1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ MÔN HÓA HỌC LỚP 10 - Đề số 3 docx

8 599 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra một tiết tổ hoá môn: hóa học 10(CB)
Trường học Trường THPT Krông Ana
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra một tiết
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khí Clo từ từ đến dư vào dung dịch chứa đồng thời các muối: NaCl, NaBr, NaI.. Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn được 1,17 gam NaCl.. Cho hỗn hợp NaCl và Na

Trang 1

Trường THPT Krông Ana KIỂM TRA MỘT TIẾT MÃ ĐỀ:678

Họ tên học sinh : Lớp 10………

Phiếu trả lời:

01 ; / = ~ 08 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

03 ; / = ~ 10 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

04 ; / = ~ 11 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

05 ; / = ~ 12 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

07 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

22 ; / = ~ 30 ; / = ~

1) Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O  H2SO4 + 2 X X là chất nào sau:

2) Chất nào sau chỉ có tính oxi hoá:

3) Phản ứng nào sau chứng tỏ HCl có tính khử:

C) 4 HCl + MnO2 ®MnCl2 + Cl2 + H2O D) 2 HCl + Zn ®ZnCl2 + H2

4) Nước Javen là hỗn hợp của chất nào sau:

A) HCl, HClO, H2O B) NaCl, NaClO, H2O C) NaCl, NaClO3, H2O D) NaCl, NaOH, H2O 5) Kết luận nào sau không đúng:

A) F2 là chất khí độc B) F2 cháy trong hơi nước nóng

C) F2 oxi hoá tất cả các kim loại D) F2 có tính oxi hoá mạnh nhất trong các phi kim 6) Dăy nào sau sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần:

A) HCl > HBr > HI > HF B) HCl > HBr > HF > HI

C) HI > HCl > HBr > HF D) HF > HCl > HBr > HI

7) Cho phản ứng: I2 + 2 KClO3® 2 KIO3 + Cl2 Kết luận nào sau đây đúng:

A) Chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2 B) Chứng tỏ tính oxi hoá của I2 lớn hơn Cl2 C) Chứng

tỏ I2 là chất oxi hoá mạnh D) Chứng tỏ tính oxi hoá của Cl2 lớn hơn I2

8) Cho khí Clo từ từ đến dư vào dung dịch chứa đồng thời các muối: NaCl, NaBr, NaI Clo sẽ phản ứng với lần lượt các muối theo thứ tự sau:

9) Kết luận nào sau đây không đúng: Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân từ Flo đến Iôt thì:

A) Bán kính nguyên tử tăng dần B) Tính oxi hoá của các đơn chất giảm dần C) Độ âm

10) Nhóm các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl:

A) Quì tím, FeO, Ag, CaCO3 B) Quì tím, SiO2, Zn, CaCO3

C) Quì tím, CaO, Cu, CaCO3 D) Quì tím, CuO, Al, CaCO3

11) Dung dịch HF không đựng được trong loại bình nào sau:

12) Để điều chế nước Javen trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp nào sau đây:

A) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn B) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, không có màng ngăn C) Cho Cl2 tác dụng với nước D) Cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở 100oC

13) Halogen là các phi kim mạnh vì:

A) Phân tử có kiên kết cộng hoá trị B) Năng lượng liên kết phân tử nhỏ

14) CaOCl2 thuộc muối nào trong các loại sau:

15) Để thu được dung dịch chỉ chứa axit clohiđric, ta thực hiện quá trình nào sau:

A) Cho khí Clo qua dung dịch NaBr đến dư B) Hoà tan khí hiđroclorua vào nước cất C) Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2 SO4 đậm đặc D) Cho khí Clo qua dung dịch HI đến dư

16) Dùng hoá chất gì để loại bỏ MgCl2 ra khổi dung dịch Mg(NO3)2:

17) Dung dịch của chất nào tạo màu xanh thẩm với hồ tinh bột:

Trang 2

19) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn được 1,17 gam NaCl Số mol hỗn hợp NaBr

và NaI trong dung dịch đầu là:

20) Vai trò của Clo trong phản ứng giữa Clo và dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là:

oxi há vừa khử

21) Cho 0,54 gam kim loại B có hoá trị không đổi tác dụng hết với HCl được 672 cm3 H2 (đktc) B là:

22) Lấy 2 lit khí hiđro cho tác dụng với 3 lit khí Clo Hiệu suất ohản ứng là 90% Thể tích hỗn hợp thu được sau phản ứng là:##

A) 5,5 lit B) 4 lit C) 4,5 lit D) 5 lit

23) Tính chất chung của các hợp chất chứa oxi của Clo là:

A) Tính oxi hoá mạnh B) Tính khử mạnh C) Cả A và D D) Kém bền, dễ phân huỷ 24) Cho hỗn hợp NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được kết tủa có khối lượng bằng khối lượng bằng khối lượng của AgNO3 đã phản ứng % khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu là:

25) Hoà tan 11,2 lit (đktc) khí HCl vào m(g) dung dịch axit clohiđric 16% được dung dịch axit clohiđric 21,11% Giá trị m là:

26) Dãy ion nào sau sắp xếp theo sự giảm dần tính khử:

A) F- > Cl- > Br- > I- B) Cl- > F- > Br- > I- C) I- > Br- > Cl- > F- D) Br- > I- > Cl- > F

27) Cho 1,12 lit khí Clo (đktc) vào dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

28) Chất X là muối Canxi halognua Cho dung dịch chứa 0,2 gam X tác dụng vứi dung dịch AgNO3 thì thu được 0,376 gam kết tủa X có công thức phân tử nào sau đây:

29) Cho một luồng khí Clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I Công thức của muối là:

30) Để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm người ta dùng phản ứng:

A) MnO2 + HClđặc B) KMnO4 + HClđặc C) Điện phân nóng chảy NaCl D) Cả A và B

Trang 3

Trường THPT Krông Ana KIỂM TRA MỘT TIẾT MÃ ĐỀ:876

Họ tên học sinh : Lớp 10………

Phiếu trả lời:

01 ; / = ~ 08 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

03 ; / = ~ 10 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

04 ; / = ~ 11 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

05 ; / = ~ 12 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

07 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

22 ; / = ~ 30 ; / = ~

1) Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O H2SO4 + 2 X X là chất nào sau:

2) Để điều chế nước Javen trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp nào sau đây:

A) Cho Cl2 tác dụng với nước B) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, không

có màng ngăn C) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn D) Cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở 100oC

3) Nước Javen là hỗn hợp của chất nào sau:

A) NaCl, NaClO, H2O B) NaCl, NaOH, H2O C) NaCl, NaClO3, H2O D) HCl, HClO, H2O

4) Kết luận nào sau đây không đúng: Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân từ Flo đến Iôt thì:

A) Tính oxi hoá của các đơn chất giảm dần B) Tính phi kim giảm dần C) Bán kính nguyên tử

5) Dung dịch HF không đựng được trong loại bình nào sau:

6) Chất nào sau chỉ có tính oxi hoá:

7) Kết luận nào sau không đúng:

A) F2 cháy trong hơi nước nóng B) F2 oxi hoá tất cả các kim loại

C) F2 là chất khí độc D) F2 có tính oxi hoá mạnh nhất trong các phi kim

8) Cho khí Clo từ từ đến dư vào dung dịch chứa đồng thời các muối: NaCl, NaBr, NaI Clo sẽ phản ứng với lần lượt các muối theo thứ tự sau:

9) Cho phản ứng: I2 + 2 KClO3® 2 KIO3 + Cl2 Kết luận nào sau đây đúng:

A) Chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2 B) Chứng tỏ I2 là chất oxi hoá mạnh C) Chứng tỏ tính oxi hoá của Cl2 lớn hơn I2 D) Chứng tỏ tính oxi hoá của I2 lớn hơn Cl2

10) Phản ứng nào sau chứng tỏ HCl có tính khử:

A) 4 HCl + MnO2 ®MnCl2 + Cl2 + H2O B) 2 HCl + Zn ®ZnCl2 + H2

C) HCl + NaOH ®NaCl + H2O D) 2 HCl + CuO ®CuCl2 + H2O

11) Halogen là các phi kim mạnh vì:

A) Chúng có độ âm điện lớn B) Phân tử có kiên kết cộng hoá trị

C) Bán kính nguyên tử tương đối nhỏ D) Năng lượng liên kết phân tử nhỏ

12) Nhóm các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl:

A) Quì tím, CuO, Al, CaCO3 B) Quì tím, SiO2, Zn, CaCO3

13) Dăy nào sau sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần:

A) HF > HCl > HBr > HI B) HCl > HBr > HI > HF C) HI > HCl > HBr > HF D) HCl > HBr > HF > HI

14) CaOCl2 thuộc muối nào trong các loại sau:

15) Để thu được dung dịch chỉ chứa axit clohiđric, ta thực hiện quá trình nào sau:

A) Cho khí Clo qua dung dịch HI đến dư B) Cho khí Clo qua dung dịch NaBr đến dư C) Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2 SO4 đậm đặc D) Hoà tan khí hiđroclorua vào nước cất

16) Dùng hoá chất gì để loại bỏ MgCl2 ra khổi dung dịch Mg(NO3)2:

Trang 4

18) Cho một luồng khí Clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I Công thức của muối là:

19) Cho 0,54 gam kim loại B có hoá trị không đổi tác dụng hết với HCl được 672 cm3 H2 (đktc) B là:

20) Vai trò của Clo trong phản ứng giữa Clo và dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là:

Chất oxi hoá

21) Dung dịch của chất nào tạo màu xanh thẩm với hồ tinh bột:

22) Cho 1,12 lit khí Clo (đktc) vào dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

23) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn được 1,17 gam NaCl Số mol hỗn hợp NaBr

và NaI trong dung dịch đầu là:

24) Hoà tan 11,2 lit (đktc) khí HCl vào m(g) dung dịch axit clohiđric 16% được dung dịch axit clohiđric 21,11% Giá trị m là:

25) Dãy ion nào sau sắp xếp theo sự giảm dần tính khử:

A) F- > Cl- > Br- > I- B) Br- > I- > Cl- > F- C) I- > Br- > Cl- > F- D) Cl- > F- > Br- > I

26) Tính chất chung của các hợp chất chứa oxi của Clo là:

Tính oxi hoá mạnh

27) Lấy 2 lit khí hiđro cho tác dụng với 3 lit khí Clo Hiệu suất ohản ứng là 90% Thể tích hỗn hợp thu được sau phản ứng là:

A) 5,5 lit B) 4 lit C) 4,5 lit D) 5 lit

28) Dươi tác dụng của nhiệt độ thì chất nào có hiện tượng thăng hoa:

29) Cho hỗn hợp NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được kết tủa có khối lượng bằng khối lượng bằng khối lượng của AgNO3 đã phản ứng % khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu là:

30).Để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm người ta dùng phản ứng:

A) MnO2 + HClđặc B) Điện phân nóng chảy NaCl

C) KMnO4 + HClđặc D) Cả A và C

Trang 5

Trường THPT Krông Ana KIỂM TRA MỘT TIẾT MÃ ĐỀ:786

Họ tên học sinh : Lớp 10………

Phiếu trả lời:

01 ; / = ~ 08 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

03 ; / = ~ 10 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

04 ; / = ~ 11 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

05 ; / = ~ 12 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

07 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

22 ; / = ~ 30 ; / = ~

1) Cho phản ứng: I2 + 2 KClO3® 2 KIO3 + Cl2 Kết luận nào sau đây đúng:

A) Chứng tỏ tính oxi hoá của Cl2 lớn hơn I2 B) Chứng tỏ tính oxi hoá của I2 lớn hơn Cl2

C) Chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2 D) Chứng tỏ I2 là chất oxi hoá mạnh

2) Nhóm các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl:

A) Quì tím, CaO, Cu, CaCO3 B) Quì tím, CuO, Al, CaCO3

C) Quì tím, FeO, Ag, CaCO3 D) Quì tím, SiO2, Zn, CaCO3

3) Để điều chế nước Javen trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp nào sau đây:

A) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

B) Cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở 100oC C) Cho Cl2 tác dụng với nước D) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, không có màng ngăn

4) Kết luận nào sau không đúng:

A) F2 có tính oxi hoá mạnh nhất trong các phi kim B) F2 là chất khí độc C) F2 cháy trong hơi nước nóng D) F2 oxi hoá tất cả các kim loại

5) CaOCl2 thuộc muối nào trong các loại sau:

6) Phản ứng nào sau chứng tỏ HCl có tính khử:

A) 4 HCl + MnO2 ®MnCl2 + Cl2 + H2O B) 2 HCl + CuO ®CuCl2 + H2O

7) Nước Javen là hỗn hợp của chất nào sau:

A) NaCl, NaOH, H2O B) NaCl, NaClO3, H2O C) HCl, HClO, H2O D) NaCl, NaClO, H2O 8) Dung dịch HF không đựng được trong loại bình nào sau:

9) Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O H2SO4 + 2 X X là chất nào sau:

10) Để thu được dung dịch chỉ chứa axit clohiđric, ta thực hiện quá trình nào sau:

A) Cho khí Clo qua dung dịch NaBr đến dư B) Cho khí Clo qua dung dịch HI đến dư

C) Hoà tan khí hiđroclorua vào nước cất D) Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2 SO4 đậm đặc

11) Halogen là các phi kim mạnh vì:

A) Năng lượng liên kết phân tử nhỏ B) Bán kính nguyên tử tương đối nhỏ

C) Chúng có độ âm điện lớn D) Phân tử có kiên kết cộng hoá trị

12) Dăy nào sau sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần:

A) HI > HCl > HBr > HF B) HF > HCl > HBr > HI

C) HCl > HBr > HI > HF D) HCl > HBr > HF > HI

13) Kết luận nào sau đây không đúng: Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân từ Flo đến Iôt thì:

A) Bán kính nguyên tử tăng dần B) Tính phi kim giảm dần

C) Độ âm điện tăng dần D) Tính oxi hoá của các đơn chất giảm dần

14) Cho khí Clo từ từ đến dư vào dung dịch chứa đồng thời các muối: NaCl, NaBr, NaI Clo sẽ phản ứng với lần lượt các muối theo thứ tự sau:

A) NaI.NaBr, NaI B) NaI, NaBr C) NaI, NaBr, NaCl D) NaCl, NaBr

Trang 6

dùng là:

17) Dung dịch của chất nào tạo màu xanh thẩm với hồ tinh bột:

18) Dươi tác dụng của nhiệt độ thì chất nào có hiện tượng thăng hoa:

19) Cho một luồng khí Clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I Công thức của muối là:

20) Hoà tan 11,2 lit (đktc) khí HCl vào m(g) dung dịch axit clohiđric 16% được dung dịch axit clohiđric 21,11% Giá trị m là:

21) Cho 0,54 gam kim loại B có hoá trị không đổi tác dụng hết với HCl được 672 cm3 H2 (đktc) B là:

22) Chất X là muối Canxi halognua Cho dung dịch chứa 0,2 gam X tác dụng vứi dung dịch AgNO3 thì thu được 0,376 gam kết tủa X có công thức phân tử nào sau đây:

23) Tính chất chung của các hợp chất chứa oxi của Clo là:

A) Tính khử mạnh B) Cả A và D C) Tính oxi hoá mạnh D) Kém bền, dễ phân huỷ 24) Để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm người ta dùng phản ứng:

A) MnO2 + HClđặc B) KMnO4 + HClđặc C) Điện phân nóng chảy NaCl D) Cả A và B 25) Dãy ion nào sau sắp xếp theo sự giảm dần tính khử:

A) I- > Br- > Cl- > F- B) Cl- > F- > Br- > I- C) F- > Cl- > Br- > I- D) Br- > I- > Cl- > F

26) Lấy 2 lit khí hiđro cho tác dụng với 3 lit khí Clo Hiệu suất ohản ứng là 90% Thể tích hỗn hợp thu được sau phản ứng là:

A) 5,5 lit B) 4 lit C) 4,5 lit D) 5 lit

27) Vai trò của Clo trong phản ứng giữa Clo và dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là:

A) Chất oxi hoá B) Vừa oxi há vừa khử C) Chất khử D) Số oxi hoá không dổi 28) Cho hỗn hợp NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được kết tủa có khối lượng bằng khối lượng bằng khối lượng của AgNO3 đã phản ứng % khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu là:

29) Dùng hoá chất gì để loại bỏ MgCl2 ra khổi dung dịch Mg(NO3)2:

30) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn được 1,17 gam NaCl Số mol hỗn hợp NaBr

và NaI trong dung dịch đầu là:

Trang 7

Trường THPT Krông Ana KIỂM TRA MỘT TIẾT MÃ ĐỀ:867

Họ tên học sinh : Lớp 10………

Phiếu trả lời: 01 ; / = ~ 08 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

02 ; / = ~ 09 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~

03 ; / = ~ 10 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

04 ; / = ~ 11 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

05 ; / = ~ 12 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

06 ; / = ~ 13 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~

07 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

22 ; / = ~ 30 ; / = ~

1) Dăy nào sau sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần:

A) HCl > HBr > HI > HF B) HF > HCl > HBr > HI

C) HI > HCl > HBr > HF D) HCl > HBr > HF > HI

2) Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O H2SO4 + 2 X X là chất nào sau:

3) Halogen là các phi kim mạnh vì:

A) Phân tử có kiên kết cộng hoá trị B) Bán kính nguyên tử tương đối nhỏ

C) Năng lượng liên kết phân tử nhỏ D) Chúng có độ âm điện lớn

4) CaOCl2 thuộc muối nào trong các loại sau:

5) Nước Javen là hỗn hợp của chất nào sau:

A) NaCl, NaClO, H2O B) NaCl, NaClO3, H2O C) NaCl, NaOH, H2O D) HCl, HClO, H2O

6) Cho khí Clo từ từ đến dư vào dung dịch chứa đồng thời các muối: NaCl, NaBr, NaI Clo sẽ phản ứng với lần lượt các muối theo thứ tự sau:

A) NaCl, NaBr B) NaI, NaBr, NaCl C) NaI.NaBr, NaI D) NaI, NaBr

7) Dung dịch HF không đựng được trong loại bình nào sau:

8) Phản ứng nào sau chứng tỏ HCl có tính khử:

A) 2 HCl + CuO ®CuCl2 + H2O B) 2 HCl + Zn ®ZnCl2 + H2

C) 4 HCl + MnO2 ®MnCl2 + Cl2 + H2O D) HCl + NaOH ®NaCl + H2O

9) Kết luận nào sau không đúng:

A) F2 oxi hoá tất cả các kim loại B) F2 cháy trong hơi nước nóng

C) F2 là chất khí độc D) F2 có tính oxi hoá mạnh nhất trong các phi kim

10) Để điều chế nước Javen trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp nào sau đây:

A) Cho Cl2 tác dụng với nước B) Cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở 100oC C) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, không có màng ngăn D) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

11) Nhóm các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl:

A) Quì tím, SiO2, Zn, CaCO3 B) Quì tím, FeO, Ag, CaCO3

C) Quì tím, CuO, Al, CaCO3 D) Quì tím, CaO, Cu, CaCO3

12) Để thu được dung dịch chỉ chứa axit clohiđric, ta thực hiện quá trình nào sau:

A) Hoà tan khí hiđroclorua vào nước cất B) Cho khí Clo qua dung dịch NaBr đến dư C) Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2 SO4 đậm đặc D) Cho khí Clo qua dung dịch HI đến dư

13) Kết luận nào sau đây không đúng: Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân từ Flo đến Iôt thì:

` C) Độ âm điện tăng dần D) Tính oxi hoá của các đơn chất giảm dần

14) Cho phản ứng: I2 + 2 KClO3® 2 KIO3 + Cl2 Kết luận nào sau đây đúng:

A) Chứng tỏ tính oxi hoá của Cl2 lớn hơn I2 B) Chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2

C) Chứng tỏ tính oxi hoá của I2 lớn hơn Cl2 D) Chứng tỏ I2 là chất oxi hoá mạnh

15) Chất nào sau chỉ có tính oxi hoá:

16).Vai trò của Clo trong phản ứng giữa Clo và dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là:

A) Chất khử B) Vừa oxi há vừa khử C) Số oxi hoá không dổi D) Chất oxi hoá

17) Cho 0,54 gam kim loại B có hoá trị không đổi tác dụng hết với HCl được 672 cm3 H2 (đktc) B là:

Trang 8

A) KCl B) Kết quả khác C) NaCl D) LiCl

19) Lấy 2 lit khí hiđro cho tác dụng với 3 lit khí Clo Hiệu suất ohản ứng là 90% Thể tích hỗn hợp thu được sau phản ứng là:

A) 4,5 lit B) 5,5 lit C) 4 lit D) 5 lit

20) Dùng hoá chất gì để loại bỏ MgCl2 ra khổi dung dịch Mg(NO3)2:

21) Cho 1,12 lit khí Clo (đktc) vào dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

22) Hoà tan 11,2 lit (đktc) khí HCl vào m(g) dung dịch axit clohiđric 16% được dung dịch axit clohiđric 21,11% Giá trị m là:

23) Dung dịch của chất nào tạo màu xanh thẩm với hồ tinh bột:

24) Tính chất chung của các hợp chất chứa oxi của Clo là:

A) Tính oxi hoá mạnh B) Tính khử mạnh C) Kém bền, dễ phân huỷ D) Cả A và C

25) Cho hỗn hợp NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được kết tủa có khối lượng bằng khối lượng bằng khối lượng của AgNO3 đã phản ứng % khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu là:

26) Chất X là muối Canxi halognua Cho dung dịch chứa 0,2 gam X tác dụng vứi dung dịch AgNO3 thì thu được 0,376 gam kết tủa X có công thức phân tử nào sau đây:

27) Dãy ion nào sau sắp xếp theo sự giảm dần tính khử:

A) F- > Cl- > Br- > I- B) Br- > I- > Cl- > F- C) I- > Br- > Cl- > F- D) Cl- > F- > Br- > I

28) Để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm người ta dùng phản ứng:

A) KMnO4 + HClđặc B) MnO2 + HClđặc C) Điện phân nóng chảy NaCl D) Cả A và B 29) Dươi tác dụng của nhiệt độ thì chất nào có hiện tượng thăng hoa:

30) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn được 1,17 gam NaCl Số mol hỗn hợp NaBr

và NaI trong dung dịch đầu là:

Ngày đăng: 25/01/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w