Cho lá sắt kim loại vào: * Dung dịch H2SO4 loãng * Dung dịch H2SO4 loãng có một lượng nhỏ CuSO4 Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN: HÓA HỌC Bài 1 (ĐH: 2 điểm; CĐ: 2,5 điểm)
1. Cho lá sắt kim loại vào:
* Dung dịch H2SO4 loãng
* Dung dịch H2SO4 loãng có một lượng nhỏ CuSO4
Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
A. Khí H2 trong 2 trường hợp như nhau vì CuSO4 không ảnh hưởng gì
* Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột
Với mỗi trường hợp chỉ dùng duy nhất một dung dịch chứa một hóa chất và lượng oxit hoặc kim loại cần tách vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu Viết các phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
A. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, đặc nóng lọc lấy Fe2O3
* Cho hỗn hợp tác dụng với HNO3 lấy dung dịch thu được tác dụng với HCl lọc lấy kết tủa, đem điện phân nóng chảy
B. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 lọc lấy Fe2O3
* Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch FeCl2
C. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 lọc lấy Fe2O3
* Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch FeCl3
D. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, đặc nóng lọc lấy Fe2O3
* Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch FeCl3
Bài 2 (ĐH: 1 điểm; CĐ: 1,5 điểm)
Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3 Hòa tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần không tan B Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần còn lại chất rắn G Hòa tan hết G trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng rồi cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4 Viết các phương trình phản ứng xảy ra (Biết trong môi trường axit, MnO bị khử thành Mn4 2+
)
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
D Các phương án trên đều đúng
Bài 3 (ĐH: 1,5 điểm; CĐ: 1,5 điểm)
Trang 2Hợp chất hữu cơ A1 mạch hở, không phân nhánh và chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử C8H14O4 Cho A1 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một rượu duy nhất là CH3OH và một muối natri của axit hữu cơ B1
* Viết công thức cấu tạo của A1 Gọi tên A1 và axit B1 Viết phương trình phản ứng
* Viết phương trình phản ứng điều chế tơ nilon-6,6 từ B1 và một chất hữu cơ thích hợp
* Viết phương trình phản ứng điều chế nhựa phenolfomanđehit có cấu tạo mạch thẳng từ rượu metylic, một chất hữu cơ thích hợp và các chất vô cơ cần thiết Ghi rõ điều kiện phản ứng
Bài 4 (ĐH: 1,5 điểm; CĐ: 2 điểm)
* X và Y là hai hiđrocacbon có cùng công thức phân tử là C5H8 X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren; Y có mạch cacbon phân nhánh và tạo kết tủa khi cho phản ứng với dung dịch NH3 và Ag2O Hãy cho biết công thức cấu tạo của X và Y Viết các phương trình phản ứng xảy ra
* Từ X, xenlulozơ, các chất vô cơ, xúc tác cần thiết, có thể điều chế chất hữu cơ M theo
sơ đồ phản ứng sau:
Cho biết D4 là một trong các sản phẩm của phản ứng cộng HCl vào các nguyên tử cacbon
ở vị trí 1,4 của X; D6 là 3-metylbutanol-1 Xác định công thức cấu tạo của các chất hữu
cơ D1, D2, D3, D4, D5, D6, M và viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra
Bài 5 (ĐH: 2 điểm)
Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Z1 và còn lại 1,46 gam kim loại
* Viết các phương trình phản ứng xảy ra
* Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3
* Tính khối lượng muối trong dung dịch Z1
Bài 6 (ĐH: 2 điểm; CĐ: 2,5 điểm)
Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức và hai axit không no đơn chức chứa một liên kết đôi, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2M Để trung hoà vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1M, được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D được 22,89 gam chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam Xác định công thức cấu tạo
có thể có của từng axit và tính khối lượng của chúng trong hỗn hợp A
Bài 1. (2 điểm)
Trang 31. (1 điểm)
a) Lúc đầu xuất hiện bọt khí thoát ra từ lá sắt, sắt tan dần Sau đó khí thoát ra chậm dần,
do bọt khí bám trên bề mặt lá sắt ngăn sự tiếp xúc của sắt với dung dịch H2SO4
Trong dung dịch H2SO4, lá sắt kim loại là cực âm, kim loại đồng là cực dương Tại cực
âm, sắt kim loại bị oxi hóa:
OHNaAlO2
NaOH2O
Al
2 3 2 2
2 2 3
2 2
3FeCl3FeCl2
Fe
CuClFeCl
2FeCl2
(
Ba
)OH(BaOHBaO
2 2 2 3
2 2
2 2
2 2 2
Chất rắn E: Fe và Al2O3
Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư:
OHNaAlO2
NaOH2O
Chất rắn G: Fe
Cho G tác dụng với dung dịch H2SO4
2 4 4
2SO FeSO HH
và dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4
2KMnO4 10FeSO4 8H2SO4 2MnSO4 5Fe2(SO4)3 K2SO4 8H2O
Bài 3 (1,5 điểm)
1
Trang 43 4
2 3
Đimetyl ađipat (Đimetyl hexanoat)
COOH)
CH(HOOC
:
Axit ađipic (axit hexanđioic)
COONa)
CH(NaOOCOH
CH2
NaOH2COOCH)
t 3
4 2 3
CH(NHCO)CH(CO(
HNH)
CH(NHHnCOOH)
6 2 4
2
t 6
2 4
)CH(CHCH
2O
AgCHC)CH
(
CH
CH
CHCH)CH(CCHCH
CH)CH
(
C
nCH
2 3
3
NH 2
3 3
n 2 3
2 xt
, t 2 3
2
3 0
Trang 5
OHCOOHCH
H
C
OHnCO
nHO
H
C
2 3
giÊm men 2 5
2
2 5
2 giÊm
H 2 n
33
33
2
3
33
28
214
928
3
4
12
4
2 3 3
3
2 3
3 3
4 3
2 3
3 3
)yx(y
xy
x
)()
NO(FeFe
)NO(Fe
yy
y.y
)(OHNO)
NO(FeHNO
OFe
xx
xx
)(OHNO
)NO(FeHNO
ëøngn
¶ph
Fe
mol
Trang 6Theo (1), (2) và đầu bài ta có:
)II(,
,,yy
xx
)(,
yx
nNO
04174615182322
356
103
,.,(m
M,
,C
mol,
,.,
yxn
(
M
HNO
6482
18003030903
23200
1000640
6403
0302809043
284
2 3
.,C
mol,
,)
.,,(
n
)g(,)
.,,(m
640
6401023030180
6481803030180
C,COOHH
C,COOHH
Cn 2n1 m 2m1 m1 2m1
với số mol tương ứng là x, y, z Phản ứng với dung dịch NaOH và đốt cháy:
Trang 7OH)m(CO)m(O
mCOOH
H
C
myy
)m(y
OmHCO
)m(O
mCOOH
H
C
x)n(x)n(x
OH)n(CO)n(O
nCOOH
H
C
zz
z
OHCOONaH
CNaOHCOOH
H
C
yy
y
OHCOONaH
CNaOHCOOH
H
C
xx
x
OHCOONaH
CNaOHCOOH
m
m m m
m
n n n
n
12
12
2
33
1
12
3
11
11
2
13
2 2
2 1
2
1
2 2
2 1
2
2 2
2 1
2
2 1
2 1 1
2
1
2 1
2 1
2
2 1
2 1
301000
2150
101000
1100
1010
1
0
2
,,,øng
d
n
,,
,
OHNaClHCl
mmuối hữu cơ = 22,89 - 0,1.58,5 = 17,04
Theo số liệu đầu bài, ta có hệ phương trình:
4421
1
0417801466
1468
14
02
,
z)m(myx)n(.z)m(y)m
nx
(
)(,
zx)mzmy
nx
(
)(,
z
y
x
39217621862
284314214
12
Trang 8CHCH
;COOHCH
641212023200417
10
,,,ba
,baSuy ra:
gam,
.,m
,
b
gam,
