1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài ôn trung văn 1 - Bài 1 pps

10 238 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 537,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

shì 试一试 chuán uang yī zhāng chuáng 一张床... Wǒ hěn hǎo.. Wǒ yě hěn hǎo Nǐ yǒu.. Nǐ yǒu biǎo.. Nǐ yě yǒu biǎo... 他叫大卫,他是法国人。他在北京语 言大学学习。 玛丽是美国人。她认识大卫。他们是 同学。 刘京和王兰都是中国人。他们都认识 玛丽和大卫。他们常去留

Trang 2

林:你好 !

A :林大夫,您好!

林:你爸爸、妈妈身体好吗?

——

林:他是 ——

林:他是

A :他是我朋友,叫马小民。 [ 对马小民说 ] 林大夫是我爸爸

的朋友。

马:林大夫,您好!认识您很高兴。

林:认识你,我也很高兴。你们去哪儿?

马:我回家。

A :我去他家。您呢?

林:我去商店。再见!

一、会话

Trang 3

高:马小民在家吗?

B :在,您贵姓?

高:我姓高,我是马小民的老师。

B :高老师,请进。

——

高:您是 ——

高:您是

B :我是马小民的姐姐,我叫马小清

Trang 4

Vị trí của” 也 也 ” ” (cũng) và “ 都 都 ” ” (đều) Phó từ “ 也 也 ” ” (cũng) và “ 都 都 ” ” (đều) bắt buộc phải đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ vị ngữ hoặc tính từ Khi “ 也 也 ” ” và “ 都 都 ” ” đều bổ nghĩa cho vị ngữ, “ 也 也 ” ” phải đứng trước “ 都 都 ” ”

Ví dụ:

Trang 5

“ 都 都 ” ” thường chỉ tổng

quát người hoặc sự vật

đứng trước nó, do đó chỉ

có thể nói “ 我们都认识

他 ”

他 , không thể nói “ 我

” 都认识他 ”

都认识他

Trang 6

三、练习 - 1 辨音辨调

b

p

d

t

g

k

j

bǎo le pǎo le

dà de

tā de

gāi zǒu le kāi zǒu le

dì-jiǔ

饱了 跑了

大的 他的

该走了 开走了

第九

Trang 7

shì

试一试

chuán

uang yī

zhāng chuáng

一张床

Trang 8

3 区别不同声调的不同意义

yǒu

piāo

shí

有 几 漂 十 丝 洗

yòu

jì piào shì

sì xī

又 寄 票 是 四 西

Trang 9

Wǒ hǎo

Wǒ hěn hǎo

Wǒ yě hěn hǎo

Nǐ yǒu

Nǐ yǒu biǎo

Nǐ yě yǒu biǎo.

Trang 10

他叫大卫,他是法国人。他在北京语 言大学学习。

玛丽是美国人。她认识大卫。他们是 同学。

刘京和王兰都是中国人。他们都认识 玛丽和大卫。他们常去留学生宿舍看大卫 和玛丽。

玛丽和大卫的老师姓张。张老师很忙

,他身体不太好。张老师的爱人是大夫,

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w