Quyết định quản lý phạt, công nghệ mới, giáo dục, v.v Kết quả v ợt TCVN 5945 Ô nhiễm tự nhiên hoặc lịch sử không •Thu thập Thu thập và đánh giá thông tin đánh giá •Tiến hành Tiến hà
Trang 1BÀI 6:
BÀI NÂNG CAO:
HOẠT ĐỘNG LẤY MẪU TẠI NGUỒN ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM
TRÌNH BÀY: THÁI VŨ BÌNH
Trang 2NỘI DUNG
III QUAN TRẮC NGUỒN THẢI
Trang 3NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Trang 4Thực hiện Ch ơng trinh Quan trắc
Nguồn phân
tán cần xem
xét
Nguồn điểm cần xem xét
Ch ơng trinh quan trắc tổng hợp
đất
không khí
n ớc
Khi xác định mục đích và mục tiêu cần xem xét .
•Hiệu quả chi phí
Các thành phần môi tr ờng xung quanh cần xem
xét
ánh giá việc thực Điều này sẽ tinh
hiện ch ơng trinh QLÔNCN
Tối u hoá ch ơng trinh quan trắc cho QLÔNCN
con ng ời
các khu thiên nhiên
Ưu tiên
QLÔNCN
Trang 5Quan trắc:
Toàn cảnh hệ thống quản lý
Cải tiến liên tục
Cam kết lãnh đạo
Xem xét của lãnh đạo Chính sách môi tr ờng
Lập quy hoạch, k ho ch ế hoạch ạch Hành động kiểm tra
và chỉnh sửa
Trang 6Quyết định quản lý (phạt, công nghệ mới, giáo dục, v.v)
Kết quả v ợt TCVN
5945
Ô nhiễm tự nhiên hoặc lịch sử
không
•Thu thập Thu thập và đánh giá thông tin đánh giá
•Tiến hành Tiến hành quan trắc sơ bộ các
khu vực gần KCN
Cơ hội cho tiến hành quan trắc
Biết về nguồn ô nhiễm
Môi tr ờng xung quanh cụ thể
bị ô nhiễm
có
•Thu thập và Thu thập đánh giá thông tin đánh giá
•Thiết kế và Thiết kế tiến hành quan trắc xung quanh tiến hành
về các thông số chung
không có
Nguồn điểm
có không
nguồn điểm chuẩn nguồn phân tán
Nh ng kết quả v ợt TCVN hoặc ững kết quả vượt TCVN hoặc không thích hợp đối với môi tr
ờng xung quanh
Nguồn ô nhiễm do con ng ời tạo ra Có Không
•Xác đinh Xác đinh nguồn và
nguyên nhân gây ô nhiễm
tự nhiên
•Thu thập Thu thập và đánh giá thông tin đánh giá
•Thiết kế Thiết kế và tiến hành tiến hành quan trắc xung
quanh để có đ ợc các thông số cụ thể
Quyết định quản lý (ví
dụ nh ng hạn chế phát ững kết quả vượt TCVN hoặc
triển)
•Thu thập và Thu thập đánh giá đánh giá thông tin
•Thiết kế và Thiết kế tiếnh hành quan trắc tiếnh hành
không Kết quả v ợt có
TCVN 5942/5943
có
Dừng lại
không
Trang 7Ô nhiễm tự nhiên hoặc lịch sử
không
•Thu thập Thu thập và đánh giá thông tin đánh giá
•Tiến hành Tiến hành quan trắc sơ bộ các
khu vực gần KCN
Cơ hội đ ng ký quan trắc ăng ký quan trắc
Biết nguồn ô nhiễm
Môi tr ờng xung quanh cụ
thể bị ô nhiễm
có
•Thu thập và Thu thập đánh giá thông tin đánh giá
•Thiết kế và Thiết kế tiến hành quan trắc xung tiến hành
quanh để có đ ợc thông số tổng hợp
không có
Nguồn điểm
có không
không có
Trang 8Quyết định quản lý (phạt, công nghệ mới, giáo dục, v.v)
Ô nhiễm tự nhiên
hoặc lịch sử
no
•Thu thập Thu thập và đánh giá thông tin đánh giá
•Tiến hành Tiến hành quan trắc sơ bộ các
khu vực gần KCN
Cơ hội cho đ ng ký quan trắc ăng ký quan trắc
Biết về nguồn ô nhiễm
Môi tr ờng xung quanh cụ thể bị ô nhiễm
có
•Thu thập và Thu thập đánh giá thông tin đánh giá
•Thiết kế và Thiết kế tiến hành quan trắc xung tiến hành
quanh để có đ ợc thông số tổng hợp
không có
Nguồn điểm
có không
nguồn điểm nguồn phân tán
Kết quả v ợt TCVN hoặc không thích hợp đối với môi tr ờng xung
