Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy.. Lập phương trình đường thẳng d qua trọng tâm G của tam giác ABC và đi qua gốc tọa độ... Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy.. Lập phương trì
Trang 1ĐỀ 36
I PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 3 2
y x x x có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o 1
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải phương trình 5 1 5 1 24
2.Tính tích phân
2
5
1
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số 2 3 6
1
x x y
x trên khoảng (1 ; +∞ )
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng
2
b
, cạnh bên bằng 2b
1.Tính chiều cao của S.ABCD
2.Tính thể tích của S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt phẳng ( ) : xy 2z 4 0 và điểm
M(-1;-1;0)
1 Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua M và song song với ( )
2 Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc với ( )
3 Tìm toạ độ giao điểm H của (d) và ( )
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình x2 x 2 0trên tập số phức
ĐỀ 37
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 3 2
y x x có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
Trang 22.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực đại của nó
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải phương trình 2
2
log x log x 2
2.Tính tích phân
3
1
2 ln
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số 3
y x x trên đoạn [0;2]
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp đều S ABC có cạnh SA = AB = 3
2
1.Tính chiều cao của S.ABC
2.Tính thể tích của S.ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(1;-1;2), B(1;3;2), C(4;3;2), D(4;0;0)
1 Lập phương trình mặt phẳng (BCD) Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện
2 Tính thể tích tứ diện
3 Lập phương trình mặt phẳng ( ) qua gốc toạ độ và song song mặt phẳng
(BCD)
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2
2x x 2 0trên tập số phức
ĐỀ 38
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 3 2
y x x có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) , trục hoành và hai đường thẳng
x = 0 và x =1
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải bất phương trình
2 3
1
4 2
x x
Trang 3
2.Tính tích phân 2
0
I x e dx
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số 3 2
y x x x trên đoạn [-4;4]
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AB = 2a, BC = 3a
Tính thể tích của S.ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(0;-1;1), B(1;-3;2), C(-1;3;2), D(0;1;0)
1 Lập phương trình mặt phẳng (ABC) Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện
2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua trọng tâm G của tam giác ABC và
đi qua gốc tọa độ
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2
x x trên tập số phức
ĐỀ 39
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 3 2
y x x có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) , trục hoành và hai đường thẳng
x = -2 và x =-1
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải bất phương trình
2 3
1
x x
2.Tính tích phân 2 sin
0
.cos
I e xdx
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số 3 2
y x x trên đoạn 2; 1
2
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Trang 4Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AB = 2a, BC = 3a
Tính thể tích của S.ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm A(0;-1;1) và mặt phẳng ( ) : 2 x 3y z 7 0
1 Lập phương trình đường thẳng (d) chứa A và vuông góc với mặt phẳng
( )
2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( )
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2
x x trên tập số phức
ĐỀ 40
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 3
y x x có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tai diểm có hoành độ xo là nghiệm của phương trình //
( o) 6
y x
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải phương trình 25x 6.5x 5 0
2.Tính tích phân
1
ln
e
3.Giải bất phương trình 2
0,2 0,2
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AB = 5a, BC = 3a
Tính thể tích của S.ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(1;0;4), B(-1;1;2), C(0;1;1)
Trang 51 Chứng minh tam giác ABC vuông
2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua trọng tâm G của tam giác ABC và
đi qua gốc tọa độ
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị biểu thức: ( 3 )22
i P
i
ĐỀ 41
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 4 2
y x x có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Câu 2 ( 3,0 điểm )
3
2.Tính tích phân
3
2 0
4 1
x
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng đáy SA = 5a, AB = 2a, BC = 3a
Tính thể tích của S.ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho hai điểm A(1;2;-1), B(7;-2;3) và đường thẳng
1 3
2 2
1 Lập phương trình đường thẳng AB
Trang 62 Chứng minh đường thẳng AB và đường thẳng (d) cùng nằm trong một mặt phẳng
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2x2 x 9 0 trên tập số phức
ĐỀ 42
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 3 2
2 3
y x x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại tâm đối xứng của nó
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải phương trình log 2x log ( 4 x 3) 2
2.Tính tích phân
2 2
1
3
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số 3 2
y x x x trên đoạn [0;3]
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = BC, biết CA = 3a, BA = 5a
Tính thể tích của S.ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(0;2;1), B(3;0;1), C(1;0;0)
1 Lập phương trình mặt phẳng (ABC)
2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua M(1;-2;1/2) và vuông góc mặt phẳng (ABC)
3 Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (ABC)
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức
2
i P
i
ĐỀ 43
Trang 7I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 4 2
4
y x x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng đồ thị (C), tìm các giá trị của m để phương trình sau có bốn nghiệm thực 4
2
4
Câu 2 ( 3,0 điểm )
2
log (2x 3) log (3 x 1) 1
2.Tính tích phân 2
1
ln
e
x
x
3.Giải bất phương trình 3 2 3 1 28
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AB = 2a
Tính thể tích của S.ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho hai điểm A(1;0;-2), B(0;1;1)
1 Lập phương trình đường thẳng đi hai A và B
2 Lập phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức
2010
1
i i
ĐỀ 44
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 4 2
y x x có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm của phương trình
x4 2x2 m 0
Trang 8Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải phương trình 4 1 6.2 1 8 0
2.Tính tích phân
2
0
2.
I x x dx
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số 3 2
y x x x trên đoạn [-2;2]
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng đáy SC = AB = a/2, BC = 3a
Tính thể tích của S.ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho hai điểm M(3;-4;5), N(1;0;-2)
1 Lập phương trình cầu đi qua M và có tâm là N
2 Lập phương trình mặt phẳng qua M tiếp xúc với mặt cầu
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2
2x 3x 11 0trên tập số phức
ĐỀ 45
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 4 2
1 2
y x x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải bất phương trình
2 6
2.Tính tích phân 2
0
1 3cos sin
3.Giải phương trình log 3x log ( 3 x 2) 1
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Trang 9Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = 2a
Tính thể tích của S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm H(1;0;-2) và mặt phẳng ( ) : 3 x 2y z 7 0
1 Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng ()
2 Lập phương trình mặt cầu có tâm H và tiếp xúc với mặt phẳng ( )
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của 2010
(1 i)
ĐỀ 46
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 4 2 3
y x x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm phương trình
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải phương trình 2
4x 2.5 x 10x 2.Tìm nguyên hàm của hàm số 3
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số 2 2 5 4
2
x x y
x trên đoạn [0;1]
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AC , AB = a, BC = 2AB
Tính thể tích của S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm M(1;4;2) và mặt phẳng ( ) : xy z 1 0
Trang 101 Lập phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc với mặt phẳng
( )
2 Tìm toạ độ giao điểm H của (d) và mặt phẳng ( )
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức P 3 i 2 3 i2
ĐỀ 47
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1
1
x y
x có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o 2
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1 Giải phương trình 2.4x 17.2x 16 0
2.Tính tích phân
1
1 ln
e
x
x
5
y x
x (x > 5 )
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Tính thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng a
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt phẳng ( ) : 3 x 5y z 2 0 và đường thẳng
( ) :
d
1 Tìm toạ độ giao điểm H của (d) và mặt phẳng ( )
2 Lập phương trình mặt cầu (S) qua H và có tâm là gốc tọa độ
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2x2 x 11 0 trên tập số phức
ĐỀ 48
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Trang 11Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 2
x y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và các đường thẳng
x = 0 và x = 2
Câu 2 ( 3,0 điểm )
2
log (1 3 ) log ( x x 3) log 3
2.Tính tích phân
5
2
3.Tính thể tích vật thể tròn xoay, sinh bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi nó quay quanh trục Ox: 2
y y x x
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 3cm, cạnh bên bằng 5cm Tính thể tích của S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(2;-1;-1), B(-1;3;-1), M(-2;0;1)
1 Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua A và B
2 Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa M và vuông góc với đường thẳng
AB
3 Tìm toạ độ giao điểm của (d) và mặt phẳng ( )
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 1 2
ĐỀ 49
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 3 2
2
x y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Tìm trên đồ thị (C) những điểm có toạ độ là các số nguyên
Trang 12Câu 2 ( 3,0 điểm )
1 Giải phương trình 2 4 2 3
2.Tính tích phân
2 2
1
ln
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số 2
x y
x trên đoạn [-1;-1/2]
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A/B/C/D/ có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 3cm
1 Tính thể tích của khối hộp chữ nhật
2 Tính thể tích của khối chóp A/.ABD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y z 4x 8y 2z 4 0 và mặt phẳng
( ) : x 3y 5z 1 0
1 Xác định tọa độ tâm I và độ dài bán kính r của mặt cầu (S)
2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua điểm I và vuông góc với mặt phẳng ( )
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức
2
2
3 3
i P
i
ĐỀ 50
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1
2
x y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm với trục hoành
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1 Giải phương trình 5 1 5 1 26
Trang 132 Tính tích phân 2
1
3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số 2 1
1 3
x y
x trên đoạn [-1;0]
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A/ C/ B/ có đáy ABC là tam giác vuông tại A
AB = 4cm, BC = 5cm, AA/ = 6cm
1 Tính thể tích của khối lăng trụ
2 Tính thể tích của khối chóp A/ ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(3;0;4), B(1;2;3), C(9;6;4)
1 Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
2 Lập phương trình mặt phẳng (BCD)
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức
2
3
i P
i
ĐỀ 51
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 3
2
y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm trên đồ thị (C) những điểm có toạ độ là các số nguyên
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1 Giải phương trình 4
7
6
2 Tính tích phân 2 2
0
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số 3 2
y x x trên đoạn [-1;1/2]
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Trang 14Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = 2a , AB = 3a, BD = 5a
Tính thể tích của S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm I(-2;1;1) và mặt phẳng ( ) : x 2y 2z 5 0
1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng ( )
2 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm là I và tiếp xúc với mặt phẳng ( )
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức
3
4
i P
i