Định nghĩa biến đổi Laplace ngược Biến đổi Laplace ngược của hàm #Ƒs là một hàm ƒ/ liên... Tìm biên đôi Laplace ngược của hàm... Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm... Trong một số trường
Trang 1Trường Đại học Bách khoa tp Hồ Chí Minh
Trang 20.1 — Biến đối Laplace ngược
0.2 — Tính chất của biến đổi Laplace ngược.
Trang 4Định nghĩa biến đổi Laplace ngược
Biến đổi Laplace ngược của hàm #Ƒ(s) là một hàm ƒ(/) liên
Trang 6Tìm biên đôi Laplace ngược của hàm
Trang 7f@)=sn3t > Lif O)}=
Trang 9
1 Tính tuyến tính
Gia sử các biến đổi Laplace ngược L7 '{F (S)); LF, (s)}
tồn tại và liên tục trén [0,to0) vac la hang sé Khi do
1 L'{F,(s)+ F,(s)}=L | {F(s)}4L | (F,(s)}
2 L{cF,(s)}=cL{F,(s)}
Trang 10Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
Trang 132 Tìm Laplace ngược của hàm còn lại
3 Dời hàm theo / vừa tìm được về phía phải a đơn vị, sau đó ngắt bỏ phía trái nêu a>0
Trang 14Tìm biên đôi Laplace ngược của hàm
s
s?—09
F(s)=e
Trang 18Trong một số trường hợp đề tìm Laplace ngược, ta làm như sau:
1 Tìm đạo hàm cấp n (tùy theo từng bài toán n =1 hoặc 2, .)
2 Tìm Laplace ngược của đạo hàm ở bước 1
3 Chia kết quả cho (-1)"
Trang 19Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
Trang 20Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
Trang 22= ['{F} =2cost-1-e"
e '+1-—2cost
=> ['{F(s)}=
Trang 246 Biến đổi Laplace ngược của tích phân
Ta
Trong một số trường hợp đề tìm Laplace ngược, ta làm như sau:
1 Tích phân hàm #(s) từ s đến +œ
2 Tim Laplace ngược của tích phân ở bước I
3 Nhân kết quả cho ¢
Trang 27
Qui tắc
Đề tìm Laplace ngược của hàm F(s), ta làm như sau:
1 Bỏ thừa số s ở tử của Ƒ(s) ( tức là chia F(s) cho s)
2 Tìm Laplace ngược của hàm ở bước 1
3 Đạo hàm kết quả ở bước 2
Trang 29Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
Trang 31
Qui tắc
Để tìm Laplace ngược của hàm Ƒ(s), ta làm như sau:
1 Bỏ thừa số s ở mẫu của #(s) ( tức là nhân #(s) với s)
2 Tìm Laplace ngược của hàm ở bước 1
3 Tích phân kết quả ở bước 2 từ 0 đến /
Trang 34
Vi du
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
1 F(S)=-———
Trang 35
10 Khai triển Heaviside
P(x)
Q(x)
Dùng để tìm khai triển Laplace ngược của phân số hữu tỷ
a) Trường hợp Q(x) có nghiệm thực đơn
Trang 37Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
19s+37
Trang 38
b) Trường hợp Q(x) có nghiệm thực bội
Giả sử Ó(s) có nghiệm thực z bội m Khi đó các số hạng của LÌ
tương ứng với thừa số (s —ø)” là
Trang 39Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
Trang 41
c) Trường hợp Q(x) có cặp nghiệm phức liên hợp
Giả sử Ó(s) có cặp nghiệm phức liên hợp —a + b¡ , tức là Q(s) có
chứa thừa sô (s + a)ˆ + Ö“
Khi đó số hạng của 7? tương ứng với thừa số (s + a)? + ð2 là
Trang 42Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
ó(~a +bi)=ó(—~1I+2i) l3 11a =ý,= a 3
Khi đó số hạng của 1! tương ứng với thừa số cups + 2? la
“sai + asin2/ |
2 \ 13 13
Trang 43Bai tap 1 Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
Trang 45Bài tập 2 Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
Trang 46Bai tap 3 Tìm biến đổi Laplace ngược của ham
Trang 47Bai tap 4 Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm