1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CẦU BÊ TÔNG - CHƯƠNG 4 pot

38 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cầu Bê Tông - Chương 4 Pot
Trường học Không rõ từ dữ liệu cung cấp
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cầu
Thể loại Chương
Năm xuất bản Không rõ từ dữ liệu cung cấp
Thành phố Không rõ từ dữ liệu cung cấp
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 4,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẦU BẢN, CẦU DẦM BẰNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC LẮP GHÉP1.. Kết cấu nhịp bản, dầm bê tông dự ứng lực 4.. Nguyên tắc, sơ đồ bố trí thép dự ứng lực trong nhịp giản đơn 5.. Bố trí cốt thép thường

Trang 1

CẦU BẢN, CẦU DẦM BẰNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC LẮP GHÉP

1 Khái niệm chung

2 Các hệ thống thiết bị tạo dự ứng lực

3 Kết cấu nhịp bản, dầm bê tông dự ứng lực

4 Nguyên tắc, sơ đồ bố trí thép dự ứng lực trong nhịp giản đơn

5 Bố trí cốt thép thường trong nhịp dầm giản đơn dự ứng lực

6 Giới thiệu một số thiết kế điển hình

Cầu bê tông – Chương IV

Trang 2

S 3

Các phương pháp tạo dự ứng lực

và bê tông

hàng loạt trong nhà máy

kềnh

1 3

6 7

6 4

Trang 3

S 5

Các phương pháp tạo dự ứng lực

S 6

Các phương pháp tạo dự ứng lực

Trang 4

S 7

Các phương pháp tạo dự ứng lực

S 8

Các phương pháp tạo dự ứng lực

Trang 5

S 9

2 CÁC HỆ THỐNG THIẾT BỊ TẠO DỰ ỨNG LỰC

1 Hệ thống kiểu liên xô cũ

Trang 10

3 KẾT CẤU NHỊP BẢN, DẦM BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

Trang 11

S 21

3 KẾT CẤU NHỊP BẢN, DẦM BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

S 22

3 KẾT CẤU NHỊP BẢN, DẦM BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

Trang 12

S 23

3 KẾT CẤU NHỊP BẢN, DẦM BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

21

18 19 20 17 3

1 4

24 22 7 27

25 26 10

9 11 31 29 16

3 KẾT CẤU NHỊP BẢN, DẦM BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

20000/2=10000 19800/2=9900

3500 1000

Bäc mçi ®Çu 1.0m Ø

10 tao c¸p 12.7mm 10 tao c¸p 12.7mm

Bäc mçi ®Çu 3.5m Ø

Trang 13

S 25

4 KẾT CẤU NHỊP BẢN, DẦM Bấ TễNG DỰ ỨNG LỰC

Kết cấu nhịp dầm I liờn hợp bản bờ tụng

tấm BT đúc sẵn (t=80)

L

2.0%

C

200 225 225 8000 7700

400 400

B

C

A A

tấm BT đúc sẵn

Anchor bar

Waterproof t=4 Asphalt concrete t=70

Asphalt concrete t=70 Waterproof t=4

S 26

4 KẾT CẤU NHỊP BẢN, DẦM Bấ TễNG DỰ ỨNG LỰC

Kết cấu nhịp dầm I liờn hợp bản bờ tụng

tấm BT đúc sẵn (t=80)

Trang 14

S 27

4 NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ THÉP DỰ ỨNG LỰC

Nguyên tắc quan trọng nhất?

Mối liên quan giữa các nguyên tắc?

Trang 15

12 5

21

18 19 20 17 3

24 22 7 27

25 26 10

31 29 16

19800/2=9900

Trang 16

1/2 mÆt c¾t d - d (1/30)

( Kh«ng thÓ hiÖn cèt thÐp neo )

10 tao c¸p 12.7mm Bäc mçi ®Çu 3.5m Ø

c¾t I - I

38 37

100 1020

ChØ cã ë dÇm A1

535 1755 100

2290 635

23 24 36 11

15 16 30 28 18 8 6

4 7 13

24 22

35 36 34

1

14

50 50 700 12x50

14 15 29

27 30

9 7 5

3 6 12

1 13

50 50 700 12x50

Trang 17

1 / 2 m Æ t c ¾ t b è t r Ý c ¸ p d ù ø n g l ù c

N h ã m I- 6 ta o c ¸ p 1 2 7 m m II

Trang 21

Lõm vào 2cm 22x46 cm

Trang 22

1/2 MẶT CẮT A-A DẦM GIỮA TL 1: 50

1/2 MẶT CẮT A-A DẦM BIÊN TL 1: 50

Bê tông nhựa dày 5cm Vữa xm cát M200 dày 2cm BTCT M300 dày 18cm K7 + 2x1.5

Trang 23

9000 MÆt c¾t f - f

500

33000 1500

2400 650 650 2400 650 2400 650

G

C C

7000 2500

Líp bª t«ng ¸t phan dµy 50 mm Líp phßng n−íc dµy 4 mm Líp bª t«ng t¹o dèc dµy 50~120 mm

Líp bª t«ng t¹o dèc dµy 50~120 mm Líp phßng n−íc dµy 4 mm Líp bª t«ng ¸t phan dµy 50 mm

1400

90 90

Lç xá c¸p n©ng dÇm 160x90 1500

650 20 20

dÇm ngang dÇm ngang 255 Cèt thÐp chê nèi b¶n

255

dÇm ngang dÇm ngang

MÆt c¾t c - c

Cèt thÐp chê nèi b¶n Cèt thÐp chê nèi b¶n

A B

Trang 24

S 47

DÇM GI¶N §¥N B£ T¤NG dù øng lùc

135 500

650

20 75

650

20 20

Cèt thÐp chê

MÆt c¾t c - c

Cèt thÐp chê nèi b¶n Cèt thÐp chê nèi b¶n

11 1000 10 1000

1000 1000

1000 7 1000

1000 4 1000 3

1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 4350

Trang 25

0°38'12" - Bó 6,7

đầu dầm (không thể hiện cáp d−l) (tỷ lệ: 1/20) Phần bê tông đổ sau khi căng kéo DƯL

mặt cắt giữa dầm (tỷ lệ: 1/20)

100

L1 D12

4 3

D16 3

200/2 D16 11

4 x 200 = 800 1800

D12

D12 D16

1

3 7

240 240

30 110 30

D12 D16

30

5

10 2

255 45

6 11

4 x 200 = 800 1800

110

12

45 255

(tỷ lệ: 1/20)

(tỷ lệ: 1/20)

273

273

Trang 29

S 57

DÇM GI¶N §¥N B£ T¤NG dù øng lùc

SCALE 1/100 SCALE 1/100

section 2-2 section 1-1

Trang 30

SECTION B-B

CABLE -1,2,3 CABLE -5 CABLE -4

a

b b

Trang 31

mÆt c¾t a-a

(1:100-dÇm gi÷a)

(1:100-dÇm biªn)

mÆt c¾t a-a

Trang 32

Nhãm I- 6 tao c¸p 12.7mm

chi tiÕt "a"

Nhãm II- 6 tao c¸p 12.7mm Nhãm I- 6 tao c¸p 12.7mm

Trang 34

B 1/2 Mặt chính nhịp dầm

6 Khối lượng bản mặt cầu, dải phân cách, gờ lan can: xem bản vẽ chi tiết.

5 Sơ đồ bố trí bản liên tục nhiệt và bản đầu liên tại khe co dãn

4 Dốc ngang cầu được tạo bằng dốc ngang xà mũ

2 Bản vẽ thể hiện bố trí chung một nhịp dầm

xem bản vẽ kích thước chung bản mặt cầu

3 Dầm ngang và bản mặt cầu đổ sau.

1 Kích thước bản vẽ ghi bằng mm.

3000 24500/2=12250

4x2440=9760

1270 Dầm 1B 500

1/2 D-D 1/2 E-E

1270

4x2440=9760 Dầm 1A

2440/2 2440/2 Dầm 1A

2x3750=7500 24500/2=12250 1000/2 750 1000/2 750 2x3750=7500

BT Asphal hạt mịn dày 50mm Lớp tạo nhám dày 30mm

38200 9300

34100 38200

2400/2=1200 9225

590

36700

Vát 20x20 890

610 1020

610 (1/50)

590

Vát 20x20 1

700 432

1 110

748 40 2400/2=1200

1200 9300

9225 150

nước D50

Lỗ thoát

150 (1/150)

nước D50

Lỗ thoát (1/150)

9300 150

350

850 1200 nước D50

Lỗ thoát Tim gối

(Chỉ có ở dầm biên 1B) Phần không cắt cánh

590

40 748824

Trang 35

Liªn kÕt thÐp dÇm ngang

T¹o nh¸m

Trang 38

S 75

DÇM GI¶N §¥N B£ T¤NG dù øng lùc

Ngày đăng: 12/08/2014, 09:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Sơ đồ bố trí bản liên tục nhiệt và bản đầu liên tại khe co dãn4. Dốc ngang cầu đ−ợc tạo bằng dốc ngang xà mũ2 - CẦU BÊ TÔNG - CHƯƠNG 4 pot
5. Sơ đồ bố trí bản liên tục nhiệt và bản đầu liên tại khe co dãn4. Dốc ngang cầu đ−ợc tạo bằng dốc ngang xà mũ2 (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN