1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình trung văn 3 - Bài 28 ppt

19 623 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

张老师:不太热。你们那儿跟这儿一样吗? 玛丽:不一样,夏天热,冬天很冷。 张老师:有多冷? 玛丽:零下二十多度。 张老师:真冷啊! 玛丽:可是,我喜欢冬天。 张老师:为什么? 玛丽:可以滑冰,滑雪。... Vì vậy không thể nói :...  语法 Ngữ pháp2 。数量补语 Bổ ngữ chỉ số lượng  Trong vị ngữ

Trang 1

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 28 1

Trang 2

今天比昨天冷。 Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

这儿比东京冷多了。 Ở đây lạnh hơn nhiều so với ở Tokyo

天气预报说,明天有大风。 Dự báo thồi tiết nói ngày mai có gió to. 明天比今天还冷呢。 Ngày mai còn lạnh hơn hôm nay nữa

那儿的天气跟这儿一样吗? Thời tiết ở đó có giống như ở đây không?

Trang 3

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 28 3

刘京:今天比昨天冷。

和子:是啊。今天比昨天冷。

刘京:这儿的天气你习惯了吗?

和子:还不太习惯呢。这润笔东京冷多了。

刘京:你们那儿冬天不太冷吗?

和子:是的。

刘京:东京下雪吗?

和子:很少下雪。有时候下雨。

刘京:天气预报说,明天有大风,比今天还冷呢。

和子:是吗?

刘京:你要多穿衣服,别感冒了。

Trang 4

张老师:不太热。你们那儿跟这儿一样吗? 玛丽:不一样,夏天热,冬天很冷。

张老师:有多冷?

玛丽:零下二十多度。

张老师:真冷啊!

玛丽:可是,我喜欢冬天。

张老师:为什么? 

玛丽:可以滑冰,滑雪。

Trang 5

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 28 5

今天 比 昨天 冷

这儿 那儿 暖和

他    我  瘦

明天 比 今天 还 冷 呢

那儿的东西 这儿 贵 那个的东西 这个 好看 那个孩子  这个 胖

这儿 比 东京 冷 多了

这儿 那儿  凉快

这个练习 那个练习   难

这条路  那条路  远

这个歌  那个歌 好听

Trang 6

 替换与扩展 Thay thế và mở rộng

1。欢迎你秋天来北京。那时 候天气最好,不冷也不热。

2。北京的春天常常刮风,不 常夏雨。

Trang 7

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 28 7

Trang 8

 生词 Từ mới

Trang 9

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 28 9

1 。用 比 表示比较“ ” Dùng “” biểu thị sự so sánh

 Giới từ “ 比” có thể dùng để so sánh tính chất, đặc điểm của hai sự vật

( 1 )他比我忙。

( 2 )他二十岁,我十九岁,他比 我大。

( 3 )今天比昨天暖和。

( 4 )他唱歌唱得比我好。

 Trong câu so sánh có từ

“ 比” không được dùng thêm các phó

” “ ”

常 , 太 v.v Vì vậy không thể nói :

Trang 10

 语法 Ngữ pháp

2 。数量补语 Bổ ngữ chỉ số lượng

 Trong vị ngữ tính từ dùng “ 比 ” biểu thị sự so sánh, nếu muốn thể hiện sự chênh lệch cụ thể giữa hai sự vật thì thêm số lượng từ vào sau vị ngữ để làm bổ ngữ

( 1 )他比我大两岁。

( 2 )他家比我家多两口人。

 Nếu muốn biểu thị mức độ chênh lệch ước chừng, có thể dùng “ 一点儿 ” ,“ 一些 ” để chỉ ra sự chệnh lệch rất nhỏ; dùng “ 多

了 hoặc dùng “ 得 ” và bổ ngữ chỉ mức độ“ 多 ”

để chỉ ra sự chệnh lệch rất lớn.

Trang 11

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 28 11

3 。用 多 表示概数“ ” Dùng “” diễn đạt số ước lượng

“ 多” đặt sau số lượng từ hoặc chữ

số , biểu thĩ số lượng nhiều hơn con số phía trước một chút

 Đối với các chữ số kết thúc bằng “1-9” và số “10” , “ 多” đặt sau số lượng

từ biểu thị số ước lượng “không đến 1”

两岁多( 多 不足一岁)“ ”

378 米多长( 多 不足一米)“ ”

56 块多( 多 不足一块钱)“ ”

10 个多月( 多 不足“ ” 1 个月)

Trang 12

 语法 Ngữ pháp

3 。用 多 表示概数“ ” Dùng “” diễn đạt số ước lượng

 Đối với các chữ số kết thúc bằng

“0”, khi “ 多” đứng trước chữ số và đứng trước lượng từ thì nó biểu thị số ước lượng lớn hơn số trước đó một chút (“ 多” biểu thị các số nguyên lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 10,100…, và các số nguyên này chưa đủ để xếp vào hàng chục, hàng trăm hoặc hàng ngàn)

20 多岁( 多 不足“ ” 10 岁)

580 多人( 多 不足“ ” 10 人)

Trang 13

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 28 13

 熟读下列词语并选择造句。

Đọc thuộc các từ ngữ sau và chọn ra vài từ để đặt câu

上楼

下楼

上飞机 下飞机

上课 下课

楼上 楼下

桌子上 床下

上星期 下星期

Trang 14

 给词语选择适当的位置

Điền các từ ngữ cho sẵn vào vị trí thích hợp trong các câu sau.

Trang 15

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 28 15

 用 比 改写句子 “ ” Dùng “ 比 ” viết lại các câu sau

例:我有五本书,他有二十本书。

我的数比较多。 Hoặc 我的书比较他少。

( 1 )我二十四岁,他二十岁。

( 2 )昨天气温 27 度, 今天 25 度。

( 3 )老师毛衣很好看,我的贸易部 好看。

( 4 )小王常常感冒,

效力很少有病。

Trang 16

 完成对话

Hoàn thành đối thoại

A :你怎么又感冒了?

B :这儿的春天 。(比 冷)

A : ?

B :二十多度。

A : ?(比 暖和)

B :这儿早上和晚上冷,中午暖和, 。

Trang 17

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 28 17

( 1 )今天三十四度,昨天三十度,今天比昨天高几度?

( 2 )张丽英家有五口人,王兰家只三口人,张丽英家比王 兰家多几口人?

( 3 )刘京二十三岁,王兰二十二岁,刘京比王兰大多了还 是大一点儿?

( 4 )这个楼有四层,那个楼有十六层,那个楼比这个楼高 多少层?

 回答问题

Trả lời câu hỏi

Trang 18

 听述

Nghe và thuật lại

人们都说春天好,看天时一年的开始。要是有一 个好的开始,这一年会很顺利。一年也是一样,

早上是一天的开始。要是 从早上就注意

怎么样生活、学习、 工作,这一 天就会过得很好。

然我们都爱春天、爱时间

Trang 19

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 28 19

 语音练习 Bài tập ngữ âm

( 1 )常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại

A: jīnnián dōngtiān bù lěng B: shì bǐ qùnián nuǎnhuo A: dōng tiān tài nuǎnhuo bù hǎo B: zěnme?

A: róngyì yǒu bìng

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN