Chương IICẦU BẢN VÀ CẦU DẦM CÓ SƯỜN BẰNG BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC TẠI CHỖ CẦU BÊ TÔNG – HỌC PHẦN 1 CHƯƠNG II CẦU BẢN, CẦU DẦM CÓ SƯỜN BẰNG BÊ TÔNG CỐT THÉP THƯỜNG ĐÚC TẠI CHỖ 1.. Kết cấu
Trang 1Chương II
CẦU BẢN VÀ CẦU DẦM CÓ SƯỜN BẰNG BÊ
TÔNG CỐT THÉP ĐÚC TẠI CHỖ
CẦU BÊ TÔNG – HỌC PHẦN 1
CHƯƠNG II
CẦU BẢN, CẦU DẦM CÓ SƯỜN BẰNG BÊ TÔNG CỐT
THÉP THƯỜNG ĐÚC TẠI CHỖ
1 Kết cấu nhịp cầu bản
2 Cấu tạo kết cấu nhịp cầu dầm có sườn bê tông cốt thép trên
đường sắt
3 Cấu tạo kết cấu nhịp cầu dầm có sườn bê tông cốt thép trên
đường ôtô
Trang 2S 3
• Kết cấu nhịp bản là kết cấu cầu có bề rộng lớn hơn tối thiểu 4 lần so với chiều cao của
bản
• Dạng cơ bản của kết cấu có thể là bản đặc hay bản rỗng như hình vẽ
• Các dạng cống hộp mà có chiều dày lớp phủ phía trên nhỏ hơn 600mm cũng được coi
như kết cấu nhịp bản
• Phạm vi của phần này là dạng thứ 3 của hình vẽ và các loại cống hộp nêu trên
KẾT CẤU NHỊP CẦU BẢN BÊ TÔNG CỐT THÉP THƯỜNG ĐÚC TẠI CHỖ
• Ưu điểm
9 Có chiều cao kiến trúc thấp nên hay được áp dụng trong các cầu vượt, hầm chui, cầu cong, cầu
trên đường cao tốc
• Nhược điểm
9 Có tỷ lệ trọng lượng bản thân lớn so với khẩu độ
9 Không vượt được các khẩu độ lớn, nếu sử dụng các nhịp tương đối lớn, có thể không hiệu quả về
mặt kinh tế
• Phạm vi áp dụng:
9 Đối với nhịp bản giản đơn, thông thường nên sử dụng đến 12m thì hợp lý
9 Đối với bản liên tục, nên sử dụng đến nhịp 20m
Trang 3S 5
• Chiều cao tối thiểu của kết cấu nhịp bản theo 22 TCN 272-05
0.027L≥165mm 0.03L≥165mm
Bê tông dự ứng lực
Bê tông cốt thép
Nhịp liên tục Nhịp giản đơn
Vật liệu
30
165 30
S
mm
Chiều cao nêu trong bảng là chiều cao tối thiểu theo kinh nghiệm và thực
tiễn thiết kế và áp dụng cho cầu bản thiết kế theo tải trọng 100%
HL93.
Trong đó:
S: Chiều rộng nhịp bản
L: Khẩu độ nhịp bản
KẾT CẤU NHỊP CẦU BẢN BÊ TÔNG CỐT THÉP THƯỜNG ĐÚC TẠI CHỖ
• Một số dạng mặt cắt ngang cầu bản trên đường ôtô
1.5%
1%
B
1.5%
1%
Trang 4S 7
• Một số dạng mặt cắt ngang cầu bản trên đường sắt
KẾT CẤU NHỊP CẦU BẢN BÊ TÔNG CỐT THÉP THƯỜNG ĐÚC TẠI CHỖ
• Một số dạng sơ đồ kết cấu cầu bản và các áp dụng kết cấu nhịp bản
Trang 5S 9
• Một số dạng sơ đồ kết cấu cầu bản và các áp dụng kết cấu nhịp bản
L<=6m
8 @100
12 @150) (
24 @ ) (
8 @100
12 @150) ( ( 24 @ )
l/6 l/4 l/2
KẾT CẤU NHỊP CẦU BẢN BÊ TÔNG CỐT THÉP THƯỜNG ĐÚC TẠI CHỖ
• Cầu bản mố nhẹ bê tông cốt thép
Chi tiÕt A
Goujon 28-30
@0.5-1m
MatÝt bitume
Goujon
@0.5-1m
@ 3 - 3,5 m Thanh chèng 20x20
T−êng c¸nh
5cm
0.3-0.9m
A
3-6m
T−êng c¸nh ngang
T−êng c¸nh xiªn
Trang 6S 11
1/2 mÆt c¾t gi÷a nhÞp 1/2 mÆt c¾t trªn gèi
81
10 15 15
33
@2.5-3m èng tho¸t n−íc
Áp dụng khẩu độ kết cấu nhịp đến 12m
CẦU DẦM CÓ SƯỜN BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN ĐƯỜNG ÔTÔ
Cấu tạo kết cấu nhịp
1 5%
L í p p h ñ m Æ t c Ç u
%
1 0
B ã v Øa
V ÷ a liª n k Õ t
D Ì m c Ç u
D Ç m n g a n g
D Ç m c h ñ
B b
è n g th o ¸ t n − í c
1 /2 C ¾ t d ä c c Ç u
1 /2 C ¾ t n g a n g c Ç u
b c a
b c
Trang 7S 13
Cấu tạo kết cấu nhịp
mặt cắt ngang dầm Dầm biên
bản đệm gối cầu
chi tiết bản đệm gối
bố trí cốt thép chủ bụng dầm Dầm giữa
Bố trí cốt thép trên 1/2 dầm chủ
Chiều cao kết cấu nhịp h/L=1/16->1/20
Khoảng cỏch giữa cỏc sườn thụng thường là
2m