quanh
Nguồn ô nhiễm do con ng ời tạo ra có không
•Thu thập Thu thập và đánh gia thông tin đánh gia
•Thiết kế Thiết kế và tiến hành tiến hành quan trắc xung
quanh để có đ ợc các thông số cụ thể
Dừng lại
không Kết quả v ợt có
TCVN 5942/5943
Trang 9Kết quả v ợt TCVN
5945
Ô nhiễm tự nhiên hoặc lịch sử
không
•Thu thập và đánh giá thông tin
•Tiến hành Tiến hành quan trắc sơ bộ các khu vực
gần khu công nghiệp
Cơ hội cho đăng ký quan trắc
Biết về nguồn ô nhiễm
Môi tr ờng xung quanh cụ thể
bị ô nhiễm
Có
•Thu thập và đánh giá thông tin
•Thiết kế và tiến hành quan trắc xung quanh để
có đ ợc thông số tổng hợp
Không Có
Nguồn điểm
Có Không
nguồn điểm chuẩn nguồn phân tán
Kết quả v ợt TCVN hoặc không thích hợp đối với môi tr ờng xung quanh
Nguồn ô nhiễm do con
ng ời tạo ra Có Không
•Thu thập và đánh giá thông tin
•Thiết kế và tiến hành quan trắc
v.v)
Trang 10Lập kế hoạch các hoạt động quan trắc
môi tr ờng xung quanh
ể làm đ ợc điều này,
Điều này sẽ tinh
các câu hỏi cần phải
Trang 11Quan trắc môi tr ờng xung quanh:
Giới thiệu
• Các ch ơng trinh quan trắc môi tr ờng xung
quanh:
–giúp các nhà quản lý hiểu đ ợc sự tác động của
dòng thải công nghiệp đến môi tr ờng tiếp nhận nh thế nào;
–là các công cụ quản lý;
• Thiết kế một ch ơng trinh quan trắc môi tr ờng xung quanh bao gồm d liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do cán bộ kỹ thuật cung cấp.
Trang 12Quan trắc môi tr ờng xung quanh: bắt
đầu ở đâu/nh thế nào
• Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc iểm bắt đầu cho một ch ơng trinh quan trắc
quan trắc
• Câu trả lời cho tất cả các câu hỏi – quan trắc
vào các mục tiêu quan trắc
Trang 13Tại sao lại lấy mẫu – trả lời câu hỏi này sẽ giúp
anh/chị xác định đ ợc các mục tiêu quan trắc
Quy trinh 4 b ớc:
(không khí, n ớc, đất, sinh vật) có thể bị tác động bởi dòng thải công nghiệp
–B ớc 2: Thu thập và phân tích d liệu đã có về nh ng địa điểm B ớc 2: Thu thập và phân tích d liệu đã có về nh ng địa điểm ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do
đ ợc xác định ở B ớc 1
khu vực công nghiệp, không làm tiếp b ớc 4 Nếu cần thêm
thông tin, tiến hành b ớc 4
quạn trắc Các mục tiêu quan trắc cần đ ợc thiết kế để lấp chỗ trống về thông tin cần thiết cho việc ra quyết định quản lý
Trang 14Lấy mẫu gi - các thông số nào sẽ giúp anh/chị trả
lời câu hỏi quan trắc?
Cần xem xét:
Các quy trinh công nghiệp đ ợc điều tra
ộ nhạy cảm môi tr ờng của khu vực tiếp nhận – ví dụ: san
Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc
hô, n ớc uống, khu b o t n rua bi n.v.vảo tồn rua biển.v.v ồn rua biển.v.v ển.v.v
Chi phí phân tích từng thông số môi tr ờng
Khả n ng của một thông số dự kiến đạt đ ợc mục tiêu quan trắc ăng của một thông số dự kiến đạt được mục tiêu quan trắc
của anh/chị
N ng lực của nhóm kỹ thuật trong việc tổ chức công việc hiện ăng của một thông số dự kiến đạt được mục tiêu quan trắc
tr ờng và/hoặc phân tích PTN cho từng thông số
TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc tế đối với các thông số mà
anh/chị đang chọn
Trang 15Lấy mẫu ở đâu – có nhiều mẫu hơn không có nghĩa
là có kết quả tốt hơn!
Có bao nhiêu vị trí và mẫu quan trắc?
Xem xét loại thông số thống kê nào anh/chị muốn sử dụng để
hỗ trợ cho các mục tiêu quan trắc và quyết định quản lý
Chọn số mẫu để xây dựng các thông số thống kê mà anh/chị
muốn
Hầu hết các ch ơng trinh đều có thể làm giảm số vị trí sau khi
đánh giá lại kết quả ban đầu
Cần phải tính cả mẫu kiểm soát chất l ợng (khoảng 10% số
mẫu hiện tr ờng) – mẫu lặp, mẫu vận chuyển, và mẫu trắng
thiết bị
Trang 16LÉy mÉu ë ®©u – nh ng vÞ trÝ nµo sÏ tr¶ lêi tèt nhÊt ữ liÖu ®Çu vµo chÝnh do
cho c¸c c©u hái quan tr¾c cña
anh/chÞ?
C¸c vÞ trÝ nªn ë ®©u?
C¸c vÞ trÝ lÊy mÉu chÝnh x¸c rÊt quan träng - cÇn xem xÐt c¸c
®iÒu kiÖn m«i tr êng tr íc khi chän vÞ trÝ Cã 3 chiÕn l îc lÊy
Trang 17LÊy mÉu theo suy ®o¸n
Trang 18LÊy mÉu ngÉu nhiªn
Trang 19LÊy mÉu hÖ thèng
Trang 20LÊy mÉu theo suy ®o¸n, ngÉu nhiªn vµ hÖ thèng –
tãm t¾t vÒ sai lÖch vµ sè mÉu cÇn lÊy
Trang 21Lấy mẫu khi nào Quan trắc theo thời gian một cách cẩn
thận sẽ giảm đ ợc tính biến thiên
của d liệu ữ liệu đầu vào chính do
• Nh ng biến thiên môi tr ờng tự nhiên nào Nh ng biến thiên môi tr ờng tự nhiên nào ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do
cần đ ợc xem xét? ( VD N ớc: L u l ợng & h
ớng dòng chảy, sự thay đổi độ muối, nhiệt
độ & ô xy hoà tan, mùa m a/khô; Không khí:
nhiệt độ, đêm/ngày, m a)
• Nh ng biến thiên nhân tạo nào cần phải Nh ng biến thiên nhân tạo nào cần phải ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do
xem xét (ví dụ: độ biến thiên phát thải công
nghiệp; nguồn ô nhiễm nhân tạo khác)
Trang 22LÊy mÉu nh thÕ nµo
Lùa chän thiÕt bÞ phï hîp -
khi nµo sö dông thiÕt bÞ lÊy mÉu t¹i chç
khi nµo sö dông kü thuËt lÊy mÉu b»ng tay – vµ
mang mÉu vÒ PTN
KiÓm so¸t chÊt l îng trong quy trinh lÊy mÉu – b¶o
d ìng thiÕt bÞ, kiÓm chuÈn, chän chai lÊy mÉu, v.v
Trang 23Sau khi anh/chị đã trả lời câu hỏi Tại sao?
Cái gi, ở đâu, Khi nào, Nh thế nào? hãy
soạn thảo ch ơng trinh quan trắc
iều này có thể là bản ghi nhớ 1 trang tóm tắt hoặc một Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc iều này có thể là bản ghi nhớ 1 trang tóm tắt hoặc một
Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc
tài liệu nhiều trang, gồm có:
các mục tiêu quan trắc
các thông số môi tr ờng đã lấy mẫu
các thông số thống kê đ ợc sử dụng khi phân tích d liệu ữ liệu đầu vào chính do
các thông số thống kê đ ợc sử dụng khi phân tích d liệu ữ liệu đầu vào chính do
lịch trinh lấy mẫu
mô tả vị trí (gồm cả bản đồ)
phân tích phòng thí nghiệm
h ớng dẫn về thiết kế cơ sở d liệu/phân tích thống kê ữ liệu đầu vào chính do
h ớng dẫn về thiết kế cơ sở d liệu/phân tích thống kê ữ liệu đầu vào chính do
h ớng dẫn về cách báo cáo kết quả/hạn báo cáo
Trang 24Nghiªn cøu ®iÓn hinh:
Nhµ m¸y giÊy/bét giÊy- S«ng VC
BiÓn
«ng ĐiÒu nµy sÏ tinh Tr¹i nu«i t«m
pH
TSS
e Coli
Kim lo¹i nÆng chÊt r¾n hoµ tan
dÇu vµ mì phenol mÇu
Trang 25Danh sách kiểm tra cho lấy mẫu môi tr ờng xung
quanh
Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc ảm bảo toàn bộ nguồn d liệu thứ cấp đ ợc xem xét tr ớc khi quyết ảm bảo toàn bộ nguồn d liệu thứ cấp đ ợc xem xét tr ớc khi quyết ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do
định thiết kế một ch ơng trinh quan trắc?
bằng việc tiến hành một ch ơng trinh quan trắc xung quanh?
ràng và chính xác?
Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc ảm bảo rằng các d liệu sẽ đ ợc nhận theo mẫu báo cáo và đúng ảm bảo rằng các d liệu sẽ đ ợc nhận theo mẫu báo cáo và đúng ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do thời hạn quy định để ra quyết định quản lý?
Trang 26Danh sách kiểm tra cho lấy mẫu môi tr ờng xung
quanh
2 Lấy mẫu gi? - Nh ng thông số môi tr ờng dự kiến - Nh ng thông số môi tr ờng dự kiến ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do … … .
Là nh ng chỉ số quan trọng của nguồn ô nhiễm công Là nh ng chỉ số quan trọng của nguồn ô nhiễm công ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do nghiệp?
Là chi phí-hiệu quả của việc lấy mẫu và phân tích?
Có thể đo đạc đ ợc (với thiết bị và nhân viên hiện có)?
Có TCVN về l ợng để so sánh với d liệu của anh/chị? Có TCVN về l ợng để so sánh với d liệu của anh/chị? ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do
Trang 27Danh sách kiểm tra cho lấy mẫu môi
tr ờng xung quanh
3 Lấy mẫu ở đâu/bao nhiêu vị trí? Ch ơng trinh quan trắc cóCh ơng trinh quan trắc có….…
cho quyết định quản lý của minh?
thông số thống kê mà anh/chị muốn sử dụng (nếu có thể, cả bản đồ)?
là không khí) sẽ tiến hành lấy mẫu?
Trang 28Danh sách kiểm tra cho lấy mẫu môi tr ờng xung
quanh
4 Lấy mẫu khi nào Lấy mẫu khi nào – – Ch ơng trinh quan trắc có… Ch ơng trinh quan trắc có….
Cần phải mở rộng các sự kiện môi tr ờng tự nhiên (mùa
m a/khô, chu kỳ thuỷ triều)?
Cần xem xét nh ng thay đổi của dòng thải công nghiệp Cần xem xét nh ng thay đổi của dòng thải công nghiệp ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do trong thời gian ngắn (VD chu kỳ 24 giờ) và thời gian dài (vài tháng) nh nh ng thay đổi dòng thải công nghiệp ữ liệu đầu vào chính do
(vài tháng) nh nh ng thay đổi dòng thải công nghiệp ữ liệu đầu vào chính do
trong phạm vi các nhà máy cụ thể?
Trang 29Danh sách kiểm tra cho lấy mẫu môi tr ờng xung
quanh
5 Lấy mẫu nh thế nào? Nhóm lấy mẫu Nhóm lấy mẫu … … .
Có thiết bị đo đạc thích hợp (cả thiết bị lấy mẫu điện tử
và lấy mẫu bằng tay)
Duy tri thiết bị này và kiểm chuẩn tr ớc mỗi lần sử dụng?
Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc ã biết cách sử dụng thiết bị này? ã biết cách sử dụng thiết bị này?
Biết cách l u tr d liệu về mẫu một cách đáng tin cậy Biết cách l u tr d liệu về mẫu một cách đáng tin cậy ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do ữ liệu đầu vào chính do
và nhất quán?
