1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải bài tập xung số docx

15 399 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 419,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập xung số 3.3 Trong các biểu thứclogic dưới đây, Z=1 với tổ hợp giá trị nào của những biến A,B,C a... 3.5 Chứng minh các đẳng thức sau a.

Trang 1

Bài tập xung số

3.3 Trong các biểu thứclogic dưới đây, Z=1 với tổ hợp giá trị nào của những biến A,B,C

a ZAB BC AC

A B C AB BC AC ZAB BC AC

Vậy các tổ hợp của các biến A,B,C làm Z=1 là: 001,011,110,111

b ZAB BC AC

Vậy các tổ hợp của các biến A,B,C làm Z=1 là: 000,001,100,110

c ZAB ABC AB ABC

Vậy các tổ hợp của các biến A,B,C làm Z=1 là: 000,010,011,100,101,110

Trang 2

d ZAB BC(A B)

A B C AB BC AB BC A+B ZAB BC(A B)

Vậy các tổ hợp của các biến A,B,C làm Z=1 là: 011,100,101

3.4 Chứng minh đẳng thức sau:

a ABC D A.(B C).D

Cm:

VT A BC D A.BC.DA.(B C).D VP

b ABAB C AB C

Cm:

c AA B C   A BC

Cm:

VT A A B C A A B C

A B C A B.C VP

d AB AB AB AB 1   

Cm:

A

B

0 1 0

1

Trang 3

3.5 Chứng minh các đẳng thức sau

a AB BCD AC BC     AB C 

Ta có bảng Karnaugh:

AB

C

Vậy đẳng thức đã cho là đúng

b AB BD DCE DA     AB D 

Ta có bảng Karnaugh:

AB

D

Vậy đẳng thức đã cho là đúng

c AB C D D D A B B C    A BCD

Ta có:

Ta có bảng Karnaugh:

A

BC

D

Vậy đẳng thức đã cho là đúng

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

AB

CDE

000 001 011 010

00

01

11

10

110 111 101 100

AB

CD

00 01 11 10 00

01

11

10

Trang 4

d ABCDABCDAB BC CD  DA

Cm:

VT

e AB BC CA  AB BC CA 

Cm:

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

f AB BC C D AB BC CD  DA

Cm:

Thay vì chứng minh đẳng thức (1) ta chứng minh đẳng thức (2)

Trang 5

Ta có:

VT A B B C C D

AB AB BC BC CD CD

AB BC CD AB BC CD

Ta có bảng Karnaugh:

AB

BC

CD

DA

VT AB BC CD DA

Vậy đẳng thức (2) đúng nên đẳng thức (1) đúng

3.32 Tối thiểu hóa các hàm logic về dạng tối giản:

a A A BB B C  B

Ta có:

B

   

 

b A B C B B C C     B C

Ta có

A B C B B C C B C

A B C 1 C 1 B

A B C AC BC 1 B

A B C 1 B

A B C

  

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

Trang 6

c AB AB AB AB  

Ta có:

1

 

d.AAB ABC A   B C

Ta có:

A

  

  

e.AB C ACDBCD

Ta có:

AB C ACD BCD

C AB(CD CD) ACD BCD

C AB ABCD ACD BCD

C AB CD AB A B

C AB CD AB AB AB AB AB

C AB CD AB AB AB AB

C D D AB CD

C CD AB CD

C D C C AB

C D AB

  

3.33 Dùng phương pháp công thức để tối thiếu hóa các hàm logic sau:

a AB AC BC CD D

Ta có:

AB AC BC CD D

AB ABC AC BC CD D

ABC AC BC AB CD D

C AB A B AB CD D

Trang 7

 

C AB A B AB CD D

C AB AB AB AB AB AB CD D

C AB AB AB AB AB CD D

C AB CD D

C CD CD D AB

C D D AB

1 C AB

1

   

  

b.A AC BDB C DEBC

Ta có:

A AC BD B C DE BC

AAC ABD BC BDE BC

ABD BC BC BDE

ABD B BDE

B AD 1 DE

B

c A B CDAD.B

Ta có:

  

 

