1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm hóa vô cơ LTDH có đáp án

23 717 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 635,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm vô cơ có đáp án dành cho các bạn ôn thi đai học - cao đẳng ................................. bao gồm các câu hỏi vô cơ tổng hợp từ các đề thi khác nhau

Trang 1

TỔNG HỢP MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÔ CƠ LTĐH

Câu 1 Kim loại X có cấu trúc mạng như hình bên:

Phần trăm thể tích không gian trống trong mạng lưới tinh thể của X là:

A 32 % B 74 % C 26 % D 68 %

Câu 2 Tiến hành thí nghiệm sau: Cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch

FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?

A Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh B Không có hiện tượng gì xảy ra

C Đồng tan và dung dịch có màu xanh D Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra Câu 3 Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa

a và b

để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại

A b > 3a B a ≥ 2b C b ≥ 2a D b = 2a/3

Câu 4 Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung

dịch X và chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:

A Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2 B NaAlO2

C NaOH và NaAlO2 D NaOH và Ba(OH)2

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị I và

muối

cacbonat của kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đkc) Đem cô cạn dung dịch thu được thì khối lượng muối khan là

A 13 gam B 15 gam C 26 gam D 30 gam

Câu 6 Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất bằng cách nén hỗn

đkc vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 15 gam B 5 gam C 10 gam D 0 gam

Câu 8 Hỗn hợp nào khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit mạnh?

A Al2O3 và Na2O B N2O4 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và HF

Câu 9 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn

Trang 2

toàn với

dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 nồng độ thấp hơn thì thu được V lít khí N2 cũng là sản phẩm khử duy nhất Các thể tích đều đo ở đktc Giá trị của V là

A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 0,672 lít

Câu 10 Nung m gam đá vôi chứa 80% CaCO3 về khối lượng (phần còn lại là tạp chất trơ)

một thời gian thu được chất rắn chứa 45,65% CaO Hiệu suất phân huỷ CaCO3 là:

A 50% B 75% C 80% D 70%

Câu 11 Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ thì thu được 1 gam Cu

Nếu dùng dòng điện 1 chiều có cường độ 1A thì thời gian điện phân tối thiểu là:

A 50 phút 15 giây B 40 phút 15 giây C 0,45 giờ D 0,65 giờ

Câu 12 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3

đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiêm thu được B gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí ra khỏi ống

sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp A là:

A 86,96% B 16,04% C 13,04% D 6,01%

Câu 13 Khi cho Na dư vào dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3 thì có hiện tượng xảy ra ở cả 3 cốc là

A có kết tủa B có khí thoát ra C có kết tủa rồi tan D không có hiện tượng gì

Câu 14 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

A Al+NaOH+3H2O → NaAlO2 + 3/2H2 B Al2O3 + 2NaOH nc→ NaAlO2+ H2O

C NaAlO2 +CO2 → Al(OH)3 + NaHCO3 D Al2O3 +3CO → 2Al +3CO2

Câu 15 Hai bình chứa dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch NaHCO3 với khối lượng bằng nhau

được đặt

lên 2 đĩa cân, cân thăng bằng Để ngoài không khí 1 thời gian thì cân bị lệch về phía nào?

A Cân lệch về phía dung dịch CaCl2 B Cân lệch về phía dung dịch Ca(OH)2

C Cân không lệch về phía dung dịch nào D Không xác định được chính xác

Câu 16 Cho hỗn hợp A gồm Al, Zn, Mg Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6 gam A bằng oxi dư thu

được 44,6 gam hỗn hợp oxit B Hoà tan hết B trong dung dịch HCl thu được dung dịch D Cô cạn dung dịch D được hỗn hợp muối khan có khối lượng là

A 99,6 gam B 49,8 gam C 74,7 gam D 100,8 gam

Câu 17 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch CuCl2 là:

A NaOH, Fe, Mg, Hg B Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3

C NaOH, Fe, Mg, AgNO3 , Ag, Ca(OH)2 D NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2

Trang 3

Câu 18 Cho hỗn hợp CuO và Fe vào dung dịch HNO3 loãng nguội thu được dung dịch X, chất

khí Y

và một chất rắn không tan Z Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa T Kết tủa T chứa :

A Fe(OH)3 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2 C Fe(OH)2 D Cu(OH)2

Câu 19 Mỗi phân tử và ion trong dãy nào vừa có tính axit, vừa có tính bazơ

A HSO4 , Al2O3, HCO3 , H2O, CaO B NH4+, HCO3 , CO32-, CH3COO

C HCO3 , Al2O3, Al3+, BaO D Zn(OH)2, Al(OH)3, HCO3 , H2O.