Trang 30CÁC CÔNG VIỆC THỰC HIỆN
Trang 31Lập kế hoạch các hoạt động lấy mẫu
Trang 32Nh ng vấn đề cơ bản về lấy mẫu n ớc thải ữ liệu đầu vào chính do
công nghiệp tại nguồn
• Xác định mục tiêu lấy mẫu
• Lựa chọn nhà máy lấy mẫu
• Giai đoạn chuẩn bị
–Tới th m nhà máy và thu thập thông tin ăng ký quan trắc
–ngân sách? nguồn lực (2 ng ời) thiết bị (để đo dòng chảy
và lấy mẫu)
• Lấy mẫu trong 3 ngày (Mẫu gộp)
• bảo quản mẫu
• Kiểm chuẩn thiết bị và kiểm soát chất l ợng
• Vận chuyển đến phòng thí nghiệm
• Viết báo cáo
Trang 33Lịch trinh của kế hoạch lấy mẫu
Lịch trinh của ch ơng trinh là gi?
• Chúng ta phải làm gi để có đ ợc kết quả đáp
ứng mục tiêu?
• Lịch trinh sẽ ảnh h ởng tới số nhà máy lấy mẫu
và số khu vực địa lý cần xem xét
• Xác định u tiên cho các hoạt động bị ảnh h ởng bởi lịch trinh
Trang 34• Ngân sách dành cho ch ơng trinh là gi?
• ảnh h ởng của ngân sách đối với a) Sở/Phong TN&MT và b) cơ sở công nghiệp?
Trang 35Thùc hiÖn kÕ ho¹ch lÊy mÉu
Trang 36• Một kế hoạch, đặc biệt là một kế hoạch lấy mẫu sẽ
tạo ra nhiều số liệu
–Chúng ta có thể quản lý đ ợc số liệu này không?
–Chúng ta biết phải làm gi với số liệu này?
–Chúng ta có biết cách tập hợp, ghi chép và phân tích số liệu này không?
–Thông tin có đ ợc thông báo tới các nhà máy và công chúng không?
• Các mục tiêu của kế hoạch sẽ cho câu trả lời
Trang 37Báo cáo kết quả theo dạng biểu đồ
Effluent m3/ton paper
standard (effluent vol/ton paper)
D
Trang 38B¶ng thùc hiÖn vÒ m«i tr êng
Trang 39o thành công của kế hoạch lấy mẫu Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc
• Có thể rất khó đo sự thành công của kế hoạch nếu
mục tiêu cơ bản là nâng cao chất l ợng n ớc sông trong triển vọng phát triển bền v ng ữ liệu đầu vào chính do
• Các hoạt động trong kế hoạch cần đ ợc tổ chức cơ cấu sao cho các kết quả của chúng có thể đo đ ợc, ví dụ giảm 90% tổng tải l ợng kim loại nặng thải ra sông từ công nghiệp luyện kim
Trang 40Tại sao lại lấy mẫu
• Điểm bắt đầu cho một chương trinh quan trắc ể hỗ trợ cho ch ơng trinh QLÔNCN:
Trang 41Lấy mẫu gi
• Việc lấy mẫu gi có thể kết nối với:
–Quy định và tiêu chuẩn
–Các vấn đề môi tr ờng xung quanh
–Quan tâm về sức khoẻ cộng đồng
• Hãy lấy mẫu nh ng gi có thể đo đ ợc ữ liệu đầu vào chính do
Trang 42Lấy mẫu ở đâu
• Câu trả lời đơn giản:
ở ranh giới nhà máy, nơi thải chất thải ra môi tr ờng.
• Thực tế th ờng phức tạp hơn rất nhiều!!!
–Biết tất cả các nguồn?
–ở nơi mà thực tế là điểm thải?
–Có dòng nào khác lẫn với dòng của nhà máy
không?
Trang 43LÊy mÉu khi nµo
Trang 44Lấy mẫu khi nào:
mẫu đơn so với mẫu gộp
• Cả hai loại lấy mẫu đều có thể dẫn đến lệch lạc
• Quy định/tiêu chuẩn yêu cầu gi?
–tổng hợp 24 giờ
–không quá cực đại hoặc cực tiểu
–trung binh hàng tháng
Trang 45Lấy mẫu nh thế nào
• Hiện có nh ng xem xét kỹ thuật nào? ữ liệu đầu vào chính do
• Hiện có nh ng yêu cầu đào tạo nào? ữ liệu đầu vào chính do
• Có điều kiện tiên quyết nào cho việc lấy mẫu không?
–Nhà máy đã sẵn sàng cho một ch ơng trinh lấy mẫu
ch a?
• Có quy trinh an toàn nào cần phải tuân thủ
không?
Trang 46TÓM TẮT QUY TRÌNH ĐỀ XUẤT
Trang 47CÁC CÔNG VIỆC THỰC HIỆN