Cú pháp : Docmd.SelectObject loaiDoituong[, tenDoiTuong] [, TrongcuasoCSDL] Giải thích : THÀNH PHẦN MÔ TẢ LoaiDoiTuon g acForm, acmacro, acModule, acQuery, acReport, acTable tươn
Trang 11) Phương pháp SelectObject
Ý nghĩa : Chọn đối tượng
Cú pháp :
Docmd.SelectObject loaiDoituong[, tenDoiTuong] [, TrongcuasoCSDL]
Giải thích :
THÀNH
PHẦN
MÔ TẢ
LoaiDoiTuon
g
acForm, acmacro, acModule, acQuery, acReport, acTable tương ứng form, macro, Module, Query, Report, Table
tenDoiTuong Biểu thức chuỗi có giá trị là
tên đối tượng
Trang 2CSDL
Biểu thức Logic có giá trị
là True hay False tương ứng chọn đối tượng trong CSDL hay đối tượng đang
mở
Ví dụ :
DoCmd.SelectObject acReport,
“DanhMucVatTu”, True
2) Phương pháp PrintOut
Ý nghĩa : In báo cáo
Cú pháp :
DoCmd.PrintOut [vungIn] [, tuTrang,
denTrang]
[, chatluongIn] [, soBan] [, collatecopies]
Giải thích :
Trang 3THÀNH
PHẦN
MÔ TẢ
vungIn acPrintAll, acSelection,
asPage tương ứùng in tất
cả, in phần chọn, in từ trang đến trang
tuTrang Biểu thức số có giá trị là
trang bắt đầu in
denTrang Biểu thức số có giá trị là
trang cuối
chatLuongIn acDraft, acHight, acLow,
acMedium
soBan Biểu thức số có giá trị là số
bản in thuTu Biểu thức số có giá trị True
Trang 4hay False tương ứng xếp thứ tự hay không
Ví dụ :
DoCmd.PrintOut acPages, 1, 5, acDraft, 1, False