CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 01.Phát biểu nào dưới ñây KHÔNG ñúng?. Nguyên tử ñược cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electronA. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và nơtr
Trang 1CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
01.Phát biểu nào dưới ñây KHÔNG ñúng ?
A. Nguyên tử ñược cấu thành từ các hạt
cơ bản là proton, nơtron và electron
B. Nguyên tử có cấu trúc ñặc khít, gồm
vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các
hạt proton và nơtron
D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt
electron
02.Phát biểu nào dưới ñây KHÔNG ñúng ?
A. Electron có khối lượng là 0,00055 u
(hay ñvC) và ñiện tích bằng 1-
B. Proton có khối lượng là 1,0073 u
(hay ñvC) và ñiện tích bằng 1+
C. Số hạt proton và electron trong
nguyên tử bằng nhau
D. Notron có khối lượng bằng 1,0086 u
(hay ñvC) và ñiện tích bằng 1
03.Giải thích nào dưới ñây KHÔNG ñúng?
1/10000 ñường kính nguyên tử, do
ñường kính hạt nhân khoảng bằng
10–12 cm, còn ñường kính nguyên tử
khoảng 10–8 cm
B. Nếu hình dung nguyên tử như một
khối cầu thì thể tích nguyên tử gấp
khoảng 104 lần thể tích hạt nhân, do
ñường kính nguyên tử gấp khoảng
104 lần ñường kính hạt nhân
C. Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập
trung ở hạt nhân, do khối lượng
electron nhỏ hơn nhiều so với khối
lượng proton và nơtron
D. Khối lượng riêng của hạt nhân
nguyên tử lớn hơn nhiều so với khối
lượng riêng của nguyên tử, do khối
lượng tương ñương nhưng thể tích
hạt nhân lại nhỏ hơn nhiều
04.Khối lượng 24Mg là 39,8271.10–27 kg và
theo ñịnh nghĩa 1 ñvC = 1,6605.10-24 g
Khối lượng 24Mg tính theo ñvC bằng:
A. 23,985 ñvC
B. 66,133.10–51 ñvC
C. 24,000 ñvC
05.Biết số Avogañro bằng 6,022.1023 Tính
số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O
A. 0,2989.10–23 nguyên tử
B. 0,3011.1023 nguyên tử
C. 1,2044.1023 nguyên tử
D. 10,8396.1023 nguyên tử
06.Tính khối lượng mol cho 36S, biết khối lượng nguyên tử là 59,726.10–24 g
A. 35,967 g.mol–1
B. 36,000 g.mol–1
C. 36,000 ñvC
D. 359,67 ñvC
07.Cho 7Li = 7,016 Giá trị nào dưới ñây ñã ñược phát biểu ñúng cho 7Li ?
A. Số khối là 7,016
B. Nguyên tử khối là 7,016
C. Khối lượng nguyên tử là 7,016 g
D. Khối lượng mol nguyên tử là 7,016 ñvC
08.Phát biểu nào dưới ñây KHÔNG ñúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số ñiện tích hạt nhân nguyên tử
B. Số khối của hạt nhân (A) bằng tổng
số proton (Z) và số nơtron (N)
C. ðiện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
D. Nguyên tố hóa học là những nguyên
tử có cùng ñiện tích hạt nhân
09.Phát biểu nào dưới ñây KHÔNG ñúng cho 20682Pb ?
A. Số ñiện tích hạt nhân là 82
B. Số proton và nơtron là 82
C. Số nơtron là 124
D. Số khối là 206
10.Trường hợp nào dưới ñây có sự phù hợp giữa kí hiệu nguyên tử và số hạt
cơ bản ?
Proton Nơtron Electron
Trang 211.Dãy nào dưới ñây gồm các ñồng vị của
cùng một nguyên tố hoá học ?
A. 146X, 147Y
B. 199X, 2010Y
C. 1428X , 2914Y
D. 4018X, 4019Y
12.Oxi có 3 ñồng vị với hàm lượng % số
nguyên tử tương ứng là 16O (99,757%),
17
O (0,038%), 18O (0,205%) Nếu lấy
nguyên tử khối bằng số khối thì nguyên
tử khối trung bình của O bằng
A. 16,0
B. 16,2
C. 17,0
D. 18,0
13.Nguyên tử khối trung bình của Vanañi
(V) là 51 V có hai ñồng vị, ñồng vị
V-50 chiếm 0,25% Số khối của ñồng vị thứ
hai là (coi nguyên tử khối bằng
số khối)
A. 49
B. 51
C. 51,0025
D. 52
14.Bo (B = 10,81) có hai ñồng vị 10B và 11B
Phần trăm số nguyên tử mỗi ñồng vị lần
lượt là (coi nguyên tử khối bằng số khối)
A. 30% và 70%
B. 45% và 55%
C. 19% và 81%
D. 70% và 30%
15. Hiñro có 3 ñồng vị 1H, 2D, 3T và beri có
1 ñồng vị 9Be Trong tự nhiên có thể có
bao nhiêu loại phân tử BeH2 cấu tạo từ
các ñồng vị trên ?
A. 1
B. 6
C. 12
D. 18
16.Hình vẽ nào dưới ñây là mô hình hiện ñại
về sự chuyển ñộng của electron trong nguyên tử hiñro ?
17.Kí hiệu obitan nguyên tử nào dưới ñây phù hợp với hình vẽ biểu diễn ?
Trang 318.Phát biểu nào dưới ñây về cấu tạo vỏ
nguyên tử là KHÔNG chính xác ?
A. Lớp thứ n luôn có n phân lớp
B. Lớp thứ n luôn có n 2 obitan
C. Lớp thứ n luôn có 2n 2 electron
D. Số obitan của các phân lớp s, p, d, f
lần lượt là 1, 3, 5, 7
19. Sự phân bố electron ở trạng thái cơ bản
của nguyên tử nào dưới ñây là ñúng ?
6C
A.
7N
B.
8O
C.
9F
D.
20.Cho nguyên tử R có tổng số hạt là 115,
hạt mang ñiện nhiều hơn hạt không mang
ñiện 25 hạt Cấu hình electron nguyên tử
của R là
A. [Ne] 3s2 3p3
B. [Ne] 3s2 3p5
C. [Ar] 3d10 4s2
D. [Ar] 3d10 4s2 4p5
21.Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 52,
số hạt không mang ñiện trong hạt nhân
lớn gấp 1,059 lần hạt mang ñiện dương
Kết luận nào sau ñây KHÔNG ñúng với
R?
A. R là phi kim
B. R có số khối là 35
C. ðiện tích hạt nhân của R là 17+
D. Ở trạng thái cơ bản R có 3 electron
ñộc thân
22.Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) của nguyên
tử X là 13, cấu hình electron của nguyên
tử X là :
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
B. 1s2 2s2 2p2
C. 1s2 2s2 2p1
D. 1s2 2s2
23.Cấu hình electron 1s22s22p6 KHÔNG thể
là của
A. F– (Z = 9)
B. Ne (Z = 10)
C. Na (Z = 11)
D. Mg2+ (Z = 12)
24. Xét các nguyên tố mà nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là lớp M Số nguyên
tố mà nguyên tử của nó có 1 electron ñộc thân là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
25 Có bao nhiêu nguyên tố hoá học mà nguyên
tử của nó có lớp ngoài cùng là lớp N ?
A. 2
B. 8
C. 18
D. 32
26.Cho các nguyên tử K (Z = 1), Mg (Z = 12), Cr (Z = 24), Cu (Z = 29) Các nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau là :
A. Mg, Cr và Cu
B. Mg và Cu
C. Na, Cr và Cu
D. Na và Cu
27.Cho 6 nguyên tử với cấu hình phân mức năng lượng cao nhất là : 1s2, 3s2, 3p1, 3p2, 3p6, 4p4 Số nguyên tử kim loại, phi kim, khí hiếm trong số 6 nguyên tử trên lần lượt là :
kim loại phi kim khí hiếm
Trang 4đáp án : 1.B ; 2.D ; 3.B ; 4.A ; 5 C ; 6.A
; 7.B ; 8.C ; 9.B ; 10.C ; 11.C ; 12 A ;
13.B ; 14.C ; 15.B ; 16.D ; 17.C ; 18.C ;
19.D ; 20.D ; 21.D ; 22.B ; 23.D ; 24.C ;
25.C ; 26.C ; 27.C