1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bài giảng quản trị tài chính - chương 5 -ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính đối với lợi nhuận và rủi ro trong hoạt động sxkd doanh nghiệp

153 1,3K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ảnh hưởng của Đòn Bẩy Tài Chính Đối Với Lợi Nhuận Và Rủi Ro Trong Hoạt Động SXKD Doanh Nghiệp
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị tài chính
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 649,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5 Chương 5 ẢNH HƯỞNG ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI LƠI NHUẬN VÀ RỦI RO ĐOI VƠI LỢI NHUẬN VA RUI RO TRONG HOẠT ĐỘNG SXKD DOANH NGHIỆP... * Rủi ro tài chính xuất phát khi DN có sd địn

Trang 1

Chương 5 Chương 5

ẢNH HƯỞNG ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI LƠI NHUẬN VÀ RỦI RO

ĐOI VƠI LỢI NHUẬN VA RUI RO

TRONG HOẠT ĐỘNG SXKD

DOANH NGHIỆP

Trang 2

I Một số thảo luận

a Môi trường kinh doanh g : Mang lại lợi nhuận đồng thời cũng như g ï ï ä g g rủi ro trong hoạt động sxkd của DN

Việc tìm cách gia tăng lợi nhuận và giảm thiểu rủi ro là 1 trong những muc tiêu hàng đầu của DN

b Rủi ro trong hđ của DN : RR kinh doanh và RR tài chính

@ Rủi ro kinh doanh

* Là sự không chắc chắn về khoản lợi thu được trong tương lai

(thu nhập trước thuế và lãi vay EBIT).

(thu nhập trươc thue va lai vay EBIT)

* Những yếu tố ảnh hưởng đến EBIT là rất nhiều, cụ thể :

+ Sự không chắc chắn về mức cầu trong tương lai (Futere

Demand) cũng như sự thay đổi thị phần của doanh nghiệp

+ Thay đổi về giá bán sp, giá các nhập lượng, công nghệ, …

* Các đơn vị trong cùng ngành thường có mức rủi ro kinh doanh Cac đơn vị trong cung nganh thương co mưc rui ro kinh doanh

như nhau.

Trang 3

* Rủi ro tài chính xuất phát khi DN có sd định phí cũng như nợ vay trong hoạt động sxkd

* DN hoat động trong những ngành khác nhau thường có DN hoạt động trong nhưng nganh khac nhau thương co mức độ sử dung mưc độ sư dụng

định phí và nợ vay khác nhau

* Trong thực tế:

+ DN hđ trong lãnh vực có rủi ro kinh doanh cao Ỉ sử dụng nợ vay ít

+ DN sd nhiều nợ vay có rủi ro tài chính cao hơn so với DN sd ít nợ

Các tình trạng nêu trên là hiện tượng bình thường trong hoạt động SXKD

Trang 4

@ Định phí tạo năng lực sx và khả năng kinh doanh

thuận lơi cho DN hứa hen mang lai lơi nhuận cao

thuận lợi cho DN, hưa hẹn mang lại lợi nhuận cao,

nhưng cũng chứa định rủi ro sd vốn kém hiệu quả

@ Nợ vay tạo điều kiện cho chi phí sd tổng vốn(WACC) đạt thấp, tăng cơ hội đầu tư cho DN, nâng cao lợi ích

vốn CSH, nhưng cũng chứa đựng rủi ro về thanh khoản các khoản nợ và làm giảm lợi ích của vốn CSH

@ Định phí và nợ vay vừa mang lại lợi ích, vừa chứa

đụng rủi ro, nên khi xem xét tác động của chúng đến ï g ä g g hoạt động của DN là xét tác động của đòn cân định

phí và tác động của đòn cân nợ đến hoạt động sxkd

của DN

cua DN

Trang 5

II Đòn cân định phí (Operting Leverage)

á û

1 Một số thảo luận

Để sx và tiêu thu spï, cần có:

* Khoản đầu tư hình thành thiết bị nhà xưởng cp quản lý cp bán hàng chi phí

* Khoan đau tư hình thanh thiet bị, nha xương, cp quan ly, cp ban hang, chi phí

nghiên cứu thị trường, … thể hiện qua định phí hàng kỳ

* Chi phí NVL, tiền công trưc tiếp, chi phí dịch vu, …thể hiện qua p , g ï p, p ị ï, ä q biến phí /sp p p

* Định phí tạo năng lực sx và lợi ích cho DN nhưng cũng chứa đựng rủi ro

* Xét tác động đòn cân định phí trong hoạt động DN là việc xem xét :

“ Tác động của định phí đến lợi nhuận EBIT khi doanh thu thay đổi ”

* Nội dung nghiên cứu dựa trên cơ sở:

+ Xét sự thay đổi của doanh thu sau sản lượng hoà vốn

+ Giá tiêu thụ sp là không đổi khi sản lượng tiêu thu thay đổi

Trước tiên khảo sát “Sản lương hoà vốn”

Trươc tien, khao sat San lượng hoa von

Trang 6

2 Ảnh hưởng của định phí dến SL hòa vốn và SL đạt lợi nhuận EBIT = m 2.1 Sản lượng hòa vốn và định phí F

Q* : SL hòa vốn, tại Q*: Tổng doanh thu = Tổng chi phí

P : Giá bán/ sp ; v : Biến phí /đvsp; F : Định phí /kỳ hoạt động

S : Tổng doanh thu Ỉ S Q* P

S : Tong doanh thu Ỉ S = Q* P

TC : Tổng chi phí sx Q* sp Ỉ TC = Tổng biếán phí + Định phí

F Q

=

*

DN có F caoỈ Sản lượng hoà vốn đạt cao và ngược lại

Với P cho trước, nếu v đạt thấp Ỉ (P-v) lớn Ỉ Q* đạt thấp

Ta có : EBIT = Doanh thu - Tổng chi phí

Ỉ EBIT = Q* P - (Q*v + F ) = Q * (P-v) – F

Vậy : EBIT = Q*( P - v ) - F

Tại Q*, EBIT = 0

Trang 7

Thí dụ

Xét 2 DN A và B cùng sx 1 sp và cung ứng cho thị trường Giá bán sản phẩm trên thị trường P = 11 000 đ/sp

Gia ban san pham tren thị trương P = 11.000 đ/sp

Thông tin về hoạt động của 2 doanh nghiệp như sau:

DN A: Đinh phí FA = 300 trđ ; biến phí vA = 7000 đ/sp

DN B Đi h hí F 140 t đ bi á hí 9000 đ/

DN B: Đinh phí FB = 140 trđ ; biến phí vB = 9000 đ/sp

SL hòa vốn của DN A: Q*A = 300.000.000 = 75.000sp

000.7000

A

SL hòa vốn của DN B: Q* = 140.000.000 = 70 000sp

DN A có sản lương hòa vốn đat cao vì có F lớn ï g ï

Nếu DN A kiểm soát được biến phí và v = 6000 đ/sp

000000

300

*

000.6000.11

000.000.300

Trang 8

Mô tả điểm hoà vốn theo sản lượng

Lỗ F

0 Q* Sản lượng

Trang 9

2.2 Xác định SL tiêu thụ để đạt lợi nhuận mục tiêu EBIT = m

* Khi vượt qua sản lượng hòa vốn Q*, hoạt động sxkd sẽ sinh lợi

* Nếu lợi nhuận mục tiêu là m Ỉ Q cần đạt bao nhiêu?

