1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI MÔN:HÓA HỌC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI MÃ ĐỀ : 211 pptx

4 444 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Không có hiện tượng gì B.Có chất kết tủa trắng C.Có kết tủa đen D.Có kết tủa trắng rồi tan dần Câu 12: Khi điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm IIhay nhóm IIA, người ta sử dụng phươ

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

ĐỀ THI MÔN:HÓA HỌC Thời gian làm bài : 60 phút

Câu 1: Khi cho 2,24 lít khí CO2 (đo ở đktc) qua bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1,5M ,

sau phản ứng thu được:

A.NaHCO3 B.Na2CO3,H2O

C NaHCO3, Na2CO3,H2O D Na2CO3,H2O,NaOHdư

Câu 2: Khi điện phân dung dịch kali clorua ở catot thu được:

Câu 3:Giả sử cho 9,75 gam bột kẽm vào 100ml dung dịch AgNO3 1M sau khi kết thúc phản

ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là (cho Zn=65,Ag=108)

A.14,05g B.10,8g C.16,2g D.6,5g

Câu 4: Ở nhiệt độ thường kim loại nào sau đây tác dụng với nước

A Fe,Ca B K,Ba C Be,Mg D.Al,K

Câu 5: Trong nước có chứa các ion HCO3 ,Ca2+,Mg2+ thì nước đó là:

A.nước cứng vĩnh cửu B.nước cứng tạm thời

Câu 6: Hòa tan 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu

được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch A.Cho dung dịch A tác dụng với NaOH có dư Lấy kết

tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn.Giá

trị của m là(cho Fe=56,O=16)

A.11,2g B.15,2g C.7,2g D.8g

Câu 7: Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,sản phẩm thu được là

A.Fe(NO)3 ,NO2 ,H2O B Fe(NO)3 ,NO,H2O

C Fe(NO)2 ,H2 D.phản ứng không xảy ra

Câu 8: Các hợp chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH

A.Al2O3 , NaCl B.Al(OH)3 ,NaHCO3

C.AlCl3 ,Ba(OH)2 D.Al2O3 , Fe

Câu 9:Hòa tan hoàn toàn m gam Cu kim loại vào dung dịch HNO3 loãng ,sau phản ứng thu

được 3,36 lít khí NO duy nhất Giá trị m là ( Cu=64)

A.4,8g B.9,6g C.28,8g D.14,4g

Câu 10:Giả sử cho 7,8 gam kali kim loại vào 192,4 gam nước thu được m gam dung dịch

.Giá trị của m là (H=1,O=16,K=39)

A.198g B.200g C.203,6g D.200,2g

Câu 11: Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho đến dư Hiện tượng quan sát được

A.Không có hiện tượng gì B.Có chất kết tủa trắng

C.Có kết tủa đen D.Có kết tủa trắng rồi tan dần

Câu 12: Khi điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II(hay nhóm IIA), người ta sử dụng

phương pháp nào sau đây?

A Điện phân dung dịch muối B.dùng chất khử

C Điện phân muối halogenua nóng chảy D Điện phân nóng chảy oxít

Câu 13: Cho dung dịch NaAlO2 phản ứng với dung dịch HCl dư sản phẩm của phản ứng là:

A.Al(OH)3 , NaCl ,H2O B Al(OH)3 ,H2O

C AlCl3 , NaCl, H2O D.phản ứng không xảy ra

Trang 2

Câu 14: Ngâm một sợi dây Cu trong dung dịch AgNO3,sau một thời gian lấy sợi dây đồng ra khối lượng của nĩ :

A.giảm B.tăng

C.khơng tăng , khơng giảm D.khơng cịn khối lượng

Câu 15: Vai trị của H2O trong dung dịch Na2SO4 khi điện phân là :

A.chất oxi hĩa B.dung mơi

C.chất khử D.vừa chất oxi hĩa vừa chất khử

Câu 16: Cĩ 3 chất bột Al, BaO, Fe Cĩ thể dùng dung dịch nào dưới đây để nhận biết được

mỗi chất ?

A.H2O B.NaOH C.HCl D.H2SO4

Câu 17: Hãy chọn hệ số đúng của chất khử và của chất oxi hóa trong phản ứng sau:

SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

A.5 và 2 B.2 và 5 C.5 và 4 D.4 và 5

Câu 18: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

1.Cu + HCl 2.Fe + H2SO4(đặc nguội)

3 Al + H2SO4(đặc nguội) 4 Ag + H2SO4(l)

A 1 và 2 B.1 và 3 C.1 ,2 và 3 D.1 ,2 ,3 và 4

Câu 19: Trong các dãy chất dưới đây,dãy nào gồm các chất tác dụng được với dung dịch

HCl

A.Fe2O3 ,KMnO4 ,Cu ,Fe B.Fe ,CuO ,Ba(OH)2 ,AgNO3

C.CaCO3 ,H2SO4 ,Mg(OH)2 D.AgNO3 ,MgCO3 ,BaSO4

Câu 20: Cho phản ứng hóa học :

SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A.SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử

B SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa

C.Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

D.SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

Câu 21:Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3 , đun nĩng tạo thành Ag là:

C CH3CHO ,CH3COOH D.HCHO ,CH3OH

Câu 22:Cho HCHO + Ag2O/ddNH3 dư sản phẩm thu được là:

C CO2 ,H2O ,Ag D.CO2 ,Ag

Câu 23: Cho C6H5Cl + NaOH dư sản phẩm thu được là:

A.C6H5ONa ,NaCl ,H2O B.C6H5OH ,NaCl

C C6H5OH , H2O D.C6H5ONa ,NaCl

Câu 24:Cho 3,7 gam rượu no đơn chức tác dụng với kali kim loại thì thu được 560 ml khí

(đktc).Cơng thức của rượu là:

A.CH3OH B.C2H5OH C.C3H7OH D.C4H9OH

Câu 25: Điều chế anilin từ axetilen :C2H2  X Y C6H5NH2;X,Y lần lượt là:

A.C6H6 ,C6H5NO2 B.C6H5NO2 ,C6H6

C.C6H6 ,C6H5NH3Cl D.C6H6 , C6H5Cl

Câu 26:Cho 0,87gam anđehit no đơn chức phản ứng hồn tồn với Ag2O trong dung dịch

NH3 , đun nĩng thì được 3,24 gam Ag kim loại Cơng thức của anđehit là :

Trang 3

A.HCHO B.CH3CHO C.C2H5CHO D.C3H7CHO

Câu 27:Muốn trung hịa 14,8 gam hỗn hợp hai axit no đơn chức thì cần 400 ml dung dịch

NaOH 0,5M.Cơ cạn dung dịch thu được m gam muối Giá trị của m là (H=1,O=16,Na=23 ,C=12)

A.19,2g B.12,9g C.92,1g D.29,1g

Câu 28:Người ta điều chế C2H5OH từ Xenlulozơ với hiệu suất của cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xenlulozơ là(cho H=1,C=12,O=16)

A.30,67g B.12,04g C.11,04g D.18,4g

Câu 29:Cho 1,02 gam hỗn hợp hai anđehit no đơn chức phản ứng với Ag2O/ddNH3,t0 thì thu được 4,32 gam Ag kim loại Thành phần % về khối lượng A và B là:

A.43,14 & 56,86 B.12,4 & 87,6 C.45,1 & 54,9 D.51 & 49

Câu 30:Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là :

A glucozơ,glixerin,mantozơ,etanol

B glucozơ,glixerin,mantozơ,natri axetat

C glucozơ,glixerin,an đehit fomic,natri axetat

D glucozơ,glixerin,mantozơ,axit axetic

Câu 31: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, axit axetic,axit fomic đựng

trong các lọ mất nhãn là:

A.dd Br2,dd NaOH B.dd Br2,dd Na2CO3

C.dd Br2,Ag2O/ddNH3,t0 D.quỳ tím ,dd Br2

Câu 32:Anken khi tác dụng với H2O (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là:

A.CH3-CH=CH2 B.CH2=CH-CH2-CH

C.CH3-CH=CH-CH3 D CH2=C(CH3)2

Câu 33: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

A.Na,HBr,CuO,O2 B.O2,NaOH,CuO,K

C.CH3COOH,K,O2,H2 D O2,NaOH,CuO,HCl

Câu 34:Chất khơng làm đối màu quỳ tím là:

A.CH2=CH-COOH B.C6H5OH C.NaOH D.Na2CO3

Câu 35:Chất khơng phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nĩng tạo thành Ag là A.HCOOH B.C6H12O6(glucozơ) C.C6H5OH D.CH3CHO

Câu 36:Trong số các loại tơ sau

1.[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

2.[-NH-(CH2)5-CO-]n

3C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nào là tơ nilon

A.1 B.1 và 2 C.1 và 3 D.3

Câu 37: Cho phản ứng hóa học :

CH3-CHO + H2 0

Ni t

 CH3-CH2-OH Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A.CH3CHO là chất oxi hóa, H2 là chất khử

B CH3CHO là chất khử, H2 là chất oxi hóa

C.CH3CHO vừa là chất oxi hóa,vừa là chất khử

D.H2 vừa là chất oxi hóa,vừa là chất khử

Câu 38:Chất nào sau đây cĩ tính lưỡng tính

A.CH3COOCH3 B.H2N-CH2-COOH C.CH3CHO D.CH3OH

Trang 4

Câu 39: Chất khơng phản ứng với NaOH là:

A.HCOOH B.CH3COOC2H5 C.C6H5OH D.C6H5NH2

Câu 40: Chất X cĩ cơng thức C4H8O2 khi đun nĩng X với dd NaOH tạo thành Y cĩ cơng thức C2H3O2Na X thuộc loại :

A.este B.rượu C.anđehit D.axit

Đáp án của đề thi: mã đề 211

1D,2B,3A,4B,5B,6A,7B,8B,9D,10B,11D,12C,13C,14B,15D,16A,17A,18D,19B,20D,21B,22C,23A ,24D,25A,26C,27A,28C,29A,30D,31C,32C,33A,34B,35C,36A,37A,38B,39D,

40A

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w