chất không thay đổi khối lượng trước và sau phản ứng.. chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng khối lượng không thay đổi sau khi phản ứng kết thúc.. chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng
Trang 1Kiểm tra chương 7
Mụn: Húa học 10
Thời gian làm bài 45 phỳt; 40 cõu trắc nghiệm
Mó đề 101
Họ và tờn: ……… Số bỏo danh: ………
Cõu 1: Khi điện phõn dung dịch bóo hũa muối ăn trong nước (cú vỏch ngăn xốp) ta thấy
C khớ clo bay ra ở anot, oxi bay ra ở catot D khớ hidro bay ra ở anot, clobay ra ở catot Cõu 2: Chất xúc tác là
A chất không thay đổi khối lượng trước và sau phản ứng
B chất làm tăng tốc độ phản ứng
C chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng khối lượng không thay đổi sau khi phản ứng kết thúc
D chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng khối lượng không thay đổi sau khi phản ứng kết thúc
Cõu 3: Cho cân bằng hoá học sau : H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k)
Yếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng của hệ là
Cõu 4: Lưu huỳnh tỏc dụng với kali clorat tạo thành lưu huỳnh đioxit và kali clorua Khối lượng kali clorat
phải trộn với 0,24g lưu huỳnh để được một hỗn hợp nổ mạnh nhất là
Cõu 5: Phản ứng sản xuất vôi:
CaCO3 (r) ⇌ CaO (r)+ CO2 (k) H > 0
Biện pháp kĩ thuật tác động vào quá trình sản xuất để tăng hiệu suất phản ứng là
Cõu 6: Phản ứng tổng hợp NH3 theo phương trình hoá học :
N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 H < 0
Để cân bằng chuyển rời theo chiều thuận cần
Cõu 7: Khi tăng áp suất của hệ phản ứng: CO +H2O ⇌ CO2 + H2
thì cân bằng sẽ
A chuyển rời theo chiều thuận C chuyển rời theo chiều thuận rồi cân bằng
Cõu 8: 1 mol chất AB tỏc dụng với 1 mol chất CD theo phản ứng:
Trang 2AB + CD ⇌ BC + AD
Khi cân bằng đạt được thì có 2/3 mol của sản phẩm và 1/3 mol của các chất tham gia phản ứng Hằng số cân bằng K của phản ứng trên bằng
Câu 9: Cho phản ứng A + B C Nếu ban đầu nồng độ của A bằng 0,10 M và nồng độ sau 25 phút là
0,0967 M thì tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian này bằng (M/,phút)
Câu 10: Có thể nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng dung dịch
Câu 11: Đổ axit sunfuric vào một dung dịch Bari Clorua chứa 52g muối này Đun nóng cho nước bay hơi, chất
bã còn lại được đem cân (Ba=137) Lượng chất bã là
Câu 12: Hoà tan 224 lít khí HCl ở đktc vào nước thu được 100 lít dung dịch axit HCl Khối lượng xút cần
thiết để trung hòa 1 lít dung dịch axit HCl này
Câu 13: Có phản ứng sau: SO2 (khí) + ½ O2 (khí) ⇌ SO3 (khí) + Q
Để làm tăng nồng độ của SO3 trong một bình chứa SO2 và O2 cần
C tăng nhiệt độ, tăng nồng độ O2 D hạ nhiệt độ, dùng chất xúc tác
Câu 14: Hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu là
Câu 15: XÐt c©n b»ng : Fe2O3 (r) + 3CO (k) ⇌ 2Fe (r) + 3CO2 (k)
BiÓu thøc h»ng sè c©n b»ng cña hÖ lµ :
A.
K =
3 2
2 3
2 3
Fe CO
Fe O CO
C.
K = 3
3 2
CO CO
B.
K =
3
2 3
3 2
2
Fe O CO
Fe CO
D.
