Hai hệ quả của thuyết tương ựối hẹp Từ thuyết tương ựối Anh-xtanh, người ta ựã thu ựược hai hệ quả nói lên tắnh tương ựối của không gian và thời gian : a Sự co ựộ dài Xét một thanh nằm
Trang 1THUYT TNG I HP
A LỂ THUYT
THUYẾT TƯƠNG đỐI HẸP
1 Hạn chế của cơ học cổ ựiển
Cơ học cổ ựiển ( còn ựược gọi là cơ học niu Ờtơn, do niu-tơn xây dựng ), ựã chiếm một vị một vị trắ quan trọng trong sự nghiệp phát triển của vật lắ học cổ ựiển và ựược áp dụng rợng rãi trong khoa học kĩ thuật
Nhưng ựến cuối thế kỉ XIX ựầu thế kỉ XX, khoa học kĩ thuật phát triển rất mạnh, trong những trường hợp vật chuyển ựộng với tốc ựộ xấp xỉ bằng tốc ựộ ánh sáng thì cơ học Niu Ờtơn không còn ựúng nữa Chẳng hạn, thắ nghiệm cho thấy tốc ựộ c của ánh sáng chuyền trong chân khôngluôn có giá trị c= 300 000 km/s (tức là bất biến ) không phụ thuộc nguồn sáng ựứng yên hay chuyển ựộng Hơn nữa, tốc ựộ của các hạt không thể vượt quá trị số 300 000 km/s
Năm 1905, Anh-xtanh ựã xây dựng một lắ thuyết tổng quát hơn cơ học niu-tơn gọi là thuyết tương ựối hẹp Anh-xtanh (thường dược gọi tắt là thuyết tương ựối)
2.Các tiền ựề Anh-xtanh
để xây dựng thuyết tương ựối (hẹp) , Anh-xtanh ựã ựưa ra hai tiền ựề, gọi là hai tiền ựề Anh-xtanh, phát biểu như sau:
*Tiền ựề I (nguyên lắ tương ựối) :
Các ựịnh luật vật lắ (cơ học, ựiện từ học Ầ) có cùng một dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tắnh Nói các khác, hiện tượng vật lắ diễn ra như nhau trong các hệ quy chiếu quán tắnh
* Tiền ựề II (nguyên lắ về sự bất biến của tốc ựộ ánh sáng ) :
Tốc ựộ ánh sáng trong chân không có cùng ựộ lớn bằng c trong mọi hệ quy chiếu quán tắnh,không phụ thuộc vào phương truyền và vào tốc ựộ của nguồn sáng hay máy thu :
c = 299 792 458 m/s ≈ 300 000km/s
đó là giá trị tốc ựộ lớn nhật của hạt vật chất trong tự nhiên
3 Hai hệ quả của thuyết tương ựối hẹp
Từ thuyết tương ựối Anh-xtanh, người ta ựã thu ựược hai hệ quả nói lên tắnh tương ựối của không gian
và thời gian :
a) Sự co ựộ dài
Xét một thanh nằm yên dọc theo trục toạ ựộ trong hệ quy chiếu quán tắnh K ; nó có ựộ dài I 0, gọi là ựộ
dài riêng Phép tắnh chứng tỏ, ựộ dài l của thanh này ựo ựược trong hệ k, khi thanh chuyển ựộng với tốc ựộ v
dọc theo trục toạ ựộ của hệ k, có giá trị bằng:
l = l0
2 2
c
− < l0 (50.1) Như vậy, ựộ dài của thanh ựã bị co lại theo phương chuyển ựộng, theo tỉ lệ
2 2
c
điều ựó chứng tỏ, khái niệm không gian là tương ựối, phụ thuộc vào hệ quy chiếu quán tắnh
b) Sự chậm lại của ựồng hồ chuyển ựộng
Tại một ựiểm cố ựịnh MỖ của hệ quán tắnh KỖ, chuyển ựộng với vận tốc v ựối với hệ quán tắnh K, có một hiện tượng diễn ra trong khoảng thời gian ∆ t0 ựo theo ựồng hồ gắn với KỖ Phép tắnh chứng tỏ, khoảng thời gian xảy ra hiện tượng này, ựo theo ựông hồ gắn với hệ K là ∆ t, ựược tắnh theo công thức :
2 2
1
t v c
∆
− > ∆ t0 (50.2)
Hay là ∆ t0 < ∆ t
đồng hồ gắn với vật chuyển ựộng chạy chậm hơn ựồng hồ gắn với quan sát viên ựứng yên , tức là ựồng
hồ gắn với hệ k Như vậy, khái niệm thời gian là tương ựối, phụ thuộc vào sự lựa chọn hệ quy chiếu quán tắnh
Trang 24 Bài toán thanh chuyển ñộng không theo trục của thanh
Chú ý trong dạng bài tập này, chỉ có thành phần ñộ dài theo phương di chuyển mới xảy ra sự co ñộ dài, cong thành phần vuông góc với phương di chuyển không xảy ra sự co ñộ dài này Từ ñó ta có thể tính ñược ñộ dài mới của thanh khi thanh chuyển ñộng hoặc góc lệch mới của thanh ñối
với các trục tương ứng
Bài toán: Thanh có chiều dài l0 chuyển ñộng với vận tốc v0 dọc theo
trục Ox Biết ở vị trí ban ñầu thanh hợp với trục Ox một góc α
Phương pháp giải:
- Theo trục Oy: ly = l0sinα
- Theo trục Ox: lx = l0cosα
2 2
c
−
- Chiều dài lúc sau: l2 = lx2 + ly2
- Góc lệch lúc sau: tanβ = ly/lx
HỆ THỨC ANH-XTANH GIỮA KHỐI LƯỢNG VÀ NĂNG LƯỢNG 1.Khối lượng tương ñối tính
Theo cơ học cổ ñiển, ñộng lượng ñặc trưng cho chuyển ñộng về mặt ñộng lực học Trong thuyết tương
ñối, ñộng lượng tương ñối tính của một vật chuyển ñộng với vận tốc v
→
cũng ñược ñiịnh nghĩabằng công thức có
dạng tương tự như công thức ñịnh nghĩa ñộng lượng trong cơ học cổ ñiển: p m v
→ →
= (51.1)
Ở ñây có ñiều khác là, là ñại lượng m ñược xác ñịnh theo công thức 0
0 2 2
1
−
m
v c
(51.2)
Trong ñó c tốc ñộ ánh sáng, m là khối lượng tương ñối tính của vật (ñó là khối lượng của vật khi chuyển ñộng với vận tốc v), còn m0 là khối lượng nghỉ ( còn gọi là khối lượng tĩnh) của vật ( ñó là khối lượng của vật khi nó ñứng yên, v= 0) Như vậy, khối lượng của một vật có tính tương ñối, giá trị của nó phụ thuộc hệ quy chiếu Khối lượng của vật tăng khi v tăng
Cơ học cổ ñiển chỉ xét những vật chuyển ñộng với tốc ñộ v << c, nên khối lượng của vật có trị số gần ñúng bằng khối lượng nghỉ m0 của nó : m ≈ m0
2.Hệ thức giữa năng lượng và khối nượng
Thuyết tương ñối ñã thiết lập hệ thức rất quang trọng sau ñây giữa năng lượng toàn phần và khối lượng
m của một vật (hoặc một hệ vật) : E = mc2 = 0
2 2
1
m v c
−
c2 (51.3)
Hệ thức này ñược gọi là hệ thức Anh-xtanh Theo hệ thức này, khi vật có khối lượng m thì nó cũng có một năng lượng E, và ngược lại, khi vật có năng lượng E thì nó có khối lượng tương ứng là m Hai ñại lượng này luôn tỉ lệ với nhau với hệ số tỉ lệ bằng c2 : Năng lượng = khối lượng x c2
Khi năng lượng thay ñổi một lượng ∆ E thì khối lượng thay ñổi một lượng ∆ m tương ứng và ngược lại
Từ (51.3) ta có:
∆ E= ∆ m.c2
Mối liên hệ giữa năng lượng tương ñối tính và ñộng lượng tương ñối tính
2 4
2 0
2 2
2 2 2 2 4
0
2 2 2 2 4 2 2 2 2 4
2 2 2 4 0 0 0 0
1
−
m c E
v c
p c m c
α
β
l0
l
x
y
O
Trang 3Các trường hợp riêng :
-Khi v = 0 thì E0 = m0c2 E0 ñược gọi là năng lượng nghỉ (ứng với khi vật ñứng yên)
-Khi v << c ( với các trường hợp của cơ học cổ ñiển ), hay v
c<<1, ta có
2 2 2
2
1 2 1
v c v
c
≈ +
−
, và do ñó,
năng lượng toàn phần bằng : W 0 2 1 0 2
2
≈ + (51.5) Như vậy, khi vật chuyển ñộng, năng lượng tồ phần của nó bao gồm năng lượng nghỉ và ñộng năng của vật
Theo vật lí cổ ñiển, nếu một hệ vật là kín (cô lập ) thì khối lượng và năng lượng ( thông thường) của nó ñược bảo toàn Còn theo thuyết tương ñối, ñối với hệ kín, khối lượng nghỉ và năng lượng nghỉ tương ứng không nhất thiết ñược bảo toàn, nhưng năng lượng toàn phần W ñược bảo toàn
3 Áp dụng cho phôtôn
Theo thuyết lượng tử ánh sáng , phôtôn ứng với bức xạ ñơn sắc có bước sóngλvà tần số f có năng lượng
ε = hf =hc
λ
Kí hiệu mph là khối lượng tương ñối tính của phôtôn, ta có ε = mph c2 Như vậy:
mph = 2 hf2 h
ε
λ
= = (51.7)
Từ ñó, theo (51.2) khối lượng nghỉ m0ph của phôtôn bằng: m0ph = mph
2 2
c
−
vì v = c nên: m0ph = 0 (51.8) Vậy, khối lượng nghỉ của phôtôn bằng 0
Trang 4BổI TP THUYT TNG I HP
Đề thi môn 12 Thuyet tuong doi hep
(Mã đề 277)
Câu 1 : Chọn kết luận sai
A Một vận ủộng viờn chạy việt dó thỡ năng lượng toàn phần của người này bằng tổng năng lượng nghỉ
và ủộng năng của người ủú
B Một em bộ tăng chiều cao thỡ năng lượng toàn phần của em ủú tăng
C Photon khụng toàn tại năng lượng nghỉ
D Một người chuyển trạng thỏi từ bộo sang gầy thỡ năng lượng toàn phần của người ủú giảm
Câu 2 : Chọn phương ỏn ủỳng
A Cỏc ủịnh luật vật lớ cú cựng một dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu
B Cỏc ủịnh luật vật lớ cú cựng một dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu quỏn tớnh
C Cỏc ủịnh luật vật lớ khụng chỉ cú cựng một dạng hệ quy chiếu quỏn tớnh mà cũn trong mọi hệ quy phi
quỏn tớnh
D Cỏc ủịnh luật vật lớ khụng cựng một dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu quỏn tớnh
Câu 3 : Hệ quỏn tớnh K’ chuyển ủộng với tốc ủộ v so với hệ quỏn tớnh K ðịnh luật vạn vật hấp dẫn viết cho
2 0
m m k
R thỡ ủịnh luật ủú viết cho hệ K’ là
A F =
01 02
2 2 0
2
k
1 c
−
B F =
01 02
2 2
2 0
2
k
v R
c
−
C F =
2
01 02
2 2 0
0
m m k
Câu 4 : Một ủồng hồ chuyển ủộng với tốc ủộ v = 0,8 c Hỏi sau 1 giờ ( tớnh theo ủồng hồ chuyển ủộng ) thỡ
ủồng hồ này chạy chậm hơn ủồng hồ gắn với quan sỏt viờn ủứng yờn bao nhiờu ?
Câu 5 : Chọn kết luận sai
A Năng lượng của photon bằng ủộng năng của nú
B Khối lượng của photon khụng phụ thuộc vào màu sắc ỏnh sỏng
C ðối với mỗi photon, tớch của ủộng lượng và bước súng là ủại lượng khụng ủổi
D ðối với mỗi ỏnh sỏng ủơn sắc thỡ photon cú một năng lượng xỏc ủịnh
Câu 6 : Một hỡnh vuụng cạnh 10 cm trong hệ qui chiếu O gắn liền với nú Trong hệ qui chiếu O’ chuyển
ủộng với tốc ủộ 0,8c song song với một cạnh của hỡnh vuụng thỡ hỡnh dạng và diện tớch của hỡnh sẽ
là
Câu 7 : Một thanh chuyển ủộng với tốc ủộ 0,6c dọc theo trục Ox trong một hệ quy chiếu quỏn tớnh Biết
chiều dài ban ủầu của thanh là 2m và ban dầu thanh hợp với trục Oy một gúc α = 300 Chiều dài của thanh nhận giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau
Câu 8 : Chọn kết quả ủỳng: Người quan sỏt ở mặt ủất thấy chiều dài con tàu vũ trụ ủang chuyển ủộng ngắn
ủi ẳ so với khi tàu ở mặt ủất Tốc ủộ của tàu vũ trụ là
4
Câu 9 : Một thanh chuyển ủộng với tốc ủộ 0,6c theo phương hợp với trục Ox một gúc 300 trong một hệ quy
chiếu quỏn tớnh Biết chiều dài ban ủầu của thanh là 2m và ban dầu thanh hợp với trục Oy một gúc α
= 300 Gúc lệch của thanh với trục Ox mà người quan sỏt ủứng yờn thấy ủược là
Câu 10 : Chọn phương ỏn ủỳng:Một thanh cú ủộ dài riờng l0 chuyển ủộng với tốc ủộ v dọc theo trục tọa ủộ
của một hệ quỏn tớnh ủứng yờn K ðộ dài l của thanh ủo ủược trong hệ K cú giỏ trị
Trang 5A
2 0
v
c
2
0 2
v
c
c
c
C©u 11 : Một hạt sơ cấp có ñộng năng lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó Tốc ñộ của hạt ñó là
3
C©u 12 : Hệ thức giữa năng lượng và ñộng lượng của vật là
0
1
2
0
0
0
C©u 13 : Chọn kết luận ñúng:Một người ở trên mặt ñất quan sát con tàu vũ trụ ñang chuyển ñộng về phía Hỏa
tinh có nhận xét về kích thước con tàu so với khi ở mặt ñất
A Chiều dài giảm, chiều ngang không ñổi B Chiều dài giảm, chiều ngang tăng
C Chiều dài không ñổi, chiều ngang giảm D Cả chiều dài và chiều ngang ñều giảm
C©u 14 : Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển ñộng với tốc ñộ 0,6c (c là tốc ñộ ánh sáng trong chân
không) thì khối lượng tương ñối tính của nó là
C©u 15 : Một hạt có ñộng năng bằng năng lượng nghĩ của nó Tốc ñộ của hạt ñó là
C©u 16 : Khi vận tốc của vật v << c thì năng lượng toàn phần của vật ñược xác ñịnh
0 0
0 0
1
2
0 0
1
2
0 0
1
2
C©u 17 : Chọn kết luận ñúng:Người A trên tàu vũ trũ ñang chuyển ñộng và người B trên mặt ñất cùng quan
sát sao chổi ñang bay về phía Mặt Trời
A Cả A và B ñều nói tốc ñộ truyền ánh sáng bằng c
B Người A nói tốc ñộ truyền ánh sáng bằng c, người B nói nhỏ hơn c
C Người B nói tốc ñộ truyền ánh sáng bằng c, người A nói nhỏ hơn c
D Người B nói tốc ñộ truyền ánh sáng nhỏ hơn c còn người A nói nhỏ hơn hay bằng c là phụ thuộc vào
phương truyền và tốc ñộ của sao chổi
C©u 18 : Chọn biểu thức sai: ðộng lượng của photon ñược xác ñịnh theo biểu thức
h
c ε
C©u 19 : Tại ñiểm M’ của hệ quán tính K’, chuyển ñộng với tốc ñộ v ñối với hệ quán tính K, có một hiện
tượng diễn ra trong khoảng thời gian ∆t0 tính theo ñồng hồ gắn với K’ Tính theo ñồng hồ gắn với hệ
k thì khoảng thời gian xảy ra hiện tượng ñó là
A
0
t t
v 1 c
∆
∆ =
2
0 2
v
c
0 2 2
t t
v 1 c
∆
∆ =
−
2
t t
v 1 c
∆
∆ =
−
C©u 20 : Một vật chuyển ñộng với tốc ñộ 0,6c trong một hệ quy chiếu quán tính thì chiều dài của vật bị co lại
0,4m Chiều dài của vật nhận giá trị nào trong các giá trị sau
C©u 21 : Một cái thước thẳng có chiều dài 2 m chuyển ñộng với tốc ñộ v = 0,6c trong một hệ quy chiếu quán
tính K ðộ co chiều dài của thước là :
C©u 22 : Một cái thước khi nằm yên dọc theo một trục tọa ñộ của hệ quy chiếu quán tính K thì có chiều dài
riêng là l0 Với c là tốc ñộ ánh sáng trong chân không Khi thước chuyển ñộng dọc theo trục tọa ñộ này với tốc ñộ v thì chiều dài của thước ño ñược trong hệ K là
A
2
0 2
v 1 c
−
c +
c
−
2
0 2
v 1 c +
C©u 23 : Chọn ñáp án sai: ðối với một photon, quan hệ giữa các ñại lượng là
Trang 6A p c
c h
ε
p
ε =
c m
ε
=
C©u 24 : Theo hệ quả của thuyết tương ñối hẹp, ñộ dài của vật bị co lại theo phương chuyển ñộng, theo tỉ lệ
C©u 25 : Một hạt sơ cấp có tốc ñộ v = 0,8c Tỉ số giữa ñộng lượng của hạt tính theo cơ học Niu-ton và ñộng
lượng tương tối tính là bao nhiêu ?
C©u 26 : Chỉ ra nhận xét sai:Vật A là 1 kg bông, vật B là 1 kg sắt ðặt vật A trong con tàu vũ trụ và tàu
chuyển ñộng về phía sao Hỏa Vật B ñặt tại mặt ñất So sánh giữa A và B, người quan sát trên mặt ñất có nhận xét sau:
A Năng lượng nghỉ của A nhỏ hơn năng lượng nghỉ của B
B Năng lượng toàn phần của A lớn hơn năng lượng toàn phần của B
C ðộng lượng của A lớn hơn ñộng lượng của B
D Khối lượng của A lớn hơn khối lượng của B
C©u 27 : Chiều dài của con tàu vũ trụ ño ñược ñúng bằng một nửa ñộ dài tĩnh của nó Tốc ñộ của tàu vũ trụ
ñó ñối với hệ qui chiếu của người quan sát là
C©u 28 : Một hạt có ñộng năng bằng năng lượng nghỉ của nó thì tốc ñộ của hạt là
A 0,26.108
m/s
C©u 29 : Một thanh chuyển ñộng với tốc ñộ 0,6c theo phương hợp với trục Ox một góc 300 trong một hệ quy
chiếu quán tính Biết chiều dài ban ñầu của thanh là 2m và ban dầu thanh hợp với trục Oy một góc α
= 300 Chiều dài của thanh nhận giá trị nào trong các giá trị sau
C©u 30 : Một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển ñộng với tốc ñộ v sẽ có ñộng năng bằng
2 2
1
1 v / c
−
2
0 2 2
1
1 v / c
+
2 2
1
m c
1 v / c
−
2
0 2 2
1
1 v / c
−
C©u 31 : Một hiện tượng vật lí xảy ra trong hệ quy chiếu quán tính K1 trong khoảng thời gian t1 Một người
quan sát viên ñứng yên trong hệ quy chiếu quán tính K2 thấy hiện tượng vật lí xảy ra trong khoảng thời gian t2 Biết rằng K1 chuyển ñộng thẳng ñều với vận tốc v so với K2 Kết luận nào sau ñây ñúng khi nói về t1, t2 ?
C©u 32 : Khối lượng tương ñối tính của vật ñược xác ñịnh
A
0 2 2
m m
v 1 c
=
2
0 2
v
c
0 2 2
m m
v 1 c
=
0
m m
v 1 c
=
−
C©u 33 : Một cái thước có chiều dài 20 cm chuyển ñộng dọc theo một trục tọa ñộ trùng với phương ñặt thước
với tốc ñộ v = 0,6c trong hệ qui chiếu quán tính (với c là tốc ñộ ánh sáng trong chân không) ðộ co chiều dài của thước là
C©u 34 : Một thanh chuyển ñộng với tốc ñộ 0,6c dọc theo trục Ox trong một hệ quy chiếu quán tính Biết
chiều dài ban ñầu của thanh là 2m và ban dầu thanh hợp với trục Ox một góc α = 300 Góc lệch của thanh với trục Ox mà người quan sát ñứng yên thấy ñược là
C©u 35 : ðộng lượng tương ñối tính của photon
λ
D p = h
λ
C©u 36 : Một thanh chuyển ñộng với tốc ñộ 0,6c dọc theo trục Ox trong một hệ quy chiếu quán tính Biết
chiều dài ban ñầu của thanh là 2m và ban dầu thanh hợp với trục Ox một góc α = 300 Chiều dài của thanh nhận giá trị nào trong các giá trị sau
Trang 7C©u 37 : Theo hệ quả của thuyết tương ñối hẹp, một vật chuyển ñộng với tốc ñộ càng lớn thì người quan sát
ñứng yên thấy ñộ dài của vật
ñó giảm
C©u 38 : Một cái thước thẳng có chiều dài 3m chuyển ñộng trong một hệ quy chiếu quán tính Một người
quan sát viên ñứng yên trong hệ quy chiếu quán tính thấy cái thước có chiều dài 2,4 m Hỏi thước chuyển ñộng với tốc ñộ bằng bao nhiêu ?
C©u 39 : Chọn kết luận ñúng:Trên tàu vũ trụ ñang chuyển ñộng tới Hỏa tinh, cứ sau một phút thì ñèn tín hiệu
lại phát sáng Người quan sát trên mặt ñất thấy :
A Thời gian giữa hai lần phát sáng lớn hơn một phút
B Thời gian giữa hai lần phát sáng vẫn là một phút
C Thời gian giữa hai lần phát sáng nhỏ hơn một phút
D Chưa ñủ cơ sở ñể so sánh
C©u 40 : Tốc ñộ của ánh sáng trong chân không
A Phụ thuộc vào phương truyền
B Không phụ thuộc vào phương truyền và vào tốc ñộ của nguồn sáng hay máy thu
C Phụ thuộc vào phương truyền và tốc ñộ của nguồn sáng
D Phụ thuộc vào tốc ñộ của nguồn sáng
C©u 41 : Một ñồng hồ chuyển ñộng thẳng ñều với tốc ñộ v = 0,8c (với c là tốc ñộ ánh sáng trong chân không)
Sau 12 phút (tính theo ñồng hồ ñó), ñồng hồ này chạy chậm hơn ñồng hồ gắn với quan sát viên ñứng yên là
C©u 42 : Một vật có khối lượng nghỉ 1 kg chuyển ñộng với tốc ñộ v = 0,6c ðộng năng của vật nhận giá trị
nào trong các giá trị sau ñây ?
10 J
10 J
10 J 4
C©u 43 : Một thanh chuyển ñộng với tốc ñộ 0,6c dọc theo trục Ox trong một hệ quy chiếu quán tính Biết
chiều dài ban ñầu của thanh là 2m và ban dầu thanh hợp với trục Oy một góc α = 300 Góc lệch của thanh với trục Ox mà người quan sát ñứng yên thấy ñược là
C©u 44 : Một vật có khối lượng nghỉ là 1 kg ðộng năng của vật bằng 6.1016 J Xác ñịnh tốc ñộ của vật
C©u 45 : Kết luận nào sau ñây ñúng khi nói về khối lượng của một vật ?
A Khối lượng có tính chất tuyệt ñối, giá trị của nó không phụ thuộc hệ quy chiếu
B Khối lượng có tính chất tương ñối, giá trị của nó không phụ thuộc hệ quy chiếu
C Khối lượng có tính chất tương ñối, giá trị của nó phụ thuộc hệ quy chiếu
D Khối lượng có tính chất tuyệt ñối
C©u 46 : Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng
A W = mc =
0 2 2
m c v 1 c
−
2
2 2
m c v 1 c +
2
2 2
m c v 1 c
−
D W = mc2
=
2 2
0 2
v
c
−
C©u 47 : Công thức nào trong các công thức sau sai dùng ñể xác ñịnh khối lượng tương ñối tính của photon
ứng với bức xạ ñơn sắc có bước sóng λ và tần số f ?
A mph = 2
c
ε
B mph = hf2
λ
C©u 48 : Một vật có khối lượng nghỉ là m0 chuyển ñộng với tốc ñộ v rất lớn thì ñộng năng của vật là
0
1
m v
2
2 0
0 2 2
m c
m c v
1 c
−
2 0 2 2
v 1 c
−
2 0
1
m c 2
Trang 8C©u 49 : Khối lượng tương ñối tính của một photon là 8,82.10-36 kg thì bức xạ ứng với photon ñó có bước
sóng là:
C©u 50 : Một photon ứng với bức xạ 0,5 µm thì ñộng lượng tương ñối tính của nó là
A 1,325.10-28
kgm/s
C©u 51 : Một electron chuyển ñộng với tốc ñộ v = 0,5c thì năng lượng của nó sẽ tăng thêm bao nhiêu % so
với năng lượng nghĩ
C©u 52 : Một hệ cô lập gồm hai vật A và B có khối lượng nghỉ lần lượt là m0A và m0B, chuyển ñộng với tốc
ñộ tương ứng là vA và vB tương ñối lớn so với c Biểu thức nào sau ñây là ñúng ?
0A A 0B B
2 2 0A 0B
2 2
const
C (m0A + m0B)c2 = const
D
2 2 0A A 0B B
2 2
const
C©u 53 : Một vật có khối lượng nghỉ 1 kg chuyển ñộng với tốc ñộ 20 m/s Năng lượng toàn phần của vật là
C©u 54 : Hạt mêzôn π+ chuyển ñộng với vận tốc v = 0,99999999c và có thời gian sống ∆t0 = 2,2.10-8 s Theo
hệ quả của thuyết tương ñối hẹp thì thời gian sống của hạt ñó là
C©u 55 :
Một electron chuyển ñộng với tốc ñộ 8
3 c Khối lượng tương ñối tính của electron bằng bao nhiêu? Cho khối lượng tĩnh của electron là 9,1.10-31 kg
A 27,3.10-31 kg B 9,1.10-31 kg C 18,2.10-31 kg D 36,4.10-31 kg
C©u 56 : Năm 25 tuổi, một người phi công vũ trụ xuất phát từ Trái ðất ñể ñi thám hiểm ngôi sao A cách Trái
ðất 10 năm ánh sáng, con tàu vũ trụ ñi với tốc ñộ v = 0,8c Khi ñến sao A, anh ta bao nhiêu tuổi?
C©u 57 : Khối lượng tương ñối tính của photon ứng với bức xạ có bước sóng λ = 0,5 µm là
A 4,41.10-35 kg B 4,41.10-37 kg C 4,41.10-38 kg D 4,41.10-36 kg
C©u 58 : Năng lượng toàn phần của một vật ñứng yên có khối lượng 1 kg là
C©u 59 : Một cái thước thẳng có chiều dài 1m chuyển ñộng với tốc ñộ v = 0,6c trong một hệ quy chiếu quán
tính K ðộ dài 1 thanh ño ñược trong hệ quy chiếu K là:
C©u 60 : Chọn phương án ñúng: Một người có khối lượng nghỉ 60 kg Khối lượng tương ñối tính của người
ñó bằng bao nhiêu nếu người ñó chuyển ñộng với tốc ñộ 0,8c ?
Trang 9phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : 12 Thuyet tuong doi hep
Mã đề : 277
01 { ) } ~ 28 { | ) ~ 55 ) | } ~
02 { ) } ~ 29 { | } ) 56 ) | } ~
03 { ) } ~ 30 { | } ) 57 { | } )
04 { | ) ~ 31 { | ) ~ 58 { | ) ~
05 { ) } ~ 32 { | ) ~ 59 { ) } ~
06 ) | } ~ 33 ) | } ~ 60 { | ) ~
07 { | } ) 34 { | } )
08 ) | } ~ 35 { | } )
09 { | } ) 36 { | } )
10 { ) } ~ 37 { ) } ~
11 { ) } ~ 38 { | ) ~
12 { | ) ~ 39 ) | } ~
13 ) | } ~ 40 { ) } ~
14 ) | } ~ 41 ) | } ~
15 ) | } ~ 42 { | } )
16 { | ) ~ 43 { | } )
17 ) | } ~ 44 { | } )
18 { ) } ~ 45 { | ) ~
19 { | ) ~ 46 { | ) ~
20 { | ) ~ 47 { | } )
21 { | ) ~ 48 { ) } ~
22 ) | } ~ 49 { | } )
23 { ) } ~ 50 { | } )
24 { ) } ~ 51 ) | } ~
25 { ) } ~ 52 { ) } ~
26 ) | } ~ 53 { | } )
27 ) | } ~ 54 { | ) ~
... dựng lắ thuyết tổng quát học niu-tơn gọi thuyết tương ựối hẹp Anh-xtanh (thường dược gọi tắt thuyết tương ựối)
2.Các tiền ựề Anh-xtanh
để xây dựng thuyết tương ựối (hẹp) ,... NĂNG LƯỢNG 1.Khối lượng tương đối tính
Theo học cổ ñiển, ñộng lượng ñặc trưng cho chuyển ñộng mặt ñộng lực học Trong thuyết tương
đối, động lượng tương đối tính vật chuyển ñộng... nhật hạt vật chất tự nhiên
3 Hai hệ thuyết tương ựối hẹp
Từ thuyết tương ựối Anh-xtanh, người ta ựã thu ựược hai hệ nói lên tắnh tương ựối không gian
và thời gian :