1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án hóa học 10_Tiết 35 potx

5 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 35: ÔN TậP HọC Kì I T1 AMục tiêu: HS hiểu: - Học sinh biết hệ thống hóa kiến thức về cấu tạo chất thuôc 3 chương I, II, III - Học sinh hiểu và vận dụng kiến thức về cấu tạo nguyên

Trang 1

Tiết 35:

ÔN TậP HọC Kì I (T1)

A)Mục tiêu:

HS hiểu:

- Học sinh biết hệ thống hóa kiến thức về cấu tạo chất thuôc 3 chương I, II, III

- Học sinh hiểu và vận dụng kiến thức về cấu tạo

nguyên tử, bảng tuần hoàn, định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học, liên kết hóa học để làm các bài tập, chuẩn bị kiến thức cơ sở tốt cho việc học các phần tiếp theo của chương trình

Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập và hệ thống kiến

thức

B)Chuẩn bị:

- Cho học sinh tự ôn lại kiến thức lý thuyết và bài tập, có tham khảo 1 số bảng tổng kết đã có ở các bài luyện tập của chương

C)Tiến trình dạy học:

1)ổn đ ịnh l ớp

2)Ki ểm tra : Trong bài học

3)Bài mới

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Viết cấu hình

electron nguyên tử các

nguyên tố: Z = 7; Z = 10;

Z = 17; Z = 19 Cho biết

chúng là kim loại, phi

kim hay khí hiếm Xác

định vị trí của chúng

trong bảng tuần hoàn

Bài 2: Viết công thức

electron, công thức cấu

tạo của các chất sau: CO2,

C2H6,

Bài 3: Tổng điện tích hạt

nhân nguyên tử của 2

nguyên tố A và B thuộc

cùng nhóm A và ở 2 chu

kỳ liên tiếp nhau trong

bảng tuần hoàn là 23 Xác

Bài 1: Học sinh viết cấu hình electron nguyên tử, dựa vào cấu hình electron suy ra chúng là kim loại, phi kim hay khí hiếm;

Bài 2: Dựa vào số lớp, số electron lớp ngoài cùng suy ra chu kỳ và nhóm

O=C=O, H

H C H

H C

H H

|

|

|

|

 ,

Suy ra công thức electron

Bài 3: - A và B cách nhau

8 nguyên tố hoặc 18 nguyên tố # ZA, ZB

Trang 3

định A và B

Bài 4: Xác định số oxi

hóa của các nguyên tố

trong phân tử trung hòa

và ion sau:

Fe3O4, FexOy, NnOm,

3

NO , 2 

4

SO , 2 

3 CO

Bài 5: Cân bằng các

phương trình hóa học sau:

a.Fe3O4 + HNO3 #

Fe(NO3)3 + NO + H2O

b.FeO + HNO3 #

Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

Bài 4:

4

3 / 8

3 O Fe

, y

x / y

x O Fe

, m

n / m 2

n O N

 3

5 O

N ,  2 

4

6 O

S ,  2 

3

4 O C

D Cũng cố: HS nắm các kiến thức chương 1, 2, 3, 4

để kiểm tra học kì

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

Ngày đăng: 07/08/2014, 01:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn là 23. Xác - Giáo án hóa học 10_Tiết 35 potx
Bảng tu ần hoàn là 23. Xác (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN