Định nghĩa Đất Đất: là các vật chất nằm trên bề mặt Trái Đất, có khả năng hỗ trợ sự sinh trưởng của thực vật và phục vụ như là môi trường sinh sống của các dạng sự sống động vật từ cá
Trang 1ĐỀ TÀI:
Ô NHIỄM ĐẤT
GV: BS-TS HUỲNH TẤN TIẾN
NHÓM THỰC HIỆN: NHÓM 2
Trang 3Định nghĩa Đất
Đất: là các vật chất nằm trên bề mặt Trái Đất, có khả năng hỗ trợ sự sinh trưởng của thực vật và phục vụ như
là môi trường sinh sống của các
dạng sự sống động vật từ các vi
sinh vật tới các loài động vật nhỏ.
Trang 4 kinh tế h c h c ọ ọ : các tài nguyên t nhiên, bao : các tài nguyên t nhiên, bao ự ự
g m c đ t b m t và khoáng s n d ồ ả ấ ề ặ ả ướ i
g m c đ t b m t và khoáng s n d ồ ả ấ ề ặ ả ướ i
lòng đ t, v trí đ a lý c a khu v c đ t đai ấ ị ị ủ ự ấ
lòng đ t, v trí đ a lý c a khu v c đ t đai ấ ị ị ủ ự ấ
mà con ng ườ i có th khai thác hay s d ng ể ử ụ
mà con ng ườ i có th khai thác hay s d ng ể ử ụ
có kh năng h tr vi c sinh tr ả ỗ ợ ệ ưở ng c a ủ
có kh năng h tr vi c sinh tr ả ỗ ợ ệ ưở ng c a ủ
gi i ớ
gi i ớ th c th c ự ự v t v t ậ ậ .
• đ a đ a ị ị ch t ch t ấ ấ h c h c ọ ọ : các lo i v t ch t đ : các lo i v t ch t đ ạ ậ ạ ậ ấ ượ ấ ượ c c
chuy n hóa t ể ừ
chuy n hóa t ể ừ đá theo th i gian b i các theo th i gian b i các ờ ờ ở ở
chu trình hóa lý, vi sinh h c v.v và t n t i ọ ồ ạ
chu trình hóa lý, vi sinh h c v.v và t n t i ọ ồ ạ
ề ặ
trên b m t Trái ề ặ
Trang 6Nguồn gốc đất
kết quả của quá trình hoạt động tổng hợp 5 yếu tố:
đá, thực vật, động vật, khí hậu, địa hình và thời gian.
bổ sung thêm một số yếu tố - đặc biệt là con người
Trang 7S hình thành đ t ự ấ
S hình thành đ t ự ấ
Đá bị phá hủy vỡ vụn (thành phần khoáng của đất chiếm tới 95% trọng lượng khô)
Nhờ vòng tuần hoàn sinh vật, đá vụn biến thành đất
Sinh vật chết đi, để lại chất hữu cơ, gọi là chất mùn tạo
độ phì nhiêu cho đất.
Khí hậu (trị số nhiệt ẩm ) ảnh hưởng lớn đến sự hình
thành đất, tác động đến vi sinh vật và sự phá hủy của đá năng lượng ở dạng nhiệt và nước
Địa hình: tái phân phối lại những năng lượng mà thiên nhiên cung cấp cho mặt đất
Thời gian: đất biến đổi tiến hóa
Qua hoạt động sống, nhờ các thành tựu khoa học, con người tác động vào thiên nhiên và đất đai một cách
mạnh mẽ
Trang 8Các thành phần của đất
Phần rắn của đất được hình thành từ thành phần vô
cơ và thành phần hữu cơ.
vô cơ (chiếm 97-98% trọng lượng khô) : oxi và silic chiếm tới 82% trọng lượng, các cấp hạt có đường
kính khác nhau hạt cát( từ 0,05 đến 2mm), limon (bột, bụi) (từ 0,002 đến 0,05mm) và sét (nhỏ hơn 0,002mm)
Tỉ lệ % của các hạt cát, limon và sét trong đất tạo nên thành phần cơ giới của đất.
