1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH- CHƯƠNG 5 doc

11 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG V: NGUỒN TÀI TRỢ VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỦA DOANH NGHIỆP NGUỒN TÀI TRỢ NGẮN HẠN NGUỒN TÀI TRỢ DÀI HẠN CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN TRONG DN... Nguồn tài trợ ngắn hạn 1.1 Khái quát về nguồn

Trang 1

CHƯƠNG V: NGUỒN TÀI TRỢ

VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỦA DOANH NGHIỆP

NGUỒN TÀI TRỢ NGẮN HẠN NGUỒN TÀI TRỢ DÀI HẠN CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN TRONG DN

Trang 2

A NGUỒN TÀI TRỢ

I Nguồn tài trợ ngắn hạn

1.1 Khái quát về nguồn tài trợ ngắn hạn

1.2 Lựa chọn mô hình tài trợ TSLĐ của DN

a) Tài trợ TSLĐ thường xuyên bằng NV DH và TSLĐ tạm thời bằng NV ngắn hạn.

b) Tài trợ TSLĐ thường xuyên và một phần TSLĐ tạm thời bằng NV DH, phần còn lại của TSLĐ TT tài trợ bằng nguồn vốn ngắn hạn

c) Tài trợ toàn bộ nhu cầu TSLĐ tạm thời và một phần nhu cầu TSLĐ thường xuyên bằng NV ngắn hạn.

Trang 3

1.3 Các nguồn tài trợ ngắn hạn

1.3.1 Nguồn tài trợ ngắn hạn không do vay mượn

Nợ tích luỹ

 Tín dụng thương mại

1.3.2 Nguồn tài trợ ngắn hạn do vay mượn

**) Nguồn tài trợ ngắn hạn không có bảo đảm

 Hạn mức tín dụng thấu chi

 Thư tín dụng

Tài trợ theo hợp đồng

Trang 4

**) Tài trợ ngắn hạn có bảo đảm

 Vay có thế chấp bằng khoản phải thu

 Mua nợ

 Vay thế chấp bằng hàng hoá

 Chiết khấu thương phiếu

Trang 5

II Tài trợ dài hạn

2.1 Tự tài trợ

- Là hình thức DN tự tài trợ cho đầu tư của mình bằng chính nguồn vốn của mình.

2.1.1 Vốn góp ban đầu

2.1.2 Lợi nhuận không chia giữ lại

2.1.3 Phát hành cổ phiếu

*) Khái niệm

*) Phân loại cổ phiếu

Trang 6

2.2 Tín dụng thuê mua

2.2.1 Khái niệm

Thoả thuận thuê mua là một loại hợp đồng giữa hai

hay nhiều bên, liên quan đến một hay nhiều tài sản, trong đó người cho thuê (chủ sở hữu TS) chuyển giao TS cho người thuê (người sử dụng TS) độc quyền sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định, đổi lại người thuê phải trả một

số tiền cho chủ TS tương ứng với quyền sử dụng và quyền hưởng dụng.

2.2.2 Các phương thức giao dịch của tín dụng thuê mua

Thuê vận hành

 Thuê tài chính (thuê mua thuần)

Trang 7

*) Thuê tài chính

Là phương thức tài trợ tín dụng trung và dài hạn không

thể huỷ ngang trong đó người cho thuê thường mua TS, thiết bị

mà người thuê cần và đã thương lượng từ trước các điều kiện mua TS đó với nhà cung cấp hoặc người cho thuê cung cấp

TS của họ cho người thuê.

2.2.3 Các loại hợp đồng thuê mua tài chính trên phương diện người thuê

 Hợp đồng bán và tái thuê

 Hợp đồng thuê mua giáp lưng

 Hợp đồng thuê mua trả góp

 Hợp đồng thuê mua bắc cầu

Trang 8

2.3 Phát hành trái phiếu doanh nghiệp

2.3.1 Khái niệm

- Trái phiếu DN là chứng chỉ vay vốn do DN phát hành,

trong đó thể hiện rõ sự cam kết của DN sẽ hoàn trả

cả gốc và lãi cho người mua trái phiếu vào những thời hạn cụ thể

- Người mua trái phiếu gọi là trái chủ

2.3.2 Đặc điểm trái phiếu DN

2.3.3 Phân loại trái phiếu

2.4 Tín dụng dài hạn và trung hạn ngân hàng

2.5 Các nguồn tài trợ dài hạn khác

Trang 9

B Chi phí sử dụng vốn

I Khái niệm

- Là tỷ lệ sinh lời cần đạt được trong kỳ đầu tư của các nguồn tài trợ của DN.

- Là tỷ lệ CK làm cân bằng giá trị lượng vốn sử dụng hiện tại với các khoản phải trả trong tương lai cho các chủ SH lượng vốn đó.

II Các loại chi phí sử dụng vốn

2.1 Chi phí sử dụng vốn vay

2.1.1 Chi phí sử dụng nợ vay trước thuế (lãi suất đi vay)

2.1.2 Chi phí nợ vay sau thuế

kd = k (1 –t)

Trang 10

2.2 Chi phí sử dụng vốn cổ phần

2.2.1 Chi phí sử dụng cổ phiếu thường

AD mô hình định giá cổ phiếu với trường hợp cổ tức tăng đều đặn ta có:

* Chi phí cổ phiếu mới phát hành

- Giá trị cổ phiếu mới phát hành

Pn = P0 ( 1 – e) Chi phí cổ phiếu mới phát hành được xác định

g P

d

ke  

0 1

g e

P

d e

) 1

( 0

1

Trang 11

2.2.2 Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi

Trường hợp cổ phiếu ưu đãi mới phát hành:

) 1

(

P

d

U  

u

P u

d u

Ngày đăng: 09/08/2014, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w