Mục tiêu: Học sinh củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.. Rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số.. Tính tổng, hiệu các đơn thức đồng dạn
Trang 1Tiết 55: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Học sinh củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
Rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số Tính tích các đơn thức Tính tổng, hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
Chuẩn bị: bảng phụ bài 23/36
B Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: (35 phút)
HS1: Thế nào là đơn thức đồng
dạng?
Muốn tính tổng các đơn thức đồng
dạng ta làm thế nào? Bài tập 20/36
Giáo viên yêu cầu học sinh tìm bậc
của đơn thức tổng
Bài 19/36: lưu ý học sinh khi thay số
âm vào biểu thức thì số âm nên cho
vào trong ngoặc vì:
LUYỆN TẬP Bài 20/36:
-2x2y + 5x2y + x2y + 2x2y
= (-2 + 5 + 1 + 1)x2y
= 6x2y bậc 3
Bài 19/36:
16x2y5 – 2x3y2 ; x = 0,5; y = -1
= 16.0,52.(-1)5 – 2.0,53.(-1)2
= 16.0,25.(-1) – 2.0,125.1
Trang 2(-1)2 = 1
-12 = -1
Một học sinh lên bảng làm học sinh
dưới lớp làm vào vở
Bài 21/36: học sinh làm vào phiếu
học tập Giáo viên cho cả lớp nhận
xét một số bài làm Học sinh đọc kết
quả đúng
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu rõ hệ
số, phần biến và bậc của đơn thức
tổng
Bài 23/36: học sinh hoạt động nhóm
Giáo viên treo bảng phụ
Các nhóm làm xong, lên bảng điền
đơn thức thích hợp vào ô vuông
Lưu ý: câu c/ có nhiều đáp số
=- 4 – 0,25
= -4,25
Bài 21/36:
4
3
xyz2 +
2
1
xyz2 +
-4
1
xyz2
= (
4
3
+
2
1
-
4
1
) xyz2
= 1 xyz2
hệ số: 1 phần biến: xyz2 bậc: 4
Bài 23/36:
a/ 3x2y + 2x2y = 5x2y b/ -5x2 – 2x2 = -7x2 c/ 2x5 + 3x5 + -4x5 = x5
Trang 3Hoạt động 2: (10 phút) Củng cố – dặn dò:
Giáo viên lưu ý học sinh:
Khi viết đơn thức, các biến nên viết theo thứ tự các chữ cái
Đơn thức đồng dạng là những đơn thức giống nhau phần biến
Số khác 0 là những đơn thức đồng dạng
Số 0 là đơn thức không, không có bậc
Muốn cộng, trừ đơn thức đồng dạng, ta cộng trừ phần hệ số, phần biến giữ nguyên
Dặn dò: làm bài tập trong sách bài tập