1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CHƯƠNG 2: BIẾN ĐỔI pot

12 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 274,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1 MÔ TẢ TOÁN HỌC LẤY MẪULấ ẫ là biế đổi tí hiệ Lấy mẫu là biến đổi tín hiệu liên tục theo thời gian thành tín hiệu rời rạc theo thời gian.. tín hiệu rời rạc theo thời gian... Khâu giữ

Trang 1

CHƯƠNG 2 BIẾN ĐỔI Z

2.1 Mô tả toán học của lấy mẫu

2.2 Biến đổi z

2 3 Tí h hất biế đổi

2.3 Tính chất biến đổi z

Trang 2

2.1 MÔ TẢ TOÁN HỌC LẤY MẪU

Lấ ẫ là biế đổi tí hiệ

Lấy mẫu là biến đổi tín hiệu liên tục theo thời gian thành tín hiệu rời rạc theo thời gian.

tín hiệu rời rạc theo thời gian.

(*) )

( )

( )

(

* t x t s t

Trong đó s(t) là chuỗi xung dirac:

∑∞

−∞

=

=

k

kT t

t

Thay s(t) vào (*) và giả sử x(t) = 0

t <0, ta có:

∑+∞

=

=

0

) (

)

( )

(

*

k

kT t

t x t

∑+∞

=

=

0

) (

)

( )

(

*

k

kT t

kT x t

Trang 3

Biến đổi Laplace 2 vế của phương trình cuối slide trước, ta được :

+∞

∑+∞

=

=

0

)

( )

(

*

k

kTs

e t x s

X

Định lý Shanon: Để có thể phục hồi dữ liệu sau khi lấy mẫu

mà không bị méo dạng thì tần số lấy mẫu phải thỏa mãn điều kiện:

c

f T

f = 1 ≥ 2 ( f c là tần số cắt của tín hiệu cần lấy mẫu)

T

Trong hệ thống điều khiển thực tế, nếu có thể bỏ qua được sai số

lượng tử hóa thì các khâu chuyển đổi A/D chính là các khâu lấy

mẫu.

Trang 4

Khâu giữ dữ liệu là khâu chuyển tín hiệu rời rạc theo thời gian thành tín hiệu liên tục theo thời gian ệ ụ g

Có nhiều dạng: đơn giản nhất và được sử dụng nhiều nhất trong các

hệ điều khiển rời rạc là khâu giữ bậc 0 (Zero-Order Hold - ZOH)

Trang 5

Nếu tín hiệu vào của khâu ZOH là xung dirac thì tín hiệu ra là

xung vuông có độ rộng bằng T:

R(s) = 1 (vì r(t) là hàm dirac)

T t

u t)

u t)

c s

C

Ts

1 )

( (

( )

s

T t

u t)

u t)

c s

Theo định nghĩa:

(**)

1 1

)

( )

(

1

z e

s

C s

G

=

) (

)

(

s s

s R

s

(**) là hàm truyền của khâu giữ bậc 0

Trong hệ thống điều khiển thực tế, nếu có thể bỏ qua được sai số lượng

tử hóa thì các khâu chuyển đổi D/A chính là các khâu giữ bậc 0

tử hóa thì các khâu chuyển đổi D/A chính là các khâu giữ bậc 0

Trang 6

2.2 PHÉP BIẾN ĐỔI Z

Định nghĩa

Cho x(k) là chuỗi tín hiệu rời rạc Biến đổi Z của x(k) là:

+∞

−∞

=

=

=

k

k

z k x k)

x z

Ký hiệu:

trong đó: z = e Ts (s là biến Laplace)

) ( )

ý ệ

) ( )

Nếu x(k) = 0, ( )k < 0 thì biểu thức định nghĩa trở thành:g

{ } ∑+∞

=

=

=

0

) ( (

)

(

k

k

z k x k)

x z

=0

k

Trang 7

Miền hội tụ (Region of Convergence – ROC)

ROC là tập hợp tất cả các giá trị z sao cho X(z) hữu hạn.

Ý nghĩa của biến đổi Z

Giả sử x(t) là tín hiệu liên tục, lấy mẫu x(t) với chu kỳ lấy mẫu T ta được chuỗi rời rạc x(k) = x(kT)

∑+∞

=

=

0

) ( )

(

k

k z k x z

X

∑+∞

=

=

0

)

( )

(

*

k

kTs

e kT x s

X

được chuỗi rời rạc x(k) = x(kT).

=0

k

Biểu thức biến đổi Z

Do z = e Ts nên vế phải của hai biểu thức trên như nhau, do đó bản chất

=0

k

Biểu thức lấy mẫu x(t)

của việc biến đổi Z một tín hiệu chính là rời rạc hóa tín hiệu đó.

Phép biến đổi Z ngược

Cho X(z) là hàm theo biến phức z Biến đổi Z ngược của X(z):

dz z

z

X j

k

2

1 )

C

j ( ) 2

)

(

π

(C là đường cong kín bất kỳ nằm trong ROC của X(z) và bao gốc tọa độ)

Trang 8

Tính tuyến tính

Tính chất

) ( )

⎧ ←Z→

) ( )

( )

( )

( )

( )

(

) ( )

(

2 2 1

1 2

2 1

1 2

2

1 1

z X a z

X a k

x a k

x

a z

X k

x

z X k

x

+

⎯→

← +

⎯→

⎯→

Z

tương đương với trong miền thời gian là trễ tín hiệu x(k) k0 chu kỳ

g a à ễ ệu ( ) 0 c u ỳ lấy mẫu

) ( )

(

) ( )

(

0 X z z

k k

x

z X k

x

k

⎯→

Z

Z

) ( )

k k

x − ←⎯→

z–1 được gọi là toán tử làm trễ một chu kỳ lấy mẫu

Trang 9

Tỷ lệ trong miền Z

Tính chất

z

Z

) ( )

(

) ( )

(

a

z X k

x a z

X k

x ←⎯→Z ⇒ k ←⎯→Z

Đạo hàm trong miền Z

dz

z

dX z k

kx z

X k

) (

) ( )

( ←⎯→Z ⇒ ←⎯→Z −

Định lý giá trị đầu

) ( lim )

0 (

) ( )

x

z→ ∞

=

⎯→

←Z

Định lý giá trị cuối

lim )

( )

( )

x( )←⎯→Z ( ) ⇒ (∞) = lim(1− − ) ( )

x z

X k

x

z

Trang 10

Tên hàm Mô tả toán học Hình minh họa và biến đổi Z

Biến đổi Z của các hàm cơ bản

Hàm xung

⎧ ∀0 k 0

δ(k)

1

đơn vị

(hàm dirac) ⎩⎨

=

=

0 ,

1

0 ,

0 )

(

k

k k

δ

{ }δ (k) = 1 Z

k

0

Hàm nấc

đơn vị

<

=

0 ,

0

0 ,

1 )

(

k khi

k

khi k

u

{ }(k) z 1 (ROC 1 )

1 1

=

z z

k) u

Z

Trang 11

Tên hàm Mô tả toán học Hình minh họa và biến đổi Z

Biến đổi Z của các hàm cơ bản

Hàm dốc

đơn vị

<

=

0 ,

0

0

, )

(

k khi

k khi

kT k

r

(RAMP) ⎩0 ,khi k < 0

1

ROC

Tz

Tz k)

Z{ }

(1 ) ( 1) ( : 1)

=

=

z z

k) r

Z

k T

<

= −

0

, 0

0

, )

(

k khi

k khi

e k

x

kaT

{ }

( )

1

1

z z

e

k)

=

= Z

( )

) 1

: (

1

aT aT

e z

z e ROC

z e

>

>

Trang 12

Các phương pháp biến đổi Z ngược

Phép biến đổi Z ngược trình bày trong slide 7 rất phức tạp Thực tế, Phép biến đổi Z ngược trình bày trong slide 7 rất phức tạp Thực tế,

ta hay dùng các cách sau đây:

9 Cách 1 - Phân tích X(z) thành tổng các hàm cơ bản, sau đó

tra bảng biến đổi Z

9 Cách 2 - Phân tích X(z) thành chuỗi lũy thừa

9 Cách 3 - Tính x(k) bằng công thức đệ qui

Á

9 Cách 4 - Áp dụng công thức thặng dư

Ngày đăng: 08/08/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w