chất trên

bề mặt bằng dung dịch nào sau đây?

Câu33: nguyên tắc chung để sản xuất gang trong công nghiệp là :

Công thức của oxít sắt là:

A không có hiện tượng gì xãy ra vì HCl là axit mạnh

B Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan

C Lúc đầu dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa keo trắng

D Có kết tủa keo trắng không tan

Câu 37: Phản ứng nào sau đây không đúng

Câu38: muốn điều chế Na kim loại, hiện nay người ta dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau:

khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:

thoát ra khối lượng của hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

Trang 7

A.3,92g B.1,96g C.3,0 g D kết quả khác

ĐÁP ÁN ĐỀ 2:

1.B ;2C ;3A; 4C; 5A; 6A ;7A ; 8C; 9D; 10A; 11C; 12C; 13C; 14D; 15D; 16A; 17A; 18B; 19D; 20D 21A; 22A; 23C; 24C ; 25D; 26B; 27D ; 28D ;29C; 30D ;31A; 32D ;33A; 34C; 35B ;36B ; 37D; 38D; 39D ; 40A

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN