nhôm bị phá hủy do tác dụng với dung dịch kiềm.. Câu 7: 51; Hiểu Nhôm khử được nước rất chậm và khó nhưng lại khử được nước dễ dàng trong dung dịch kiềm là do A.. nhôm có tính khử yếu n
Trang 1Câu 1: (51; Biết) Tính chất hóa học cơ bản của nhôm là
*A dễ bị oxi hóa B dễ bị khử C khó bị oxi hóa D khó bị khử
Câu 2: (51; Biết) Ion Al3+ có cấu hình electron là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p4
*C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p63d9
Câu 3: (51; Biết) Nhôm có một số tính chất vật lí sau: 1 Là kim loại nhẹ; 2 Màu trắng
bạc; 3 Nhiệt độ nóng chảy không cao lắm; 4 Có cấu tạo mạng lập phương tâm khối; 5 Mật độ electron tự do tương đối nhỏ; 6 Khả năng dẫn điện và nhiệt tốt
Các tính chất được nêu đúng là
A 1, 3, 5, 6 B 2, 3, 4, 5 *C 1, 2, 3, 6 D 1, 2, 4, 6
Câu 4: (51; Biết) Nhôm không tác dụng được với
A Cr2O3 ở nhiệt độ cao.B Cl2
Câu 5: (51; Biết) Trong các phản ứng sau,phản ứng nhiệt nhôm là
A 2Al + 3Cl2 = 2AlCl3 *B 2Al + Cr2O3 = Al2O3 + 2Cr
C 4Al + 3O2 = 2Al2O3 D 2Al + 6H2O = 2Al(OH)3 + 3H2
Câu 6: (51; Hiểu) Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng vì
*A nhôm bị phá hủy do tác dụng với dung dịch kiềm
B nhôm bị phá hủy do tác dụng được với chất béo
C phản ứng xà phòng hóa không xảy ra khi có sự hiện diện của nhôm
D nhôm bị ăn mòn theo kiểu điện hóa
Câu 7: (51; Hiểu) Nhôm khử được nước rất chậm và khó nhưng lại khử được nước dễ
dàng trong dung dịch kiềm là do
A nhôm có tính khử yếu nên cần có môi trường kiềm để tạo dung dịch điện li thúc đẩy sự ăn mòn điện hóa
B nhôm không tan trong nước nên nhôm không tác dụng với nước
C nước là chất điện li yếu nên nhôm không khử được
*D Chất kiềm hòa tan Al(OH)3 nên nhôm khử nước dễ dàng hơn
Câu 8: (51; Vận dụng) Để khử hoàn toàn 6,96 gam oxit sắt từ cần m gam bột nhôm (hiệu
suất 100%) Giá trị của m là
Trang 2A dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3.
B dung dịch KOH và dung dịch Na2SO4
*C dung dịch HCl và dung dịch NaOH
D dung dịch HNO3 và đun nĩng Al(OH)3 ở nhiệt độ cao
Câu 12: (52; Biết) Al(OH)3 khơng thể điều chế được bằng phản ứng giữa
A dung dịch AlCl3 và dung dịch NaOH vừa đủ
B dung dịch Al2(SO4)3 và dung dịch NH3
*C Al2O3 và H2O ở nhiệt độ cao
D dung dịch NaAlO2 và khí CO2
Câu 13: (52; Biết) Cho sơ đồ chuyển hĩa sau
Al(OH)3 →t0 X điện phân nóng chảy Y + dd NaOH→ → Z
X, Y, Z lần lượt là
*A Al2O3, Al, NaAlO2 B AlCl3, Al, Al(OH)3
C Al, Al2O3, NaAlO2 D Al2O3, Al, Na2AlO2
Câu 14: (52; Biết) Cơng thức hĩa học của phèn chua là
A K2SO4.Al2(SO4)3.6H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.5H2O
*C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
Câu 15: (52; Biết) Cho phèn chua vào nước giếng khoan, nước sơng, nước hồ … với tác
dụng chủ yếu là
C khử tạp chất trong nước *D làm trong nước
Câu 16: (52; Hiểu) Phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là
C dung dịch CuSO4 D dung dịch NH3
Câu 17: (52; Hiểu) Phân biệt 3 dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3 chỉ cần dùng 1 thuốc thử
là
*A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4 lỗng
C dung dịch Na2SO4 D dung dịch AgNO3
Câu 18: (52; Vận dụng) Hịa tan hồn tồn 31,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp là
Câu 20: (53; Biết) Hợp kim khơng phải của nhơm là
A hợp kim silumin B hợp kim đuyra *C hợp kim inox D hợp kim electron
Câu 21: (53; Vận dụng) Hịa tan 9 gam hợp kim Al, Cu, Fe trong dung dịch NaOH đặc,
nĩng cĩ dư thu được 6,72 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của nhơm trong hợp kim là
Câu 22: (53; Vận dụng) Hịa tan hồn tồn 17,1 gam hỗn hợp Al, Al4C3 trong dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng của Al4C3
trong hỗn hợp là
Trang 3A 7,92 gam B 9 gam C 13,05 gam *D 14,4 gam.
Câu 23: (54; Biết) Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ
A đất sét (Al2O3.2SiO2.2H2O) B criolit (Na3AlF6)
*C boxit (Al2O3.2H2O).D nhôm phế liệu
Câu 24: (54; Biết) Trong công nghiệp hiện đại, nhôm được sản xuất bằng cách
A điện phân AlCl3 nóng chảy *B điện phân Al2O3 nóng chảy
C dùng kali khử AlCl3 nóng chảy D nhiệt phân Al2O3
Câu 25: (54; Biết) Khi điện phân Al2O3 nóng chảy người ta thêm chất criolit Na3AlF6
nhằm
1 làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
2 tạo được dung dịch có tính dẫn điện tốt hơn
3 thu được F2 bên anôt thay vì là O2
4 tạo hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn nhôm nổi lên trên bảo vệ nhôm nóng chảy không bị không khí oxi hóa
Trong các lí do trên, lí do đúng là
Câu 26: (54; Biết) Trong quá trình sản xuất nhôm, ở cực âm (catôt) xảy ra quá trình
*A khử Al3+ thành Al B oxi hóa Al3+ thành Al
C oxi hóa O2- thành O2 D khử O2- thành O2
Câu 27: (54; Hiểu) Nếu thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì
A dung dịch vẫn trong suốt
*B có kết tủa keo trắng Al(OH)3
C có kết tủa keo trắng Al(OH)3, sau đó kết tủa tan dần rồi mất hẳn
D có kết tủa Al2(CO3)3 màu trắng
Câu 28: (54; Hiểu) Để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2 ta có thể dùng
A dung dịch HCl B dung dịch HNO3 *C dung dịch NaOH D dung dịch NH3
Câu 29: (54; Vận dụng) Để sản xuất 5,4 tấn nhôm với hiệu suất 80% thì khối lượng
nhôm oxit cần dùng là
A 10,2 tấn *B 12,75 tấn C 8,16 tấn D 5,1 tấn
Câu 30: (54; Vận dụng) Lấy 34 tấn quặng boxit có lẫn 10% tạp chất đem sản xuất nhôm
với hiệu suất 80%, khối lượng nhôm thu được là
A 16,2 tấn B 10,125 tấn C 20,25 tấn *D 12,96 tấn
Câu 31: (55; Biết) Cho một miếng nhỏ natri vào nước có chứa vài giọt phenolphtalein sẽ
thấy
A có hiện tượng sủi bọt khí, dung dịch sau phản ứng không màu
B có hiện tượng sủi bọt khí, dung dịch sau phản ứng có màu xanh
C có hiện tượng sủi bọt khí, dung dịch sau phản ứng có màu đỏ
*D có hiện tượng sủi bọt khí, dung dịch sau phản ứng có màu đỏ tím
Câu 32: (55; Biết) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thì
A dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng xảy ra
*B thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần, dung dịch trở nên trong suốt
C thấy xuất hiện kết tủa nhưng kết tủa tan ngay, khi NaOH dư thì kết tủa bắt đầu xuất hiện
Trang 4D thấy xuất hiện kết tủa, kết tủa này không tan trong NaOH dư.
Câu 33: (56; Hiểu) Để phân biệt dung dịch MgSO4 và dung dịch Al2(SO4)3 ta có thể dùng
C dung dịch HNO3 D dung dịch BaCl2
Câu 34: (56; Hiểu) Cho sơ đồ chuyển hóa sau
AlCl3 →+ dd NH3 X →+ Y NaAlO2 + CO + H O2 2 → Z
X, Y, Z lần lượt là
A Al(OH)3, Na, Na2CO3 B Al2O3, NaOH, NaHCO3
*C Al(OH)3, NaOH, NaHCO3 D Al2O3, NaOH, Al(OH)3
Câu 35: (56; Hiểu) Có thể dùng quỳ tím để phân biệt được các dung dịch
A NaOH, Na2CO3, NaCl B MgCl2, NaCl, AlCl3
C HCl, KCl, CaCl2 *D NaCl, Na2CO3, AlCl3
Câu 36: (56; Hiểu) Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn gồm Mg, Al, Al2O3 ta có thể dùng
A dung dịch NaOH *B dung dịch H2SO4 loãng
C dung dịch HNO3 đặc, nguội D dung dịch K2CO3
Câu 37: (56; Vận dụng) Hòa tan hoàn toàn 22 gam hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung
dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 13,44 lít khí NO duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng của Al trong hỗn hợp là
gam
Câu 38: (56; Vận dụng) Chia hỗn hợp A gồm Al và Mg thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 3,36 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn
Khối lượng Mg có trong hỗn hợp A là
gam
Câu 39: (56; Vận dụng) Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 40: (56; Vận dụng) Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam kim loại R trong dung dịch H2SO4
loãng, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 3,6 gam Kim loại R là
Câu 41: (44; Biết)
Tính chất hóa học đặc trưng nhất của kim loại kiềm là;
A) Tác dụng với phi kim B) Tác dụng với axit
*C) Tác dụng với nước D) Tác dụng với dung dịch kiềm
Câu 42:( 44;Biết)
Để bảo quản kim loại kiềm , người ta :
A) Cho vào lọ đậy kín *B) Ngâm chìm trong dầu hoả
C) Ngâm chìm trong dung dịch muối ăn D) Ngâm chìm vào dung dịch NaOH
Câu 43: (44; Biết)
Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại do:
Trang 5*A) Kim loại kiềm có số electron hoá trị ít nhất, có năng lượng mạng lưới và năng lượng ion hoá thấp nhất.
B) Kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn , có năng lượng ion hoá lớn, và năng lượng mạng lưới nhỏ
C) Kim loại kiềm có electron hoá trị ít nhất, có bán kính nguyên tử nhỏ nhất và có năng lượng ion hoá lớn nhất
D) Kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn, có năng lượng mạng lưới lớn và có năng lượng ion hoá nhỏ
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NaOH là:
A) CuSO4, C2H5OH, CO2 B) BaCl2, SO2, HCOOH
*C) HCOOCH3, Al2(SO4)3, CO2 D) C6H5NH2 , CO2, CuCl2
Câu 49: ( 46;Biết)
Chọn câu đúng nhất trong số các câu sau đây;
A) NaHCO3 tan trong nước tạo dung dịch có pH < 7
Để phân biệt 2 chất NaHCO3 và Na2CO3 người ta dùng:
A) Quỳ tím B) Dung dịch Ca(OH)2
Trang 6*C) Dung dịch CaCl2 D) Dung dịch NaOH
C âu 53: ( 45; VD)
Dẫn 6,72 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M Nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau là: ( Biết thể tích dung dịch không thay đổi)
A) NaOH 0,5 M và Na2CO3 1M *B) NaHCO3 1 M và Na2CO3 0,5 MC) NaHCO3 1,5 M và Na2CO3 1M D) NaHCO3 1,5 M và NaOH 0,5 M
Câu 54: ( 46; VD)
Hỗn hợp gồm NaHCO3 và Na2CO3 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 29,55 g kết tủa Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa hết với 250ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là:
A) 42,3g B) 56,7g C) 28,6 g *D) 36,9 g
Câu 55: ( 47; Biết)
Tính chất nào sau đây của kim loại phân nhóm chính nhóm II
A) Có độ cứng thấp hơn kim loại kiềm , nhưng cao hơn nhôm
B) Có số electron hoá trị ít nhất và có bán kính nguyên tử lớn
*C) Ở trạng thái cơ bản không có electron độc thân
D) Tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
Câu 56: ( 47; Biết )
Nhóm các chất đều tác dụng được với Mg là:
*A) HNO3 , CH3COOH, O2, CuSO4 B) H2O , HCl, O2, HNO3
C) H2SO4, Cl2, C2H5OH, O2 D) HNO3, H2O, O2, S
Câu 57: ( 47; Biết)
Nhóm các kim loại tan được trong nước gồm:
A) Na, Mg, Al *B) Ca, K, Al C) Ba, Fe, Na D) Na, Ba, Mg
Câu 58: ( 47; Hiểu)
Cho Ba vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa là:
A) Cu và BaSO4 B) BaSO4 C) Cu(OH)2 *D) BaSO4 và Cu(OH)2
Câu 59: ( 47; Hiểu)
Từ MgO người ta điều chế Mg bằng cách:
A) Dùng CO khử MgO ở nhiệt độ cao
B) Cho tác dụng với HNO3, cô cạn, nung ở nhiệt độ cao
*C ) Cho tác dụng với dung dịch HCl, cô cạn, điện phân nóng chảy
D) Cho tác dụng với Al ở nhiệt độ cao
Vôi sống có công thức phân tử là:
Câu 63: ( 48; Biết)
Trang 7Các chất tác dụng với Ca( OH)2 gồm:
*A) NH4NO3, Ca(HCO3)2 , Na2CO3 B) CO2, C6H5ONa, Na2CO3
C) NaHCO3 , CO2 , CH3NH2 D) CO2, HNO3, NaNO3
Câu 64: ( 48; Biết)
Các chất bị phân huỷ khi nung gồm:
A) Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, Ca(NO3)2 B) CaCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2
C) CaCO3, CaCl2, Ca(HCO3)2 *D) CaCO3, Ca(HCO3)2, Ca(NO3)2
Câu 65:(48; Hiểu)
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CaCO3 → X →Y → Z → CaCO3
X, Y,Z lần lượt là:
*A) CaCl2 , Ca , CaO B) CaSO4 , Ca , CaCl2
C) Ca(NO3)2 , CaO , Ca(OH)2 D) CaO , CaCl2 , Ca3(PO4)2
A) Phương pháp hoá học B) Phương pháp trao đổi ion
C) Phương pháp cất nước *D) Phương pháp đun sôi
C) Dùng dung dịch HCl , sau đó đun nóng
D) Đun nóng ,sau đó dùng dung dịch nước vôi
Câu 72: ( 49;VD)
Một cốc chứa 200ml nước cứng có: Ca(HCO3)2 0,1M và CaCl2 0,2M Để làm mất tính cứng của nước, người ta phải dùng bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,5 M ?
Trang 8Câu 73: ( 50;Biết)
Các chất khi hoà tan vào nước tạo dung dịch không làm quỳ tím hoá xanh là:
A) Na2CO3 B) NaHCO3 C) CH3COONa *D) NaNO3
Câu 74: ( 50;Biết)
Hỗn hợp các chất khi hoà tan vào nước tạo kết tủa gồm:
*A) Ca , NaHCO3 B) Ca(OH)2 , CH3COONa
C) NaHCO3 , CaCl2 D) CaO , NaNO3
Dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Để loại bỏ hết các ion:
Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch , người ta dùng:
Câu 78: (50; Hiểu)
Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp các chất sau: CaO, MgO ,
Fe2O3, CuO, nung nóng Chất rắn còn lại trong ống sứ gồm:
A) MgO , Cu, CaO *B) CaCO3, MgO, Fe, Cu
C) MgCO3 , CaCO3, Fe, Cu D) Mg, Fe, Cu, CaO
Câu 79: ( 50; VD)
Cho 8,7 g hỗn hợp gồm K và Mg tan vào nước thu được 1,12 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lươt là:
*A) 3,9 g và 4,8g B) 1,95g và 6,75g C) 1,56g và 7,14g D) 7,8g và 0,9g
Câu 80: ( 50;VD)
Một chất rắn X màu trắng tan trong nước tạo dung dịch có tính kiềm Cho X tác dụng với dung dịch HCl tạo khí Y( không mùi) và chất Z Đốt Z cho ngọn lửa màu tím X không tạo kết tủa với dung dịch BaCl2 Chất X là:
Liên kết kim loại là liên kết gi ữa các ion dương kim loại với
A Ion âm B Electron cặp đôi C Electron độc thân *D Electron tự do.Câu 83( 35, Bi ết)
Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất.:
Câu 84 (35; Biết)
Trang 9Kim loại cĩ tính dẫn điện tốt nhất là
*A Ag B Au C Cu D Al
Câu 85(36, Hiểu)
Để phân biệt các kim loại Na, Al, Fe và Cu ta cĩ thể dùng:
A dd NaOH, dd HCl B dd H2SO4 lỗng, dd H2SO4 đặc nguội
*C H2O, dd HCl D H2O , dd NaOH
Câu 86( 36, Hiểu)
Cho Na vào dung dịch CuSO4, ta thấy cĩ hiện tượng:
A Na tan ra, xuất hiện kết tủa đỏ, sủi bọt khí B Na tan ra, xuất hiện kết tủa đen, sủi bọt khí
*C Na tan ra, xuất hiện kết tủa xanh, sủi bọt D Ch ỉ cĩ hiện tượng sủi bọt khí.
Câu 87 (36,Biết)
X và Y là kim loại trong số các kim loại sau: Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn
- X tan trong dd HCl, dd HNO3 đặc nguội, dd NaOH mà khơng tan trong nước
-Y khơng tan trong dd NaOH, dd HCl mà tan trong dd AgNO3, dd HNO3 đặc nguội
X và Y lần lượt là:
A Al và Cu *B Zn và Cu C Na và Ag D Ca và AgCâu 88 (36, Biết)
Chất KHƠNG tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 l à:
Câu 89(36, Biết)
Nhúng vật bằng Cu vào dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian, thấy khối lượng vật
A Giảm đi *B Tăng lên C Mất hẳn D Khơng thay đổi.Câu 90(36, Biết)
Tính chất hĩa học chung của kim loại là:
A.Tính dẫn điện B.Tính oxi hĩa C.Tính oxi hĩa-khử *D.Tính khử
Câu 91( 36, Vận dụng)
Hịa tan hồn tồn 1,53g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Cu, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thốt
ra 448 ml lít H2 (đkc) Cơ cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân khơng sẽ thu được một chất rắn cĩ khối lượng là :
*A.2,95gam B.3,90gam C.2,24gam D.1,885gamCâu 92( 36, Vận dụng)
Cho 20 g hỗn hợp nhôm và sắt tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Vậy khối lượng sắt có trong hỗn hợp la:ø
A 4,6gam B 8,6 gam *C 14,6 gam D 5,6gam
Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử là:
A Fe, Cu, Ag B Ag, Fe, Cu C Cu, Fe, Ag *D Ag, Cu, Fe
Câu 95( 37, Biết)
Cĩ dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4 Để cĩ thể loại bỏ được tạp chất người ta đã dùng phương pháp hĩa học đơn giản:
Trang 10A Dùng Zn để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan.
B Dùng Al để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan
C Dùng Mg để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan
*D Dùng Fe để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan
Câu 96( 37, Hiểu)
Các kim loại đều tác dụng được với các dung dịch: Cu(NO3)2, Fe2(SO4)3, AgNO3 l à:
A Fe, Cu, Ag B Zn, Fe, Cu *C Al, Zn, Fe D Ag, Zn, Fe
*C Li ên kết cộng hóa trị làm giảm mật độ electron tự do
D Liên kết kim loại và liên kết cộng hóa trị
Câu 100(39,40, Biết)
Một sợi dây đồng nối với một sợi dây sắt để ngoài trời Tại chỗ nối hai sợi dây xảy ra hiện tượng:
*A Ăn mòn điện hoá và sắt bị ăn mòn B.Ăn mòn hoá học và đồng bị ăn mòn
C.Ăn mòn điện hoá và đồng bị ăn mòn D Ăn mòn hoá học và sắt bị ăn mòn
Câu 101(39, 40, Biết)
Bản chất của ăn mòn kim loại là:
A Quá trình khử nguyên tử kim loại B Quá trình oxi hoá ion kim loại
C Quá trình khử ion kim loại *D Quá trình oxi hoá nguyên tử kim loạiCâu 102(39,40, Biết)
Để bảo vệ một vật bằng sắt không bị ăn mòn bằng phương pháp điện hoá người ta nối vật
đó với một vật khác làm bằng :
A Thiếc *B Kẽm C Niken D ĐồngCâu 103 (39,40, Hiểu)
Ngâm một lá sắt trong dd H2SO4 loãng, lá sắt bị ăn mòn Nếu nhỏ thêm vào dung dịch trên vài giọt dd CuSO4 , lá sắt sẽ:
*A Bị ăn mòn nhanh hơn B Ngưng không bị ăn mòn
C Bị ăn mòn chậm hơn D Không bị ảnh hưởng tới tốc độ ăn mònCâu 104( 41, Biết)
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
Trang 11A.Oxi hĩa các kim lọai thành ion kim lo ại *B.Khử các ion kim loại thành kim lọai
tự do C.Oxi hĩa các ion kim lọai thành kim lọai tự do D.Khử các kim loại thành ion kim loại
Câu 105( 41, Biết)
Để điều chế Natri, ta cĩ thể dùng phương pháp :
A Nhiệt phân NaCl; B Điện phân dung dịch NaOH
C Điện phân dung dịch NaCl; *D Điện phân nĩng chảy NaCl
Câu 106( 41, Biết)
Khi điện phân dung dịch Đồng sunfat, ở cực dương của bình điện phân sẽ thu đuợc
A Khí clo B Khí sunfurơ *C Khí oxi D Khí hidro
Câu 107( 41, Hiểu)
Để thu được Sắt từ quặng pirit sắt FeS2 , người ta làm như sau:
A Đốt cháy quặng, sau đĩ lấy chất rắn thu được tác dụng với chất oxi hĩa mạnh như Clo
ở nhiệt độ cao
*B Đốt cháy quặng, sau đĩ lấy chất rắn thu được cho tác dụng với chất khử mạnh như
CO ở nhiệt độ cao
C Cho quặng tác dụng với khí Hidro ở nhiệt độ cao
D Cho quặng tác dụng với khí CO ở nhiệt độ cao
Sau một thời gian điện phân 500 ml dd CuCl2 ,người ta thu được 3,36 lít khí (đktc)
ở anôt Sau đó ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau điện phân, phản ứng xong, khối lượng đinh sắt gia tăng 1,6g Vậy nồng độ của CuCl2
trước khi điện phân là:
*A 0.7M B 0.1M C 0.2M D 0.5MCâu 110( 41, Vận dụng )
Điện phân hồn tồn dung dịch chứa 1,35 g muối clorua của một kim loại thì thu được 224ml khí ở anot (đktc) Kim loại đĩ là:
Phần 2: Tác dụng với HCl ta được muối C
Cho kim loại X tác dụng với dung dịch muối B ta lại được muối C
Trang 12Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào một bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4
.Khuấy kỹ đến phản ứng kết thúc, thu được khối lượng kim loại trong bình là 1,88 gam Nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 ban đầu là :
*A 0,1 M B 0,2 M C 0,3 M D 0,5 M
Câu 119( 42, Vận dụng)
Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong người ta thu được 0,84 gam Fe
và 448 ml CO2 (đktc) Công thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
A FeO *B Fe3O4 C Fe2O3 D Không xác định đượcCâu 120( 42, Vận dụng)
Chia hỗn hợp hai kim loại A và B có hóa trị không đổi thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: Tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1.792 lít H2 (đkc)
Phần 2: Nung trong khí oxi thu được 2.84 gam hỗn hợp oxit
Khối lượng hỗn hợp hai kim loại ban đầu là:
A 5.08 gam *B 3.12 gam C 2.64 gam D 1.36 gam