3.41 Dùng bảng Karnaugh tối giản hóa các hàm sau:

a F(A,B,C) 0,1,2,5

A C

BC

F(A,B,C)ACBC

A

BC

00 01 11 10

0

1

Trang 8

Sơ đồ logic:

1 2

3

1 2

3

1 2

3

U1:A

4071

A

B

C

b F(A,B,C) 0,2,4,6,7

C

AB

F(A,B,C) C AB

Sơ đồ logic:

1

2

3

1

2

3

A

B

C

c F(A,B,C) 0,1,2,3,4,5,6

A B C

F(A,B,C) A  B C

Sơ đồ logic:

A

B

1 2 8

A

BC

00 01 11 10

0

1

A

BC

00 01 11 10

0

1

Trang 9

d F(A,B,C) 0,1,2,3,6,7

AB

F(A,B,C) A B

Sơ đồ logic:

1 2

3

A

B

e F(A,B,C,D) 0,1,8,9,10

BC ABD

F(A,B,C,D) BC ABD

Sơ đồ logic:

1 2

3

A

B

C

1 2

3

D

f F(A,B,C,D) 0,1,2,3,4,9,10,12,13,14,15

AB

AB

BCD

ACD ACD F(A,B,C,D) AB AB BCD   ACDACD

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

A

BC

00 01 11 10

0

1

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

Trang 10

Sơ đồ logic:

1 2

3

1 2

3

A

B

C

D

9 1

2 8

1 2

3 1 2

3

g F(A,B,C,D) 0,4,6,8,10,12,14

C D

AD

BCD

F(A,B,C,D)CDADBCD

Sơ đồ logic:

1

2

3

1

2

3

A

C

B

D

9

1 2 8

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

Trang 11

h F(A,B,C,D) 1,3,8,9,10,11,14,15

AC BD

ABC

F(A,B,C,D)ACBDABC

Sơ đồ logic:

1 2

3

1 2

3

D

B

9 1

2 8

C

A

i F(A,B,C,D) 3,5,8,9,11,13,14,15

ABC ABC

ACD

BCD

F(A,B,C,D)ABCABCACDBCD

Sơ đồ logic:

A

B

C

D

2 3 4 5

1

U1:A

4072

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

Trang 12

k F(A,B,C,D) 0,2,3,8,10,11

BD

BC

F(A,B,C,D)BDBC

Sơ đồ logic:

1 2

3

1 2

3 1 2

3

B

D

C

l.F(A, B,C, D) 0,1, 2,3, 4,9,10,11,12,13,14,15

AB

BD

BC

A C D

F(A,B,C,D)AB BD BCACD

Sơ đồ logic:

1 2

3

1 2

3

1 2

3

2 3 4 5

1

U1:A

4072

A

B

C

D

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

Trang 13

3.42 Hãy tối thiểu hóa các hàm logic sau:

a FABCDABCDABCDABCDABCD

BCD ABD

ABD

FBCDABDABD

Sơ đồ logic:

9

1 2 8

B

A

D

C

b FACDABDABDACD

Biểu thức trên đã tối giản

Sơ đồ logic:

2 3 4 5

1

A

B

C

D

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

Trang 14

c FABDABCBCDABCDABCD

ABC ABC

BCD

BCD

FABCABCBCDBCD

Sơ đồ logic:

2 3 4 5

1

A

B

C

D

3.43 Tối giản hóa các hàm logic sau đây:

a F A,B,C,D  0,1,4,6,8,9,10,12,13,14,15

AB

BC

BD

AD

F A,B,C,D AB BC BDAD

Sơ đồ logic:

2 3 4 5

1

A

B

C

D

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

Trang 15

b F A,B,C,D  0,2,3,4,5,6,8,9,10,11,12,13,14,15

A  B C D

A  B C D

F A,B,C,D  A  B C D A  B C D

Sơ đồ logic:

2 3 4 5

1

2 3 4 5

1 1 2

3

A

B

C

D

AB

CD

00 01 11 10

00

01

11

10

Ngày đăng: 08/08/2014, 16:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 8)
Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 9)
Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 10)
Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 11)
Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 11)
Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 12)
Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 12)
Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 13)
Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 13)
Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 14)
Sơ đồ logic: - Giải bài tập xung số docx
Sơ đồ logic (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w