* Khi SL tiêu thu Q > Q* Ỉ Q * P > Q * v + F

Qp: sản lượng để đạt EBIT =m Ỉ EBIT = Qp* (P - v) – F = m

QP

=

Trang 10

Thí dụ

Sử dung lai thông tin thí du trên hãy xác định

Sư dụng lại thong tin thí dụ tren, hay xac định

sản lượng Qp để các DN đạt mức lợi nhuận 80 trđ

000

7 000

11

000

000

80 000

000

000

000

80 000

000

Khi vươt qua Q* để đat 1 mức lơi nhuận

Khi vượt qua Q*, đe đạt 1 mưc lợi nhuận ,

DN sd định phí F có thể đạt được ở mức sản lượng thấp ï

Trang 11

3 Tác động của định phí đến hđ sxkd của DN

@ Định phí tạo điều kiện để tăng năng lực sx cho

doanh nghiệp kiểm soát tốt biến phí v

doanh nghiệp, kiem soat tot bien phí v.

Khi thị trường mở rộng, lượng cầu thị trường tăng ,

DN có cơ hội tăng lương sx và tiêu thu, qua đó tăng ä g ï g ï, q g doanh thu và EBIT cho DN

@ Định phí gây rủi ro cho hđ DN thể hiện qua việc sd vốn đầu tư kém hiệu quả

Khi thị trường thu hẹp, lượng cầu thị trường giảm , lượng cung ứng sản phẩm của DN giảm, tài sản đầu

tư không phát huy năng lưc phuc vu, gây lãng phí, g p y g ï p ï ï, g y g p ,

qua đó làm cho lợi nhuận EBIT giảm

Trang 12

Thí dụ

Xét 3 doanh nghiệp cùng sx 1 sp cung cấp cho thị trường

Giá bán sản phẩm P = 3.200 đ/sp

Th â ti à h t đ ä û 3 d h hi ä h

Thông tin về hoạt động của 3 doanh nghiệp như sau:

a Sản lượng hòa vốn của 3 doanh nghiệp

b Nếu cầu thị trường Q = 75000 sp và chia đều cho 3 doanh nghiệp,

hãy xác định EBIT mỗi doanh nghiệp

c Nếu cầu thị trường Q = 15000 sp và chia đều cho 3 doanh nghiệp,

hãy xác định EBIT mỗi doanh nghiệp

Trang 13

a Sản lượng hòa vốn

1200 3200

000

560

200

7

*

2000 3200

000

200

000

850

Trang 14

b Xác định EBIT khi Q thị trường là 75.000 sp

Khả năng được cung ứng sp của mỗi DN = 25.000

3

000.75

@ Xét DN A : Khả năng được cung ứng là 25.000 sp

Trang 15

c Xác định EBIT khi Q thi trường là 15.000 sp

Khả năng đươc cung ứng s của mỗi DN = 15 . 000 = 5 000 sp

Kha nang được cung ưng s cua moi DN = 5 000

@ Xét DN C : Khả năng đươc cung ứng là 5 000 sp

@ Xet DN C : Kha nang được cung ưng la 5.000 sp

Công suất sx = 20.000 sp , lượng sx là 5000 sp

@ Xét DN A : Khả năng được cung ứng là 25.000 sp

Công suất sx = 34.000 sp, lượng sx là 5000 sp

ỈEBITA = 5.000*(32000- 1200) – 14.560.000 = - 4.560.000 đ

Trang 16

Bài tập

Xét 3 doanh nghiệp cùng sx 1 sp cung cấp cho thị trường

Giá bán sản phẩm P = 9000 đ/sp

Thông tin về hoat động của 3 doanh nghiệp như sau: g ï ä g g äp

b Nếu cầu thị trường Q = 240.000 sp và chia đều cho 3 doanh nghiệp,

hãy xác định EBIT mỗi doanh nghiệp

(ĐS: EBIT M1 = 500 trđ ; EBIT M2 = 115 trđ ; EBIT M3 = 40,5 trđ )

c Nếu cầu thị trường Q = 42.000 sp và chia đều cho 3 doanh nghiệp,

hãy xác định EBIT mỗi doanh nghiệp

(ĐS: EBIT M1 = - 4 trđ ; EBIT M2 = 0 trđ ; EBIT M3 = 1,5 trđ )

