1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuyên đề 4_Phân tích KQKD pot

24 243 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 4: Phân tích kết quả kinh doanhChỉ tiêu sử dụng phân tích:  Giá trị sản xuất: Là toàn bộ giá trị của cải vật chất và dịch vụ được tạo ra trong một thời kỳ nhất định của doanh

Trang 1

Chuyên đề 4: Phân tích kết quả kinh doanh

Chỉ tiêu sử dụng phân tích:

 Giá trị sản xuất: Là toàn bộ giá trị của cải vật chất và dịch

vụ được tạo ra trong một thời kỳ nhất định của doanh nghiệp

 Giá trị sản xuất hàng hoá: Là chỉ tiêu biểu hiện bằng tiền,

nó bao gồm toàn bộ giá trị sản phẩm vật chất, sản phẩm dịch

vụ mà DN đã sản xuất và hoàn thành trong kỳ

 Giá trị sản xuất hàng hoá thực hiện: Là chỉ tiêu biểu hiện

bằng tiền, nó phản ánh khối lượng sản phẩm hàng hoá và dịch

vụ mà DN đã tiêu thụ được trên thị trường

4.1 Phân tích quy mô của KQSX

1

Trang 2

Phân tích quy mô của KQSX (tt)

Phương pháp phân tích:

 So sánh giữa các kỳ để đánh giá sự biến động về quy mô

sản xuất kinh doanh

 Phân tích các yếu tố cấu thành để tìm nguyên nhân gây

nên sự biến động về quy mô sản xuất kinh doanh

 Phân tích quy mô của kết quả sản xuất trong mối liên hệ

giữa các chỉ tiêu để thấy mối quan hệ tác động giữa chúng

2

Trang 3

Phân tích quy mô của KQSX theo yếu tố cấu thành chỉ tiêu

Trang 4

Phân tích KQSX trong mối quan hệ giữa các chỉ tiêu

Ðể phân tích mối quan hệ giữa các chỉ tiêu phản ánh về quy

mô sản xuất ở DN trước hết ta phải thiết kế mối quan hệ giữa chỉ tiêu qua phương trình kinh tế sau:

GO tt = GO x H sx x H tt

GO hh = GO x H sx

So sánh các hệ số sản xuất hàng hoá và hệ số tiêu thụ hàng hoá giữa hai kỳ để đánh giá tình hình tồn kho sản phẩm dở dang và thành phẩm tồn kho biến động giữa các kỳ

4

Trang 6

B1: Đối tượng pt: ∆GO = G0 1 - G0 0

Kỳ pt: G0 1 =LĐ 1 x n 1 x g 1 x Ng 1

Kỳ gốc: G0 0 =LĐ 0 x n 0 x g 0 x Ng 0

B2: Các nhân tố tác động: LĐ, n, g, Ng; Trật tự: LĐ, n, g, Ng B3: XĐ sự a/h của từng nhân tố:

- A/h của LĐ: ∆GO LĐ = (LĐ 1 -LĐ 0 )x n 0 x g 0 x Ng 0

-A/h của n: ∆GO n = LĐ 1 x (n 1 - n 0 ) x g 0 x Ng 0

-A/h của g: ∆GO g = LĐ 1 x n 1 x (g 1 –g 0 ) x Ng 0

- A/h của Ng: ∆GO Ng = LĐ 1 x n 1 x g 1 x (Ng 1 - Ng 0 )

B4: Kiểm tra KQ và đưa ra NX

Phân tích mqh: GO = LĐ x n x g x Ng

6

Trang 8

Đối tượng pt: ∆GO = 56.875 - 49.920 = 6.955 trđA/h của LĐ = (1300-1200) x 260 x 8 x 20 = 4.160 trđA/h của N = 1300 x (250-260) x 8 x 20 = -2.080 trđA/h của g = 1300 x 250 x (7-8) x 20 = -6.500 trđ

A/h của Ng = 1300 x 250 x 7 x (25-20) = 11.375 trđKiểm tra : 4.160+ (-2.080)+ (-6500)+ 11.375

8

Trang 9

4.2.2 Phân tích chỉ tiêu doanh thu tiêu thụ trong mqh với giá trị tồn đầu kỳ, giá trị hàng mua vào trong kỳ và tồn cuối kỳ

+ Ảnh hưởng nhân tố tồn đầu kỳ Tđ:

D D

Trang 10

4.2.3 Phân tích chỉ tiêu doanh thu tiêu thụ trong mqh

với sản lượng, kết cấu và giá bán

Qi là khối lượng tiêu thụ sản phẩm loại i

i

i g Q

1i1i

0i0i

D

Trang 11

4.2.2 Phân tích chỉ tiêu doanh thu tiêu thụ trong mqh với

sản lượng, kết cấu và giá bán (tt)

11

0 0

0 0i

0i 1i

1

ΔD

ΔD KQ

ΔD ΔD

ΔDQ + K + g = ← →ss

Trang 12

4.3 Phân tích lợi nhuận

Bước 1: XĐ đối tượng phân tích ∆L = L1 – L 0

Bước 2: XĐ các nhân tố ảnh hưởng: Q; K và l (Q →K→l)

Bước 3: Xác định sự ảnh hưởng của từng nhân tố:

Bước 4: Kiểm tra kết quả và NX.

12

∑ ×

= Qi liL

100 p

Q

p

Q Tt

0i 0i

0i 1i ×

×

×

=

∑ ∑

Trang 13

Ví dụ phân tích sự biến động của LN giữa năm nay so với năm

Trang 14

14

Trang 15

Bước 1: XĐ đối tượng phân tích: ∆L= L1 – L0 = 1.024.000 –

1.240.000 = - 216.000 (ngđ)

Bước 2: Các nhân tố ảnh hưởng Q, K và l

Bước 3: Xác định sự ảnh hưởng của từng nhân tố:

+ A/h của Q: ∆LQ = L0 x Tt – L0 = 1.240.000 x 0,841 – 1.240.000 = 1.043.414 -1.240.000 = - 196.585,37 (ngđ)

+ A/h của K: ∆LK = ∑Q1i xl0i –L0 x Tt =

[1.500x40+6.000x60+7.000x90] -1.043.414

= 1.050.000 - 1.043.414 = 6.585,37 (ngđ)

+ A/h của l: ∆Ll = L1 - ∑Q1i xl0i = 1.024.000 - 1.050.000 = - 26.000 (ngđ)

15

Trang 17

4.4 Phân tích KQSX về mặt chất lượng

4.4.1 Sản phẩm CÓ phân thành thứ hạng phẩm cấp chất lượng:

Chỉ tiêu tỷ trọng từng loại phẩm cấp chất lượng.

Chỉ tiêu đơn giá bình quân

Chỉ tiêu Hệ số phẩm cấp bình quân

17

Trang 18

Số lượng % Tiền

(trđ)

Số lượng %

Tiền (trđ)

Loại 1 90.000 70.000 70 6.300 95.000 79 8.550Loại 2 15.000 30.000 30 450 25.000 21 375

Cộng 100.000 100 6.750 120.000 100 8.925

Trang 19

Chỉ tiêu sử dụng để phân tích là tỷ lệ phế phẩm:

 Thước đo hiện vật

19

Trang 20

Khi tính cho 1 SP i → Tỷ lệ phế phẩm cá biệt của SP i Khi tính cho nhiều sản phẩm → tỷ lệ phế phẩm bình

K 100

1 Tf

100 CPSX

i SP

CPSX i

CP i

SP FF

CP i

Tf = + ×

CPSXSPi

Trang 21

Phương pháp phân tích: Phương pháp thay thế liên hoàn.

Ảnh hưởng của kết cấu K:

B1: Đối tượng phân tích:

1

Tf KQ

Tf Δ

Trang 22

Ví dụ: phân tích tình hình sai hỏng trong

CPSX phế phẩm

Tổng CPSX

CPSX phế phẩm Sản phẩm

A 30.000 1.500 21.000 1.092 Sản phẩm

B 20.000 600 39.000 1.209

22

Trang 23

Tỷ lệ phế phẩm

Tổng

CPSX phế phẩm

Tỷ lệ phế phẩm

Cộng 50.000 100 2.100 4,2 60.000 100 2.301 3,835

Trang 24

3,835 Tf

Tf Tf

Δ = 1 − 0 = − = −

% 5 , 0 2

, 4 7

,

3

2 , 4 )

3 65

5 35

( 100

1

Tf Tf

K 100

1 Tf

0 7

, 3 835

, 3

) 3 65

5 35

( 100

1 835

, 3

Tf

K 100

1 Tf

Ngày đăng: 11/08/2014, 16:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân tích - Chuyên đề 4_Phân tích KQKD pot
Bảng ph ân tích (Trang 14)
Bảng phân tích: - Chuyên đề 4_Phân tích KQKD pot
Bảng ph ân tích: (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w