Hữu cơ: các mảnh vụn thực vật (xác lá cây), các chất thải động vật (phân, nước tiểu, xác chết v.v) và các chất hữu cơ chưa phân hủy khác Các chất này khi bị phân hủy, tái tổ hợp tạo ra chất mùn(este của các axít
Trang 10 N N ướ ướ c c , không khí cũng là thành ph n c a cũng là thành ph n c a ầ ầ ủ ủ
ph n l n các lo i đ t Không khí, n m trong ầ ớ ạ ấ ằ
ph n l n các lo i đ t Không khí, n m trong ầ ớ ạ ấ ằ
các kho ng không gian gi a các h t đ t, và ả ữ ạ ấ
các kho ng không gian gi a các h t đ t, và ả ữ ạ ấ
n ướ c, n m trong các kho ng không gian cũng ằ ả
n ướ c, n m trong các kho ng không gian cũng ằ ả
nh b m t các h t đ t, chi m kho ng m t ư ề ặ ạ ấ ế ả ộ
nh b m t các h t đ t, chi m kho ng m t ư ề ặ ạ ấ ế ả ộ
n a th tích c a đ t C hai đ u đóng vai trò ử ể ủ ấ ả ề
n a th tích c a đ t C hai đ u đóng vai trò ử ể ủ ấ ả ề
quan tr ng trong s sinh tr ọ ự ưở ng c a th c v t ủ ự ậ
quan tr ng trong s sinh tr ọ ự ưở ng c a th c v t ủ ự ậ
Trang 11 đất cái: nằm sâu hơn, dày đặc, ít các chất hữu cơ.
Trang 13Ph u di n đ t ẫ ệ ấ
Ph u di n đ t ẫ ệ ấ
phần cắt ngang qua các lớp đất để lộ ra các tầng đất ngang (các lớp)
Trang 15phân h y có th nh n ra đ ủ ể ậ ượ c trong thành
phân h y có th nh n ra đ ủ ể ậ ượ c trong thành
Trang 16 D) L p D) L p ớ ớ đ t đ t ấ ấ cái hay l p khoáng ch t, thành hay l p khoáng ch t, thành ớ ớ ấ ấ
ph n c a l p này thay đ i tùy theo b n ch t ầ ủ ớ ổ ả ấ
ph n c a l p này thay đ i tùy theo b n ch t ầ ủ ớ ổ ả ấ
c a đ t cũng nh c a v t ch t ngu n g c ủ ấ ư ủ ậ ấ ồ ố
c a đ t cũng nh c a v t ch t ngu n g c ủ ấ ư ủ ậ ấ ồ ố
c a nó ủ
c a nó ủ
E) L p E) L p ớ ớ đá móng hay v t v t ậ ậ ch t ch t ấ ấ ngu n ngu n ồ ồ g c g c ố ố c a c a ủ ủ
đ t, l p này b phân h y ph n b m t trên ấ ớ ị ủ ở ầ ề ặ
đ t, l p này b phân h y ph n b m t trên ấ ớ ị ủ ở ầ ề ặ
Trang 18Vai trò của đất đối với con người.
Con người và các sinh vật ở cạn đều sống ở trên
hoặc trong đất.
Đất là toàn bộ nền móng cho mọi công trình xây
dựng của con người
Đất cung cấp cho con người các nhu cầu thiết yếu cho cuộc sống: khoáng sản, vật liệu xây dựng,
lương thực…
giá trị cao về mặt lịch sử, tâm lý và tinh thần với
con người.
Trang 19nh h ng
Các hoạt động sống của con người
Con người có thể cải tạo đất để làm cho nó
thích hợp hơn đối với sự sinh trưởng của thực vật thông qua việc bổ sung các chất hữu cơ và phân bón tự nhiên hay tổng hợp, cũng như cải tạo tưới tiêu hay khả năng giữ nước của đất
Tuy nhiên, các hoạt động của con người cũng
có thể làm thoái hóa đất bởi sự làm cạn kiệt
các chất dinh dưỡng, ô nhiễm cũng như làm tăng sự xói mòn đất
Trang 20Tài nguyên đ t c a Vi t Nam ấ ủ ệ
Tổng số vốn đất đai tự nhiên của Việt Nam là 33 triệu ha, đứng hàng thứ 58 trên thế giới
Trong tổng số vốn đất, đất vùng đồi núi, đất vùng
Tổng diện tích đất tốt các vùng khác nhau của
nước ta khoảng 20%, còn lại là các loại đất có
nhiều trở ngại cho sản xuất như quá dốc, kho
hạn úng, mặn, phèn, nghèo chất dinh dưỡng…
Trang 21Ô nhiễm môi trường đất.
Trang 22Ô NHI M MÔI TR Ễ ƯỜ NG
LÀ GÌ???
Ô nhiễm môi trường là tình trạng môi trường bị ô
nhiễm bởi các chất hóa học, sinh học gây ảnh
hưởng đến sức khỏe con người, các cơ thể sống
khác.
Ô nhiễm môi trường là do con người và cách quản lý của con người
Trang 24hoặc thuốc trừ sâu quá nhiều, hoặc do bị
rò rỉ từ các thùng chứa ngầm Phổ biến nhất trong các loại chất ô nhiễm đất là
hydrocarbon, kim loại nặng, MTBE, thuốc
diệt cỏ, thuốc trừ sâu, và chlorinated
hydrocarbon
Trang 25Total land pollution incidents in the
South East, 2002 to 2005
Trang 27NÔNG NGHI P Ệ
kỹ thuật canh tác hiện đại
thâm canh
Phân bón hóa học với liều rất cao
sự lên men hiếm khí tạo ra các hợp chất S và N độc
từ các núi rác khổng lồ có nguồn gốc nông nghiệp
sử dụng các loại hóa chất trong nông nghiệp vàcác chất thải đa dạng khác (chất phóng xạ) Ðất cũng nhận những kim loại nặng từ khí quyển dưới dạng bụi (Pb, Hg, Cd, Mo ) và các chất phóng xạ.
Việc sử dụng phân tươi bón ruộng rẫy
Trang 28CÔNG NGHI P Ệ
lượng lớn các phế thải qua các ống khói, bãi tập trung rác… Các phế thải này rơi xuống đất làm thay đổi thành phần của đất, pH, quá trình Nitrat hóa…
Quá trình khai khoáng gây ô nhiễm và suy thoái môi trường đất ở mức độ nghiêm trọng nhất
Các loại phế thải rắn được tạo nên từ hầu hết
các khâu công nghệ sản xuất và trong quá trình
Trang 30Các tạp chất trong phân superphosphate (Theo
Trang 31Ô NHIỄM ÐẤT DO NÔNG DƯỢC
nông dược(chất hữu cơ tổng hợp) : tiêu diệt các ký sinh, các loài phá hại mùa màng
-Thuốc trừ sâu (insectides)
- Thuốc trừ nấm (fongicides)
- Thuốc trừ cỏ (herbicides)
- Thuốc trừ chuột (gặm nhấm = rodenticides)
- Thuốc trừ tuyến trùng (nématocides)
Trang 32THUỐC TRỪ SÂU
• DDT và các h p ch t t DDT và các h p ch t t ợ ợ ấ ươ ấ ươ ng c n: ch t r n b n, ít tan ng c n: ch t r n b n, ít tan ậ ậ ấ ắ ấ ắ ề ề
trong n ướ c và có ái l c m nh v i lipid, ch t đ c ự ạ ớ ấ ộ
trong n ướ c và có ái l c m nh v i lipid, ch t đ c ự ạ ớ ấ ộ
• hexachlorohexane (HCHs) nh lindane: hexachlorohexane (HCHs) nh lindane: ư ư tr các d ch tr các d ch ừ ừ ị ị
h i nông nghi p và các ký sinh trùng c a gia súc ạ ệ ủ
h i nông nghi p và các ký sinh trùng c a gia súc ạ ệ ủ
thuốc trừ sâu và vũ khí hóa học
trùng trong nông nghiệp và hoa màu, trừ tuyến trùng (nematocides) và thân mềm (molluscides)
Trang 33Thuốc trừ cỏ tổng hợp
ngăn chặn quang hợp
gây sự rối loạn tăng trưởng
chất độc và rất ổn định trong môi trường
vấn đề độc tính thực vật (phytotoxycity) do phun xịt hay phun sương
chứa hợp chất cực độc là dioxin
Trang 34Thuốc chống đông máu trừ gậm
Trang 35Tính chất sinh thái học của
nông dược
Có phổ độc tính rộng cho động vật và thực vật
- Ðộc tính cho động vật máu nóng và máu lạnh
- Người sử dụng nông dược chỉ để diệt
khoảng 0,5% số loài, trong khi nông dược
sử dụng có thể tác động lên toàn thể sinh vật
- Người ta sử dụng nông dược để luôn luôn chống lại các quần thể
Trang 36 - Tác d ng c a chúng đ c l p v i m t đ - Tác d ng c a chúng đ c l p v i m t đ ụ ụ ủ ủ ộ ậ ộ ậ ớ ớ ậ ộ ậ ộ
nh ng ng ư ườ i ta dùng khi m t đ lên đ n m c ậ ộ ế ứ
nh ng ng ư ườ i ta dùng khi m t đ lên đ n m c ậ ộ ế ứ
gây h i (nên dùng thu c l i l thu c m t đ ) ạ ố ạ ệ ộ ậ ộ
gây h i (nên dùng thu c l i l thu c m t đ ) ạ ố ạ ệ ộ ậ ộ
- L - L ượ ượ ng dùng th ng dùng th ườ ườ ng cao h n l ng cao h n l ơ ượ ơ ượ ng c n thi t ng c n thi t ầ ầ ế ế
Trang 37RÁC THẢI
rác thải rắn đô thị: rác từ văn phòng, bệnh viện,
trường học, kho chứa, nhà dân
bãi rác làm ô nhiễm đất , nước và không khí, tiêu tốn năng lượng, chiếm một diện tích đất lớn.
Sự đốt rác tạo ra khí độc theo gió đi rất xa, tro có thể còn chứa chất độc lại dùng để lấp các nơi trũng hay trồng cây
Trang 38RÁC TH I Ả
Trang 39 ch a các ch t không b phân h y sinh h c và các ch a các ch t không b phân h y sinh h c và các ứ ứ ấ ấ ị ị ủ ủ ọ ọ
ch t phóng x ấ ạ
ch t phóng x ấ ạ
Hoa kỳ, hàng năm có h n 250 tri u t n ch t th i Hoa kỳ, hàng năm có h n 250 tri u t n ch t th i ơ ơ ệ ấ ệ ấ ấ ấ ả ả
đ c h i, t c trung bình m i ng ộ ạ ứ ỗ ườ i dân m t t n ộ ấ
m t ph n c a s rác trên đ m t ph n c a s rác trên đ ộ ộ ầ ầ ủ ố ủ ố ượ ử ượ ử c x lý, còn ph n l n c x lý, còn ph n l n ầ ớ ầ ớ
đ ượ ậ c t p trung bãi rác hay th i ra sông h , bi n ở ả ồ ể
đ ượ ậ c t p trung bãi rác hay th i ra sông h , bi n ở ả ồ ể
và đ i d ạ ươ ng
và đ i d ạ ươ ng
xu t kh u rác th i đ c h i sang các n xu t kh u rác th i đ c h i sang các n ấ ấ ẩ ẩ ả ộ ả ộ ạ ạ ướ ướ c nghèo c nghèo
Trang 40H U QU C A Ậ Ả Ủ
Trang 41Do phân bón
Phosphat, các phân bón còn làm ô nhiễm thức ăn
đạm Nitrit so với trọng lượng khô Con số này lên đến 0,6% đất bón 600 kg Nitrat/ha
ion NO2 kết hợp với Hemoglobin, làm cho hô hấp (tiếp nhận O2) khó khăn.
thành Nitrit rất độc Nhưng nguy hại hơn, Nitrit
được thành lập trong ống tiêu hóa có thể biến
thành Nitrosamine, là một chất gây ung thư mạnh
Trang 42 m t n đ nh h sinh thái nông nghi p: Thành ph n m t n đ nh h sinh thái nông nghi p: Thành ph n ấ ổ ấ ổ ị ị ệ ệ ệ ệ ầ ầ
ch t h u c c a đ t b gi m nhanh và kh năng gi ấ ữ ơ ủ ấ ị ả ả ữ
ch t h u c c a đ t b gi m nhanh và kh năng gi ấ ữ ơ ủ ấ ị ả ả ữ
n ướ c và thoát n ướ ủ ấ ị c c a đ t b thay đ i ổ
n ướ c và thoát n ướ ủ ấ ị c c a đ t b thay đ i ổ
Ch t mùn không còn quay v đ t: gi m đ phì c a Ch t mùn không còn quay v đ t: gi m đ phì c a ấ ấ ề ấ ề ấ ả ả ộ ộ ủ ủ
đ t ấ
đ t ấ
Phân đ ng v t và th c v t không quay v v i đ t Phân đ ng v t và th c v t không quay v v i đ t ộ ộ ậ ậ ự ậ ự ậ ề ớ ấ ề ớ ấ
mà ch t đ ng s ô nhi m m c th y c p sau khi lên ấ ố ẽ ễ ự ủ ấ
mà ch t đ ng s ô nhi m m c th y c p sau khi lên ấ ố ẽ ễ ự ủ ấ
Trang 43 Ảnh hưởng lên các quần thể :
thuốc diệt cỏ làm thay đổi thảm thực vật của hệ sinh thái nông nghiệp
VD: Ở Việt Nam, trong chiến tranh chống Mỹ một
lượng lớn thuốc trừ cỏ đã được sử dụng làm chết các cây đại mộc nhiệt đới, đặc biệt ở rừng Sát: Mấm, Ðước, Vẹt Hay Dầu, Thao lao và các cây mộc họ Caesalpiniaceae ở các rừng vùng núi (Westing,
1984)
Trang 44 thu c tr sâu gây ch t các qu n xã đ ng v t trong thu c tr sâu gây ch t các qu n xã đ ng v t trong ố ố ừ ừ ế ế ầ ầ ộ ộ ậ ở ậ ở hay quanh vùng x lý ử
hay quanh vùng x lý ử
VD: Cu i nh ng năm 50, Hoa kỳ chi n d ch di t VD: Cu i nh ng năm 50, Hoa kỳ chi n d ch di t ố ố ữ ữ ở ở ế ế ị ị ệ ệ
Ki n l a (Solenosis soevissina), trên 110.000 km2 ế ử
Ki n l a (Solenosis soevissina), trên 110.000 km2 ế ử
b ng máy bay, s d ng các h t Heptachlore và ằ ử ụ ạ
b ng máy bay, s d ng các h t Heptachlore và ằ ử ụ ạ
dieldrine v i li u 2,5 kg/ha năm đ u; 1,4 kg/ha vào ớ ề ở ầ
dieldrine v i li u 2,5 kg/ha năm đ u; 1,4 kg/ha vào ớ ề ở ầ
2 năm ti p theo Sáo, S n ca và các chim b S khác b ế ơ ộ ẻ ị
2 năm ti p theo Sáo, S n ca và các chim b S khác b ế ơ ộ ẻ ị
Trang 45 gây đ t bi n ng gây đ t bi n ng ộ ộ ế ở ế ở ườ ườ i i
VD: Vi t Nam, s bi n d ng thai nhi đã VD: Vi t Nam, s bi n d ng thai nhi đã ở ệ ở ệ ự ế ự ế ạ ạ
đ ượ c th y cao h n m c bình th ấ ơ ứ ườ ng n i các ơ
đ ượ c th y cao h n m c bình th ấ ơ ứ ườ ng n i các ơ
bà m b nhi m n ng b i vi c phun x t thu c ẹ ị ễ ặ ở ệ ị ố
bà m b nhi m n ng b i vi c phun x t thu c ẹ ị ễ ặ ở ệ ị ố
khai quang trong th i gian chi n tranh ch ng ờ ế ố
khai quang trong th i gian chi n tranh ch ng ờ ế ố
M ỹ
M ỹ
Trang 46 Thu c tr n m: đ c đ i v i trùn đ t Thu c tr n m: đ c đ i v i trùn đ t ố ố ừ ấ ừ ấ ộ ộ ố ớ ố ớ ấ ấ
gây h i cho chim gây h i cho chim ạ ạ
M t s ch t có th đ M t s ch t có th đ ộ ố ộ ố ấ ấ ể ượ ể ượ c tích lũy trong mô c a c tích lũy trong mô c a ủ ủ
đ ng v t ộ ậ
đ ng v t ộ ậ
Trang 47 Ả Ả nh h nh h ưở ưở ng lên các qu n xã ng lên các qu n xã ầ ầ : nh h : nh h ả ả ưở ưở ng gián ti p ng gián ti p ế ế
th hi n s m hay mu n ể ệ ớ ộ
th hi n s m hay mu n ể ệ ớ ộ
làm nhi m đ c mãn tính các đ ng v t, d th y là r i làm nhi m đ c mãn tính các đ ng v t, d th y là r i ễ ễ ộ ộ ộ ộ ậ ậ ễ ấ ễ ấ ố ố
lo n ch c năng sinh s n (ch m tr ạ ứ ả ậ ưở ng thành sinh
lo n ch c năng sinh s n (ch m tr ạ ứ ả ậ ưở ng thành sinh
d c, s tr ng ít, tr ng có v m ng) ụ ố ứ ứ ỏ ỏ
d c, s tr ng ít, tr ng có v m ng) ụ ố ứ ứ ỏ ỏ
Gi m l Gi m l ả ả ượ ượ ng th c ăn: S bi n m t d n các th c v t ng th c ăn: S bi n m t d n các th c v t ứ ứ ự ế ự ế ấ ầ ấ ầ ự ậ ự ậ hoang d i do s d ng thu c tr c trong các vùng ạ ử ụ ố ừ ỏ
hoang d i do s d ng thu c tr c trong các vùng ạ ử ụ ố ừ ỏ
đ t canh tác làm thay đ i sâu xa ngu n th c ăn và n i ấ ổ ồ ứ ơ
đ t canh tác làm thay đ i sâu xa ngu n th c ăn và n i ấ ổ ồ ứ ơ
c a nhi u loài chim đ nh c s ng trong vùng
ở ủ c a nhi u loài chim đ nh c s ng trong vùng ề ị ư ố
Trang 48 thu c tr sâu phân h y nhanh (lân h u c , thu c tr sâu phân h y nhanh (lân h u c , ố ố ừ ừ ủ ủ ữ ữ ơ ơ
carbamate và pyrethroid) tuy không gây đ c lâu ộ
carbamate và pyrethroid) tuy không gây đ c lâu ộ
dài nh nhóm chlor h u c , nh ng cũng gây ư ữ ơ ư
dài nh nhóm chlor h u c , nh ng cũng gây ư ữ ơ ư
h i cho các loài chim ăn côn trùng vì chúng và ạ
h i cho các loài chim ăn côn trùng vì chúng và ạ
con chúng s không có th c ăn ẽ ứ
con chúng s không có th c ăn ẽ ứ
Trang 49 Làm thay đ i cân b ng trong t nhiên: gây ra s phát Làm thay đ i cân b ng trong t nhiên: gây ra s phát ổ ổ ằ ằ ự ự ự ự tri n quá đáng c a m t loài th c v t hay đ ng v t ể ủ ộ ự ậ ộ ậ
tri n quá đáng c a m t loài th c v t hay đ ng v t ể ủ ộ ự ậ ộ ậ
thay vì làm gi m qu n th sâu ả ầ ể Heliothis zea, thu c Heliothis zea, thu c ố ố
vùng tr ng bông có dùng thu c b thi t h i nhi u h n tr ng bông có dùng thu c b thi t h i nhi u h n ồ ồ ố ố ị ị ệ ạ ệ ạ ề ề ơ ơ vùng không dùng thu c (Ramade, 1987) ố
vùng không dùng thu c (Ramade, 1987) ố
Trang 50 Ả Ả nh h ng lên di n th : làm h sinh thái tr l i nh h ng lên di n th : làm h sinh thái tr l i ưở ưở ễ ễ ế ế ệ ệ ở ạ ở ạ giai đo n đ u c a giai đo n chi m c b i các ạ ầ ủ ạ ế ứ ở
giai đo n đ u c a giai đo n chi m c b i các ạ ầ ủ ạ ế ứ ở
th c v t tiên phong ự ậ
th c v t tiên phong ự ậ
VD:Các khu r ng Vi t Nam, n i đã b tàn phá VD:Các khu r ng Vi t Nam, n i đã b tàn phá ừ ừ ệ ệ ơ ơ ị ị hoàn toàn b i thu c khai quang, thì đ t tr ng ở ố ấ ố
hoàn toàn b i thu c khai quang, thì đ t tr ng ở ố ấ ố
đ ượ c tre và đ ng c bao ph , r ng không th ồ ỏ ủ ừ ể
đ ượ c tre và đ ng c bao ph , r ng không th ồ ỏ ủ ừ ể