Hệ ñã cho tương ñương... Với phương pháp sử dụng tính ñơn ñiệu của hàm sô chúng ta thấy thường xuất hiện hệ phương trình hệ hoán vị vòng quanh HỆ HOÁN VỊ VÒNG QUANH: ðịnh nghĩa:Là hệ có
Trang 1x
Trang 2x y
Trang 32 2 1 2 9 27 0
2
9 3 33
4
Giải : ðiều kiện x > 0, y > 0
Hệ ñã cho tương ñương
Trang 4+y=0 không thoản mãn hệ
7 12
xy y x y x
x y
+ =
x y y
+ + =
Trang 5y y
+ =
Trang 64 10; 3 10 7
2 7
u v
v v
Trang 7Thay ñổi phương trình thứ hai ta có ñề thi HSGQG năm 2001
5 77 2
u v
11 77 2
Trang 9PHƯƠNG PHÁP 3: SỬ DỤNG TÍNH ðƠN ðIỆU CỦA HÀM SỐ
f t = t + > ∀ ∈t ℝ nên f t( )ñồng biến trên ℝ
( )1 ⇔ f y( ) = f x( + ⇔ = + 1) y x 1 thay vào (2) ta ñược phương trình
ðặt ẩn phụ giải ñược nghiệm của phương trình này là x= 0
Vậy hệ ñã cho có nghiệm ( )x y; = (0;1)
Tương tự ta có ñề thi HSG Quảng Ninh Bảng B năm 2011-2012:
Trang 10f t = t + > ∀ ∈t +∞ nên f t( )ñồng biến trên (0; +∞)
( )1 ⇔ f(2x+ = 1) f( y− 2) ⇔ 2x+ = 1 y− 2 thay vào (2) ta ñược phương trình
+
(2 1) (2 1)
Trang 11Với phương pháp sử dụng tính ñơn ñiệu của hàm sô chúng ta thấy thường xuất hiện hệ phương trình hệ hoán vị vòng quanh
HỆ HOÁN VỊ VÒNG QUANH:
ðịnh nghĩa:Là hệ có dạng:
( 1) ( 2) ( 2) ( 3)
1 1 1
Trang 12Vậy trong trường hợp này hệ có nghiệm x = y = z = 1
2
x< − lý luận tương tự như trường hợp trên ta ñược x= y = z = -1
Kết luận: Hệ ñã cho có hai nghiệm phân biệt là x = y = z = 1 và x= y = z = -1
2 3 2
Trang 14Vậy hệ ñã cho có nghiệm ( )x y; = (2;1)
−
−++
=+
044381698
2 2
2 4
y x xy y x
y x
−
−++
=+
044381697
2 2
2 4
y x xy y x
y x
Từ phương trình (2) ta có:
044)
3(0
44
4)3
y x
Vậy hệ pt ñã cho có nghiệm duy nhất
y x
Ví dụ 24 : Giải hệ phương trình:
2 2 2
Trang 15Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm
Ví dụ 25: Giải hệ phương trình sau ẩn x; y:
Từ ñó suy ra y = -1 thay vào ñược x = 1
Thử lại: x=1; y=-1 thỏa mãn
1
x y
Trang 161 1
(2) 2
3 3
3 1 3
Trang 17Vậy hệ ñã cho có nghiệm ( ) (x y; = − 1; 4 ;) (− − 1; 4)
Cách 2: Nhân 2 vế của phương trình (2) với 3 rồi cộng với (1) ta ñược:
Trang 18- Nếu y= 2x thay vào (2) ta có 2 2 1 1 2
Vậy hệ có nghiệm (x;y)=(1;2)
Trang 19Vậy hệ có nghiệm (x;y)=(2;-3)
15 (2)
x y
x y
x y x y xy
Giải : ðK :
2 2 2
Trang 20Hệ ñã cho tương ñương với : 2 2 ( )
2 4
Trang 21x y xy
Trang 22Cộng vế với vế của 2 PT trong hệ ta có :( 2x+ 2x+ + 5) ( 2y+ 2y+ 5)= 10
-Trừ về với vế của 2 PT trong hệ ta có :
Trang 232 4 1 (3)
2 4 1 (4) 0; 1
a b x
a b y
Trang 24-Nếu a=c⇒b= 1 ta có :
( ) ( )
Trang 25Hệ ñã cho tương ñương với
2 2
f t = t + > ∀ ∈t ℝ nên f t( )ñồng biến trên ℝ
( )1 ⇔ f y( ) = f a( ) ⇔ =y a⇒y= 1 −x thay vào phương trình (2) ta có:
1 cos 2 cos 1 2 cos 1 os
2 sin os2 sin 2
Trang 26y x x e
Nên phương trình vô nghiệm
y
Trang 27Bài 19: Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
−
= +
− +
−
= +
3 2 )
3 11 ( 1
3 2 )
3 11 ( 1
2 2
y y y
x x x
x y
−
=
⇒
− +
+
) 3 2 (
4 )
( ' 3 2
1 )
(
2 3 2
t t
t g t
= +
11 ) ( ) (
11 ) ( ) (
y g x f
x g y f
) ( ) (
) ( ) (
x g y f y g x f x g y g
y f x f
+ +
y x
x x
x x
11 3 2
1 3
2
3 2
1 3
)
(
− +
+ +
=
x x
x x
) 3 2 (
4 3
ln 3 ) ( '
− +
−
=
x x
x
) 3 2 (
) 1 ( 12 )
3 (ln 3 ) (
"
2 5 2
− +
+ +
x x
x x
Trang 28= +∞
Trang 29Giải:Ta giả sử (x,y,z) là no của hệ Xét hàm số f t( ) =t3+ − + 3t 3 ln(t2− +t 1)
Vậy ta có x=y=z Vì pt x3+ 2x− + 3 ln(x2− + =x 1) 0 có nghiệm duy nhất x=1 nên hệ
ñã cho có nghiệm là x=y=z=1
Bài 22 : Giải hệ:
2
2 6 log (63 ) 2
2 6 log (63 ) 2
f y g x y
z x
− =
Vậy nghiệm của hệ ñã cho là x=y=z=3
Bài 23 : Cho a, b, c là các số thực dương Giải hệ phương trình:
Trang 30Giải: Phương trình ñã cho tương ñương với:
Mặt khác ,áp dụng BðT Cô-si với 3 số dơng ta có
Trang 32x y
2
2
2
( 1) ( 1) ( 2) ( 2)