Trang 17

4 Mức độ ảnh hưởng của định phí đến hoạt động sxkd

Độ nghiêng đòn cân định phí DOL ( Degree of Operating

Leverage)

4.1 Khái niệm

@ DOL đánh giá mức độ ảnh hưởng của đòn cân định phí đến

hoat động sxkd của DN ï ä g

DOL còn được gọi là cấp độ đòn cân định phí

@ DOL đo lường độ nhay cảm của EBIT khi doanh thu thay đổi

@ DOL đo lương độ nhạy cam cua EBIT khi doanh thu thay đoi

DOL thể hiện mức độ thay đổi của EBIT khi doanh thu thay đổi

EBIT của

đổi Thay

%

Trang 18

4.2 Xác định giá trị DOL

S : Doanh thu Ỉ S = P * Q Do P không đổi Ỉ S thay đổi là do Q thay đổi

đổi Thay

EBIT cua

đoi Thay

Tại Q0 : Doanh thu đạt tại S0 = P* Q0 và EBIT0 = Q0* (P – v ) – F

Tai Q : Doanh thu đat tai S = P* Q và EBIT = Q * (P v ) F

Tại Q1 : Doanh thu đạt tại S1 = P* Q1 va EBIT1 = Q1* (P –v ) – F

* 100

*

0 0

1 0

1

Q

Q Q

Q Q

* P

P Q

v P Q

Q EBIT

Q v P Q Q

Q EBIT Q

Q Q

− Δ

= Δ

=

) (

*

*

* ) (

*

) (

0 0

0 0

0

F EBIT F

v P Q

v P Q

Trang 19

4.3 Nhận xét về chỉ tiêu DOL

a Giá trị của DOL

@ Do xét Q > Q* Ỉ EBIT > 0 Ỉ Giá trị DOL > 0

@ Do Q*(P-v) > Q*(P – v ) – F Ỉ DOL > 1

@ Với DOL = m

Khi S tăng 1% Ỉ EBIT tăng 1 mức = DOL * 1 % = m %

Khi S giảm (- 1%) Ỉ EBIT giảm 1 mức = DOL * (-1 %) = - m %

@ Nếu DOL có giá trị lớn:

* Khi S ê Ỉ EBIT ê hi à (đị h hí F l i l i í h )

* Khi S tăng Ỉ EBIT tăng nhiều (định phí F mang lại lợi ích )

* Khi S giảm Ỉ EBIT giảm nhiều ( F gây rủi ro trong hđ sxkd)

Trang 20

b Xét DOL và F

F EBIT F

v P Q

v P

*)(

P Q

v P Q

dF dDOL

DOL và F đồng biến

DOL va F đong bien

Khi F tăng Ỉ DOL tăng và ngược lại

)(

)(

)(

P Q

v P Q

v P F

v P Q

v P dF

dDOL

DOL và Q nghịch biến

Khi tăng Q Ỉ DOL giảm và ngược lại

Trang 21

Thí dụ

Xét 3 doanh nghiệp cùng sx 1 sp cung cấp cho thị trường

Giá bán sản phẩm P = 25.000 đ/sp

a Nếu doanh thu tăng thể hiện qua sản lương tăng từ 22 000 Ỉ 25 000 sp

thì 1% tăng của doanh thu mang lại cho EBIT các DN thay đổi ra sao?

b Nếu doanh thu tăng thể hiện qua sản lương tăng từ 25 000 Ỉ 30 000 sp

thì 1% tăng của doanh thu mang lại cho EBIT các DN thay đổi ra sao?

N á d h th i û th å hi ä û lươ i û từ 25 000 Ỉ 22 000

c Nếu doanh thu giảm thể hiện qua sản lượng giảm từ 25.000 Ỉ 22.000 sp

thì 1% giảm của doanh thu mang lại cho EBIT các DN thay đổi ra sao?

Trang 22

a Khi doanh thu tăng hay Q tăng từ 22.000 Ỉ 25.000 sp

000 000 120 )

000 19 000

25 (

* 000 22

) 000 19 000

25 (

* 000 22 )

(

*

) (

P Qo

v P Qo DOL A

000 000 120 )

000 19 000

25 (

* 000 22 )

(

Qo

Khi Q tăng 1% hay tăng từ 22.000 Ỉ 22.000*(1+1%) = 22.220 sp

Thì EBIT tăng từ : EBIT = 22.000*(25.000-19.000) – 120 trđ = 12 trđ

Đ á EBIT 22 220*(25 000 19 000) 120 t đ 13 32 t đ

Đen EBIT = 22.220*(25.000-19.000) – 120 trđ = 13,32 trđ Mức tăng EBIT = (13,32 – 12) /12 = 11%

= DOL * 1% = 11*1% = 11%

000 000 60 )

000 21 000

25 (

* 000 22

) 000 21 000

25 (

* 000 22 )

(

*

) (

P Qo

v P Qo DOL B

Khi Q ê 1% h ê ø 22 000 Ỉ 22 000*(1 1%) 22 220

Khi Q tăng 1% hay tăng từ 22.000 Ỉ 22.000*(1+1%) = 22.220 sp

Thì EBIT tăng 1 mức = DOL * 1% = 3,14 *1% = 3,14 %

) 000 23 000

25 (

* 000 22 )

000 23 000

25 (

* 000 22

) 000 23 000

25 (

* 000 22 )

(

*

) (

P Qo

v P Qo DOL C

Khi Q tăng 1% hay tăng từ 22.000 Ỉ 22.000*(1+1%) = 22.220 sp

Thì EBIT tăng 1 mức = DOL * 1% = 2,75 *1% = 2,75 %

Nhận xét: Cùng mức tăng doanh thu, nhưng EBIT của DN A đạt cao so Với các doanh nghiệp khác

Trang 23

b Khi doanh thu tăng hay Q tăng từ 25.000 Ỉ 30.000 sp

000000

120)

00019

00025

(

*00025

)000.19000

.25(

*000.25)

(

*

)(

Q

v P Qo

DOL A

000.000.120)

000.19000

.25(

*000.25)

000.21000

.25(

*000.25)

P Qo

DOL B

Khi Q tăng 1% hay tăng từ 25.000 Ỉ 25.000*(1+1%) = 25.250 sp

Thì EBIT tăng 1 mức = DOL * 1% = 2 5 *1% = 2 5 %

Thì EBIT tang 1 mưc = DOL 1% = 2,5 1% = 2,5 %

000000

28)

00023

00025

(

*00025

)000.23000

.25(

*000.25)

(

*

)(

=

F v

P Qo

v P Qo

DOL C

000.000.28)

000.23000

.25(

*000.25)

(

Qo

Khi Q tăng 1% hay tăng từ 25.000 Ỉ 25.000*(1+1%) = 25.250 sp

Thì EBIT tăng 1 mức = DOL * 1% = 2,27 *1% = 2,27 %

Khi Q cao Ỉ DOL đạt thấp, ảnh hưởng của định phí đến lợi ích của DN giảm

Trang 24

c Khi doanh thu giảm hay Q giảm từ 25.000 Ỉ 22.000 sp

000000

120)

00019

00025

(

*00025

)000.19000

.25(

*000.25)

(

*

)(

Q

v P Qo

DOL A

000.000.120)

000.19000

.25(

*000.25)

000.21000

.25(

*000.25)

P Qo

DOL B

Khi Q giảm 1% hay giảm từ 25.000 Ỉ 25.000*(1-1%) = 24.750 sp

Thì EBIT giảm 1 mức = DOL * (-1%) = 2 5 *(-1%) = - 2 5 %

Thì EBIT giam 1 mưc = DOL (-1%) = 2,5 (-1%) = - 2,5 %

000000

28)

00023

00025

(

*00025

)000.23000

.25(

*000.25)

(

*

)(

=

F v

P Qo

v P Qo

DOL C

000.000.28)

000.23000

.25(

*000.25)

