1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - ĐỀ THI MÔN HOÁ (ĐỀ 281) pptx

8 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd CaOH2 thu được 500 gam kết tủa và dd X.. Dựng dung dịch H2SO4 loóng dư, sau đó thêm dd KMnO4 vào dung dịch thu được.. Dùng dung dị

Trang 1

1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Thời gian thi : 90 phút

ĐỀ THI MÔN HOÁ (ĐỀ 281)

Câu 1 :

t d SO H

mol le ti d HNO benzen

H

0 4 2

3 6

6

,

) 1 : 1 (

, )

hữu cơ Y và Z lần lượt là:

A C6H5NH3Cl và C6H5NH2 B C6H5NH2 và C6H5NH3Cl

C C6H5NH3Cl và C6H5OH D C6H5NH2 và C6H5OH

Câu 2 : Để tách Ag khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe cần dùng dung dich nào sau đây:

Câu 3 : Cho m gam tinh bột lên men thành rượu etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra

được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 thu được 500 gam kết tủa và dd X Đun dd X lại thu được thêm 100 gam kết tủa.m có giá trị là:

Câu 4 : Trong sơ đồ CHCCH3  HClX1 HClX2  NaOHX3 thỡ X3 là:

Câu 5 : Dẫn hai luồng khí Clo đi qua hai dd KOH Dung dịch 1 loãng và nguội Dung dịc 2 đậm đặc và

đun nóng tới 1000c Nếu lượng muối KCl sinh ra bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua 2 dd KOH là:

Câu 6 : Có 3 lọ đựng ba hh (Fe+FeO); (Fe+Fe2O3); (FeO+Fe2O3) Chọn giải pháp nào sau đây để phân

biệt ba hh trên :

A Dựng dung dịch H2SO4 loóng dư, sau đó

thêm dd KMnO4 vào dung dịch thu được

B Dùng dung dịch HCl, sau đó thêm dd

NaOH vào dung dịch thu được

C Dựng dung dịch H2SO4 đậm đặc, sau đó

thêm dd NaOH vào dung dịch thu được

D Dùng dd NaOH, sau đó thêm dung dịch

H2SO4 đậm đặc

Câu 7 : Trong một các nước có chứa

Na mol ; 0,02 ; 0,01 ; 0,05 ; 0,02 01

,

là:

Câu 8 : Cho 12,125 gam sunfua kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hết với dd H2SO4 đ,nóng

thu được 11,2 lít khí SO2 (đktc) M là kim loại

Câu 9 : X là một a min oaxit no phân tử chỉ có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 23,4

gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 10 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N có tính chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng

với NaOH, tác dụng được với H2 có xúc tác Ni, t0 X là:

Trang 2

Câu 11 : Có 5 bột màu trắng đựng trong 5 bình riêng biệt mất nhãn là NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3;

và BaSO4 chỉ dùng H2O và CO2 có thể nhận biết được những muối nào:

C NaCl; Na2SO4; Na2SO4; và BaSO4 D Na2CO3;Na2SO4; BaCO3; và BaSO4

Câu 12 : Cho các polime PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ; cao su

lưu hoá Các polime có cấu trúc mạch thẳng là:

A PE; PVC; polibutađien; poli isopren;

xenlulozơ; cao su lưu hoá

B PE; polibutađien; poli isopren; amilozơ;

xenlulozơ; cao su lưu hoá

C PE; PVC; polibutađien; poli isopren;

amilozơ; xenlulozơ;

D PE; PVC; polibutađien; poli isopren;

amilozơ; amilopectin; xenlulozơ;

Câu 13 : Cho các dd muối KCl (1); Na2CO3 (2); CuSO4 (3); CH3COONa (4); ZnSO4 (5); AlCl3 (6);

NaCl (7); NH4Cl (8) Dãy gồm các dd có pH < 7 là:

Câu 14 : Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết (LK cộng trị hoặc LK ion)

A KNO3; NaCl; K2SO4; NH3; B NaCl; FeS2; Na2O; LiCl

C H2O; CH4; HF; CCl4; D K2CO3; H2SO4; HNO3; C2H5OH

Câu 15 : 0,1mol este cú cụng thức phõn tử C6H10O4 ( phân tử chỉ chứa chức este) tác dụng với dd NaOH

thu được 16,4 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo của este là:

A HCOO-CH2-CH2OOC-CH3 B CH3COO-CH2-CH2OOC-CH3

Câu 16 : Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong ngtử của ngtố X là 115 Trong đó số hạt mang điện nhiêu

hơn số hạt không mang điện là 25 Số khối của X là:

2

N  XT tP Chiều thuận của cân bằng là phản ứng toả nhiệt, cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận tạo ra nhiều NH3 hơn khi:

A Có mặt chất xúc tác là bột Fe B Giảm nồng độ của khí N2 và khí H2

C Tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ của

hệ

D Tăng nhiệt độ của hệ

Câu 18 : Cho m1 g bột Fe tác dụng với một dd chứa 1mol HNO3 đun nóng, khuấy đều, phản ứng xảy ra

hoàn toàn, giải phóng ra 0,25 mol khí duy nhất NO, sau phản ứng còn lại 1 g kim loại m1 có giá trị là:

Câu 19 : Trộn V1 lớt dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lít dd NaOH có pH = 12 được dd có pH = 4 Tỉ lệ

V1:V2 có giá trị là:

Câu 20 : Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH với tỉ lệ mol 1:1 lấy 10,6 gam hh X tác dụng với 11,5

gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:

Câu 21 : Nhúng bản Zn và bản Fe vào cùng một dd CuSO4, sau một thời gian nhấc hai bản kim loại ra

thì trong dd thu được nồng độ của ZnSO4 bằng 2 lần nồng độ của FeSO4 mặt khác khối lượng của dd giảm 0,11 g khối lượng Cu bám lên mỗi kim loại là:

Câu 22 : Rót từ từ 200 ml dung dịch NaOH a M vào 1 cốc chứa 200 ml dd AlCl3 2M thu được 1 kết tủa

Lọc kết tủa rồi Sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn A có giá trị là:

Trang 3

3

Câu 23 : Có sơ đồ chuyển hoá trực tiếp sau:

3 4

3

2 1

A A

AlCl

A A





thì các chất A1; A2; A3; A4 lần lượt là:

A Al(OH)3; Al2O3; NaAlO2; Al; B Al; Al(OH)3; Al2O3; NaAlO2;

C Al; NaAlO2; Al(OH)3; Al2O3; D Al2O3; NaAlO2; Al(OH)3; Al;

Câu 24 : Este X có công thức phân tử là C4H6O2 biết rằng khi thủy phân X thu được một axit Y và

anđehit Z Oxi hoá Z tạo ra Y X có thể trùng hợp cho ra một polime Công thức cấu tạo của X là:

Câu 25 :

Cho các phản ứng:

HCl ClCH H C Cl CH H C

HCl Cl CH H C Cl CH H C HCl

Cl H C Cl H C

Cl H C Cl H C HCl

Cl CH Cl

CH











3 4 6 2 3 5 6

2 5 6 2 3 5 6 5

6 2 6 6

6 6 6 2 6 6 3

2 4

) 5

) 4 )

3

) 2 )

1

ánh sáng khuyếch tán là điều kiện của phản ứng

Câu 26 : Theo định nghĩa axit-bazơ của bromstet Các chất và ion nào dưới đây là lưỡng tính :

A ZnO ; Al2O3; HCO

3 , CH3COO-; HS

C ZnO ; Al2O3; HSO4; NH4, D NH

4, HCO3; CH3COO-

Câu 27 : Khi đốt cháy polime X chỉ thu được CO2 và hơi nướcvới tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 X là :

Câu 28 : Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn X Nhiệt

phân hoàn toàn X thu được V lít hh khí ( đktc) V có giá trị là:

Câu 29 : Có các chất CH3COOH (1); HCOO – C2H5 (2); CH3CH2COOH (3); CH3COO-C2H5 (4);

CH3CH2CH2OH (5) được xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:

A 3 > 1 > 5 > 4 > 2 B 3 > 5 > 1 > 4 > 2

C 3 > 1 > 4 > 2 > 5 D 1 > 3 > 4 > 5 > 2

Câu 30 : Dung dich A gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 để trung hoà hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin

đơn chức no bậc 1 (có số ngtử C không quá 4) phải dùng 1 lít dd A Công thức phân tử của 2 amin là:

A CH3NH2 và C2H5NH2 B CH3NH2 và C3H7NH2

C CH3NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và CH3NH2 hoặc C2H5NH2

Câu 31 : Một oxit kim loại MxOy trong đú M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit này

bằng CO thu được 16,8 gam M Hoà tan hoàn toàn lượng M này bằng dd HNO3 đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO2 Vậy X có giá trị nào sau đây:

Câu 32 : Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9O2N có chung tính chất là vừa tác dụng với dung

dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH

Câu 33 :

Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch

Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Được sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:

Trang 4

A (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4) B (2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6)

C (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6) D (2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6)

Câu 34 : Cho các chất và ion sau đây: Na; H2S; NH3; HCl; SO3; SO2; NO; N2O; N2O5; Cl2;

;

;

;

3

O SO Cl

NO Fe2+ Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất và ion chỉ có tính Khử