.,m
,
a
COOH H C
COOH H C
1658606006
0
8827204004
0
5 3
3 2
Cm 2 m 1
với số mol tương ứng là x và y
Phản ứng với dung dịch NaOH và đốt cháy:
y)m(y)m(y
OH)m(CO)m(O
mCOOH
H
C
x)n(x)n(x
OH)n(CO)n(O
nCOOH
H
C
yy
y
OHCOONaH
CNaOHCOOH
H
C
xx
x
OHCOONaH
CNaOHCOOH
m
n n n
n
11
11
23
11
11
2
13
2 2
2 1
2
2 2
2 1
2
2 1
2 1
2
2 1
2 1
nNaOH ban đầu = 150.2/1000 = 0,3
NaOH dư + HCl = NaCl + H2O
0,1 0,1 0,1
201030
101000
1100
,,,øng
m muối axit hữu cơ = 22,89 - 0,1.58,5 = 17,04
Khối lượng bình NaOH tăng là khối lượng CO2 và H2O
Có hệ phương trình:
Trang 9(
62
04,17x)yx(66)ym
nx
(
14
2,0)
y
x
(
72,2618.ymx)1n(44.y)1m
0
1
0
260
0
,m
n
)COOHCH
CH(COOH
H
C
HCOOH
:lµaxitcñathøcng
«cnªn,
2
33
62
2
;COOHCH
CHCH
;COOHCH
72
1
0
,,,b
.,m
,
b
gam,
.,m
,
a
COOH H C
COOH H C
1658606006
0
8827204004
0
5 3
3 2
Trang 10* Cho kali pemanganat tác dụng với axit clohiđric đặc thu được một chất khí màu vàng lục Dẫn khí thu được vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường và vào dung dịch KOH đã được đun nóng tới 1000C Viết các phương trình phản ứng xảy ra
* Phản ứng:
2SO2 + O2 2SO3 là phản ứng tỏa nhiệt
Cho biết cân bằng phản ứng trên chuyển dịch như thế nào khi giảm nhiệt độ? Khi tăng áp suất? Khi thêm chất xúc tác? Giải thích
* Một hợp chất quan trọng của nhôm trong tự nhiên là criolit Viết công thức của criolit
và cho biết hợp chất này được sử dụng trong quá trình sản xuất nhôm với mục đích gì? Câu 2 (1,5 điểm)
* Cho M là một kim loại Viết các phương trình phản ứng theo dãy biến hóa sau:
* Trộn một chất oxi hóa với một chất khử Phản ứng có xảy ra không? Nếu có thì theo chiều nào? Cho ví dụ minh họa
* Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí một số cặp oxi hoá khử được sắp xếp như sau:
Al3+/Al ; Fe2+/Fe ; Ni2+/Ni ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag Hãy cho biết:
Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, kim loại nào phản ứng được với dung dịch muối sắt (III), kim loại nào đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III) Viết các phương trình phản ứng
Phản ứng giữa dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2 có xảy ra không? Nếu có, hãy giải thích và viết phương trình phản ứng
10 5 10
Trang 11
Câu 4 (1,5 điểm)
Một anđehit no A mạch hở, không phân nhánh, có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n
1 Tìm công thức cấu tạo của A
2 Oxi hoá A trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ B Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol B và 1 mol rượu metylic với xúc tác H2SO4 đặc thu được hai este E và F (F có khối lượng phân tử lớn hơn E) với tỉ lệ khối lượng mE : mF = 1,81 Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi este thu được, biết rằng chỉ có 72% lượng rượu bị chuyển hoá thành este
Câu 5 (2 điểm)
Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đktc)
* Xác định công thức oxit kim loại
* Cho 4,06 gam oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) được dung dịch X và có khí SO2 bay ra Hãy xác định nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch X (Coi thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng)
Câu 6. (2 điểm) * Fe3O4
A là chất hữu cơ không tác dụng với Na Thuỷ phân A trong dung dịch NaOH chỉ tạo ra một muối của aminoaxit (aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh chứa một nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl) và một rượu đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn một lượng chất A trong 100 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn, thu được 1,84 gam một rượu
B và 6,22 gam chất rắn khan C Đun nóng lượng rượu B trên với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 0,672 lít olefin (đktc) với hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộ chất rắn C tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn, thu được chất rắn khan D Quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng
* Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A
KOH2
Khi đã đun tới 1000C :
OH3KClOKCl
5KOH6Cl
Trang 12* Cân bằng của phản ứng (1) chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ
Giải thích: Với phản ứng toả nhiệt, khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch về
phía tạo thành những chất đầu Vậy khi giảm nhiệt độ, cân bằng phản ứng (1) chuyển dịch về phía tạo thành những chất cuối (chiều thuận)
* Cân bằng của phản ứng (1) chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất
Giải thích: Với phản ứng có sự thay đổi về số phân tử khí, khi tăng áp suất cân bằng
phản ứng chuyển dịch về phía giảm số phân tử khí (chiều thuận)
* Cân bằng của phản ứng (1) không bị chuyển dịch khi thêm chất xúc tác
Giải thích: Do chất xúc tác ảnh hưởng như nhau đến tốc độ của phản ứng thuận và của
phản ứng nghịch
3
* Công thức của criolit : 3NaF.AlF3 hay Na3AlF6
* Trong quá trình sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta hoà tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:
Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, tiết kiệm năng lượng,
Tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
Ngăn cản Al nóng chảy không bị oxi hoá trong không khí (do chất lỏng trên có tỉ khối nhỏ hơn Al, nổi lên trên và ngăn cản sự oxi hoá Al)
Câu 2.
1 Các phương trình phản ứng theo dãy biến hoá:
)M()
E(
O3Al4O
D(
OH3OAl)
OH(Al
2
5
)D()
Z()Y()
C(
NaHCO)
OH(AlOH2CONaAlO
4
)D()
Z()
X()
B(
ClNH3)
OH(AlOH3NH3AlCl
3
)C()
Z()
M
(
H3NaAlO2
OH2NaOH2Al
2
2
)B()
M
(
H3AlCl2HCl6Al
2
1
2 pnc
§ 3 2
2 3
2
t 3
3 3
2 2
2
4 3
2 3
3
2 2
2
2 3
nh
¹mnh
¹
m
khöChÊt
¸hooxiChÊtkhö
ChÊt
¸hooxi
ChÊt
CuZn
Zn
Cu2 2
Trang 13Ngược lại, khi cho chất khử Cu vào dung dịch chứa chất oxi hoá Zn2+ thì không xảy ra phản ứng
b) + Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, những kim loại có phản ứng với dung dịch muối sắt (III) là Al, Fe, Ni
)3(NiFe
2Fe
2Ni
)2(Fe
3Fe
2Fe
)1(Al
FeFe
Al
2 2
3
2 3
3 3
3 3 2
3 3
FeAg
FeAg
)NO(FeAg)
NO(FeAgNO
Vì Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+ và Fe2+ có tính khử mạnh hơn Ag
Câu 3.
1
+ Từ xenlulozơ điều chế etylaxetat:
OHCOOHCH
OOH
H
C
OHHC2CO2O
H
C
OHnCO
nH)
OH
C
(
2 3
giÊm men 2
5
2
5 2 2
giÊm men 6
12
6
6 12 6 t
H 2
n 5 10
Trang 14Câu 4.
1 Đặt công thức tổng quát của anđehit no mạch hở:
)1y
;0x()CHO(H
Cx x2y y
n 3 2 y y
2 x
2H (CHO)C
:lµAcñathøc
Trang 15)OH(CaCO
)mol(yaxa
yaa
)1(yCO
xAyCO
O
A
2 3
2 2
2
t y
7n
3
mol07,0nn
:)2
Suy ra mA = 2,94 gam hay M xa = 2,94 (**)
Phản ứng của A với dung dịch HCl:
*)
*(*
n
105,0xa
hay
xa.2
n0525,04,22
nxa
)3(nH
ACl2nHCl
Cho n = 1, 2, 3 rồi tính M, được nghiệm thích hợp là n = 2, M = 56 A là Fe
Thay n = 2 vào (***) được: xa = 0,0525 (****)
Từ (*) và (****) ta có:
4 3 y
xO lµ Fe OA
4
3y
x07
mol0175,0232
Nồng độ mol/l của Fe2(SO4)3 :
M0525,05,0
02625,0C
3 4
Trang 16
Đun rượu B với H2SO4 đặc ở 1700C thu được olefin suy ra rượu B phải là rượu no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là: CnH2n+1OH
)2(OHHCOH
H
Cn n1 H2SO4§,t0 n n 2
mol03,04,22:672,0
Vì hiệu suất tạo olefin ở (2) là 75% nên:
mol04,075
100.03,0
nNaOH(d)
Chất rắn C gồm muối NaOOCCxHyCH(NH2)COONa (gọi là C') và NaOH dư
gam82,34,222,6m
gam4,206,040m
' C muèi
NaOH
Vậy công thức phân tử của A là: C9H17O4N
Công thức cấu tạo của A là :
2 Cho chất rắn C tác dụng với dung dịch HCl :
NaOH + HCl NaCl + H2O
Trang 17Chất rắn D gồm muối HOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COOH (gọi là D') và NaCl Theo (3):
gam67,35,18302,0n
mol02,0n
n
' D muèi
' C muèi '
mol1,006,004,0n
:)4
SONa
BKhÝKClO
AKhÝHCl
FeS
3 2
xt , t 3
Biết A1, A4, A7 là các chất đồng phân có công thức phân tử C7H7Br
2. Chất hữu cơ B là đồng phân của A3 có chứa vòng benzen B không phản ứng được với kim loại kiềm Xác định công thức cấu tạo của B
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
Bài 3. (1,5 điểm)
Trang 181. Cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric thu được khí X Nhiệt phân kali nitrat được khí Y Khí Z thu được từ phản ứng của axit clohiđric đặc với kali pemanganat Xác định các khí X, Y, Z và viết các phương trình phản ứng
2. Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)20,08M và KOH 0,04M Tính pH của dung dịch thu được Cho biết [H+] [OH] = 1014
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
* Để điều chế được 120 kg polimetyl metacrylat cần bao nhiêu kg rượu và axit tương ứng
? Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%
HNO
COX
muèiHNO
FeCO
2 2
4 2 3
2
2 2
2 3
* X là muối gì ? Hoàn thành các phương trình phản ứng (1) và (2)
* Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A
* Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng)
Trang 19Bài 6. (2 điểm)
Hỗn hợp khí X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp X cần vừa đủ 18 lít khí oxi (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
* Xác định công thức phân tử của 2 anken
* Hiđrat hoá hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp rượu Y, trong đó tỉ lệ về khối lượng các rượu bậc một so với rượu bậc hai là 28:15
+ Xác định % khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp rượu Y
+ Cho hỗn hợp rượu Y ở thể hơi qua CuO đun nóng, những rượu nào bị oxi hoá thành anđehit ? Viết phương trình phản ứng
2
3
2 2
3 2
2
xt , t 3
2 2
2 2
SOO
HH
2SO
SOO
HNaCl2HCl2SO
Na
O3KCl2KClO
2
SHFe
H2Fe
SHFeCl
HCl2FeS
0
2. Cho các khí A (H2S), B (O2), C (SO2) tác dụng với nhau:
A tác dụng với B:
2 2
t 2
2S 3O 2H O 2SOH
SOH2OSH
A tác dụng với C:
SOH2SOS