06/15/24 3PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG Chi phí sản xuất Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp - Là những loại nguyên liệu, vật liệu được người công nhân trực tiếp sử dụng tron
Trang 106/15/24 1
BÀI GIẢNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ Chương 2: Chi phí và phân loại chi
phí
Trang 2CHƯƠNG 2
CHI PHÍ VÀ PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Trang 306/15/24 3
PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG
Chi phí sản xuất
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Là những loại nguyên liệu, vật liệu được người công
nhân trực tiếp sử dụng trong quá trình sản xuất để tạo ra sp
- Chi phí NVL trực tiếp được tính thẳng vào chi phí sp
Chi phí nhân công trực tiếp
- Là tiền lương, trích theo lương và các khoản phụ cấp liên
quan đến tiền lương của người công nhân trực tiếp sản xuất
Chi phí sản xuất chung
- Là những chi phí sản xuất phát sinh tại nơi sản xuất hay
phân xưởng sản xuất ngoại trừ chi phí NVL trực tiếp và nhân công trực tiếp.
Trang 4Chi phí ngoài nơi sản xuất
Chi phí bán hàng
Là những chi phí liên quan đến quá trình mang sản phẩm đến người mua
Chi phí quản lý
Là những chi phí liên quan đến hoạt động quản lý và điều hành doanh nghiệp khi tiến hành sản xuất kinh doanh
PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG
Trang 506/15/24 5
Công dụng
• Kiểm soát thực hiện cp theo định mức
• Tính giá thành sp
• Định mức cp, xác định giá thành định mức.
PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG
Trang 6PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI KỲ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
Chi phí sản phẩm
- CP sản phẩm sản xuất
- CP hàng hóa mua
Chi phí thời kỳ
- CP bán hàng
- CP quản lý
Công dụng
Xác định đúng phí tổn trong kỳ để xác định hiệu quả kinh doanh
Trang 706/15/24 7
PHÂN LOẠI THEO MỐI QUAN HỆ VỚI ĐỐI TƯỢNG CHỊU
CHI PHÍ
• Chi phí trực tiếp: là CP có liên quan đến 1 đối
tượng
• Chi phí gián tiếp: có liên quan đến nhiều đối
tượng
• Công dụng: tập hợp và phân bổ chi phí chính
xác cho đối tượng chịu chi phí
Trang 8PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CÁCH ỨNG XỬ CỦA CHI PHÍ
Chi phí khả biến (biến phí)
Là chi phí mà tổng số sẽ tăng lên hoặc giảm xuống khi mức độ hoạt động thay đổi trong phạm vi phù hợp Biến phí của một đơn hoạt động thì không đổi Biến phí chỉ phát sinh khi có hoạt động sản xuất
Phương trình biến phí: y = ax
Trang 906/15/24 9
Chi phí
Mức hoạt động
PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CÁCH ỨNG XỬ CỦA CHI PHÍ
Trang 10PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CÁCH ỨNG XỬ CỦA CHI PHÍ
Biến phí tỷ lệ (Biến phí thực thụ)
Là biến phí có sự biến động cùng tỷ lệ với mức độ sản xuất kinh doanh.
Chi phí NVL và nhân công trực tiếp, giá vốn hàng bán, hoa hồng bán hàng.
Biến phí cấp bậc
Là các khoản chi phí không biến động liên tục so với mức độ biến động liên tục của mức độ hoạt động.
Trang 1106/15/24 11
PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CÁCH ỨNG XỬ CỦA CHI PHÍ
Định phí
- Là những chi phí mà tổng số của nó không thay
đổi khi mức độ hoạt động thay đổi trong phạm phù hợp
- Phương trình tổng quát y = b
- Đồ thị định phí
b
Cp
Mức HĐ
Y = b
Trang 12PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CÁCH ỨNG XỬ CỦA CHI PHÍ
Định phí bắt buộc
- Có bản chất lâu dài
- Không thể cắt giảm đến không cho dù mức độ
hoạt động có giảm xuống
- Chi phí liên quan đến máy móc, thiết bị, nhà
xưởng, cơ sở hạ tầng, quản lý, khấu hao TSCĐ, lương quản lý…
Định phí tùy ý
Trang 1306/15/24 13
PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CÁCH ỨNG XỬ CỦA CHI PHÍ
Chi phí hỗn hợp
Chi phí hỗn hợp là gì?
- Chi phí hỗn hợp là chi phí bao gồm yếu tố bất
biến và khả biến
- Ở mức độ hoạt động căn bản nó thể hiện đặc
điểm định phí, quá mức căn bản nó thể hiện
đặc điểm biến phí
Trang 14Các phương pháp nghiệp vụ tách CP hỗn hợp
Phương trình tổng quát: Y = a + bX
Tìm a và b?
Phương pháp cực đại cực tiểu:
b = chênh lệch tổng CP chia chênh lệch tổng sản lượng
a = Giá trị cp cao nhất – b*mức sl cao nhất
Phương pháp bình phương bé nhất
PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CÁCH ỨNG XỬ CỦA CHI PHÍ
Trang 1506/15/24 15
PHÂN LOẠI SỬ DỤNG TRONG KIỂM TRA, RA QUYẾT ĐỊNH
• Chi phí chênh lệch
• Chi phí kiểm soát được, chi phí không kiểm
soát được
• Chi phí cơ hội
• Chi phí chìm
Trang 16Bảng báo cáo chi phí sản xuất