1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN –CUNG TRÒN pptx

5 708 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 180,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN –CUNG TRÒN

I-MỤC TIÊU :

-HS cần nhớ công thức tính độ dài đường tròn

-Biết cách tính độ dài cung tròn

-Biết vận dụng công thức tínhđộ dài đường tròn ,cung tròn để tính các đại lượng chưa biết trong các công thức và giải một số bài toán thực tế

II- CHUẨN BỊ :

-Thước thẳng ,com pa ,tấm bìa dày cắt hình tròn ,thước đo độ dài ,máy tính bỏ túi

-HS :On cách tính chu vi dường tròn(lớp 5) ,thước com pa ,máy tính bỏ túi ,nắp chai

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1)On định : kiểm tra sĩ số HS

2)Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động của HS

HS1:-Định nghĩa đtr ngoại tiếp

,đtr nội tiếp đa giác

-chữa bài tập 64/92 sgk( hình

vẽ đưa lên bảng phụ )

600

-HS phát biểu lý thuyết

-HS trình bày miệng

a)tứ giác ABCD là hình thang cân :

Cung AD=3600-(600+900+1200)=900

Trang 2

A B

900

D C

1200

GV nhận xét cho điểm

GV hỏi HS ở lớp câu c

Tính độ dài các cạnh của tứ

giác ABCD theo R ?

Lại có góc ABD ; BDC là góc nội tiếp nên

ABD=BDC=450 mà 2 góc ở vị trí so le trong nên AB//DC => ABCD là hình thang mà AD=BC (2 dây chắn 2 cung bằng nhau ) nên là hình thang cân

b)ta có góc AIB=(sđAB+sđ CD):2 =900 (góc có đỉnh nằm trong đtr)=> AC vuông góc BD

c)sđ AB =600 => AB bằng cạnh lục giác đều nội tiếp (O;R) =>AB=R Sđ BC=900 => BC bằng cạnh hình vuông nội tiếp (O;R) BC=R 2 =>AD=BC=R 2

sđ CD=1200 => CD bằng cạnh hình tam giác đều nội tiếp (O;R) CD=R 3

Hoạt động 2: công thức tính độ dài đường

tròn

Hoạt động của HS Ghi bảng

GV : Nêu công thức tính chu vi hình tròn

đã học

GV giới thiệu 3,14 là giá trị gần đúng của

số vô tì pi

Vậy C=d =2R

GV hướng dẫn HS làm ?1

-Chu vi hình tròn bằng đường kính nhân 3,14 : C=d.3,14

-HS thực hành ?1 với hình tròn mang theo

1) Công thức tính

độ dài đường tròn

C=d =2R

( C : độ dài đtr ;

d: đường kính ;

R là bán kính )

Trang 3

Đặt điểm A trùng với điểm 0 trên một

thước thẳng có vạch chia (mm)cho hình

tròn lăn một vòng trên thước đến khi điểm

A trùng với cạnh thước thì ta đọc độ dài đtr

đo được ,đo tiếp đường kính rồi điền vào

bảng

-Gọi thêm 4 HS đọc kết quả của mình điền

vào bảng

-Nêu nhận xét

- 4 HS đọc tiếp kết quả điền vào bảng

Giá trị C/d =3,14

-HS ;là tỉ số giữa

độ dài đtr và đường kính của đtr đó

Hoạt động 3: Công thức

tính độ dài cung tròn

Hoạt động của HS Ghi bảng

GV hướng dẫn HS lập

luận để xây dựng công

thức

-Đtr bán kính R có độ dài

tính thế nào ?

-Đtr ứng với cung 3600

vậy cung 10 có độ dài

tính ntn?

-Cung n0 có độ dài là bao

nhiêu ?

-HS trả lời

C=2R

2R :360

2R.n /360 =Rn/180

2) Công thức tính độ dài cung tròn

180

Rn

l 

 (l:độ dài cung

R: Bán kính ; n:số đo độ của cung )

Trang 4

-GV ghi công thức

Hoạt động 4: TÌm hiểu số pi Hoạt động của HS

Gv yêu cầu HS đọc phần có thể em chưa biết SGK/94

GV: Giải thích qui tắc ở Việt Nam :

Quân bát ,phát tam ,tồn ngũ ,quân nhị : nghĩa là

Lấy độ dài đtr C quân bát : chia 8 phần (C/8); phát tam

:bỏ đi 3 phần Tồn ngũ :còn lại 5 phần (5C/8); quân

nhị : chia đôi : (5C/8.2) khi đó được đường kính đtr

d=5C/16

Theo qui tắc đó pi có giá trị bằng bao nhiêu ?

HS đọc phần có thể em chưa biết

HS lắng nghe và hiểu

HS: =C/d =C: 5C/16 =3,2

Hoạt động 5: Cũng

cố

Hoạt động của

HS

Ghi bảng

-Nêu công thức tính

độ dài đtr ,cung tròn

,giải thích công thức

Cho HS làm bài 65

-GV yêu cầu HS tóm

tắt đề

-Yêu cầu HS tính

-HS :

C=d =2R

180

Rn

l 

Và giải thích ký hiệu

-HS tóm tắt

Bài 65 :SGK/94

R 10 5 3 1,5 3,18 4

d 20 10 6 3 6,37 8

Trang 5

-HS trả lời miệng

C 62,8 31,4 18,84 9,42 20 25,12

Bài 66SGK/95:

09 , 2 180

60 2 14 , 3 180

(dm)

2041 650

14 , 3

Dặn dò : - Học thuộc công thức tính độ dài đtr ,cung tròn

-BVN: 68;70;73;74 SGK/95;96 –

-Chuẩn bị : Luyện tập

Ngày đăng: 07/08/2014, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w