1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN: HÓA HỌC doc

27 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Hki Môn: Hóa Học
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 365,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho lá sắt kim loại vào: * Dung dịch H2SO4 loãng * Dung dịch H2SO4 loãng có một lượng nhỏ CuSO4 Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN: HÓA HỌC Bài 1 (ĐH: 2 điểm; CĐ: 2,5 điểm)

1. Cho lá sắt kim loại vào:

* Dung dịch H2SO4 loãng

* Dung dịch H2SO4 loãng có một lượng nhỏ CuSO4

Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp

Phương án nào trong các phương án sau đúng:

A. Khí H2 trong 2 trường hợp như nhau vì CuSO4 không ảnh hưởng gì

* Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột

Với mỗi trường hợp chỉ dùng duy nhất một dung dịch chứa một hóa chất và lượng oxit hoặc kim loại cần tách vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu Viết các phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện

Phương án nào trong các phương án sau đúng:

A. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, đặc nóng lọc lấy Fe2O3

* Cho hỗn hợp tác dụng với HNO3 lấy dung dịch thu được tác dụng với HCl lọc lấy kết tủa, đem điện phân nóng chảy

B. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 lọc lấy Fe2O3

* Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch FeCl2

C. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 lọc lấy Fe2O3

* Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch FeCl3

D. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, đặc nóng lọc lấy Fe2O3

* Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch FeCl3

Bài 2 (ĐH: 1 điểm; CĐ: 1,5 điểm)

Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3 Hòa tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần không tan B Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần còn lại chất rắn G Hòa tan hết G trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng rồi cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4 Viết các phương trình phản ứng xảy ra (Biết trong môi trường axit, MnO bị khử thành Mn4 2+

)

Phương án nào trong các phương án sau đúng:

D Các phương án trên đều đúng

Bài 3 (ĐH: 1,5 điểm; CĐ: 1,5 điểm)

Trang 2

Hợp chất hữu cơ A1 mạch hở, không phân nhánh và chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử C8H14O4 Cho A1 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một rượu duy nhất là CH3OH và một muối natri của axit hữu cơ B1

* Viết công thức cấu tạo của A1 Gọi tên A1 và axit B1 Viết phương trình phản ứng

* Viết phương trình phản ứng điều chế tơ nilon-6,6 từ B1 và một chất hữu cơ thích hợp

* Viết phương trình phản ứng điều chế nhựa phenolfomanđehit có cấu tạo mạch thẳng từ rượu metylic, một chất hữu cơ thích hợp và các chất vô cơ cần thiết Ghi rõ điều kiện phản ứng

Bài 4 (ĐH: 1,5 điểm; CĐ: 2 điểm)

* X và Y là hai hiđrocacbon có cùng công thức phân tử là C5H8 X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren; Y có mạch cacbon phân nhánh và tạo kết tủa khi cho phản ứng với dung dịch NH3 và Ag2O Hãy cho biết công thức cấu tạo của X và Y Viết các phương trình phản ứng xảy ra

* Từ X, xenlulozơ, các chất vô cơ, xúc tác cần thiết, có thể điều chế chất hữu cơ M theo

sơ đồ phản ứng sau:

Cho biết D4 là một trong các sản phẩm của phản ứng cộng HCl vào các nguyên tử cacbon

ở vị trí 1,4 của X; D6 là 3-metylbutanol-1 Xác định công thức cấu tạo của các chất hữu

cơ D1, D2, D3, D4, D5, D6, M và viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra

Bài 5 (ĐH: 2 điểm)

Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Z1 và còn lại 1,46 gam kim loại

* Viết các phương trình phản ứng xảy ra

* Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3

* Tính khối lượng muối trong dung dịch Z1

Bài 6 (ĐH: 2 điểm; CĐ: 2,5 điểm)

Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức và hai axit không no đơn chức chứa một liên kết đôi, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2M Để trung hoà vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1M, được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D được 22,89 gam chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam Xác định công thức cấu tạo

có thể có của từng axit và tính khối lượng của chúng trong hỗn hợp A

Bài 1. (2 điểm)

Trang 3

1. (1 điểm)

a) Lúc đầu xuất hiện bọt khí thoát ra từ lá sắt, sắt tan dần Sau đó khí thoát ra chậm dần,

do bọt khí bám trên bề mặt lá sắt ngăn sự tiếp xúc của sắt với dung dịch H2SO4

 Trong dung dịch H2SO4, lá sắt kim loại là cực âm, kim loại đồng là cực dương Tại cực

âm, sắt kim loại bị oxi hóa:

OHNaAlO2

NaOH2O

Al

2 3 2 2

2 2 3

2 2

3FeCl3FeCl2

Fe

CuClFeCl

2FeCl2

(

Ba

)OH(BaOHBaO

2 2 2 3

2 2

2 2

2 2 2

Chất rắn E: Fe và Al2O3

 Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư:

OHNaAlO2

NaOH2O

Chất rắn G: Fe

 Cho G tác dụng với dung dịch H2SO4

2 4 4

2SO FeSO HH

và dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4

2KMnO4 10FeSO4 8H2SO4 2MnSO4 5Fe2(SO4)3 K2SO4 8H2O

Bài 3 (1,5 điểm)

1

Trang 4

3 4

2 3

Đimetyl ađipat (Đimetyl hexanoat)

COOH)

CH(HOOC

:

Axit ađipic (axit hexanđioic)

COONa)

CH(NaOOCOH

CH2

NaOH2COOCH)

t 3

4 2 3

CH(NHCO)CH(CO(

HNH)

CH(NHHnCOOH)

6 2 4

2

t 6

2 4

)CH(CHCH

2O

AgCHC)CH

(

CH

CH

CHCH)CH(CCHCH

CH)CH

(

C

nCH

2 3

3

NH 2

3 3

n 2 3

2 xt

, t 2 3

2

3 0

Trang 5

 

OHCOOHCH

H

C

OHnCO

nHO

H

C

2 3

giÊm men 2 5

2

2 5

2 giÊm

H 2 n

33

33

2

3

33

28

214

928

3

4

12

4

2 3 3

3

2 3

3 3

4 3

2 3

3 3

)yx(y

xy

x

)()

NO(FeFe

)NO(Fe

yy

y.y

)(OHNO)

NO(FeHNO

OFe

xx

xx

)(OHNO

)NO(FeHNO

ëøngn

¶ph

Fe

mol

Trang 6

Theo (1), (2) và đầu bài ta có:

)II(,

,,yy

xx

)(,

yx

nNO

04174615182322

356

103

,.,(m

M,

,C

mol,

,.,

yxn

(

M

HNO

6482

18003030903

23200

1000640

6403

0302809043

284

2 3

.,C

mol,

,)

.,,(

n

)g(,)

.,,(m

640

6401023030180

6481803030180

C,COOHH

C,COOHH

Cn 2n1 m 2m1 m1 2m1

với số mol tương ứng là x, y, z Phản ứng với dung dịch NaOH và đốt cháy:

Trang 7

OH)m(CO)m(O

mCOOH

H

C

myy

)m(y

OmHCO

)m(O

mCOOH

H

C

x)n(x)n(x

OH)n(CO)n(O

nCOOH

H

C

zz

z

OHCOONaH

CNaOHCOOH

H

C

yy

y

OHCOONaH

CNaOHCOOH

H

C

xx

x

OHCOONaH

CNaOHCOOH

m

m m m

m

n n n

n

12

12

2

33

1

12

3

11

11

2

13

2 2

2 1

2

1

2 2

2 1

2

2 2

2 1

2

2 1

2 1 1

2

1

2 1

2 1

2

2 1

2 1

301000

2150

101000

1100

1010

1

0

2

,,,øng

­

d

n

,,

,

OHNaClHCl

mmuối hữu cơ = 22,89 - 0,1.58,5 = 17,04

Theo số liệu đầu bài, ta có hệ phương trình:

4421

1

0417801466

1468

14

02

,

z)m(myx)n(.z)m(y)m

nx

(

)(,

zx)mzmy

nx

(

)(,

z

y

x

39217621862

284314214

12

Trang 8

CHCH

;COOHCH

641212023200417

10

,,,ba

,baSuy ra:

gam,

.,m

,

b

gam,

.,m

,

a

COOH H C

COOH H C

1658606006

0

8827204004

0

5 3

3 2

Cm 2 m 1

với số mol tương ứng là x và y

Phản ứng với dung dịch NaOH và đốt cháy:

y)m(y)m(y

OH)m(CO)m(O

mCOOH

H

C

x)n(x)n(x

OH)n(CO)n(O

nCOOH

H

C

yy

y

OHCOONaH

CNaOHCOOH

H

C

xx

x

OHCOONaH

CNaOHCOOH

m

n n n

n

11

11

23

11

11

2

13

2 2

2 1

2

2 2

2 1

2

2 1

2 1

2

2 1

2 1

nNaOH ban đầu = 150.2/1000 = 0,3

NaOH dư + HCl = NaCl + H2O

0,1 0,1 0,1

201030

101000

1100

,,,øng

m muối axit hữu cơ = 22,89 - 0,1.58,5 = 17,04

Khối lượng bình NaOH tăng là khối lượng CO2 và H2O

Có hệ phương trình:

Trang 9

(

62

04,17x)yx(66)ym

nx

(

14

2,0)

y

x

(

72,2618.ymx)1n(44.y)1m

0

1

0

260

0

,m

n

)COOHCH

CH(COOH

H

C

HCOOH

:lµaxitcñathøcng

«cnªn,

2

33

62

2

;COOHCH

CHCH

;COOHCH

72

1

0

,,,b

.,m

,

b

gam,

.,m

,

a

COOH H C

COOH H C

1658606006

0

8827204004

0

5 3

3 2

Trang 10

* Cho kali pemanganat tác dụng với axit clohiđric đặc thu được một chất khí màu vàng lục Dẫn khí thu được vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường và vào dung dịch KOH đã được đun nóng tới 1000C Viết các phương trình phản ứng xảy ra

* Phản ứng:

2SO2 + O2 2SO3 là phản ứng tỏa nhiệt

Cho biết cân bằng phản ứng trên chuyển dịch như thế nào khi giảm nhiệt độ? Khi tăng áp suất? Khi thêm chất xúc tác? Giải thích

* Một hợp chất quan trọng của nhôm trong tự nhiên là criolit Viết công thức của criolit

và cho biết hợp chất này được sử dụng trong quá trình sản xuất nhôm với mục đích gì? Câu 2 (1,5 điểm)

* Cho M là một kim loại Viết các phương trình phản ứng theo dãy biến hóa sau:

* Trộn một chất oxi hóa với một chất khử Phản ứng có xảy ra không? Nếu có thì theo chiều nào? Cho ví dụ minh họa

* Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí một số cặp oxi hoá  khử được sắp xếp như sau:

Al3+/Al ; Fe2+/Fe ; Ni2+/Ni ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag Hãy cho biết:

 Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, kim loại nào phản ứng được với dung dịch muối sắt (III), kim loại nào đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III) Viết các phương trình phản ứng

 Phản ứng giữa dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2 có xảy ra không? Nếu có, hãy giải thích và viết phương trình phản ứng

10 5 10

Trang 11

Câu 4 (1,5 điểm)

Một anđehit no A mạch hở, không phân nhánh, có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n

1 Tìm công thức cấu tạo của A

2 Oxi hoá A trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ B Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol B và 1 mol rượu metylic với xúc tác H2SO4 đặc thu được hai este E và F (F có khối lượng phân tử lớn hơn E) với tỉ lệ khối lượng mE : mF = 1,81 Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi este thu được, biết rằng chỉ có 72% lượng rượu bị chuyển hoá thành este

Câu 5 (2 điểm)

Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đktc)

* Xác định công thức oxit kim loại

* Cho 4,06 gam oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) được dung dịch X và có khí SO2 bay ra Hãy xác định nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch X (Coi thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng)

Câu 6. (2 điểm) * Fe3O4

A là chất hữu cơ không tác dụng với Na Thuỷ phân A trong dung dịch NaOH chỉ tạo ra một muối của aminoaxit (aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh chứa một nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl) và một rượu đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn một lượng chất A trong 100 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn, thu được 1,84 gam một rượu

B và 6,22 gam chất rắn khan C Đun nóng lượng rượu B trên với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 0,672 lít olefin (đktc) với hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộ chất rắn C tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn, thu được chất rắn khan D Quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng

* Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A

KOH2

 Khi đã đun tới 1000C :

OH3KClOKCl

5KOH6Cl

Trang 12

* Cân bằng của phản ứng (1) chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ

Giải thích: Với phản ứng toả nhiệt, khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch về

phía tạo thành những chất đầu Vậy khi giảm nhiệt độ, cân bằng phản ứng (1) chuyển dịch về phía tạo thành những chất cuối (chiều thuận)

* Cân bằng của phản ứng (1) chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất

Giải thích: Với phản ứng có sự thay đổi về số phân tử khí, khi tăng áp suất cân bằng

phản ứng chuyển dịch về phía giảm số phân tử khí (chiều thuận)

* Cân bằng của phản ứng (1) không bị chuyển dịch khi thêm chất xúc tác

Giải thích: Do chất xúc tác ảnh hưởng như nhau đến tốc độ của phản ứng thuận và của

phản ứng nghịch

3

* Công thức của criolit : 3NaF.AlF3 hay Na3AlF6

* Trong quá trình sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta hoà tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

 Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, tiết kiệm năng lượng,

 Tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy

 Ngăn cản Al nóng chảy không bị oxi hoá trong không khí (do chất lỏng trên có tỉ khối nhỏ hơn Al, nổi lên trên và ngăn cản sự oxi hoá Al)

Câu 2.

1 Các phương trình phản ứng theo dãy biến hoá:

)M()

E(

O3Al4O

D(

OH3OAl)

OH(Al

2

5

)D()

Z()Y()

C(

NaHCO)

OH(AlOH2CONaAlO

4

)D()

Z()

X()

B(

ClNH3)

OH(AlOH3NH3AlCl

3

)C()

Z()

M

(

H3NaAlO2

OH2NaOH2Al

2

2

)B()

M

(

H3AlCl2HCl6Al

2

1

2 pnc

§ 3 2

2 3

2

t 3

3 3

2 2

2

4 3

2 3

3

2 2

2

2 3

nh

¹mnh

¹

m

khöChÊt

¸hooxiChÊtkhö

ChÊt

¸hooxi

ChÊt

CuZn

Zn

Cu2   2 

Trang 13

Ngược lại, khi cho chất khử Cu vào dung dịch chứa chất oxi hoá Zn2+ thì không xảy ra phản ứng

b) + Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, những kim loại có phản ứng với dung dịch muối sắt (III) là Al, Fe, Ni

)3(NiFe

2Fe

2Ni

)2(Fe

3Fe

2Fe

)1(Al

FeFe

Al

2 2

3

2 3

3 3

3 3 2

3 3

FeAg

FeAg

)NO(FeAg)

NO(FeAgNO

Vì Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+ và Fe2+ có tính khử mạnh hơn Ag

Câu 3.

1

+ Từ xenlulozơ điều chế etylaxetat:

OHCOOHCH

OOH

H

C

OHHC2CO2O

H

C

OHnCO

nH)

OH

C

(

2 3

giÊm men 2

5

2

5 2 2

giÊm men 6

12

6

6 12 6 t

H 2

n 5 10

Trang 14

Câu 4.

1 Đặt công thức tổng quát của anđehit no mạch hở:

)1y

;0x()CHO(H

Cx x2y y  

n 3 2 y y

2 x

2H (CHO)C

:lµAcñathøc

Trang 15

)OH(CaCO

)mol(yaxa

yaa

)1(yCO

xAyCO

O

A

2 3

2 2

2

t y

7n

3

mol07,0nn

:)2

Suy ra mA = 2,94 gam hay M xa = 2,94 (**)

Phản ứng của A với dung dịch HCl:

*)

*(*

n

105,0xa

hay

xa.2

n0525,04,22

nxa

)3(nH

ACl2nHCl

Cho n = 1, 2, 3 rồi tính M, được nghiệm thích hợp là n = 2, M = 56  A là Fe

Thay n = 2 vào (***) được: xa = 0,0525 (****)

Từ (*) và (****) ta có:

4 3 y

xO lµ Fe OA

4

3y

x07

mol0175,0232

Nồng độ mol/l của Fe2(SO4)3 :

M0525,05,0

02625,0C

3 4

Trang 16

Đun rượu B với H2SO4 đặc ở 1700C thu được olefin suy ra rượu B phải là rượu no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là: CnH2n+1OH

)2(OHHCOH

H

Cn n1 H2SO4§,t0 n n  2

mol03,04,22:672,0

Vì hiệu suất tạo olefin ở (2) là 75% nên:

mol04,075

100.03,0

nNaOH(d­)  

Chất rắn C gồm muối NaOOCCxHyCH(NH2)COONa (gọi là C') và NaOH dư

gam82,34,222,6m

gam4,206,040m

' C muèi

­ NaOH

Vậy công thức phân tử của A là: C9H17O4N

Công thức cấu tạo của A là :

2 Cho chất rắn C tác dụng với dung dịch HCl :

NaOH + HCl  NaCl + H2O

Trang 17

Chất rắn D gồm muối HOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COOH (gọi là D') và NaCl Theo (3):

gam67,35,18302,0n

mol02,0n

n

' D muèi

' C muèi '

mol1,006,004,0n

:)4

SONa

BKhÝKClO

AKhÝHCl

FeS

3 2

xt , t 3

Biết A1, A4, A7 là các chất đồng phân có công thức phân tử C7H7Br

2. Chất hữu cơ B là đồng phân của A3 có chứa vòng benzen B không phản ứng được với kim loại kiềm Xác định công thức cấu tạo của B

Phương án nào trong các phương án sau đúng:

Bài 3. (1,5 điểm)

Trang 18

1. Cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric thu được khí X Nhiệt phân kali nitrat được khí Y Khí Z thu được từ phản ứng của axit clohiđric đặc với kali pemanganat Xác định các khí X, Y, Z và viết các phương trình phản ứng

2. Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)20,08M và KOH 0,04M Tính pH của dung dịch thu được Cho biết [H+] [OH] = 1014

Phương án nào trong các phương án sau đúng:

* Để điều chế được 120 kg polimetyl metacrylat cần bao nhiêu kg rượu và axit tương ứng

? Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%

HNO

COX

muèiHNO

FeCO

2 2

4 2 3

2

2 2

2 3

* X là muối gì ? Hoàn thành các phương trình phản ứng (1) và (2)

* Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A

* Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng)

Trang 19

Bài 6. (2 điểm)

Hỗn hợp khí X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp X cần vừa đủ 18 lít khí oxi (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

* Xác định công thức phân tử của 2 anken

* Hiđrat hoá hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp rượu Y, trong đó tỉ lệ về khối lượng các rượu bậc một so với rượu bậc hai là 28:15

+ Xác định % khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp rượu Y

+ Cho hỗn hợp rượu Y ở thể hơi qua CuO đun nóng, những rượu nào bị oxi hoá thành anđehit ? Viết phương trình phản ứng

2

3

2 2

3 2

2

xt , t 3

2 2

2 2

SOO

HH

2SO

SOO

HNaCl2HCl2SO

Na

O3KCl2KClO

2

SHFe

H2Fe

SHFeCl

HCl2FeS

0

2. Cho các khí A (H2S), B (O2), C (SO2) tác dụng với nhau:

A tác dụng với B:

2 2

t 2

2S 3O 2H O 2SOH

SOH2OSH

A tác dụng với C:

SOH2SOS

Ngày đăng: 12/08/2014, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w