B: shénme shíhou huí lai?. A: dàgài wǎnshang shí diǎn duō.
Trang 101/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 1
Bài 23
Xin lôĩ
Trang 201/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 2
对不起,让你久等了
duì bù qǐ , ràng nǐ jiǔ děng le Xin lỗi, đã để bạn đợi lâu
你怎么八点半才来?
nǐ zěn yāo bā diǎn bàn cái lái ?
Tại sao 8h30 bạn mới đến
真抱歉,我来晚了
zhēn bào qiàn , wǒ lái wǎn le
Thành thật xin lỗi, tôi đã đến muộn
Trang 301/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 3
大卫:对不起 , 让你久等了。
玛丽:我们约好八点,你怎么八点半才来?
大卫:真抱歉,我来晚了。半路上我的自行车坏了。 玛丽:修好了吗?
Trang 401/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 4
玛丽:刘京,换你词典,用的时间太长了,请原谅! 刘京:没关系,你用吧。
玛丽:谢谢,不用了。星期日我买到一本新小说。 刘京:英文的还是中文的?
Trang 501/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 5
Trang 601/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 6
Trang 701/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 7
Trang 801/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 8
1 。对不
起
duìbuqǐ Xin lỗi
2 。让 ràng Để cho, làm cho
3 。久 jiǔ Lâu
4 。才 cái Mới
5 。抱歉 bàoqiàn Ân hận, cảm thấy có lỗi
6 。坏 huài Hỏng, hư, tồi, xấu
7 。修 xiū Sửa, sửa chữa
8 。电影
院
diànyǐngyuàn Rạp chiếu bóng
9 。小说 xiǎoshuō Tiều thuyết
Trang 901/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 9
méi guānxi Không hề chi, không sao
16 。英文 yīngwén Anh văn, tiếng Anh
17 。借 jiè Mượn
18 。电梯 diàntī Thang máy
19 。支 zhī (lượng từ dùng cho vật dài, mảnh, cứng) cây
Trang 1001/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 10
làm bổ ngữ chỉ kết quả
a) Biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc đạt đến mức độ hoàn thiện
Trang 1101/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 11
Phó từ “ 就 , 才” “ ” đôi khi có thể biểu thị thời gian sớm, muộn, nhanh, chậm v.v… “ 就” thường chỉ sự việc xảy ra sớm, nhanh hoặc tiến hành suôn sẻ; “ 才” thì ngược lại, thường xảy ra muộn, chậm hoặc không
Trang 1201/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 12
3 。 趋向补语 ( 2 ) Bổ ngữ chỉ phương hướng (2)
a) Nếu động từ vừa mang bổ ngữ chỉ phương hướng vừa mang tân ngữ chỉ nơi chốn, thì tân ngữ chỉ nơi chốn phải đặt giữ đông từ và bổ ngữ
Trang 1301/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 13
3 。 趋向补语 ( 2 ) Bổ ngữ chỉ phương hướng (2)
b) Nếu đó là tân ngữ bình thường (không chỉ nơi chốn) thì nó có thể đặt giữa động từ và bổ ngữ, cũng có thể đặt sau bổ ngữ Thông thường, nếu hành động chưa thực hiện thì tân ngữ đặt trước “ 来(去)” , còn
hành động thực hiện rồi thì tận ngữ đặt sau “ 来(去)”
Trang 1401/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 14
Trang 1501/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 15
( 1 )
A :小刘,你快 吧, 我 在楼下等你。
Trang 1601/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 16
Trang 1701/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 17
B : 。
A :他什么时候能还你?
B : , 我去问问 他。
A :不用了,我去借小王的 吧。
B : 。
Trang 1801/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 18
( 1 ) 你借了同学的自行车,还车的时候 你说你骑坏了自行车,表示道歉。
Bạn mượn xe đạp của bạn học, khi trả xe bạn nói bạn đã làm hư xe của bạn ấy và tỏ ý xin lỗi.
Trang 1901/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 19
Trang 2001/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 20
Trang 2101/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 23 21
( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại
A: māma, xiànzài wǒ chū qu kàn péngyou.
B: shénme shíhou huí lai?
A: dàgài wǎnshang shí diǎn duō.