XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ
Trang 1XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ
GV: Ths.B ùi Thanh Hi ếu
Khoa KTMT
Trang 2Chương 2
Tín hiệu và hệ thống rời rạc trong miền thời gian
Trang 3Nội dung chính
Các tín hiệu rời rạc cơ bản
Các phép toán trên tín hiệu rời rạc
Quan hệ vào ra của hệ thống LTI
Các tính chất của hệ LTI
Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng
Hệ thống số không đệ qui
Hệ thống số đệ qui
Trang 4, )
(
4 4
4 4
n Khi
n
Khi n
x
Trang 5(n =
x
Trang 62.1.1.Một số tín hiệu rời rạc cơ bản
Tín hiệu xung đơn vị
( )
n n
N, n
4
4 - N n
4
4 )
Trang 72.1.1.Một số tín hiệu rời rạc cơ bản
4
4 n
)
x (n)
n
, )
(n = a n ∀
x
Trang 82.1.2.Phân loại tín hiệu rời rạc
Tín hiệu năng lượng và tín hiệu công suất
4
) (
Năng lượng của tín hiệu x(n):
Công suất trung bình của tín hiệu
4
)
( 4
N P
E = M < ∞ x(n): tín hiệu năng lượng
E = ∞ và P = K < ∞ x(n): tín hiệu công suất
Trang 9, 4
4 n
, 4
4 )
(
n
n n
x
Trang 10n -3 -2 -1
0 1 2 3
Tín hiệu tuần hoàn và không tuần hoàn
x(n + N) = x(n), ∀n ⇒ x(n) tuần hoàn
x(n + N) ≠ x(n), ∀n ⇒ x(n) không tuần hoàn
Giá trị nhỏ nhất của N được gọi là chu kỳ cơ bản
Trang 112.1.3.Các thao tác cơ bản
Phép dịch thời gian: y(n) = x(n-n 0 )
• n0 > 0: dịch x(n) về bên phải |n0| mẫu
• n0 < 0: dịch x(n) về bên trái |n0| mẫu
Phép đảo thời gian: y(n) = x(-n)
≈ đảo tín hiệu qua trục tung
Dịch + đảo: y(n) = x(-n – n 0 )
Phép thay đổi thang thời gian:
y(n) = x(an) , a ∈ Z +
Trang 13k x n
Ví dụ
n 3
2
) 4 (
4 ) 4 (
4 ) 4 (
4 4 ) 4 (
) 4 (
4 ) 4 (
4 ) 4 (
4 )
≈ x n δ n δ n δ n δ n δ n δ n δ n
Trang 14Từ tín hiệu x(n) của ví dụ trên hãy vẽ các tín hiệu:
Trang 15Phân loại hệ thống dựa trên các điều kiện
ràng buột đối với toán tử T
Trang 162.2.1 Hệ rời rạc tuyến tính
Hệ tuyến tính nếu thoã mãn nguyên lý xếp chồng
y1(n) = T[x1(n)] và y2(n) = T[x2(n)]
T[ax1(n) + bx2(n)] = aT[x1(n)] + bT[x2(n) = ay1(n) + by2(n)
Xét tính tuyến tính của các hệ sau
a y(n) = nx(n)
b y(n) = x2(n)
Trang 17k x n
n
n h k x T
k x
k n
k x T
n y
) ( ) ( k)
(n )
-(
) (
) ( )
(
δ δ
Trang 18
k n
y k
n x T
n y n
k x n
c
n a
4
4
)()
(y
)(xy(n)
b
nx(n)y(n)
Trang 19
2.2.2 Hệ tuyến tính bất biến
Tổng chập
Xét hệ bất biến:
x(n) = δ (n) ⇒ y(n) = T[ δ (n)] = h(n) x(n) = δ (n-k) ⇒ y(n) = T[ δ (n-k)] = hk(n)
k x T
n
y( ) ( ) δ ( )
= x k h n k n
Trang 202.2.2 Hệ tuyến tính bất biến
Các bước tính tổng chập bằng đồ thị
Đổi biến số n thành k, x(n) → x(k), h(n) → h(k)
Đảo thời gian h(k) và dịch đi n mẫu → h(n-k)
Nhân x(k) và h(n-k) với mọi k
Cộng x(k)h(n-k) với mọi k → y(n)
Lặp lại với mọi n
{ 4 4 4 4 4}
) (
4 4 4 )
n x
Tìm y(n) = x(n) ∗ h(n)
Trang 21n
-2 -1 0 1 2
0.5 0.5
h(n) 1
1 0.5
3
2
4 ) - h(n
4 ) - h(n h(n)
) 4 (
) 4 ( )
4 (
) 4 ( )
( ) 4 ( )
(
+ +
=
− +
− +
n
y
Trang 22N
n n
rect n
h
n u a n
x
N
n
, 4
, 4
4 4
,
4 )
( )
(
4 a
), ( )
(
Tìm tín hiệu ra y(n) ?
n ),
( 4
4 )
(
4
4 a
) (
) ( )
(
* ) ( )
( 4
4 )
( 4
4
4 n
4 k
a n
y
a a
k n
h k x n
h n
x n
y n
n y n
n
n k
Trang 23k) - h(k)x(n k)
x(k)h(n
-) (
* ) ( )
(
* ) ( )
y
h(n)
Trang 24 Kết hợp:
[ ( ) * ( )] [ ( ) * ( )] * ( )
* ) (n h4 n h4 n x n h4 n h4 n
y(n)
h1(n)* h2(n) x(n)
h2(n) h1(n)
Trang 25 Phân phối:
[ ( ) ( )] ( ) * ( ) ( ) * ( )
* ) (n h4 n h4 n x n h4 n x n h4 n
Trang 262.2.3 Hệ nhân quả
Hệ nhân quả khi y(n) tại n = n0 chỉ phụ thuộc
vào x(n) khi n ≤ n0
Đối với hệ nhân quả:
Tín hiệu ra chỉ phụ thuộc tín hiệu vào ở thời
điểm hiện tại và quá khứ
Đáp ứng không xảy ra trước tác động.
Ví dụ : Xét tính nhân quả của các hệ sau
=
n k
k x n
y b
n x n
x n
y a
) ( )
( .
) 4 (
4 )
( )
( .
Trang 27) ( )
( ) ( )
( ) ( )
(
4 4
4 4
4
4 4
4 4
4
+ +
+ +
+ +
− +
=
− +
h k x k
n h k x k
n h k x n
y
Nếu hệ nhân quả → y(n0) chỉ phụ thuộc vào các giá trị
x(n0), x(n0-1), x(n0-2)…→ h(-1) = h(-2) = 0
Trang 282.2.3 Hệ nhân quả
Dãy nhân quả
4 n
, 4 )
k n
x k h k
n h k x n
y
4 4
)(
)()
()()
(
Trang 312.2.3 Phương trình sai phân tuyến tính HSH
a
4 4
) (
) (
ak , br : các hệ số của phương trình (hằng số)
M, N: các số nguyên dương, N là bậc của phương trình
Ví dụ:
y(n) – y(n-1) = 2x(n) + 3x(n-1) – 4 x(n-2)
Trang 324 4
) (
) (
Cho tín hiệu vào x(n) và các điều kiện đầu, tìm tín hiệu ra y(n)
Các bước giải PT:
Bước 1: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình
thuần nhất yp(n)
Trang 332.2.3.1 Giải phương trình SPTTHSH
Phương trình thuần nhất:
(*)
4 )
k y n k a
Chọn nghiệm y(n) = αn , α ≠ 0 và thay vào (*)
(**)
4 4
n k
) 4 ( 4 44
44 4
4
Trong đó C là các hằng số
Trang 34k y n k b x n r
a
4 4
) (
) (
Thay giá trị x(n) đã biết vào pt trên và chọn y(n) đồng dạng với x(n) ⇒ yp(n) đồng dạng với x(n)
Bsinω n
B 1 cosω0 n + B 2 sinω0 n
Trang 382.2.3.2 Hệ có đáp ứng xung hữu hạn
(*) ) (
b n
y
N = 0: phương trình sai phân TT-HSH có dạng
Đồng nhất với phương trình tổng quát
x k h n
4, k
4
M k
4
)
(k b k h
KL: N = 0, pt (*) đặc trưng cho hệ có đáp ứng xung dài hữu hạn (FIR: Finite Impulse Response)
hay còn gọi là hệ không đệ qui
Trang 39b k
h k
h
4 4
k k
b k
Trang 40a
a r
n
x a
b n
y
4 4
4 4
(**)
) (
) (
) (
r
a
a r
n a
b n
h
4 4
4 4
) (
) (
)
Phương trình trên là phương trình hồi qui ⇒ đáp ứng xung h(n) dài vô hạn
⇒ (**) đặc trưng cho hệ có đáp ứng xung dài vô hạn
(IIR: Infinite Impulse Response) hay còn gọi là hệ hồi qui
Trang 414
n
k )
()
h(n)
N k
n
n
k k
N k
n k
Trang 422.3 Thực hiện các hệ rời rạc LTI
Dạng chuẩn tắc 1: được suy trực tiếp từ pt (**)
D D D
D
D D D
Trang 43D D D
D
y(n)
D D D
Trang 44Dạng chuẩn tắc 2:
2.3 Thực hiện các hệ rời rạc LTI
D D D
Trang 45 Bài 1: Cho x(n) như hình vẽ Hãy vẽ các tín hiệu
Trang 46Bài tập chương 2
Bài 3: Xác định đáp ứng y(n), [n ≥ 0] của hệ
thống được mô tả bởi phương trình sai phân:
y(n) – 4y(n-1) + 4y(n-2) = x(n) – x(n-1)Biết x(n ) = (-1)nu(n), y(-1) = y(-2) = 0
Trang 47Bài tập chương 2
Bài5: Cho hệ thống rời rạc có sơ đồ như sau:
h 3 (n)
h 2 (n) x(n)
Trang 48a Xác định mối quan hệ vào ra của toàn bộ hệ thống.
có thay đổi không? Giải thích?