A Cl-; Na; O2-; H2S B Cl2; SO4; SO3; Na;

C Fe2+; O2-; NO; SO3; N2O; SO2 D

5 2

; 3 2 4

3; SO ;NO N O

NO 

Câu 35 : Hãy xác định dãy hệ số đúng của phương trình hoá học sau

O H MnSO SO

K Br SO

H KMnO KBr 4 2 4 2 2 4 4 2

- Tác dụng với dd HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong

- Không làm mất màu dd nước Brom

- Tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối X là chất nào trong các chất sau đây:

Câu 37 : Hiện tượng nào mô tả sau đây là không đúng:

A Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện

tượng đông tụ và tách ra khỏ dung dịch

B Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy

xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy

C Nhỏ vài giọt HNO3 đ vào dd lòng trắng

trứng thấy kết tủa màu vàng

D Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và

một ít dd CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng

Câu 38 : Cho cỏc chất CH3NH2 (I); C6H5NH2 (II); NH3 (III); (CH3)2NH (IV); C2H5NH2 (V) Tính bazơ

của các chất giảm theo thứ tự:

A IV > I > V > III > II; B I > II > III > IV > V;

C IV > V > I > III > II; D V > IV > II > I > III;

Câu 39 : Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dd KOH 5M Sau

phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của 2 axit no đơn chức và một rượu no đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hỗn hợp X gồm:

Câu 40 : Cú cỏc ngtố X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1; Hiđrôxit của X, Y, Z xếp

theo thứ tự tính bazơ tăng dần là:

A Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH B Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH

C Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2 D XOH < Z(OH)3 < Y(OH)2

Câu 41 : Trong một bình kín dung tích không đổi có chứa a mol O2 và 2a mol SO2 ở 1000c, 10 atm (có

mặt xúc tác V2O5) nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 1000c, áp suất trong bình lúc đó là p; hiệu suất phản ứng là h mỗi liên hệ giữa p và h được biểu thị bằng biểu thức:

A

) 2 1 (

C

) 3 1 (

10 h

3 1 (

10 h

Câu 42 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu vào dd HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp

NO2, NO cú tỉ khối so với H2 là 19,8 Số mol HNO3 phản ứng là:

Câu 43 :

Cho sơ đồ

) (

) ( 4

3 2

1 ) , ( , 3

4 2 2

0 2

khi A

khi A A

A

d SO H O

H a

t cao p CO

 

Biết phân tử A1 chứa C,

H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng 3:1:4:7 và trong phân tử A1 có 2 ngtử Nitơ A1, A2, A3,

A4 lần lượt là

Trang 5

5

A (NH2)2CO; (NH4)2CO3; NH3; CO2; B (NH2)2CO; (NH4)2CO3; CO2; NH3;

C (NH4)2CO3; (NH2)2CO; CO2; NH3; D Đáp án khác

Câu 44 : Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+2-2a trong đó a là số liên kết  thì số

liên kết là:

Câu 45 : Trong sơ đồ chuyển hoá trùc tiếp C2H5OH X C2H5OH cú bao nhiờu chất X

trong cỏc chất sau đây thoả món chuyển hoỏ trờn: C2H5ONa; C2H4; C2H5OC2H5; CH3-CHO;

C2H5Cl; C2H5 OO-CH3

Câu 46 : Cho 2 muối X và Y thoả mãn điều kiện: X + Y không phản ứng;

X + Cu không phản ứng Y + Cu  không phản ứng;

X + Y + Cu  có phản ứng X và Y là muối nào sau đây

Câu 47 : Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau : CH3COOH  H+ + CH3COO-

Độ điện ly của axit sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch axit ?

Câu 48 : Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y Khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol

bằng nhau và số mol O2 tiêu tốn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng Y làm mất màu dd Br2 và khi Y cộng hợp H2 thì được rượu đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là :

Câu 49 : Khi tiến hành điện phân hoàn toàn dd hỗn hợp gồm HCl; CuCl2, NaCl, với điện cực trơ có

màng ngăn Giá trị pH của dd thay đổi trong quá trình điện phân là:

A Ban đầu không đổi, sau tăng dần B Ban đầu giảm, sau tăng dần

C Ban đầu không đổi, sau giảm dần D Ban đầu tăng, sau đó giảm dần

Câu 50 : Để nhận biết đựơc tất cả các chất riêng biệt sau : Glucozơ, Glixerin, etanol, anđehit axetic cần

chọn một thuốc thử nào sau đây :

Trang 6

MÔN DH 03-2009 (ĐỀ SỐ 1)

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài Cách tô

sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 7

7

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : DH 03-2009

ĐỀ SỐ : 1

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w