Câu 20 Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb

và Sn

được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hóa

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa

Câu 21 Oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng

tối thiểu

Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol

C 0,03 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,04 mol

Câu 22 Xác định các chất C biết A, B, C, D… là các chất vô cơ hoặc hữu cơ thỏa mãn:

A C2H5OH B CH3CHO C C2H6 D C6H6

Câu 23 Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít

CO2 (đktc) Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Vậy V và V1 tương ứng là:

A V = 0,25 lít ; V1 = 0,2 lít B V = 0,15 lít ; V1 = 0,2 lít.

C V = 0,2 lít ; V1 = 0,15 lít D V = 0,2lít ; V1 = 0,25 lít

Câu 24 Hỗn hợp khí SO2 và O2 có tỉ khối so với CH4 bằng 3 Cần bao nhiêu lít O2 vào 20 lít

hỗn hợp khí đó để cho tỉ khối so với CH4 tức bằng 2,5 Các khí đo ở cùng điều kiện

Trang 4

0,03 mol Al và 0,05 mol Fe cho vào 100ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất

rắn Y chứa 3kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư giải phóng 0,07 gam khí Nồng độ mol của 2 muối là:

A 0,3 M B 0,4 M C 0,42 M D 0,45 M

Câu 27: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 16,8%.Cho 50 gam hh X phản ứng với dd NaOH dư được kết tủa Y Nung Y đến khối lượng ko đổi được 18,4 gam chất rắn % khối lượng của Fe(NO3)2 trong hh là:

A 18% B 40% C 36% D 72%

Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng, dư

(c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào Na2CO3 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch

A Cu B Al C Cr D Mg

Câu 31: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HCl, CO2 và Na2SO4 B HNO3, NaOH và KHSO4.

C NaNO3, Ba(OH)2 và H2SO4 D CaCl2, Na2CO3 và NaOH

Câu 32: Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Zn tác dụng với oxi thu được 19,2 gam chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra V lít khí SO2 (đktc) SO2 là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4 Cô cạn dung dịch thu được 49,6 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là:

A 3,92 lít B 2,80 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 33: Cacbon có thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2; MgO

Trang 5

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 34: Cho m gam bột Mg vào 400ml dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 0,1M và H2SO4 0,75M Đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, 1,12 gam chất rắn B, khí C Giá trị m là

A 6,72 g B 4,08 g C 7,2 g D 6,0 g

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội (b) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (c) Cho Na vào dd CuSO4 (d) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc nóng Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 36: Nguyên tố X ở chu kì 2, trong hợp chất khí với H có dạng XH2 Phát biểu nào sau đây

về X là không đúng:

A X có 2 e độc thân

B X có điện hóa trị trong hợp chất với Na là 2-

C Hợp chất XH2 chứa liên kết cộng hóa trị phân cực

D X có số oxi hóa cao nhất là +6

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một đinh Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một đinh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một đinh Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(6) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên thì thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

Trang 6

A KBr B HCl C NaOH D H3PO4.

Câu 41: Hòa tan 7,8 gam hh Al; Mg trong dd 1,0 lít dd HNO3 1M thu được dd B và 1,792 lít hỗn hợp hai khí N2; N2O (đktc) có tỉ khối so với H2 =18 Cho vào dung dịch B một lượng dd NaOH 1M đến khi lượng kết tủa không thay đổi nữa thì cần 1,03 lít Khối lượng muối thu được trong dung dịch B là

A 57,4g B 52,44g C 58,2g D 50,24g

Câu 42: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A H2SO4 đặc, nóng, dư B CuSO4 dư.

C HNO3 đặc, nóng, dư D AgNO3 dư

Câu 43: Thứ tự từ trái sang phải của một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Al3+/Al; Cr2+/Cr; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu Dãy chỉ gồm các kim loại khử được Cr2+ trong dd là:

A Al, Fe, Cu B Zn, Fe, Cu C Mg, Al, Zn D Mg, Al

Câu 44: Cho phương trình phản ứng aMg +b HNO3 c Mg(NO3)2 +d N2O + e H2O Tỉ lệ a :

b là

A 1 : 4 B 2 : 5 C 1 : 3 D 2 : 3

Câu 45: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p63s23p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A Ô 26, chu kì 3, nhóm IIIB B Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB

C Ô 11, chu kì 3, nhóm IA D Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA

Câu 46 Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17) Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần theo chiều tăng của số hiệu Z

B Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion

C Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.

D Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính

Câu 47: Nhiệt phân hoàn toàn 16,2g muối cacbonat của một kim loại hoá trị II Toàn bộ khí thu được hấp thụ hoàn toàn vào 350g dung dịch NaOH 4% được dung dịch chứa 20,1 gam chất tan Kim loại đó là:

A Mg B Ca C Cu D Ba

Câu 48: Lấy m gam Kali cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát

ra 0,336 lít hỗn hợp (đktc) gồm 2 khí X và Y Cho thêm vào M dung dịch KOH dư thì thấy thoát ra 0,224 lít khí Y Biết rằng quá trình khử HNO3 chỉ tạo một sản phẩm duy nhất Giá trị của m là:

A 6,63 gam B 12,48 gam C 3,12 gam D 7,8 gam

Câu 49: Dùng phương pháp điện phân dung dịch có thể điều chế được tất cả các kim loại nào

Trang 7

A Na; Mg; Li; Al B Cr; Sn; Mg; Ag C Ag; Fe; Cu; Al D Cu; Ni; Ag; Zn

Câu 50: Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m (g) X tác dụng với H2O dư thu được 0,4 mol H2

Cho m (g) X tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 0,475 mol H2 Xác định giá trị của m?

A 15,55 B 14,55 C 15,45 D 14,45

Câu 51: Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có hiện tượng:

A Vẩn đục màu đen B Vẩn đục màu vàng

C Cháy D Không có hiện tượng gì

Câu 52: Dung dịch X chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,02M Hấp thụ 0,5 mol khí CO2 vào 500

ml dung dịch X Hỏi thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 39,4 B 19,7 C 1,97 D 3.94

Câu 53: Cho 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, rất dư Sau

khi H2 bay ra hết, tiếp tục thêm NaNO3 dư vào cốc Số mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) tối đa có thể bay ra là:

A 0,1/3 B 0,4/3 C 0,2/3 D 0.1

Câu 54: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách

A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

B Điện phân nóng chảy NaCl

C Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Câu 55: Cho 50ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng kết tủa thu

được sau phản ứng là bao nhiêu gam (Cho biết cặp oxi hoá - khử Fe3+/Fe2+ đứng trước

Ag+/Ag)

A 18,15 gam B 19,75 gam C 15,75 gam D 14,35 gam

Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

B Phân đạm cung cấp Nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni

C Supephotphat đơn chứa hàm lượng P2O5 cao hơn Supephotphat kép vì thành phần của nó chỉ

chứa Ca(H2PO42

D Phân urê có công thức là (NH2)2CO

Câu 57: Nguyên tử của nguyên tố X tạo được oxit cao nhất là R2O5 Phần trăm khối lượng

của R trong hợp chất với Hiđro là 82,353% Nguyên tố R là:

A P B N C S D Cl

Câu 58: Cho một miếng Fe vào cốc đựng H2SO4 loãng Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi

Trang 8

thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau:

A HgSO4 B Na2SO4 C Al2(SO4)3 D

MgSO4

Câu 59: Cho dung dịch HCl có pH=3 Hỏi phải pha thêm thể tích H2O bao nhiêu lần so với thể

tích dung dịch ban đầu để có được dung dịch HCl có pH=5?

