1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề ôn tập tốt nghiệp toán (Phần 7) doc

14 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 182,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm với trục tung.. Lập phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm với trục hoành... Lập phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với mặ

Trang 1

ĐỀ 52

I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )

Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 3

2

y

x có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm với trục tung

Câu 2 ( 3,0 điểm )

1 Giải phương trình 2 2

log x logx  3

2 Tính tích phân 4 2

0

sin ( ) 4

3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số y 4 x2

Câu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng đáy SC = AB = a/3, BC = 3a

Tính thể tích của S.ABC

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )

Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm M(-2;3;1) và đường thẳng ( ) : 2 1 2

d

1 Lập phương trình tham số của đường thẳng (d/) qua M và song song với đường thẳng (d)

2 Tìm toạ độ điểm M/ là hình chiếu vuông góc của M trên (d)

Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức

2004

1

   

i P

i

ĐỀ 53

I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )

Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 2

1

x y

x có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

Trang 2

2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và các đường thẳng

x = -3 và x = -2

Câu 2 ( 3,0 điểm )

1 Giải phương trình 0,5 0,5 2 1

4x 3x  3x  2 x

2 Tính tích phân 1 2

0

.

 x

1

 

y x

x trên khoảng (1;  )

Câu 3 ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật

Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = 2a , AB = a, AC = 3a

1) Tính thể tích của S.ABCD

2) Chứng minh BC (SAB)

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )

Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt phẳng ( ) : xy  z 1 0và đường thẳng

2 ( ) : 1

3

 

  

x t

1 Tìm toạ độ giao điểm H của (d) và mặt phẳng ( )

2 Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn OH

Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 3

8 0

 

x trên tập số phức

ĐỀ 54

I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )

Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số

1 2 2 1

x y

x có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm với trục hoành

Câu 2 ( 3,0 điểm )

1 Giải bất phương trình 2

log x log x 2  0

Trang 3

2 Tính tích phân

1

ln



e

x

x

3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số 3

y x x trên đoạn [-3;3/2]

Câu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AC , AB = 5cm, BC = 2AB

Tính thể tích của S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )

Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(6;-2;3), B(0;1;6), C(2;0;-1), D(4;1;0)

1 Lập phương trình mặt phẳng (BCD) Tứ đó suy ra ABCD là một tứ diện

2 Tính thể tích của tứ diện

Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số

ĐỀ 55

I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )

Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 4 1

x y

x có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn 5; 2

2

Câu 2 ( 3,0 điểm )

1 Giải bất phương trình 2

0,5

log (x  5x 6)   1

2 Tính tích phân 2

2

sin 2 sin 7

 

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số

2

Câu 3 ( 1,0 điểm )

Trang 4

Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AB = 5a/2

Tính thể tích của S.ABC

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )

Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm H(2;3;-4) và điểm K(4;-1;0)

1 Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn HK

2 Lập phương trình mặt cầu (S) có đường kính là HK

Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức P 3 i 2 3 i2

ĐỀ 56

I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )

Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 2

x y

x có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Tìm trên đồ thị (C) những điểm có toạ độ là các số nguyên

Câu 2 ( 3,0 điểm )

1 Giải phương trình 2x 12x 22x 3448

2.Tìm nguyên hàm của hàm số 2 1

cos (3 2)

y

x

3.Tìm cực trị của hàm số yxx2  1

Câu 3 ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng

3

a

, cạnh bên bằng 3a

1.Tính chiều cao của S.ABCD

2.Tính thể tích của S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )

Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm I(-2;1;0) và mặt phẳng ( ) : x 2y 2z  1 0

1 Lập phương trình đường thẳng (d) qua I và vuông góc với mặt phẳng ( )

Trang 5

2 Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng ( )

Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số

ĐỀ 57

Câu I (3 điểm)

2

 

x y

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết nó vuông góc với đường thẳng 1

42 2

Câu II (3 điểm)

1 Giải phương trình :6.4x 13.6x 6.9x 0

2 Tính tích phân : 23 3 2

1

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : 2

( )  cos  cos  3

Câu III (1 điểm) Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là tam giác

đều cạnh a và các cạnh bên tạo với đáy một góc 600 Hãy tính thể tích của khối chóp đó

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc 2)

1 Theo chương trình Chuẩn :

Câu IVa (2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1 ; 0 ; 2),

B(-1 ; 1 ; 5), C(0 ; -1 ; 2) và D(2 ; 1 ; 1)

1 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa AB và song song với CD

Trang 6

2 Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C, D

Câu Va (1 điểm)

Tìm môđun của số phức 8 3

1

 

i z

i

2 Theo chương trình Nâng cao :

Câu IVb (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường

thẳng (d) và mặt phẳng (  ) lần lượt có phương trình : ( ) : 5 3 1

1 Viết phương trình mặt phẳng (  ) đi qua giao điểm I của (d) và (  ) và

vuông góc (d)

2 Cho A(0 ; 1 ; 1) Hãy tìm toạ độ điểm B sao cho (  ) là mặt trung trực của

đoạn AB

Câu Vb (1 điểm)

Tìm số phức z sao cho 3  1

z i

z i và z + 1 có acgumen bằng

6

ĐỀ 58

I.PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu I (3 đ)

Cho hàm số y = x3 +(m -1) x2 –(m +2)x -1 (1)

a) Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1

b) Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng y =

3

x và tiếp

xúc với đồ thị (C) của hàm số

Câu II (3 đ)

1) Giải phương trình 16x -17.4x +16 = 0;

2) Tính tích phân  

2

2 1 sin

Trang 7

3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 0,5

Câu III (1đ) Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc nhau và SA = a, SB = b, SC = c Tính độ dài đường cao vẽ từ S của hình chóp S.ABC

II.PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu IV.a (2đ) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d):

1 2 1 3

 

  

  

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(2; 0; 0) và vuông góc với đường thẳng (d)

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) với mặt phẳng (P)

Câu IV.b (1đ) Giải phương trình sau trên tập số phức  2 i 3x i 2  3  2i 2

2 THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IV.a (2đ) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d):

1 2 1 3

 

  

  

a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc vẽ từ điểm A(2; 0; -1) lên đường thẳng (d) b) Tìm tọa độ giao điểm B đối xứng của A qua đường thẳng (d)

Câu IV.b (1đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3  

x x

y

ĐỀ 59

I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu I (3.0 điểm):

y x m x m , có đồ thị (Cm) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m 0

2) Viết pttt với (C) tại điểm có hoành độ x 2

Câu II (3.0 điểm):

Trang 8

1) Giải bất phương trình: 2

3

1

x

2) Tính tích phân: 2 3

0

2 os

1 sin

c xdx x

3)Cho hàm số ln( 1 )

1

y

x CMR: x y ' 1  e y

Câu III (1.0 điểm):

Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là S, đường tròn đáy có tâm O,độ dài

đường sinh la, góc hợp bởi đường sinh và mặt phẳng chứa đường tròn đáy là

4

Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón theo a

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1) Theo chương trình chuẩn:

Câu IV.a (2.0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho mặt phẳng (P):3x 2y 3z 7  0,

và A(3; -2; -4)

1) Tìm tọa độ điểm A’ là hình chiếu của A trên (P)

2) Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với (P)

Câu V.a (1.0 điểm)

Cho số phức 1 3

  

z i Hãy tính: 2

1

 

2) Theo chương trình nâng cao:

Câu IV.b (2.0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho mặt phẳng (P): 2xy 2z  5 0

và các điểm

A(0; 0; 4), B(2; 0; 0)

1) Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (P)

Trang 9

2) Viết phương trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Câu V.b (1.0 điểm)

Tìm x y, sao cho: 2

(x 2 )i   3xyi

ĐỀ 60

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Bài 1 (3 điểm)

Cho hàm số y=x3 - 3x2 + 2

a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b.Tìm giá trị của m R để phương trình : -x3 + 3x2 + m=0 có 3 nghiệm thực phân biệt

Bài 2 (3 điểm)

a Tính tích phân sau : 2 2

3

s inx(2cos 1)

b.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=xlnx, y=

2

x

đường thẳng x=1

c Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=x+ 2

1 x

Bài 3 ( 1.điểm)

Cho tứ diện ABCD.M là điểm trên cạnh CD sao cho MC = 2 MD.Mặt phẳng

(ABM) chia khối tứ diện thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) ( Thí sinh chỉ chọn giải 1 câu duy nhất 4a hoặc 4b)

A Dành cho thí sinh học chương trình chuẩn

Bài 4a (3 điểm)

Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1, 1, 2), B(-1, 3, 4) và trọng tâm của tam giác là: G(2, 0, 4)

a Xác định toạ độ đỉnh C của tam giác

b Viết phương trình mp (ABC)

Trang 10

c Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường trung tuyến hạ từ đỉnh A của tam giác ABC

B Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao

Bài 4b.( 3 điểm)

a.Giải phương trình sau trên C: z2+8z+17=0

b.Cho phương trình z2+kz+1=0 với k[-2,2]

Chứng minh rằng tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các nghiệm của phương trình trên khi k thay đổi là đường tròn đơn vị tâm O bán kính bằng 1

ĐỀ 61

Bài 1: (3 điểm)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : 2 1

1

x y x

2/ Xác định m để hàm số ( 2) 1

3

y

x m đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Bài 2: (3 điểm)

a / Giải phương trình sau với x là ẩn số :

lg2(x2 + 1) + ( x2 - 4 ).lg (x2 + 1) - 4x2 = 0

b/ Tính tích phân sau : I =

1

0

(  )

Bài 3: (1 điểm)

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a

Tính thể tích lăng trụ và diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ theo a

Bài 4: ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm A = (-2; 1 ;-1 ) , B = ( 0 ; 2 ; -1) ,

C = ( 0 ; 3 ; 0 ) và D = (1 ; 0 ; 1 )

a/ Viết phương trình đường thẳng BC

b/Viết phương trình mặt phẳng ABC, Suy ra ABCD là tứ diện

Trang 11

c/Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

Bài 5 : (1 điểm)

Giải phương trình : 3

8 0

 

x trên tập hợp số phức

ĐỀ 62

Câu 1 (3 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình

Câu 2 (3 điểm)

1 Giải phương trình 3 2  1 3  2 12

2 Tính tích phân

2

0

(2 5) cos 3 d

3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx29

x trên [1 ; 4] Câu 3 (1 điểm)

Trong không gian cho tam giác SOM vuông tại O, o

30

MSO , OM  3 Quay đường

gấp khúc SOM quanh trục SO tạo ra hình nón

1 Tính diện tích xung quanh của hình nón

2 Tính thể tích khối nón

Câu 4 (2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho A( 2 ; 3 ; 1)  , B(1 ; 2 ; 4) và ( ) : 3 xy 2z  1 0

1 Viết phương trình mặt cầu (S) nhận AB làm đường kính

Trang 12

2 Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua A đồng thời vuông góc với hai mặt

phẳng ( ) và (Oxy)

Câu 5 (1 điểm)

(2 )( 3 2 )

ĐỀ 63

I Phần chung:

Câu I: (3đ) Cho hàm số y = x3 – 3x

a) Khảo sát sự biên thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình :

x3 – 3x + m = 0

Câu II : (3đ)

1) Giải phương trình : lg2x – lg3x + 2 = 0

2) Tính tích phân : I =

/ 2

0

osxdx

e c x

3) Cho hàm số f(x) = x3 + 3x2 + 1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua gốc tọa độ

Câu III : (1đ) Cho hình chóp tứ giác đều, tất cả các cạnh đều bằng a Tính thể tích hình chóp S.ABCD

II Phần riêng : (3đ)

Chương trình chuẩn :

Câu IVa: Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(3 ;-2 ; -2), B(3 ;2 ;0),C(0 ;2 ;1), D(-1;1;2)

1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là 1 tứ diện

2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (BCD)

Câu Va : Giải phương trình : x2 + x + 1 = 0 trên tâp số phức

Trang 13

Chương trình nâng cao :

Câu VIb: Cho 2 đường thẳng d1 :

4 3 4

 

 

 

z

, d2 :

2

1 2 ' '

 

  

x

z t

1) Tính đoạn vuông góc chung của 2 đường thẳng d1 và d2

2) Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của

d1 và d2

Câu Vb: Giải phương trình: x2 + (1 + i)x – ( 1 – i) = 0 trên tâp số phức

ĐỀ 64

I) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (3 điểm)

1

 

x y

x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết nó song song với đường thẳng

4

 

Câu II (3 điểm)

1) Giải phương trình :6.25x 13.15x 6.9x 0

2) Tính tích phân :

2

2 1

ln

e

x xdx

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : 2

( )  sin  sin  3

Câu III (1 điểm) Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là tam giác

đều cạnh a và các cạnh bên tạo với đáy một góc Hãy tính thể tích của khối chóp theo a và

II) PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Theo chương trình Chuẩn :

Câu IVa (2 điểm)

Trang 14

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1 ; 0 ; 2), B(-1 ; 1 ;

5), C(0 ; -1 ; 2) và D(2 ; 1 ; 1) 1) Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và song song với CD

2) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C, D

Câu Va (1 điểm)

Tìm môđun của số phức 8 3

1

 

i z

i

Ngày đăng: 11/08/2014, 04:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w