Đề 4: Câu I: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau: Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O Câu II: Tính thành phần phần trăm theo khối lợng các nguyên tố có trong hợp chất: Fe2O3.. Cho biết tỉ lệ số
Trang 1Một số đề kiểm tra tham khảo
Đề kiểm tra học kỳ 1
Đề 1:
Câu 1 : (1,5đ) Trong cỏc cụng thức hoỏ học sau đõy, cụng thức hoỏ học nào sai ?Sửa lại cho đỳng : FeCl , ZnO2 , KCl , Cu(OH)2 , BaS, MgNO3 ,
Câu 2 : (2đ) a/Hóy lập cụng thức hoỏ học của cỏc hợp chất sau:(lập nhanh)
S (IV)và O (II) , Ca(II) và PO4 (III)
b/Hóy tớnh phõn tử khối của cỏc hợp chất trờn?
Câu 3 :(1,5đ) Hóy lập PTHH của cỏc phản ứng hoỏ học sau đõy :
a/ Ka li + lưu huỳnh Ka li sun fua ( K2S)
b/ Cac bon + ụ xy Cac bon đi ụ xit
c/ Kẽm + a xớtclohydric Kẽm clorua + hydrụ
Câu 4 : (2đ).Một hợp chất B cú phần trăm cỏc nguyờn tố theo khối lượng là 40% Ca, 12% C, 48% O.Biết khối lượng mol của B bằng 100 g.Xỏc định cụng thức húa học của B
Câu 5 : (3 đ) Sắt tỏc dụng với a xớtclohydric tạo thành sắt (II)Clorua và khớ hyđrụ
a/ Viết phương trỡnh hoỏ học
b/ Tớnh thể tớch khớ hyđrụ thoỏt ra sau phản ứng (đktc).Biết rằng trong phản ứng này
cú 11,2 gam sắt tham gia phản ứng ?
Đề 2:
Câu 1 :(2,5đ) a/Hóy lập cụng thức hoỏ học của cỏc hợp chất sau:(lập nhanh)
S (IV)và O (II) , Ca(II) và PO4 (III)
b/Hóy tớnh phõn tử khối của cỏc hợp chất trờn?
Câu 2: (2đ).Hãy tìm công thức hóa học của một hợp chất có chứa 74,2% Na; 25,8% O Biết khối lợng mol của hợp chất bằng 62 gam
Cõu3:(2,5đ) Lập phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng theo sơ đồ sau:
a) P + O2 P2O5 b) K + H2O KOH + H2
c) Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2 d)KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
e) Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
tạo ra 18,9g muối kẽm nitrat Zn(NO3)2 và 0,2g khớ hiđro H2
a)Lập phương trỡnh húa học của phản ứng? b)Viết cụng thức về khối lượng của phản ứng ? c)Tớnh khối lượng của kẽm đó tham gia phản ứng ?
Đề 3:
1/Lập cụng thức húa học của hợp chất gồm hai nguyờn tố
a/ Nhụm (Al) và oxi (O) b/ Kẽm và clo (Cl)
Biết : Nhụm cú húa trị III, kẽm và oxi đều cú húa trị II , clo cú húa trị I
2/Lập phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng theo sơ đồ sau:
a/ Al + H2SO4 Al2(SO4)3 +H2 b/ Na + H2O NaOH + H2
c/ Mg + O2 MgO d/ H2 + O2 H2O
3/ Cho 5,4 gam nhụm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axitclohiđric.Phản ứng húa học xảy ra theo sơ đồ sau: Al + HCl AlCl3 + H2 ↑
a/ Lập phương trỡnh của phản ứng trờn
b/Tớnh thể tớch khớ hiđro thu được ở điều kiện tiờu chuẩn
c/Tớnh khối lượng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng
Đề 4:
Câu I: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O
Câu II: Tính thành phần phần trăm theo khối lợng các nguyên tố có trong hợp chất: Fe2O3
Câu III:Tính thể tích khí (ở đktc) của hỗn hợp gồm 0,3 mol O2; 0,2 mol N2; 0,5 mol CO2
Câu IV: Hoà tan 5,6 gam sắt ( Fe) vào dung dịch axit Clohiđric ( HCl) đợc Sắt (II) Clorua ( FeCl2)
và giải phóng khí hiđrô ( H2)
A, Lập phơng trình hoá học B, Tính khối lợng muối Sắt (II) Clorua tạo thành?
C, Tính thể tích khí hiđrô thoát ra ( đo ở đktc)?
Đề 5:
Trang 2Câu 1 : (2đ) Hãy tính:a Thể tích ở (đktc) của 0,25 mol khí CO2 b Số mol của 4,9 gam axít sunfuríc (H2SO4) c Khối lợng mol của hợp chất A, biết rằng 0,5 mol chất A có khối lợng là 20 gam.d Khối lợng của 8,96 lít khí SO2 (ở đktc)
Câu 2 (3,0 đ): Chọn hệ số và viết thành phơng trình hóa học Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử
các chất trong mỗi phơng trình hóa học sau:
a P + O2 > P2O5; b MgCl2 + K2CO3 >KCl + MgCO3↓ ; c Zn + HCl >ZnCl2 + H2 ↑
Câu 3(4,0đ):Nhôm tác dụng với dung dịch axit clohidric theo sơ đồ sau:Al+HCl >AlCl3+H2↑
Cho 2,7 (g) nhôm vào dung dịch axit HCl thì thu đợc V (l) khí H2 (đo đktc)
a Viết phơng trình hóa học?
b Tính khối lợng dung dịch axit HCl tham gia và thể tích khí H2 tạo thành
Đề 6:
1/ Hoàn thành cỏc phương trỡnh hoỏ học sau (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)
a H2+O2 -> H2O c Zn +O2 -> ZnO
b Na2O + H2O -> NaOH d BaCl2 + Na2SO4 -> BaSO4 + NaCl
2/ Cho một hỗn hợp gồm: 6 gam khớ hiđro + 2,2 gam khớ cacbonic + 1,6 gam khớ oxi Hóy xỏc định khối lượng và thể tớch của hỗn hợp khớ ở đktc
3/ Cho 58,5g Al(OH)3 tỏc dụng với 49g H2SO4, sau khi phản ứng thu được Al2(SO4)3 và nước Phương trỡnh phản ứng như sau:
a/ Hóy cõn bằng phương trỡnh phản ứng (0,5 điểm)
b/ Tớnh khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành Biết hiệu suất phản ứng là 92% (1,5 điểm)
Đề 7:
Bài 1 : 2đ Lập cỏc PTHH theo sơ đồ sau :
a Na + O2 Na2O
b K + Cl2 KCl
c KOH + AlCl3 Al(OH)3 + KCl
d Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
Bài 2 : 2 đ Cho 81 gam Al tỏc dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thu được 513 gam muối nhụm sunfat Al2(SO4)3 và 9 gam hiđrụ
a Viết phương trỡnh phản ứng
b Tớnh khối lượng axit sunfuric đó dựng
Bài 3 :3đ.Khớ metan(CH4) chỏy trong khụng khớ sinh ra khớ cacbonic và hơi nước theo sơ đồ sau:
CH4 + O2 CO2 + H2O
a) Hoàn thành PTHH trờn
b) Tớnh thể tớch khớ oxi cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn 2 lit khớ me tan Cỏc thể tớch khớ đo cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất
Bài 4 : (3đ)Viết PT phản ứng hoỏ học giữa dung dịch Axitclohiđric tỏc dụng với Fe Biết rằng sau
phản ứng sinh ra muối sắt (II) clorua (FeCl2 ) và 0,3 mol khớ H2 Hóy tớnh :
a) Khối lượng sắt đó phản ứng
b) Khối lượng muối sắt (II) cl orua tạo thành
Đề 8:
Bài 1: Cú những chất khớ sau: Cl2, N2, O2, CH4, CO2
a.Khớ nào nặng hay nhẹ hơn khụng khớ bao nhiờu lần? b.Khớ nào nặng nhất, khớ nào nhẹ nhất? c.Hóy chỉ cỏch thu cỏc khớ trờn vào lọ
Bài 2.Hóy tớnh: a.số mol của 28 gam sắt; 64 gam Cu; 5,4 gam Al
b.thể tich ở điểu kiện tiờu chuẩn của 0,25 mol O2; 1,25 mol CO2
c.khối lượng của 11,2 lớt khớ H2 ở đktc
Bài 3: Đốt chỏy bột Al kim loại trong khụng khớ thu được nhụm oxit ( Al2O3 )
a) Viết phương trỡnh húa học của phản ứng đú
a) Nếu đốt chỏy hết 4,05g bột Al thỡ thu được bao nhiờu gam Al2O3?
b) Để thu được 25,5 g Al2O3 thỡ cần đốt chỏy hết bao nhiờu gam bột Al và cần dựng ớt nhất bao nhiờu lớt O2 ( đktc)
Bài 4: Phõn tớch một hợp chất người ta thấy cú thành phần khối lượng của C là 85,7% và của H là
14,3% Biết tỉ khối của của khớ này so với H2 là 28
Trang 3a) Cho biết khối lượng mol của hợp chất.
b) Xác định công thức hóa học của hợp chất đó
§Ò 9:
Câu 1.Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
a Mg + HCl MgCl2 + H2 b Ca + O2 CaO
c H2O + Na2O NaOH d Cu + …… CuO
Câu 2 Hãy tính a.số mol của 5,6 lít khí N2 đktc b.khối lượng của 8 gam khí O2
Câu 3.Một oxit màu đen có khối lượng mol 80 gam Oxit này có thành phần là 80% Cu và 20%
oxi Hãy tìm công thức hóa học của oxit nói trên
Câu 4 khí emtan cháy theo sơ đồ phản ứng: CH4 + O2 CO2 + H2O
Tính thể tích khí oxi cần dùng nếu đốt cháy hoàn toàn 2 lit khí metan ở đktc
Câu 2 Cho sắt tác dụng với dd HCl thu được sắt II clorua FeCl2 và khí H2 Nếu có 2,8 gam sắt tham gia phản ứng, hãy tìm
a thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
b khối lượng axit clohiđric cần dùng
§Ò 10:
a) K + ->K2S + HCl ->FeCl2 + H2
b) Al +CuCl2 ->AlCl3+ Na2CO3 + ->CaCO3 +NaCl
Câu 2: (1,5 đ) Xác định công thức hoá học của một hợp chất có thành phần các nguyên
tố là: 40% S , 60% O Biết hợp chất có khối lượng mol là 80g
a) Lập phương trình hoá học
b) Nếu có 18 g magie tham gia phản ứng , tính :
§Ò 11:
c Số nguyên tử hoặc phân tử có trong mỗi lượng chất sau: 2mol nguyên tử Cu;
- Khí A nặng hơn hidro 40 lần
- Thành phần theo khối lượng của khí A là: 40%S và 60%O
+ H2
a Lập phương trình hóa học
b Tính khói lượng của axit clohidric (HCl) đã phản ứng
c Tính thể tích khí hidro sinh ra ở (đktc)
§Ò 12:
Câu 1 Lập công thức hoá học của hợp chất gồm hai nguyên tố:
a) Nhôm (Al) và oxi (O) ; b) Kẽm (Zn) và clo (Cl)
Biết: Nhôm có hoá trị III ; kẽm và oxi đều có hoá trị II ; clo có hoá trị I.
Câu 2 : Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp điền vào những chỗ có dấu hỏi trong các
phương trình hóa học sau:
a ?NaOH + Fe2(SO4)3 ->?Fe(OH)3 + ?Na2SO4 b.Fe +?HCl -> FeCl2 + ? c.BaO + ?HNO3 -> Ba(NO3)2 + ? b.CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + ?
Câu 3 Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2) Phương trình hoá học của phản ứng là : S + O2 → SO2
Hãy cho biết:1 Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ? Vì sao ?
2.Thể tích khí oxi(đktc)cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lưu huỳnh
Trang 43 Khớ sunfurơ nặng hay nhẹ hơn khụng khớ ? Hóy giải thớch.
Đề 13:
Cõu 1:(3đ)Chọn từ hoặc cụm từ thớch hợp điền vào cỏc khoảng trống (…) sau:
a Một mol nguyờn tử sắt cú khối lượng … g và một mol nguyờn tử ụxi cú khối lượng …g, kết
… C là …g.Khối lượng của … H là …g
Khối lượng của … O là … g
Cõu 2: (2đ) Cho cỏc sơ đồ phản ứng sau Hóy lập phương trỡnh hoỏ học và cho biết tỷ lệ số mol nguyờn tử, phõn tử của cỏc chất trong phản ứng
a Al + O2 -> Al2O3 b Fe + O2 -> Fe3O4
c Ca(OH)2 + HCl -> CaCl2 + H2O d Fe(OH)3 ->Fe2O3 + H2O
Cõu 3: (2đ) Hóy xỏc định khối lượng và thể tớch của những hỗn hợp khớ sau ở điều kiện tiờu
chuẩn
a 1,5 NO + 2,5 NH + 0,02 NN
b 1,5 NCl + 0,5 NN + 0,5 NO
Cõu 4: (3 đ) Nung đỏ vụi (CaCO3) thu được 5,6g CaO và khớ CO2
a Viết phương trỡnh phản ứng b Tớnh mCaCO ? mCO ?
c Tớnh VCO thu được ở điều kiện tiờu chuẩn ?
Đề 14:
Cõu 1: Hóy lập cụng thức húa học đơn giản nhất của một loại lưu huỳnh oxit, biết rằng trong oxit
này tỉ lệ về khối lượng giữa lưu huỳnh và oxi là 2 : 3.
phản ứng là: S + O2 t0
→ SO2 Hãy cho biết:
a) Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất? Vì sao?
b) Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lu huỳnh c) Khí sunfurơ nặng hay nhẹ hơn không khí? Giải thích?
Cõu 3: Cho sơ đồ húa học (sắt tỏc dụng với axit clohiđric) như sau:
Fe + HCl → FeCl2 + H2
a) Lập phương trỡnh húa học của phản ứng trờn
b) Nếu trong phản ứng trờn, cú 2,8 g sắt tham gia phản ứng hoàn toàn với HCl thỡ sau khi phản ứng kết thỳc sẽ thu được bao nhiờu lớt khớ hiđro (ở đktc) và phải dựng bao nhiờu gam axit clohiđric? (H = 1,Cl = 35,5, Fe = 56,O = 16, S = 32)
Đề 15:
người ta thu được 112 kg canxioxit (vụi sống) và 88 kg khớ cacbonic
a/ Viết phương trỡnh chữ của phản ứng (ghi rừ chất tham gia và chất tạo thành hay sản phẩm và điều kiện phản ứng)
b/ Tớnh khối lượng canxicacbonat đó phản ứng
Cõu 2: (1đ)
Cho sơ đồ phản ứng: Na + O2 Na2O.Hóy lập phương trỡnh phản ứng
Cõu 3: (1đ) Tớnh khối lượng của 1,5 mol oxi.
Cõu 5: (2đ) Tớnh thành phần phần % theo khối lượng cỏc nguyờn tố trong hợp chất Fe2O3
Cõu 6: (3đ) Đốt chỏy hoàn toàn 26g bột kẽm trong oxi Người ta thu được kẽm oxit
a) Lập phương trỡnh hoỏ học trờn
b) Tớnh khối lượng kẽm oxit tạo thành
Đề 16:
Caõu 1: Caõn baống caực phửụng trỡnh hoựa hoùc sau: 2ủ
Trang 5A Mg + O2 … -> MgO B Fe + HCl ……-> FeCl2 + H2
Câu 2 : Nêu ý nghĩa của phương trình hĩa học ? 2đ
Câu 3 : Phát biểu định luật bảo tồn khối lượng? 1đ
Câu 4 : Tính phân tử khối của : K2SO4 , CuO , NaOH, Na3PO4 ? 2đ
Câu 5(3đ):a).Tính số mol của nguyên tử có trong 13g Z b).Tính khối lượng của
c) Tính thể tích khí ( đktc) của 0,175 mol CO2,
§Ị 17:
Bài 1: Hố trị của một nguyên tố (hay nhĩm nguyên tố) là gì? Vận dụng quy tắc hố trị cho biết
trong các cơng thức hố học sau: AgNO3, NaO, Fe(OH)2, ZnCl Cơng thức nào đúng, sai, nếu sai sửa lại cho đúng
Bài 2: Hãy lập phương trình hố học cho các phản ứng sau:
c Kẽm + Axit clohiđric (HCl) Kẽm clorua (ZnCl2) + Khí hiđro
Bài 3: Cho 15 gam sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl), sau phản ứng thu được 34,28 gam sắt (II) clorua (FeCl2) và 0,54 gam khí hiđro.Khối lượng của axit phản ứng là:
a Viết phương trình phản ứng xảy ra b Tính khối lượng axit cần dùng?
§Ị 18:
Câu 1: Lập CTHH của các hợp chất tạo bởi :
a.P và O Biết P cĩ hĩa trị V b.Fe và nhĩm SO4 Biết Fe cĩ hĩa trị III
Câu 2: Lập PTHH của phản ứng theo sơ đồ sau :
Kẽm + Bạc Nitrat Kẽm Nitrat + Bạc
Câu 3: a)Xác định thành phần% (theo khối lượng )của các nguyên tố trong hợp Chất CuO
b) Lập CTHH của hợp chất cĩ thành phần các nguyên tố 40% S và 60% O.Biết hợp chất trên cĩ
khối lượng mol là 80 g
Câu 4: Một loại đá vơi cĩ chứa 90% là hợp chất Canxicacbonat(CaCO3) Biết rằng khi nung đá vơi thì CaCO3 sẽ bị phân hủy tạo ra sản phẩm là Canxi oxit(CaO) và khí Cacbonđioxit(CO2 )
a) Viết cơng thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
b) Tính khối lượng của khí CO2 đã thải ra khi nung 10 tấn đá vơi nĩi trên và đã thu được 5,04 tấn CaO