Một số dạng thường gặp: Mặt cầu có tâm I a b c ; ; và đi qua một điểm hoặc tiếp xúc với một mặt phẳng; mặt cầu đí qua 4 điểm không đồng phẳng... 1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A
Trang 1Chuyên đề V:
Phương pháp toạ độ trong trong không gian
1 Tọa độ của điểm, vectơ
Lý huyết
Yêu cầu nắm được:
- Tính độ dài vecto u a b c ; ;
: u a2b2c2
- Cho A x A;y A;z A, B x B;y B;z B, C x C;y C;z C
Tính tọa độ trung điểm I của đoạn AB, và trọng tâm G của tam giác ABC
2 2 2
I
I
A B I
x
I y
z
;
3 3 3
G
G
G
x
G y
z
- Tính tọa độ vecto AB
: ABx B x A;y B y A;z B z A
- Độ dài đoạn AB:
B A2 B A2 B A2
AB AB x x y y z z
- Tính tích có hướng của 2 vecto u a b c ; ;
, v a b c ; ; , b c ; c a ; a b
u v
u v bc b c ca c a ab a b
- Tính tích vô hướng của 2 vecto u a b c ; ;
, v a b c ; ;
u v aab bc c
- Tính góc giữa hai vecto u a b c ; ;
, v a b c ; ;
Trang 2 .
cos ,
u v
u v
u v
aa bb cc
- Nắm được: Cách tính tọa độ điểm, tọa độ vecto thỏa mãn môt hệ thức vecto
Ví dụ:
2 Mặt cầu
Lý huyết
Mặt cầu tâm I a b c ; ; và bán kính R có ph/trình
2 2 2 2
xa yb zc R
Dạng thứ hai: x2y2z22ax2by2czd 0 (2)
Với đ/kiện a2b2c2d 0, thì (2) là p/trình mặt cầu tâm I a b c ; ; , bán kính
R a b c d
Một số dạng thường gặp: Mặt cầu có tâm I a b c ; ; và đi qua một điểm hoặc tiếp xúc với một mặt phẳng; mặt cầu đí qua 4 điểm không đồng phẳng
Chú ý: Khoảng cách từ điểm M x M;y M;z M đến đường thẳng
:AxByCzD0 được tính theo công thức
M
d
Dạng 1: Mặt cầu đi qua một điểm M và có tâm cho trước I a b c ; ;
Cách giải:
- Bán kính mặt cầu là RMI
Ví dụ 1: Viết phương trình mặt cầu tâm A1; 2; 3 và đi qua điểm M 0;2;2
Lời giải:
Trang 3 Mặt cầu đi qua điểm M 0;2;2 nên có bán kính bằng
1 02 2 22 3 22 26
P/trình mặt cầu (tâm A1; 2; 3 ):
2 2 2 2
x y z Hay x12y22z32 26
Ví dụ 2: Viết phương trình mặt cầu đường kính AB biết A1; 2; 1 và B3;0; 3
Giải:
Mặt cầu đường kính AB có tâm là trung điểm I của đoạn AB
Tọa độ tâm I là
1 3
2
2 0
1
2
I
I
A B I
x
y
z
Hay i2; 1; 2
Bán kính mặt cầu
1 22 2 1 2 1 2 2 3
P/trình mặt cầu cần tìm:
2 2 2 2
Hay x22y12z22 3
Dạng 2: Mặt cầu có tâm I a b c ; ; và tiếp xúc với mặt phẳng
P : AxByCzD0
Cách giải:
Trang 4- Bán kính mặt cầu bằng khoảng cách từ tâm I đến mp P
Ví dụ 3: Viết ph/trình mặt cầu có tâm M0; 1;1 và tiếp xúc với mặt phẳng
P :xy2z 1 0
Lời giải:
Mặt cầu tiếp xúc với mp P nên bán kính m/cầu bằng khoảng cách từ tâm M đến
mp P :
2 2
M P
P/trình mặt cầu cần tìm (tâm M0; 1;1 ):
2 2
6
x y z
Hay 2 2 2 2
3
x y z
Bài tập:
Câu 1 (Đề TN 2007, L2, Ban KHTN): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
hai điểm E(1;-4;5) và F(3;2;7)
1 Viết phương trình mặt cầu đi qua điểm F và có tâm là E
2 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng EF
3 Phương trình mặt phẳng
Lý huyết
Dạng 1: Mặt phẳng đi qua điểm M x M;y z M M và có vecto pháp tuyến
; ;
n A B C
PTTQ của mp là A x x M B y y M C z z M 0
Một số dấu hiệu:
Trang 5- Mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng AB¸ hoặc đường thẳng d Khi đó vecto AB
hoặc vecto chỉ phương ud
của d là vecto pháp tuyến của mp P
- Mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q , khi đó vecto pháp tuyến nQ
của
mp Q cũng là vecto pháp tuyến của mp P
Ví dụ 1: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng P đi qua điểm A1; 2; 3
và :
b) song song với mặt phẳng Q :x y 3z0
c) vuông góc với đường thẳng AB với A0;1;1, B 1;2;0
Lời giải:
a) Đ/thẳng d có vecto chỉ phương u 2; 1;3
P d nên P nhận u 2; 1;3
làm vecto pháp tuyến
Mặt khác P đi qua điểm A1; 2; 3
Vậy p/trình tổng quát của P :
2 x1 1 y2 3 z 3 0
Hay 2xy3z 9 0
b) P || Q nên vecto pháp tuyến của Q , n 1; 1; 3
cũng là vecto pháp tuyến của P
Mặt khác P đi qua điểm A1; 2; 3
Vậy p/trình tổng quát của P :
1 x1 1 y2 3 z 3 0
Hay xy3z 8 0
Trang 6c) P AB nên P nhận AB 1;1; 1
làm vecto pháp tuyến Mặt khác P đi qua điểm A1; 2; 3
Vậy p/trình tổng quát của P :
Hay x y z 40 xy z 40
Dạng 2: Mặt phẳng P xác định bởi hai vecto u
, v không cùng phương và có giá song song hoặc nằm trên P {Ôn thi ĐH-CĐ}
Cách giải:
Vecto pháp tuyến của P là nu v,
, tích có hướng của hai vecto u
, v
Một số dấu hiệu thường gặp:
- Mp P song song với hai đường thẳng d1 , d2 không cùng phương
- Mp P vuông góc với hai mặt phẳng , không song song
Bài tập:
Câu 1 (Đề TN 2008, Lần 1, Ban KHXH):
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;4;-1), B(2;4;3) và C(2;2;-1)
1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC 2) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Câu 2 (Đề TN 2006, Ban KHXH): Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm
A(-1; 1; 2), B(0; 1; 1), C(1; 0; 4)
1 Chứng minh tam giác ABC vuông Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
Trang 72 Gọi M là điểm sao choMB 2MC
Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng BC
4 Phương trình đường thẳng
Lý huyết
Đường thẳng đi qua điểm M x M;y M;z M có vecto chỉ phương u a b c; ;
- P/trình tham số của :
M M M
, t
- P/trình chính tắc của : x x M y y M z z M
Yêu cầu: Từ các p/trình tham số và p/trình chính tắc của đ/thẳng phải biết lấy vecto
chỉ phương và điểm thuộc đường thẳng
Dạng 1: Đường thẳng đi qua điểm M x M;y M;z M và có vecto chỉ phương xác định trước
Một số dấu hiệu thường gặp:
- Đường thẳng đi qua hai điểm M N, , khi đó vecto MN
là vecto chỉ phương của
- Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P Khi đó vecto pháp tuyến
P
n
của P là vecto chỉ phương của
- Đường thẳng song song với đường thẳng d , khi đó vecto chỉ phương của d cũng là vecto chỉ phương của
Ghi nhớ: Nên vẽ hình minh họa để dễ xác định các yếu tố giải thiết cho và
liên hệ tới mối quan hệ giữa chúng
Ví dụ 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng , biết:
Trang 8a) đi qua hai điểm A1; 2; 3 , B0;1; 2
b) đi qua điểm M 1; 1;1 và vuông góc với mặt phẳng :x3y z 0 c) đi qua điểm N0;0; 2 và song song với đường thẳng d có p/trình
2
2
z
Lời giải:
a) Đường thẳng đi qua hai điểm A, B nên nhận vecto
0 1;1 2; 2 3
1; 1;1
làm vecto chỉ phương Mặt khác đi qua A1; 2; 3 nên có p/trình tham số
1 2 3
, t
b) Đường thẳng vuông góc với mp P nên nhận vecto pháp tuyến
1; 3;1
n
của P làm vecto chỉ phương của
Mặt khác đi qua điểm M1; 1;1 nên có p/trình tham số
1
1 3 1
, t
c) Đ/thẳng d có vecto chỉ phương u2;1; 0
Đ/thẳng song song với d nên nhận u2;1; 0
làm vecto chỉ phương
Mặt khác đi qua điểm N0;0; 2 nên có p/trình tham số
0 2 0 2
z
, t
Trang 9Bài tập:
Câu 1 (Đề TN 2007, Bổ túc):
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm E(1;0;2) , M(3;4;1) và N(2;3;4)
1 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng MN
2 Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm E và vuông góc với đường thẳng
MN
Câu 2 (Đề TN 2007, Lần 2, Ban KHXH):
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(1;0;2),N(3;1;5)và đường
thẳng (d) có phương trình
1 2
6
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng (d)
2 Viết p/trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M và N
5 Góc, khoảng cách
Lý huyết
Khoảng cách từ điểm M x M;y M;z M đến đường thẳng :AxByCzD0 được tính theo công thức
M
d
Bài tập:
Câu 1 (Đề TN 2008, Lần 1, Ban KHTN):
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3; -2;-2) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x-2y+z-1=0
Trang 101) Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P)
2) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình của mặt phẳng (Q) sao cho (Q) song song với (P) và khoảng cách giữa (P) và (Q) bằng khoảng cách từ điểm A đến (P)
Câu 2 (Đề TN 2008, Lần 2, Ban KHTN):
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M(1;-2;0), N(-3;4;2) và mặt phẳng (P) có phương trình2x2y z 70
1 Viết phương trình đường thẳng MN
2 Tính khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng MN đến mp(P)
Câu 3 (Đề TN 2008, L2, Ban KHXH):
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 1;3 , mặt phẳng
P :x2y2z100
1) Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(P)
2) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P)
6 Tương giao giữa đường thẳng, mặt pẳng, mặt cầu
Bài toán tổng hợp
Lý huyết
Bài tập:
Câu 1 (Đề TN BTTH 2006): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm
A(4; 3; 2), B(3; 0; 0), C(0; 3; 0) và D(0; 0; 3)
1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và trọng tâm G của tam giác BCD
2 Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng đi qua ba điểm B, C, D
Trang 11Câu 2 (Đề TN 2006, Ban KHTN):
Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 6)
1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C Tính diện tích tam giác ABC
2 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu đường kính OG
Câu 3 (Đề TN 2006, KPB):
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1; 0; -1),
B(1; 2; 1), C(0; 2; 0) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
1 Viết phương trình đường thẳng OG
2 Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A, B, C
3 Viết phương trình các mặt phẳng vuông góc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu 4 (Đề TN 2007, L1, Ban KHXH):
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm E1;2;3 và mặt phẳng
:x2y2z 6 0
1) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với mp 2) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm E và vuông góc
với mp