1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TNKQ – ĐỀ 5 pot

11 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 212,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hoà Na2SO3.. Sục khí SO2 vào dung dịch Na2CO3 dư tạo ra khí CO2.. H2SO4 đặc tan trong nước và phản ứng với nước.. Cho hỗn hợp khí qua

Trang 1

ĐỀ THI TNKQ – ĐỀ 5

(Gồm 2 chương: Halogen và oxi - lưu huỳnh)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Tìm một câu sai trong các câu sau:

A O2 là khí duy trì sự sống

B O2 là khí duy trì sự cháy

C O2 ít tan trong nước

D Oxi chiếm gần 1/5 thể tích không khí, là khí không màu, không mùi

E Oxi nhẹ hơn không khí

Đáp án: E

Câu 2: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm người ta dùng phản

ứng nào?

A 2KClO3

to, MnO2

2KCl + 3O2

B 2KMnO4

to

K2MnO4 + MnO2 + O2

C 2H2O

®p dd NaOH

2H2+ O2

D 2KNO3

to

2KNO2 + O2

E Cả A, B, C, D

Đáp án: E

Câu 3: Thu khí O2 trong phòng thí nghiệm người ta có cách sau:

A Rời chỗ không khí và ngửa bình

B Rời chỗ nước

C Rời chỗ không khí, úp bình

D Cả A,B

E Tất cả đều sai

Đáp án: D

Câu 4: Nhận biết được cả 3 lọ khí riêng biệt CO2, SO2, O2 người

ta có thể dùng:

A Dung dịch nước brom

B Dung dịch Ca(OH)2

C O2

D Dung dịch brom và tàn đóm

E O2, Br2

Đáp án: D

Câu 5: Thuốc thử để nhận biết H2S và muối của nó là:

A Pb(NO3)2 B Fe C BaCl2 D Ba(OH)2 E Tất cả đều đúng

Đáp án: A

Câu 6: Thuốc thử để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là:

Trang 2

A NaOH B Kim loại C Ba(OH)2 D BaCl2 E Cả C, D

Đáp án: E

Câu 7: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hoà

Na2SO3

B Sục khí SO2 vào dung dịch Na2CO3 dư tạo ra khí CO2

C SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

D SO2 làm mất màu dung dịch brom

E Tất cả đều sai

Đáp án: E

Câu 8: Câu 3: Không được rót nước vào axit H2SO4 đặc vì:

A H2SO4 đặc có tính oxi hoá mạnh sẽ oxi hoá nước tạo ra O2

B H2SO4 đặc tan trong nước và phản ứng với nước

C H2SO4 đặc tan trong nước, toả nhiệt mạnh gây ra hiện tượng nước sôi bắn ra ngoài rất nguy hiểm

D H2SO4 đặc có khả năng bay hơi

E H2SO4 đặc không tan trong nước

Đáp án: C

Câu 9: Chọn cách điều chế oxi thông dụng

A Nhiệt phân KClO3 có MnO2 xúc tác

B Điện phân nước

C Nhiệt phân HgO

D Nhiệt phân KNO3

E A, B, C, D đều đúng

Đáp án: E

Câu 10: O2 và O3 là 2 dạng thù hình vì:

A Tạo ra từ cùng một nguyên tố và cùng là đơn chất

B Vì O2 và O3 có công thức phân tử không giống nhau,

C O2 và O3 có cấu tạo khác nhau

D O3 có khối lượng phân tử lớn hơn O2

E Tất cả đều đúng

Đáp án: A

Trang 3

Câu 11: Chọn câu sai

A H2SO4 đặc nóng có tính oxi hoá mạnh

B H2SO4 đặc nóng có tính axit mạnh hơn H2SO3

C H2SO4 đặc nguội không phản ứng với Al

D H2SO4 loãngphản ứng với Zn giải phóng H2

E Tất cả đều sai

Đáp án: E

Câu 12: Chọn phản ứng không xảy ra trong các phản ứng cho

sau:

A H2S + 4Br2 + 4H2O = 8HBr + H2SO4

B CuS 2HCl = CuCl2 + H2S

C Fe + H2SO4 (loãng) = FeSO4 + H2

D H2SO4 + BaCl2 = BaSO4 + 2HCl

E Cu + H2SO4 (đặc,nóng) = CuSO4 + SO2 + 2H2O

Đáp án: B

Câi 13: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Trong phân nhóm chính nhóm VI từ O đến Te tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

B Trong phân nhóm chính nhóm VI oxi là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất

C Oxi oxi hoá được hầu hết các kim loại và phi kim trừ Ag, Pt,

Au và halogen, nitơ

D Oxi duy trì sự sống và sự cháy

E Oxi có tính oxi hoá mạnh hơn O3

Đáp án: E

Câu 14: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất H2S, S,

SO2, SO3, H2SO3, H2SO4 lần lượt là:

A 2, 0, +4, 6, +4, +6

B 1/2, 0, 4, +6, +4, 6

C 2, 0, +4, +6, +4, +6

D +2, 0, +4, +6, 4, +6

E Tất cả đều sai

Câu 15: Loại bỏ SO2 ra khỏi hỗn hợp SO2 và CO2 ta có cách nào trong các cách sau:

A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 vừa đủ

B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước brom dư

C Cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong

Trang 4

D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH

E Cả A, B

Đáp án: E

Trang 5

Câu 16: Các cặp ion nào sau đây không thể tồn tại trong một

dung dịch:

A Mg2+, OH, Cu2+, NO3

B Ca2+, SO42, OH, Ba2+

C Cu2+, NO3, Mg2+, Cl

D Ca2+, NO3, Cl, K+

E Cả A và B

Đáp án: E

Câu 17: Nhận biết oxi ta có thể dùng các cách sau:

A Tàn đóm đỏ

B Kim loại

C Phi kim

D Dung dịch KI

E Tất cả đều sai

Đáp án: A

Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau:

A HCl phản ứng với AgNO3 tạo ra kết tủa trắng

B BaCl2 phản ứng với Na2SO4 tạo ra kết tủa trắng

C SO3 phản ứng với dung dịch NaOH

D SO2 phản ứng với dung dịch Na2SO4 thấy có khí thoát ra

E Tất cả đều sai

Đáp án: E

Câu 19: Cho các anhiđrit và các axit: N2O5, NO2, SO3, Cl2O7,

H2SO4, P2O5, HNO2, HNO3, HClO4, H3PO4, H2SO3

Tìm các cặp oxit-axit tương ứng

A SO3 - H2SO4

B SO2 - H2SO3

C Cl2O7 - HClO4

D NO2 và HNO3và HNO2; P2O5- H3PO4

E Tất cả đều đúng

Đáp án: E

Câu 20: Những khí làm mất màu dung dịch nước brom trong

các khí đã cho H2S, SO2, C2H4, SO3:

A H2S B SO2 C C2H4 D SO3 E Cả A, B, C

Đáp án: E

Câu 21: Loại SO2 ra khỏi hỗn hợp SO2và CO2 ta dùng một trong các dung dịch sau:

A Na2CO3 B Br2 C KOH D Ca(OH)2 E Cả A, B

Đáp án: E

Câu 22: SO2 và CO2 có tính chất nào khác nhau?

A Tính oxi hoá khử

B Tính axit

C Tan trong nước

D Sự hoá lỏng

E Tất cả đều đúng

Đáp án: A

Trang 6

Câu 23: Cặp chất nào là dạng thù hình của nhau

A H2O, D2O

B O2, O3

C S dẻo, S tinh thể

D FeO, Fe2O3

E Cả B, C

Đáp án: E

Câu 24: Trong các chất sau đây, chất nào không phản ứng với

oxi ở mọi điều kiện

Đáp án: E

Câu 25: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là:

Đáp án: A

Câu 26: Cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 dư, phương trình phản ứng ion rút gọn là:

A CO32 + 2H+ = H2CO3

B CO32 + H+ = HCO3

C HCO3 + H+ = H2O + CO2

D CO32 + 2H+ = H2O + CO2

E 2Na+ + SO42 = Na2SO4

Đáp án: D

Câu 27: Những chất làm khô khí SO2 là:

A H2SO4 (đặc) B P2O5 C CaO D KOH E Cả

A, B

Đáp án: E

Câu 28: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra?

A CuO + H2 t

o

Cu + H2O

B SO2 + NaOH = NaHSO3

C SO3 + Ba(OH)2 = BaSO4 + H2O

D H2S + 2NaOH = Na2S + H2O

E Cả A, B, C, D

Đáp án: E

Câu 29: Thuốc thử duy nhất để phân biệt cả 3 dung dịch:

H2SO4(đặc) , Ba(OH)2, HNO3 là:

A Cu B SO2 C Quì tím D BaCl2 E Tất cả đều đúng

Đáp án: A

Câu 30: Chọn cách phát biểu đúng trong các phương án cho

dưới đây Công thức cấu tạo của CO2 là:

A O= C = O

B O = C  O

C O  C  O

D O  C = O

E O  C  O

Đáp án: A

Trang 7

Câu 31: Những chất nào sau đây là oxit axit:

A CO2, SO2, Na2O, NO2

B CO2, SO2, H2O, P2O5, CaO

C SO2, P2O5, CO2, N2O5

D H2O, CaO, FeO, CuO

Đáp án: C

Câu 32: Những chất nào sau đây là oxit bazơ:

A CuO, NO, MgO, BaO

B CuO, CaO, MgO, K2O

C CaO, K2O, Na2O, CO

D P2O5, CO2, SO2, SiO2

Đáp án: B

Trang 8

Câu 33: Trong các oxit sau, oxit nào phản ứng với dung dịch

NaOH: A CO2, CaO, CuO, BaO

B ZnO, P2O5, CO2, MgO

C Na2O, SO2, CO2,

SO3

D CO2, SO2, SiO2

Đáp án: D

Câu 34: Cho các oxit: Na2O, CaO, SO2, SiO2, có bao nhiêu cặp oxit phản ứng với nhau

Đáp án: C

Câu 35: Dung dịch KOH có thể phản ứng được với những chất

nào trong số các chất sau đây:

A CO2, SO2, CuSO4, H3PO4

B Quì tím, CO2, CuSO4, SO2, H3PO4

C KOH, quì tím, Ca(OH)2, CO2, SO2

D Cả A, B

E Tất cả đều sai

Đáp án: D

Câu 36: Hiđro trong tự nhiên có các đồng vị 1

1H, 2

1H, 3

1H

và oxi có các đồng vị 16

8O, 17

8 O, 18

8 O Số loại phân tử nước có thể tạo ra là:

Đáp án: D

Câu 37: Ở điều kiện thường, hỗn hợp khí nào tồn tại:

A SO2, O2

B H2, N2

C N2, O2

D H2S, SO2

E Cả A, B, C

Đáp án: E

Câu 38: Cho các dung dịch riêng biệt Na2CO3, Na2SO4, BaCl2, HCl Không dùng thêm chất nào khác, có thể nhận biét được:

A Na2CO3, Na2SO4, BaCl2

B Na2CO3, BaCl2

C BaCl2, Na2SO4

D BaCl2, Na2SO4

E Tất cả các chất trên

Đáp án: E

Câu 39: Chọn phản ứng không xảy ra:

A Fe + H2SO4 (đặc, nguội ) = FeSO 4 + H2

B Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng ) = CuSO4 + SO2 + 2H2O

C 2Al + 6H2SO4 (đặc, nóng ) = Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trang 9

D 2SO2 + O2 t

o

, xt 3SO3

E S + 2H2SO4 (đặc, nóng ) = 3SO2 + 2H2O

Đáp án: A

Câu 40: Loại Mg ra khỏi hỗn hợp Mg, Fe ta dùng:

A H2SO4 loãng

B H2SO4 đặc, nóng

C H2SO4đặc, nguội

D HCl loãng

E Một chất khác

Đáp án: C

Câu 41: Trong các chất khí sau, khí nào được làm khô được

làm khô bằng H2SO4 đặc nóng:

A SO2 B H2S C CO2 D NH3 E A

và C

Đáp án: E

B PHẦN TÍNH TOÁN

Câu 1: Đốt cháy 0,8 (g) đơn chất R cần 5,6 (l) O2 (đktc) Chất R là:

A Cacbon B Lưu huỳnh C Natri D Silic E Photpho

Đáp án: B

Câu 2: Cho 0,8 (g) hỗn hợp Mg và Fe tác dụng hết với dung

dịch H2SO4 0,5 M giải phóng ra 0,448 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn a) Khí đó là:

A SO2 B H2S C H2 D O2 E Cả SO2 và H2

Đáp án: C

b) Đầu bài trên khối lượng muối sunfat thu được là (g):

A 2,72 B 2,76 C 5,7 D 5,6 E Kết quả khác

Đáp án: A

Câu 3: Cho 4 (g) Cu tác dụng vừa hết với axit H2SO4 đặc, nóng Khối lượng muối khan thu được là (g):

A 3,375 B 10,125 C 10,00 D 4,250 E Kết quả khác

Đáp án: C

Câu 4: Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 (l)

SO2 là (ml)

A 250 B 500 C 275 D 125 E Kết quả khác

Đáp án: A

Câu 5: Cho 500 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH tiêu tốn là (lít) (để tạo ra muối trung hoà:

Trang 10

A 0,5 B 1,0 C 2,0 D 1,5 E Kết quả khác

Đáp án: C

Câu 6: Cho 52,3 (g) hỗn hợp (Mg, Fe, Zn) vào dung dịch H2SO4

tạo ra 22,4 (l) H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng muối sunfat thu được là (g):

A 96,0 B 148,3 C 150,3 D 146,3 E Kết quả khác

Đáp án:B

Câu 7: Đốt cháy 6,8 (g) một chất khí thu được 12,8 (g) SO2 và 3,6(g) H2O Công thức của phân tử đó là:

A NaHS B H2S C NaHSO4 D NaHSO3 E HS

Đáp án: B

Trang 11

Câu 8: Cho 14 (g) kim loại hoá trị II hoà tan vào H2SO4 tạo ra 5,6(l) H2 (đktc) Kim loại đó là:

A Fe B Cu C Zn D Be E Một kim loại khác

Đáp án: A

Câu 9: Cho 5 (g) hỗn hợp C, S vào bình kín bơm không khí vào

đến 1,5 atm ở 25oC Bật tia lửa điện cho C, S cháy hoàn toàn rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu Vậy áp suất lúc đó là (atm):

Đáp án: A

Ngày đăng: 09/08/2014, 01:25