(

Qo

Khi Q giảm 1% hay giảm từ 25.000 Ỉ 25.000*(1-1%) = 24.750 sp

Thì EBIT tăng 1 mức = DOL *(- 1%) = 2,27 *(-1%) = - 2,27 %

Khi Q giảm Ỉ EBIT của DN sử dụng định phí nhiều sẽ giảm mạnh

Trang 25

Bài tập

Xét 2 doanh nghiệp cùng sx 1 sp cung cấp cho thị trường

Giá bán sản phẩm P = 30 000 đ/sp

Gia ban san pham P = 30.000 đ/sp

Thông tin về hoạt động của 3 doanh nghiệp như sau:

b Mô tả mối quan hệ giữa EBIT và Q của mỗi DN

b Mo ta moi quan hệ giưa EBIT va Q cua moi DN

(ĐS: EBIT A = 8000Q – 200 trđ; EBIT B = 4000Q – 80 trđ) Xác định giá trị EBIT tại mức sản lượng Q = 38.000 sp

(ĐS : EBIT A = 104 trđ; EBIT B = 72 trđ )

c Xác định DOL của mỗi DN tại Qo = 26000

(ĐS: DOL A = 26 ; DOL B = 4,33)

Nếu doanh thu tăng, thì EBIT mỗi DN thay đổi ra sao?

Nếu doanh thu giảm, thì EBIT mỗi DN thay đổi ra sao?

Trang 26

III Tác động của nợ vay đến lợi nhuận vốn CSH và rủi ro trong hoạt động của DN

1 Kh ùi i ä

1 Khái niệm

@ Để đáp ứng nhu cầu vốn hoạt động, ngoài vốn CSH, DN thường

huy động thêm vốn vay D

@ Khi DN sử dụng nợ vay, điều này có thể mang lại :

* Lợi ích cho DN thông qua việc:

Giảm WACC; Tạo khoản tiết kiện thuế t*D*d ; Tăng lợi ích cho

á CSH t ê á h t đ ä

von CSH , tang von hoạt động, …

* Rủi ro trong hoạt động sxkd thông qua việc:

Gi û kh û ê th h kh û ù kh û Gi û l i í h á CSH

Giảm khả năng thanh khoản các khoản nợ; Giảm lợi ích vốn CSH; Các mối quan hệ của doanh nghiệp sẽ xấu đi; …

@ Do nơ vay vừa mang lai lơi ích vừa gây ra rủi ro khi nghiên cứu

@ Do nợ vay vưa mang lại lợi ích vưa gay ra rui ro , khi nghien cưu về nợ vay, xét tác động của đòn cân nợ đến hoạt dộng của DN

Trang 27

2 Đòn cân nợ (Financial Leverage)

@ Nợ vay ảnh hưởng đến các hoạt động của DN

Xét tác động của nợ vay và mức độ ảnh hưởng nó đến thu nhập và suất sinh lợi cho vốn CSH ï

@ Xét tác động đòn cân nợ trong điều kiện nền kinh tế chưa có và có thuế

@ Trong thực tế, khi dự toán về 1 hoạt động, nếu khả năng sinh lợi của vốn đầu tư > tỉ lệ chi phí lãi vay

