1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Tìm nhiều cách chứng minh một hệ thức nhờ biến đổi tương đương pptx

3 836 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm nhiều cách chứng minh một hệ thức nhờ biến đổi tương đương
Tác giả Nguyen Viet Hai
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 343,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiều cách giải cho một bài toán ` bip:/onthinol.vn hitp://onthi.soLin Tìm nhiều cách chứng minh một hệ thức Nhe bitn doi tong duong NGUYEN VIET HAI Hos Từ một hệ thức nếu khé

Trang 1

(Nhiều cách giải cho một bài toán ` bip:/onthinol.vn

hitp://onthi.soLin

Tìm nhiều cách

chứng minh một hệ thức

Nhe bitn doi tong duong

NGUYEN VIET HAI

Hos

Từ một hệ thức nếu khéo sử dụng các phép biển dỗi ta cá thế

p Goi S, nhận được mhiỄu hệ thức tương dương, mà mỗi hệ thức đó có

diện tích, bán kính ứng Nếu ta chứng mình được một trong cúc hệ thức này thì

đường tròn ngoại tiếp, suy ra duye tit ca cic he thire tuong duong voi nd Nhu véy,

bán kính đường tròn không những ta tìm được nhiễu cách chứng mình hệ tức ban nội tiếp tam giác đầu mù còu có cách nhìn toàn điện hơn, hệ thỗng hơn về các

ABC tương ứng với

các góc CAB, ABC,

BCA Đặt C4B =2a, 4BC 2ÿ BCA =2 Chứng mình (Cách 1)

Trong bài này sẽ sử dụng một số hệ thức quen pat r= 1-41, _!

S=pr= - Ip(p-aXp-bXp-e) (I) Tacd

e

p-a p-b (p~a(p—b) (p~a(p-b)`

'Từ đó có prˆ = (p =a)(p ~ b)(p = e) a

Khai

n về phải của (II) rồi thay abe = 4Rrp

vào và rút gọn được Tương tự có

ab + be + ca ~ p= 4Rr +P (II)

Ta cũng biết:

tga= —— lê non P~b ` p~e_ (p~BXp-e) -e_ (~ð)(p-©

tgy=“——= p-e av) Từ đó See e b a

© Bài toán Chứng mình rằng trong tam giác 7” - ayp—b "(p-ayp-o (p-BXp-o)

ABC có lệ thức

Trang 2

_ 2p~(a+b+e)? +2(ab+bc+ca)

~ 2(ab+bc+ca

Thay hệ thức (III) vào phân thức cuối cùng

nêu trên ta có điều phải chứng minh

Biến đổi tương đương hệ thức (1) được,

Áp dụng hệ thức (IV) ta chuyển việc chứng

mình hệ thức (1) đến chứng minh hệ thức sau:

ty +, th, =4Rer @)

Chứng mình (Cách 2)

Sử dụng hệ thức (D) và (IV) có

pr s p(p~=bXp=e)

S(p-a) § _

p-a

P(p-aXp-e) eo

Tuong ty 1 =

c- EP-SE3, Œ-4Xp-=ðXp=©) _

s

Từ đó

S(Œ,+?,)*ứ,~r))

= p(p~eXp~a+p~b)+(p~aXp-b)(p~(p~©))

= e(p(p~e)*(p~aXp~ð))

= e(3p?~p(a+b+e)+aB) = cab = 4RS

Giản ước § ở về đầu và về cuối của dãy đẳng

thức ta được (2)

Lại biến đổi tương đương hệ thức (1) theo

cách khác được

4R+r_ op

+ p-a@ p-b p-e

(4 ( b c

= | 41] +] +1] +] +1 p-a p-b poe

Từ đó ta chuyển việc chứng minh hệ thức (1)

về chứng minh hệ thức

a

Chứng mình (Cách 3)

Goi O1, Ox, Ø; là tâm đường tròn bảng tiếp tam giác 4C tương ứng với các góc CAB, ABC, BCA (xem hình về)

Tir (I) và (IV) có

aS = a7, = WSoyec peat pra era

“Tương tự có

Fp PS Fg" Sous

Dễ thấy Gat + 0,40 "5-90" nén

Ø4 1L O;4 Tương tự có O4 L OsA va

O14 L Ó;Ó:, O;B L Ø(Ó;, ÓC 1 0,02

Ta cũng có

CO,A= CIO, =CAI + ACI = a+y =CBO,

Tir 46 có

40101052 40,BC nén 2-49

@

Ta có

2Sao„o, = O,0,.AO, = 9 4a “Tae

Trang 3

r= ptga (theo (IV) nên

Soyo ST ns piga.cos a ost

Mat khde sir dung (1), (IV) có

2 Sao = S+ Syne +8 rac + Sonam

= sets, ton thn,

2 2 2

aS bs cS S+ + +

2Xp-a) 2Xp-b) Ap-c)

Poa p~

e P-

‘Tir (V), (VD và 6 = pr suy ra hệ thức (3)

Ta lại biến đổi hệ thức (1) tương đương với

Sử dụng (IV) ta chuyển việc chứng minh hệ

thức (1) về chứng minh hệ thức

4Rtr

tgar+ tgp + tgy = (4)

Chứng mình (Cách 4)

Sử dụng (IV) ta có

p=(p-a)+a= ——+2Rsin2a (ga

Áp dụng công thức lượng giác của góc chia

4Rt

đôi với tga=ttacép= "+

Quy đồng mẫu số rồi viết trong dang phương

trình đối với í ta được

pÈ ~ (8R + r)Ẻ + pt~r=0 (vip

Nhu vy ¢ = tga la nghigém cita phuong trinh

bậc ba (VII) Tương tự như thế tg/, tgy cũng,

là nghiệm của phương trình bậc ba (VI) Áp

dụng định lí Viête cho tổng ba nghiệm của

phương trình bậc ba (VII) ta có hệ thức (4)

Trong bài tập I dưới đây hướng dẫn cách

chứng minh hê thức (4) (coi là cách (5}) bằng

các phép biến đổi lượng giác Với mỗi hệ thức

(1) (2) (3), (4) ta có cách chứng minh tương

ứng nhưng vì các hệ thức này tương đương

với nhau nên nếu xuất phát từ một trồng năm

cách chứng minh đã nêu thì đi theo mũi tên

trong sơ đô dưới ta chứng minh được hệ thức

(1) và cả các hệ thức (2), (3), (4) Cũng dễ

dàng thấy nếu sử dụng (IV) có thể biến đôi hệ

thức (2) tương đương với hệ thức (4)

Sơ đồ liên hệ giữa các hệ thức

và cách chứng mình

[Cách 2 [Cán + ICách 3]

1

Hệ thức (2)z—= Hệ thức (1) —= Hệ thức (3)

¬

[Cách 4]Ƒ———> Hệ thức (4) =——ÌCách 5]

Mời các bạn làm các bài tập sau có liên quan đến các hệ thức trên và cách chứng minh

chúng

Bài 1 Sử dụng các phép biển đổi lượng giác

để chửng minh các hệ thức sau:

eee

p_ 2R(sin2z+sin2Ø+sin2y)

1

cosa.cos f.cosy

b) 5 = tgữ.g/.tgy

Tir dé suy ra hệ thức (4) (cách (5))

Bài 2 Chứng minh ring —— , p~a ` p~b

là ba nghiệm của phương trình bậc ba

p~e

px’ (4R+ryr? + px-1=0

"Từ đó suy ra hệ thức (1)

đặt x= —— rồi quy đồng mẫu số p-a

Bài 3 Chứng minh các hệ thức sau:

a) pgạ =(-BU—©) r

b) p(tgø + tg/) = 4Rcos°y;

©) c0s2a+ cos2f + cos2y.= 1 + 4singsin/sin y +;

R

4) 2p(tga + tgp + tay) =

= 6R+ 2R(cos2a + cos2f + cos2)

“Từ đỏ suy ra hệ thức (4)

Bài 4 Gọi O,, O2, Os theo thir ty la tam

đường tròn bàng tiếp tam giác 4C tương ứng

với các gốc CAB, ABC, BCA Hãy dựa vào bài

tập 3b và Sx„„„ =Suy; +Š„„ để chứng mình

Ấaszo, =2Rp (V) Từ đó suy ra hệ thức (3)

Bài 5 a) Chứng minh rằng hệ thức (3) tương, đương với mỗi hệ thức (5), (6) sau:

2 Mở

p-b p r

@tga + bgp +c*tgy =4p(R-r) (6)

b) Hãy chứng minh hệ thức (5) bằng cách quy

đồng mẫu số và dựa vào khai triển công thức

Heron theo a, b, ¢ thành

16S? = 2(a*b? + bic? + cla?) — (a* + bỲ + c9),

Hướng dẫn: a) Đặt -“— +a=-F—

pra pa

Ngày đăng: 12/12/2013, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w