K =
3 2 3 CO CO
Câu 16: Cho 24g lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đậm đặc và đun nóng Thể tích lưu huỳnh đioxit SO2
được tạo thành ở đktc là
Câu 17: Khí clo ẩm có tính tẩy trắng vì
C oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh D Cl+ có tính oxi hóa mạnh
Trang 3Cõu 18: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
Cõu 19: Hidro cú lẫn tạp chất là hidrosunfua Để loại hidrosunfua ra khỏi hidro cú thể sử dụng dung dịch
Cõu 20: Khi hũa tan SO2 vào H2O cú cõn bằng sau: SO2 + H2O ⇌H2SO3
Khi cho thờm NaOH, cõn bằng dịch chuyển về phớa tạo
Cõu 21: Điện phõn dung dịch Natri clorua chứa 1kg Natriclorrua với vỏch ngăn xốp Khối lượng xỳt sinh ra là
Cõu 22: Hằng số cân bằng của phản ứng phụ thuộc vào
Cõu 23: Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ
A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH B 1 mol HCl và 1 mol KOH
C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl D 1 mol H2 SO4 và 1,7 mol NaOH
Cõu 24: Cho axit sunfuric đậm đặc tỏc dụng với 58,5g Natri clorua, đun núng Hũa tan khớ tạo thành vào 146g
nước Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch thu được là
Cõu 25: Cho 10g đioxit mangan tỏc dụng với axit clohidric dư đun núng Thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc (Mn =
55) là
Cõu 26: Xét các cân bằng sau :
2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) (1)
SO2(k) + 1
2O2(k) ⇌ SO3 (k) (2) 2SO3(k) ⇌ 2SO2(k) + O2(k) (3) Gọi K1, K2, K3 là hằng số cân bằng ứng với các trường hợp (1), (2), (3) thì biểu thức liên hệ giữa chúng là:
A K1 = K2 = (K3)-1 C K1 = K2 = K3
B K1 = (K2)2 = (K3)-1 D K1 = 2K2 = (K3)-1
Cõu 27: Phản ứng sản xuất vôi :
CaCO3(r) ⇌ CaO(r)+ CO2(k) H > 0
Hằng số cân bằng Kp của phản ứng phụ thuộc vào
Trang 4B khối lượng CaCO3 D khối lượng CaO
Cõu 28: Cú phản ứng xảy ra trực tiếp giữa cỏc phõn tử khớ trong bỡnh kớn theo phương trỡnh:
A2 + 2B = 2 AB Khi ỏp suất tăng lờn 6 lần tốc độ phản ứng tăng
Cõu 29: 3,10 gam Na2O được hoà tan trong nước để được 500 ml dung dịch Nồng độ của dung dịch là
Cõu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Để tăng tốc độ phản ứng cần thay đổi yếu tố nồng độ chất tham gia hoặc tạo thành cho phù hợp
B Để tăng tốc độ phản ứng cần thay đổi các yếu tố nhiệt độ, áp suất, xúc tác cho phù hợp
C Cần phải thay đổi tất cả các yếu tố liên quan đến phản ứng như nhiệt độ, áp suất, xúc tác, nồng độ một
cách phù hợp
D Có thể thay đổi một số hoặc tất cả các yếu tố liên quan đến phản ứng tuỳ theo từng phản ứng
Cõu 31: Cho cân bằng hoá học: N2 + O2 ⇌ 2NO H > 0
Để thu được nhiều khí NO, người ta :
Cõu 32: Cho cân bằng : 2NO2 ⇌ N2O4 Ho = -58,04 kJ
Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì :
Cõu 33: Hằng số cân bằng của phản ứng: N2O4 (k) ⇌ 2NO2 (k) là
2
2 4
NO K
N O
B.
2 1 2
2 4
NO K
N O
C.
2
2 4
NO K
N O
D 2
Cõu 34: Hoà tan 200g dd NaCl 10% với 800g dd NaCl 20% ta được một dd mới có nồng độ phần trăm của
NaCl là
Cõu 35: Trộn 2 lớt NO với 3 lớt O2 Hỗn hợp sau phản ứng cú thể tớch (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) là
Cõu 36: Xét cân bằng : N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là
A.
3
NH
C.
K =
3
2 3
NH
Trang 5K =
2 3 3
NH
D.
NH
Cõu 37: Xét cân bằng : C (r) + CO2 (k) ⇌ 2CO (k)
Yếu tố không ảnh hưởng tới cân bằng của hệ là
Cõu 38: Cho 14,7g axit sunfuric loóng tỏc dụng với Fe dư (Fe=56) Khớ bay ra và thể tớch ở đktc là
A 3,36 lớt SO2 B 1,68 lớt H2 C 3,36 lớt H2 D 1,68 lớt SO2
Cõu 39: Cho phản ứng hoá học: A+ B C + D
Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
Cõu 40: Axit nào mạnh nhất trong số cỏc axit sau?
-HẾT -