- Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số.. 3./ Thái độ : - Học sinh biết phân biệt được qui tắc tìm BCNN với qui tắc tìm ƯCLN , biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ t
Trang 1LUYỆN TẬP BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
I.- Mục tiêu :
1./ Kiến thức cơ bản :
2./ Kỹ năng cơ bản :
- Học sinh rèn kỷ năng tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố
- Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số
3./ Thái độ :
- Học sinh biết phân biệt được qui tắc tìm BCNN với qui tắc tìm ƯCLN , biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể , biết vận dụng tìm BCNN và bội chung trong các bài toán thực tế đơn giản
II.- Phương tiện dạy học :
Sách giáo khoa
III.- Hoạt động trên lớp :
1./ On định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp , tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài
tập về nhà của học sinh
Trang 22./ Kiểm tra bài củ : Kiểm tra bài tập về nhà 150 trang 59
BCNN(10 , 12 , 15) = 60 BCNN(8 , 9 , 11) = 792 BCNN(24 , 40 , 168) = 840
3./ Bài mới :
TIẾT 36
Hoạt
động
- Hỏi -
Đáp
- Nêu cách tìm BCNN
- Nhận xét liên hệ giữa các phần tử của BC(8 , 18 , 30)
- Vậ ta có thể tìm bội chung của hai hay nhiều số thông qua BCNN
- 369 là BCNN
- 720 , 1080 , đều là bội của 360
- Để tìm bội chung của các số đã cho,
ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
III.- Cách tìm Bội chung thông qua tìm BCNN
Ví dụ :
Cho A = { x N | x 8 ; x
18 ; x 30 ; x < 1000 }
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
x BC(8 , 18 , 30) và x <
1000
BCNN(8 , 18 , 30) =
Trang 3? 23 32 5 = 360
BC(8 , 18 , 30) = { 0 ; 360 ;
720 ; 1080 ; }
Vậy A = { 0 ; 360 ; 720}
- Hoạt
động theo
nhóm
trưởng
phân công
bạn mình
lên bảng
trình bày
bài giải và
giải thích
a 15 a
là gì của 15
a 18 a
là gì của 18
Tóm lại a là gì của 15 và 18
Chú ý a nhỏ nhất khác 0
- Tổ 5 thực hiện
- Tổ 4 thực hiện
- Tổ 3 thực
Để tìm BCNN của các số đã cho ,
ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
+ Bài tập 152 / 59
a 15 ; a 18 và a nhỏ nhất
Suy ra a là BCNN(15 , 18)
15 = 3 5
18 = 2 32
BCNN(15 , 18) = 2 32 5
= 90
Vậy a = 90
Trang 4hiện + Bài tập 153 / 59
30 = 2 3 5
45 = 32 5
BCNN(30 ; 45) = 2 32 5 =
90
BC(30 , 45) = { 0 ; 90 ; 180 ; 270
; 360 ; 450 ; 540 ; }
Vậy a = 0 , 90 , 180 , 270 ,
360 , 450
+ Bài tập 154 / 59
Gọi a là số Học sinh lớp 6C
Ta có a BC(2 , 3 , 4 , 8) và
35 a 60
BCNN(2 , 3 , 4 , 8) = 23 3
= 24
BC(2 , 3 , 4 , 8) = { 0 , 24 , 48 ,
72 }
Số Học sinh của lớp 6C là 48 (Học sinh)
Trang 54./ Củng cố :
Tìm số tự nhiên a , biết rằng a < 1000 và a 60 ;
a 280
5./ Hướng dẫn dặn dò :
Về nhà làm các bài tập 155 158 SGK trang 60
TIẾT 37
Hoạt
động
Giáo viên Học
sinh
Bài ghi
- Hoạt
động
theo
nhóm
- Xem kết quả ,so sánh tích a
ƯCLN(a,b) ;
- Tổ 2 thực hiện
+ Bài tập 155 / 60
Trang 6- Tổ
trưởng
phân
công
bạn
mình lên
bảng
trình
bày bài
giải và
giải
thích
BCNN(a , b)
Kết luận
x 12 nên
x là bội của 12
x 21 nên
x là bội của21
x 28 nên
x là bội của 28
Vậy x là
BC(12 , 21 ,
28) và
150 < x <
300
- Số ngày mà
bạn An và bạn
Bách phải trực
là bội của 10
và 12 nên số
ngày ít nhất
mà hai bạn
trực chung là
- Tổ 1 thực hiện
- Tổ 5 thực hiện
- Tổ 4 thực hiện
BCNN(a,b) 12 300 420 50
ƯCLN(a,b).BCNN(a,b) 24 3000 420 2500
a b 24 3000 420 2500
Nhận xét : ƯCLN(a,b) BCNN(a,b) = a
b
+ Bài tập 156 / 60
x BC(12 , 21 , 28) và 150 < x <
300
BCNN(12 , 21 , 28) = 84
Đáp số : x { 168 , 252 }
+ Bài tập 157 / 60
Số ngày phải tìm là BCNN(10 ,12) = 60
+ Bài tập 158 / 60
Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a , ta có :
Trang 7BCNN(10 , 12)
a BC(8,9) và 100 a 200
BC(8 , 9) = { 0 , 72 , 144 , 216 , }
Trả lời : Số cây mỗi đội phải trồng là 144 cây
4./ Củng cố : Củng cố từng phần
5./ Hướng dẫn dặn dò : Soạn 10 câu hỏi ôn tập ở SGK trang 61 chuẩn bị
kiểm tra 1 tiết