Ỉ Hoạt động được chấp nhận và nợ vay được huy động nhằm tài trợ cho hoạt động

Khi hoạt động được thực hiện, vì nhiều nguyên nhân (biến động

của nền kinh tế, trình độ quản trị, …) làm cho suất sinh lợi của

vốn đầu tư < tỉ lệ chi phí lãi vay, nợ vay sẽ gây rủi ro cho hoạt

động ä g

Trang 28

2.1 Tác động của đòn cân nợ đến lợi ích vốn CSH khi chưa có thuế

Xét doanh nghiệp hoạt động với tổng vốn là V g äp ï ä g g

Thu nhập hoạt động hàng năm là EBIT

ρ : Suất sinh lợi tổng vốn *100

Thu nhập vốn CSH = EBIT

Suất sinh lợi vốn CSH : = *100 = *100 = ρ

V

EBIT E

EBIT

b Trường hợp doanh nghiệp có vay nợ

Nợ vay = D Ỉ R = D*d và E = V – D

Thu nhập vốn CSH = EBIT – R

Thu nhập von CSH EBIT R

Suất sinh lợi vốn CSH : *100

E

R EBIT

E

d D D

E E

d D V

E

R EBIT

=

=

Trang 29

ρ < 0 va e < ρ Ỉ Nợ vay lam giam lợi ích von CSH

Tại ρ = d, EBIT doanh nghiệp đạt tại : EBIT = V* ρ = V* d

Giá trị EBIT = V* d gọi là EBIT hòa vốn , ký hiệu EBIT HV

EBIT HV = QEBIT * (P-v) – F Ỉ

v P

F d V v

P

F EBIT

Trang 30

Thí dụ Xét hoạt động 1 doanh nghiệp với thông tin như sau:

Sản xuất 1 sản phẩm với : P = 8000đ/sp ; v = 6000đ/sp ; F = 300 trđ Tổng vốn hoạt động V = 1200 trđ, khi vay nợ, tỉ lệ lãi vay d = 11% Yêu cầu:

a Xác định sản lượng hòa vốn; EBIT HV và QEBIT

b Nếu EBIT = 120trđ, hãy xét tác dộng của nợ vay trong

trường hợp DN vay nợ D = 500 trđ và D = 600 trđ

c Nếu EBIT = 150trđ, hãy xét tác dộng của nợ vay trong

trường hợp DN vay nợ D = 500 trđ và D = 600 trđ

Trang 31

a Xác định Q* ; EBIT HV ; QEBIT

6000 8000

000

000

6000 8000

000

000

300

% 11

* 000

000

200

Trang 32

b Tác động của nợ vay khi EBIT = 120 trđ

%10100

*000.000

=

000.000

Trang 33

c Tác động của nợ vay khi EBIT = 150 trđ

%5,12100

*000.000

=

000.000.1200

Trang 34

2.2 Tác động của đòn cân nợ đến lợi ích vốn CSH khi có thuế

Xét doanh nghiệp hoạt động với tổng vốn là V

Thu nhập hoat động hàng năm là EBIT

Thu nhập hoạt động hang nam la EBIT

Khi có thuế, thu nhập EBIT của DN sẽ chịu thuế thu nhập với thuế suất t

Nếu EBIT > 0 : Thu nhập chịu thuế , thu nhập sau thuế = EBIT *(1-t)

à Nếu EBIT < 0 : Thu nhập không chịu thuế, khoản lỗ được chuyền năm sau ρ’ : Suất sinh lơi tổng vốn ρ'= EBIT *(1−t) *100 Ỉ EBIT(1 t) = V*ρ'

ρ : Suat sinh lợi tong von *100

V

=

Trang 35

a Trường hợp doanh nghiệp không vay nợ

D = 0 Ỉ R = D*d = 0 và E = V – D = V ; Thu nhập chưa thuế = EBIT Thuế nộp = EBIT * t

Thue nộp EBIT t

Thu nhập sau thuế thuộc vốn CSH = EBIT – EBIT *t = EBIT *(1-t)

Suất sinh lợi vốn CSH : = *(1− ) * 100 = *(1− ) * 100 = ρ'

V

t EBIT

E

t EBIT

V

E

b Trường hợp doanh nghiệp có vay nợ

Nợ vay = D Ỉ R = D*d và E = V – D ; Thu nhập chịu thuế = EBIT – R Thuế nộp = (EBIT –R)*t

Thue nộp (EBIT R) t

Thu nhập sau thuế = (EBIT –R) – (EBIT –R)*t = (EBIT –R)*(1-t)

Suất sinh lợi vốn CSH : ( )*(1 ) * 100

E

t R

EBIT

100

* ) 1 (

*

* '

* '

* 100

* ) 1 (

*

* '

* ) (

100

* ) 1 (

*

* '

* 100

* ) 1 (

* )

1 (

*

− +

=

− +

D D

E t

d D D

E

E

t d

D V

E

t R

t EBIT

e

ρρ

ρ

ρ

[ ' * ( 1 )]* * 100 '

100

* 100

d

E E

ρρ

d

Trang 36

Nhận xét

* Khi ρ' > d*(1 t) Ỉ ( ) D

t

d( 1 ) * ' > 0 à e > ρ Ỉ Nơ a làm tăng lơi ích ốn CSH

* Khi ρ' > d*(1-t) Ỉ ( )

E t

d( 1 ) * ' − −

ρ > 0 va e > ρ Ỉ Nợ vay lam tang lợi ích von CSH

* Khi ρ' < d*(1-t) Ỉ ( )

E

D t

d( 1 ) * ' − −

ρ < 0 và e < ρ Ỉ Nợ vay làm giảm lợi ích vốn CSH

E

) (

* Khi ρ' = d*(1-t)Ỉ ( )

E

D t

d( 1 ) * ' − −

ρ = 0 và e = ρ Ỉ Nợ vay không ảnh hưởng lợi ích VCSH

Tại ρ' = d*(1-t) Ỉ *(1 ) d * ( 1 t)

V

t EBIT

EBIT HV = QEBIT * (P-v) – F Ỉ

v P

F d V v

P

F EBIT

=

Trang 37

Thí dụ Xét 1 DN sx 1 sp cung cấp cho thị trường với thông tin như sau

P = 18.000đ/sp ; v = 14.000đ/sp ; F = 200 trđ; V = 1500 trđ; d = 12%

P 18.000đ/sp ; v 14.000đ/sp ; F 200 trđ; V 1500 trđ; d 12%

t = 28% Yêu cầu:

a Xác định EBIT HV ; QEBIT

a Xac định EBIT HV ; QEBIT

b Xác định suất sinh lợi tổng vốn ρ’, thu nhập vốn CSH và suất sinh lợi vốn CSH khi DN vay nợ D = 600 trđ ứng với tình huống y g g

* Q = 80.000 sp

* Q = 95.000 sp

* Q = 120 000 sp Q = 120.000 sp

Trang 38

a Xác định EBITHV và QEBIT

14 000

Trang 39

@ Trường hợp doanh nghiệp không vay nợ

D = 0 Ỉ R = D*d = 0 và E = V = 1500 trđ ; Thu nhập chịu thuế = 120trđ Thuế nộp = 120 * 28% = 33,6 trđ

Thu nhập sau thuế thuộc vốn CSH = 120-33,6 = 86,4 trđ

Suất sinh lơi vốn CSH : 86,4 *100 5 76% '

Suat sinh lợi von CSH : *100 5,76% '

Thuế nộp = 48 * 28% = 13,44 trđ

Th h ä th á th ä á CSH 48 13 44 34 56 t đ

Thu nhập sau thuế thuộc vốn CSH = 48 - 13,44 = 34,56 trđ

Suất sinh lợi vốn CSH : *100 3,84%

900

56,

=

Trang 40

*6,129

ρ

@ Trường hợp doanh nghiệp không vay nợ

D = 0 Ỉ R = D*d = 0 và E = V = 1500 trđ ; Thu nhập chịu thuế = 180trđ Thuế nộp = 180 * 28% = 50,4 trđ

Thue nộp 180 28% 50,4 trđ

Thu nhập sau thuế thuộc vốn CSH = 180 -50,4 = 129,6 trđ

Suất sinh lợi vốn CSH : *100 8,64% '

1500

6,

Thuế nộp = 108 * 28% = 30,24 trđ

Thu nhập sau thuế thuộc vốn CSH = 108 - 30 24 = 77 76 trđ

Thu nhập sau thue thuộc von CSH = 108 30,24 = 77,76 trđ

Suất sinh lợi vốn CSH : *100 8,64%

900

76,

=

Ngày đăng: 14/03/2014, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w