A 999 B 100 C 1000 D 99

Câu 60: Có một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử oxit sắt này bằng Cacbon oxit ở

nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam Sắt và 0,448 lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của loại oxit sắt nói trên là:

A Fe3O4 B Fe2O4 C FeO D

Fe2O3

Câu 61: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng

chất khử CO) từ oxit kim loại tương ứng là:

A Fe, Ni B Al, Cu C Ca, Cu D Mg, Fe

Câu 62: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng này : CO2 (k) + H2

(k) CO (k) + H2O (k) ; H > 0

A Áp suất B Nồng độ sản phẩm C Nồng độ các chất D Nhiệt độ

Câu 63: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian,

người ta thu được 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn này vào dung dịch HNO3 dư tạo thành 0,448 lít khí NO (đktc) Giá trị m là:

A 8,2 B 8 C 7,2 D 6,8

Câu 64: Dung dịch X chứa 0,1 mol NaCl và 0,15 mol NaF Cho dung dịch X tác dụng với dung

dịch

AgNO3 dư Kết tủa sinh ra có khối lượng là:

A 19,05 gam B 14,35 gam C 28,7 gam D 33,4 gam

Câu 65: Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử R là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p5 C 1s22s22p63s2 D

1s22s22p63s1

Câu 66: Chỉ dùng nước, có thể phân biệt các chất trong các dãy sau:

A Na, Al, Zn, Mg B Na, Mg, Al, Al2O3

C Na, Zn, ZnO, Al2O3 D Ba, Al, Fe, Mg

Câu 67: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ

có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?

Trang 9

A CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư

B FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết

C CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết.

D CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

Câu 68: Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt

nhôm ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp rắn X Hoà tan X

trong dung dịch HNO3 thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO Tỉ khối của X

so với H2 là:

A 20 B 22 C 23 D 21

Câu 69: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm có cùng số mol Hoà tan 2,3 gam X trong 50 gam

nước thu được 52,2 gam dung dịch Hai kim loại kiềm đó là:

A Li và Rb B Na và K C Li và K D Li và Na

Câu 70: Cho phương trình hoá học: FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O Sau khi

cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số

của HNO3 là:

A 3x+2y B 6x+2y C 3x-2y D 6x-2y

Câu 71: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thấy sinh ra 0,1 mol NO là sản phẩm

khử duy nhất của HNO3 và còn lại 1,6 gam Fe không tan Giá trị của m là:

A 5,6 B 7,2 C 8,4 D 10

Câu72 Đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy

một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng

trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

Câu 75 Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn

xốp đến khí nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần

thể tích khí ở

catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Quan hệ giữa x và y là

Trang 10

A 6,80.10−3 mol/(l.s) B 1,36.10−3 mol/(l.s)

C 6,80.10−4 mol/(l.s) D 2,72.10−3 mol/(l.s)

Câu 78 Cho các phát biểu sau:

1 SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl

2 Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

3 Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước

4 Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

5 Khí CO2 là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho trái đất bị nóng lên

6 Phèn chua KAlO2.12H2O dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cấp nước sạch

Số phát biểu không đúng là

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 79 Một thanh Al vào dung dịch chứa 0,75 mol Fe(NO3)3 và 0,45 mol Cu(NO3)2, sau

một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 31,05g Khối lượng Al đã phản ứng là

(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2 S

(e ) 2Al + 3H2SO4 → Al2 (SO4 )3 + 3H2

Trang 11

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H đóng vai trò chất oxi hóa là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 81 Cho các phát biểu sau:

(1) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của kali trong phân (2) Phân lân có hàm lượng phốtpho nhiều nhất là supephotphat kép ( Ca(H2PO4)2 )

(3) Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng photphorit và đolômit

(4) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua

(5) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie (6) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

(7) Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+ ) (8) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 84 Nhiệt phân hoàn toàn 3,18 gam hỗn hợp muối gồm Mg(NO3)2 và NaNO3 , sau phản

ứng thu được 1,78 gam chất rắn A và hỗn hợp khí B Cho hỗn hợp khí B hấp thụ vào 2 lít nước thì thu được dung dịch C Tính pH của dung dịch C ?

A pH=1 B pH =2 C pH=3 D pH= 12 Câu 85 Cho các phát biểu sau:

1 Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

2 Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng

3 Fomalin được dùng để ngâm xác động vật

4 Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh

5 Naphtalen được dùng làm chất chống gián

6 Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

Ngày đăng: 19/10/2014, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w