1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình trung văn 4 - Bài 39 potx

20 756 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không tiễn bạn ra sân bay được... 你准备的怎么样了? Bạn chuẩn bị như thế nào rồi?. 你还有什么没办的事,我可 以替你办。 Bạn còn việc gì chưa làm, tôi có thể làm thay cho bạn.. 我冲喜了一些照片,来补不 及取了。 Tôi có tráng rửa

Trang 1

Không tiễn bạn ra sân bay

được

Trang 2

你准备的怎么样了? Bạn chuẩn bị như thế nào

rồi?

你还有什么没办的事,我可

以替你办。

Bạn còn việc gì chưa làm, tôi

có thể làm thay cho bạn.

我冲喜了一些照片,来补不

及取了。

Tôi có tráng rửa một số ảnh, nhưng không kịp đi lấy.

我正等着你呢! Tôi đang chờ anh đấy!

你的东西收拾好了吗? Đồ đạc của anh thu dọn xong

chưa?

出门跟在家不一样,麻烦事

就是多。

Đi xa không giống như ở nhà, nhiều chuyện phiền phức lắm 四个小包不如两个大包好。 Bốn cái túi nhỏ không hay

Trang 3

王兰: 准备的怎么样了?

玛丽:我正 收拾东西呢。你看,多乱啊!

王兰:路上要用的东西放在手提包里,这样用起来 方便。

玛丽:对,我随身带的东西不太多,两个箱子都已 经托运了。

王兰:真抱歉,我不能送你去机场了。

玛丽:没关系。你忙吧。

王兰:你还有什么没办的事,我可以替你办。

玛丽:我冲洗了一些照片,来不及去取了。

王兰:星期六或者星期天我替你去取,然后寄给你。

Trang 4

刘京:你的东西收拾好了吗?

大卫:马马虎虎。这次又坐火车又坐飞机,特别麻烦。

刘京:是啊,出门跟在家不一样,麻烦事就是多。这几个包 都是要带走 的吗?

大卫:是的。都很轻。

刘京:四个小包不如两个大包好。

大卫:好注意!

刘京:我帮你重新弄弄吧。

大卫:又给你添麻烦了。

刘京:哪儿的话。

大卫:另外,要是有我的信,请你转给我。

刘京:没问题。

Trang 5

Thay thế và mở

rộng

哥哥 我 报名

我 妈妈 接人

我 朋友 交电费

Trang 6

Thay thế và mở

rộng

这种鞋 那种鞋 结实 这条街 那条街 安静 这种茶 那种茶 好喝

Trang 7

Thay thế và mở

rộng

Trang 8

Thay thế và mở

rộng

1 。我走进病房看他的时候, 他正安静地躺着呢。

2 。离开车还有也十分钟,我 来不及回去拿手机了,麻烦你 替我关一下儿。

Trang 9

替 Cho, thay, giúp, hộ

冲洗 Tráng, rửa (phim)

不如 Không bắng, chi bằng

添 Thêm

乱 Lộn xộn, lung tung, loạn

手提包 Túi xách (tay)

随身 Tùy thân, mang theo bên người

或者 Hoặc là, hay là

特别 Nhất là, rất, đặ biệt

轻 Nhẹ

注意 Ý kiến, sáng kiến

Trang 10

重新 Lại từ đầu, lại lần nữa

另外 Ngoài ra, khác

转 Chuyển, trao

报名 Ghi danh, ghi tên

鞋 Giày

街 Phố, đường

安静 Yên tĩnh, yên ổn

了解 Hiểu/ biết rõ, tìm hiểu

Trang 11

Ngữ pháp

Sự kéo dài và tiếp diễn của hành động

Hành động kéo dài cũng có nghĩa là hành động đang tiếp diễn, cho nên

“ 着 ” thường đi kèm với các từ “ 正在 、 正 ” “ ”

“ ” “ ”

、 在 、 呢

( 1 )我正等着你呢。

( 2 )外边下着雨呢。

Trang 12

Ngữ pháp

2 。用 不如 表示比较 “ ”

Dùng “ 不如 ” biểu thị sự so sánh

“A 不如 B”có nghĩa là “A không tốt bằng B”

Trang 13

Bài tập

 用 还是 “ ” ,“ 或者 填空 ”

Dùng “ 还是 ” ,“ 或者 ” điền vào ô trống

( 1 )你这星期走 下星期走?

( 2 )你坐飞机去 坐火车去?

( 3 )今天 明天,我去看你。

( 4 )这次旅行,我们先去上海 先去桂林

( 5 )我们走着去 骑自行车去,别

Trang 14

Bài tập

Dùng “ 不如 ” viết lại các câu sau

Trang 15

Bài tập

Dùng “ 替 ” hoàn thành câu

Trang 16

Bài tập

 完成对话 Hoàn thành đối thoại.

Trang 17

Bài tập

 会话 Đàm thoại

你的中国朋友要去你们国家留学,你 去宿舍看他,两人会话。

提示:准备的情况怎样,需要什么帮助

,介绍那儿的一些情况。

Người bạn Trung Quốc của bạn sắp đến nước các bạn du học, bạn ghé ký túc xá thăm và trò chuyện với bạn ấy.

Trang 18

Bài tập

 听述 Nghe và thuật lại.

尼娜今天要回国,我们去她的宿舍看她。 她把行李都收拾好了,正等出租汽车呢。 我看见墙上还挂着她的大衣,问她是不是 忘了,她说不是,走的时候再穿。问她没 用完的人民币换了没有,她说到机场环。 这样我们就放心了。出租汽车一道,我们

Trang 19

Bài tập

 语音练习 Bai tâp ng âm ̀ ̣ ữ

( 1 )常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

Trang 20

Bài tập

 语音练习 Bai tâp ng âm ̀ ̣ ữ

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN