Mục tiêu bài học 1.Kiến thức -Hs nắm được công thức cấu tạo, tính chất vật lí của mê tan.. -Nắm được định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế, biết được trạng thái tự nhiên và ứng dụng của
Trang 1Tiết 45: MÊ TAN
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức
-Hs nắm được công thức cấu tạo, tính chất vật lí của mê tan
-Nắm được định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế, biết được trạng thái
tự nhiên và ứng dụng của mê tan
2.Kỹ năng
- Rèn kn tư duy lôgic , làm thí nghiệm , quan sát, viết ptpư thế và phản ứng cháy của mê tan
3.Thái độ
-Yêu khoa học, lòng yêu thích bộ môn
II Phương tiện dạy học :
Gv : Dụng cụ : ống vuốt, cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, bật lửa
Hoá chất : khí mê tan, dd nước vôi trong
Mô hình phân tử khí mê tan
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định lớp : (1')
Trang 22 Kiểm tra : (7’)
HS1: Viết CTCT của các hợp chất có công thức phân tử sau: CH3Br,
C4H10, C2H6
HS2: làm bài tập 1 sgk
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động 1: (5’)
G: Đưa ra các tình huống khác nhau về
trạng thái của mê tan: trạng thái tự
nhiên, mầu sắc?
H: lựa chọn phương án đúng -> Rút ra
tính chất vật lí của khí mê tan
*HĐ2(8’) Cấu tạo phân tử
G: y/c hs dựa vào hoá trị của các nguyên
tố lắp mô hình phân tử mê tan
-Viết công thức cấu tạo của phân tử mê
tan
-Nêu số liên kết đơn?
I.Trạng thái tự nhiên – Tính chất vật lí
1.Trạng thái tự nhiên
-Mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn
ao, khí biogaz
2.Tính chất vật lý
II.Cấu tạo phân tử
-
CH4
H
H – C – H
Trang 3->Em có nhận xét gì về CTPT của mê
tan?
H: Dựa vào mô hình trả lời câu hỏi
G: Dùng mô hình để nhận xét->kết luân
*HĐ3(15’) Tính chất hoá học
G: Làm TN đốt cháy mê tan, hướng dẫn
hs quan sát nhận xét
-Tại sao nước vôi trong vẩn đục?
H: Viêt ptpư cháy của mê tan
G: y/c hs quan sát hình vẽ biểu diễnTN
H 4.6 sgk
+Nhìn vào hình vẽ mô tả lại TN?
+Nhận xét gì về thành phần phân tử các
chất trước và sau phản ứng?
*HĐ4(5’) ứng dụng
G: Từ các tính chất trên của mê tan ->
mê tan có những ứng dụng gì?
H: Trả lời câu hỏi -> rút ra ứng dụng của
H
-Giữa nguyên tử C và H chỉ có một liên kết gọi là liên kết đơn
-Trong phân tử mê tan có 4 liên kết đơn
III.Tính chất hoá học
1.Tác dụng với oxi
CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O
k k k
h
2.Tác dụng với Clo
CH4 + Cl2 a/s CH3Cl + HCl
Mêtylclorua
IV ứng dụng
Trang 4mê tan -Làm nhiên liệu trong đời sống
sản xuất
-Là nguyên liệu đ/c H
CH4 + 2H2O xt, to CO2+ 4H2
-Điều chế bột than
IV Luyện tập , củng cố (5’)
Gv hệ thống bài
Hs ghi nhớ làm bài tập 1,2 sgk
V Dặn dò :
Làm bài tập 3,4 sgk, đọc trước bài : Etilen