Phân tích tình hình sử dụng số lượng công nhân, thời gian làm việc và năng suất lao động của công nhân.. Phân tích và đánh giá các nhân tố thuộc về lao động ảnh hưởng đến biến động giá
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH
NGÀNH KẾ TOÁN
Trang 2ThS TRAN VAN TUNG
Ch ươ ng III
PHÂN TÍCH YẾU TỐ TRONG SẢN XUẤT
Trang 3Ch ươ ng III
Nội dung nghiên cứu chủ yếu
I Phân tích tình hình sử dụng lao đ ộ ộ ng ng.
II Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ
III Phân tích tình hình sử dụng vật liệu
Trang 4ThS TRAN VAN TUNG
Phân tích chất lượng tay nghề của CN
Phân tích tình hình sử dụng số
lượng công nhân, thời gian làm việc và năng suất lao động của công nhân
Phân tích tình hình tăng NSLĐ
Trang 5315 83.790 628.425
Chæ tieâu
Trang 6ThS TRAN VAN TUNG
I Phân tích tình hình sử dụng
lao động.
YÊU CẦU:
1 Đánh giá mức biến động của CN SX
2 Đánh giá biến động của các loại NSLĐ
3 Phân tích và đánh giá các nhân tố thuộc về lao động ảnh hưởng đến biến động giá trị sản xuất qua 2 năm
Trang 7II Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ
Nội dung phân tích gồm:
1 Phân tích tình hình trang bị TSCĐ
- Trình độ trang bị
- Tình trạng kỹ thuật
2 Phân tích tiềm năng sử dụng TSCĐ :
- Đánh giá hiệu suất sử dụng TSCĐ ta sử dụng
chỉ tiêu hiệu suất sử dụng TSCĐ
- Phân tích các nhân tố ảhưởng của TSCĐ đến
kết quả SX
Trang 8ThS TRAN VAN TUNG
II Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ
1 Phân tích tình hình trang bị TSCĐ:
1.1.Để đánh giá trình độ trang bị TSCĐ cho người lao động ta dùng chỉ tiêu mức trang bị TSCĐ cho công nhân trực tiếp.
1.2 Để đánh giá tình trạng kỹ thuật của TSCĐ
ta có thể sử dụng chỉ tiêu hệ số hao mòn TSCĐ
Trang 9II Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ
Ví dụ minh họa: Có tài liệu về tình trạng kỹ thuật TSCĐ ở 1 DN như sau: (đvt : trđ)
464 425 312 19,4 18,7
330 313,5 276 21,6 17,5
1.160 1.000 480 194 156
1.100 950 460 180 125
Tổng số TSCĐ SX có tính Khao
Đầu năm
Cuối năm
Đầu năm
Số đã tính khấu hao Nguyên giá
Lọai TSCĐ
Trang 10ThS TRAN VAN TUNG
II Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ
2 Phân tích tiềm năng sử dụng TSCĐ :
2.1 Để đánh giá hiệu suất sử dụng TSCĐ ta sử dụng chỉ tiêu hiệu suất sử dụng TSCĐ
Trang 11II Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ
2.1 Để đánh giá hiệu suất sử dụng TSCĐ ta sử dụng chỉ tiêu hiệu suất sử dụng TSCĐ:
Ví dụ minh họa: Tại DN có tài liệu sau (đvt: trđ)
77.292 1.130 68,4
68.460 1.050 65,2
Q V H
1.Giá trị sản lượng
2.Nguyên giá bq TSCĐ
3.Hiệu suất vốn cố định
Năm nay Năm trước
Ký hiệu Chỉ tiêu
Trang 12ThS TRAN VAN TUNG
II Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ
2.2 Phân tích các nhân tố ảhưởng của TSCĐ đến kết quả SX:
- Nhân tố số lượng máy
- Nhân tố thời gian làm việc (ngày, ca, giờ)
- Năng suất tạo ra 1 giờ
Trang 13II Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ
2.2 Phân tích các nhân tố ảhưởng của TSCĐ đến kết quả SX:
VD: Có tình hình sử dụng loại máy A tại DN như sau:
- GT sản lượng(ngđ) 590.400 575.960
Yêu cầu: Phân tích các nhân tố số lượng máy, số giờ l/việc của máy và giá trị sản lượng giờ ảnh hưởng đến giá trị sản lượng sx giữa kỳ thực hiện so với kế hoạch
Trang 14ThS TRAN VAN TUNG
III Phân tích tình hình sử dụng vật liệu
Nội dung phân tích bao gồm:
1 Phân tích tình hình cung cấp NVL
2 Phân tích hiệu suất sử dụng NVL
Trang 15III Phân tích tình hình sử dụng vật liệu
Quá trình phân tích sử dụng NVL cần quan tâm xem xét các chỉ tiêu sau:
1 Phân tích tình hình cung cấp NVL:
- Số ngày VL bảo đảm cho sản xuất
- Mức biến động tương đối của vật liệu sử dụng
Trang 16ThS TRAN VAN TUNG
III Phân tích tình hình sử dụng vật liệu
2 Phân tích hiệu suất sử dụng NVL:
2.1.Để đánh giá hiệu suất sử dụng VL ta dùng chỉ tiêu sau.
Trang 17III Phân tích tình hình sử dụng vật liệu
2.1.Để đánh giá hiệu suất sử dụng VL ta dùng chỉ tiêu sau:
Ví dụ minh họa: Có tài liệu ở 1 DN như sau (đvt: trđ)
77.292 35.554 2,1739
68.460 30.807 2,2222
Q N H
Giá trị sản lượng
Chi phí vật liệu
Hiệu suất sử dụng
Năm sau
Năm trước
Ký hiệu Chỉ tiêu
Trang 18ThS TRAN VAN TUNG
III Phân tích tình hình sử dụng vật liệu
2.1.Để đánh giá hiệu suất sử dụng VL ta dùng chỉ tiêu sau:
Yêu cầu : Bằng PP số chênh lệch hãy phân tích ảnh hưởng của hiệu suất sử dụng vật liệu cho sản xuất tới khối lượng sản phẩm (giá trị sản lượng) trong kỳ
Trang 19III Phân tích tình hình sử dụng vật liệu
2.2 Để thấy được mối quan hệ giữa VL tồn kho, VL thu mua và VL sử dụng ảnh hưởng đến số lượng sản phẩm sx ta dùng chỉ tiêu sau:
Số lượng VL tồn + VL mua - VL tồn
SP đầu kỳ vào cuối kỳ
SX Mức tiêu hao 1 sản phẩm
Trang 20ThS TRAN VAN TUNG
III Phân tích tình hình sử dụng vật liệu
Ví dụ: sử dụng phương pháp phân tích thích hợp xác định các nhân tố vật liệu tồn kho, vật liệu mua vào và mức tiêu hao vật liệu ảnh hưởng đến số lượng sản phẩm sản xuất giữa TH so với KH theo tài liệu sau:
Chỉ tiêu KH TH
Lượng VL tồn ĐK(kg) 1.000 1.100
Lương VL tồn CK(kg) 1.500 1.450
VL mua vào(kg) 100.500 100.100Mức tiêu hao 1 SP(kg) 10 9,5
Trang 21KẾT THÚC CHƯƠNG 3
XIN CẢM ƠN