de kiem tra chuong ii hoa hoc 10 40094 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...
Trang 1I.PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Cõu 1: Số nguyờn tố trong chu kỡ 3 và chu kỡ 5 là:
Cõu 2: Nguyờn tố X cú số thứ tự là 35 nguyờn tố X thuộc nhúm :
Cõu 3:Bỏn kớnh nguyờn tử của cỏc nguyờn tố Be, F, Li và Cl tăng dần theo thứ tự sau:
A.Li < Be < F < Cl B F < Be < Li < Cl
C.Be < Li < F < Cl D.Cl< F < Li < Be
Câu 4: Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là: X2O7, X có công thức hợp chất khí với hiđro là
Cõu 5: Anion X– có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s2
B 1s22s22p63s23p64s2
C 1s22s22p63s23p4
D 1s22s22p63s23p5
Cõu 6:Công thức electron của phân tử nitơ là :
A : N :: N : B :N:::N C : N :: N : D
: N :: N :
Cõu 7: Z là nguyờn tố mà nguyờn tử cú 20 proton , cũn Y là một nguyờn tố mà nguyờn tử cú
chứa 9 proton Cụng thức của hợp chất hỡnh thành giữa cỏc nguyờn tố này là :
A Z2Y với liờn kết cộng húa trị
B ZY2 với liờn kết ion
C ZY với liờn kết ion
D Z2Y3 với liờn kết cộng húa trị
Cõu 8: Nguyờn tử P trong phõn tử PH3 ở trạng thỏi lai húa :
A sp B sp2 C sp3 D không xác định được
Cõu 9: Số oxi húa của nitơ trong NO2– , NO3–, NH3 lần lượt là :
A – 3 , +3 , +5 B +3 , –3 , –5
C +3 , +5 , –3 D +4 , +6 , +3
Cõu 10: Cỏc kim loại nào sau đây cú cấu trỳc mạng tinh thể lập phương tõm diện :
A Ca, Cu,Al B Cr, K , Zn C Cr, Cu, Na D Na, Fe,K
II.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Dựa vào vị trí của nguyên tố Cl (Z=17) trong bảng tuần hoàn.
a/ Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố?
- Tính kim loại hay phi kim
- Hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi
- Công thức oxit cao nhất
- Hoá trị trong hợp chất khí với hiđro
- Công thức hợp chất khí với hiđro
Trang 2b/ So sánh tính chất hoá học của Cl (Z = 17 ) với F ( Z = 9 ) và Br ( Z = 35 ).
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại M có hoá trị II bằng dung dịch HCl dư thu được 1,12
lít khí H2 (ĐKTC) Xác định tên kim loại M
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Cỏc nguyờn tố Na, Mg, Al, Si, P, Cl, Ar thuộc chu kỡ 3 Lớp electron ngoài cựng cú số electron tối đa là :
Cõu 2: Nguyờn tố X cú số thứ tự là 35 nguyờn tố X thuộc chu kỡ :
Cõu 3: Cỏc nguyờn tố Mg, Al, B, và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ õm điện:
A Mg < B < Al < C B Mg < Al < B < C
C B < Mg < Al < C D Al < B < Mg < C
Cõu 4: Nguyên tố R thuộc nhóm IVA, công thức oxit cao nhất của R là:
Cõu 5:Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Cấu hình electron của ion M3+ là:
A 1s22s22p63s2
B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p6
D 1s22s22p63s23p4
Cõu 6: Công thức electron của phân tử NH3 là:
A H : N :H
H
××
×× B H : N :H
H×× C H : N :H
H×× D H : N :H
H
+
××
Cõu 7: Z là nguyờn tố mà nguyờn tử cú 16 proton , cũn Y là một nguyờn tố mà nguyờn tử cú
chứa 8 proton Cụng thức của hợp chất hỡnh thành giữa cỏc nguyờn tố này là :
A.ZY2 với liờn kết cộng húa trị
B.ZY2 với liờn kết ion
C.ZY với liờn kết ion
D.Z2Y3 với liờn kết cộng húa trị
Cõu 8: Phõn tử nào cú sự lai húa sp2 ?
A BF3 B BeF2 C NH3 D CH4
Cõu 9: Số oxi húa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO32–, SO42– lần lượt là :
A 0, +4, +3, +8 B –2, +4, +6, +8
C +2, +4,+6, +8 D +2, +4, +8, +10
Cõu 10: Cỏc kim loại nào sau đây cú cấu trỳc mạng tinh thể lập phương tõm khối :
A Na, Fe,Al B Cr, K , Zn C Cr, Cu, Na D Na, Fe,K
II.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Dựa vào vị trí của nguyên tố K ( Z = 19 ) trong bảng tuần hoàn
a/ Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố
Trang 3- Tính kim loại hay phi kim
- Hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi
- Công thức oxit cao nhất
- Công thức hiđroxit tương ứng
- Oxit và hiđroxit có tính chất axit hay bazơ
b/ So sánh tính chất hoá học của nó với nguyên tố Na ( Z = 11 ) và Rb ( Z = 37)
Câu 2: Cho 20g một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 11,2 lít khí hiđro ở
điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên kim loại M