MỤC TIÊU : Ôn tập và hệ thống các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức.. Rèn kĩ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài.. Tí
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG VI (tiết 1)
A MỤC TIÊU :
Ôn tập và hệ thống các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức
Rèn kĩ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức
B CHUẨN BỊ :
Gv : Thước kẻ, phấn màu
Hs : làm câu hỏi và bài tập ôn tập mà GV yêu cầu
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động của
thầy và trò
Ghi bảng
Hoạt động 1 :
Ôn tập khái
niệm về biểu
thức đại số, đơn
Trang 2thức, đa
thức.(20’)
GV : Biểu thức
đại số là gì ?
HS : Biểu thức
đại số ;à những
biểu thức mà
trong đó ngoài
các số, các kí
hiệu phép toán
cống, trừ, nhân,
chia, luỹ thừa
còn có các chữ
(đại diện cho các
số
HS : Tự cho ví
dụ
I Biểu thức đại số :
Ví dụ :
GV : Đơn thức là
gì ?
II Đơn thức :
Trang 3 HS : Đơn thức là
biểu thức đại số
chỉ gồm một số,
hoặc một biến
hoặc một tích
giữa cá số và các
biến
HS : Tự cho ví
dụ
Gv : Bậc của đơn
thức là gì ?
HS : Bậc của đơn
thức có hệ số
khác 0 là tổng số
mũ của tất cả các
biến có trong đơn
thức đó
Ví dụ 1 : 2x2y ; 3
1
xy3 ; -2x4y2
Ví dụ 2 : Hãy tìm bậc của các đơn thức sau :
2x2y ;
3
1
xy3 ; -2x4y2 ; x ;
2
1
; 0
2x2y là đơn thức bậc 3
3
1
xy3 là đơn thức bậc 4
-2x4y2 là đơn thức bậc 6
x là đơn thức bậc 1
2
1
là đơn thức bậc 0
Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
Ví dụ 3 :
Trang 4 GV : Thế nào là
hai đơn thức
đồng dạng ?
HS : Hai đơn
thức đồng dạng
là hai đơn thức
có hệ số khác 0
và có cùng phần
biến số
HS : Tự cho ví
dụ
GV : Đa thức là
gì ?
HS : Đa thức là
một tổng của
III Đa thức :
Ví dụ 1 : -2x3 + x2 -
2
1
x + 3
Có bậc là 3
Trang 5những đơn thức
GV : Hãy viết một đa thức của một biến x có 4 hạng tử, trong đó
hệ số sao nhất là -2 và hệ số tự do
là 3
GV : Bậc của đa thức là gì?
HS : Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của
đa thức đó
HS : Tìm bậc của
đa thức vừa viết
Hoạt động 2 :
Trang 6Luyện tập (24’)
Hai HS lên bảng
làm bài, các HS
khác làm vào vở
bài tập
Bt 58/ 49 SGK a) Thay x = 1; y = -1 ; z = -2 vào biểu thức : 2.1.(-1).[5.12 + 3.1 – (-2)]
= -2.[-5 + 3 + 2]
= 0 b) Thay x = 1 ; y = -1 ; z = -2 vào biểu thức : 1.(-1) + (-1)2.(-2)3 + (-2)3.14
= 1.1 + 1.(-8) + (-8).1
= 1 – 8 – 8 = -15
HS : đọc đề rồi
tóm tắt đề bài
BT 60 / 49 SGK T.gian
Bể
1' 2' 3' 4' 10' x'
Bể A 130 160 190 220 400 100+30x
Bể B 40 80 120 160 400 40x
Cả hai bể 170 240 310 380 800
HS : Hoạt động BT 61 / 50 SGK
Trang 7nhóm
GV : Hai tích
vừa tìm được có
phải là hai đơn
thức đồng dạng
không ? Tại sao?
Tính giá trị mỗi tích
trên tại x = -1 ; y = 2
; z =
2
1
a) 3 4 2
2
1
z y x
Đơn thức bậc 9, hệ số là
2 1
b) 6x3y4z2 Đơn thức bậc 9, hệ số là 6
Hoạt động 3 :
Hướng dẫn về
nhà
Ôn tập quy tắc cộng,
trừ hai đơn thức
đồng dạng; cộng, trừ
Trang 8hai đa thứcm
nghiệm của đa thức Làm bt 59, 62, 63,
65 / 50, 51 SGK