MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Nắm được các hiện tượng biến đổi chất, hiện tượng hóa học.. 2 Kỹ năng: Phân biệt được hiện tượng hóa học, hiện tượng vật lý Lập phản ứng hóa học, phương trình h
Trang 1Tiết: 25:
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
Nắm được các hiện tượng biến đổi chất, hiện tượng hóa học
Ý nghĩa của PƯHH, PTHH, định luật bảo toàn khối lượng
2) Kỹ năng:
Phân biệt được hiện tượng hóa học, hiện tượng vật lý Lập phản ứng hóa học, phương trình hóa học
Vận dụng định luật bảo toàn khối lượng để giải bài tập
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên : Đề kiểm tra 1 tiết
2) Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương II
Trang 2III MA TRẬN ĐỀ:
DỤNG T
KQ TL
TN
KQ TL
TNK
Q
T
L
TỔ
NG
0
1
Công thức hóa
học
2 1đ
2 1đ
0
2
Các hiện tượng
vật lí, hóa học
1 0,5 đ
1
0,5 đ
1 0,5 đ
3 1,5
đ
0
3
Phản ứng hóa
học
2 1đ
1
1 đ
1 0,5 đ
4 2,5
đ
0
4
Phương trình hóa
học
2
2 đ
1 0,5 đ
3 2,5
Trang 3đ
0
5
Định luật bảo
toàn khối lượng
1 0,5 đ
1
3 đ
2 3,5
đ
0
6
7 3,5 đ
2 1,5 đ
4
2 đ
1
3 đ
14
10
đ
IV ĐỀ KIỂM TRA
Trang 5Trường THCS:
Họ và tên :
Lớp:
Bài kiểm tra 1 tiết(số 2)
Môn: Hóa 8 Năm học 2010 -
2011
Điểm:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
( Khoan tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất)
Câu 1:Công thức hóa học nào sai?
D.AlCl3
Câu 2:Cho công thức hóa học R2O3.Biết phân tử khối
R2O3 = 160.R là nguyên tố hóa học nào sau đây:
D.Zn
Trang 6Câu 3: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là
hiện tượng vật lý ?
A.Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên
B.Sự kết tinh của muối ăn
C.Về mùa hè thức ăn thường bị thiu
D.Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái
lỏng, khi đun nóng nó lại đông tụ lại
E.Đun quá lửa mỡ sẽ khét
A a,b,e B a,b,d C a,b,c,d D b,c,d
Câu 4:Trong 1 phản ứng hóa học, các chất tham gia
và sản phẩm phải chứa cùng:
A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố C Số phân tử của mỗi chất
B Số nguyên tử trong mỗi chất D
Số nguyên tố tạo ra chất
Trang 7Câu 5: Khi quan sát 1 hiện tượng, dựa vào đâu em
có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa học, trong
đó có phản ứng hóa học xảy ra ?
A Nhiệt độ phản ứng C Chất mới sinh ra
B Tốc độ phản ứng D Tất cả đều đúng
Câu 6:Cho phản ứng hóa học sau:
Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2 Tỉ lệ cặp Zn và 2 HCl là:
A.1 : 1 B.1 : 2 C 2 : 1 D.2 :
2
Câu 7:Cho công thức hóa học Ca (II) và ôxi Vậy
công thức hóa học đúng là:
A.Ca2O B.CaO C.CaO2
D.Ca2O2
Câu 8:Cho 4gam khí H2 tác dụng hết 32gam khí ôxi Thì tạo thành bao nhiêu gam hơi nước
Trang 8A.9 gam B.18 gam C.27 gam D.36
gam
Câu 9:Khẳng định sau đây gồm 2 ý:
-Ý 1:Trong phản ứng hóa học, chỉ phân tử biến đổi
còn các nguyên tử giữ nguyên
-Ý 2: Nen tổng khối lượng các chất được bảo toàn
A.Ý 1 đúng, ý 2 sai C.Cả 2 ý đều đúng,
nhưng ý 1 không giải thích cho ý 2
B Ý 1 sai, ý 2 đúng D Cả 2 ý đều đúng,
nhưng ý 1giải thích cho ý 2
Câu 10:Cho phản ứng hóa học sau:4Al + 3 O2
2 Al2O3.Chất tham gia phản ứng là:
A Al, Al2O3 B Al2O3, O2 C O2, Al D
Al, Al2O3.
Câu 11:Cho phản ứng hóa học sau:4Al + 3 O2
2 Al2O3 Sản phẩm là:
Trang 9A Al, Al2O3 B Al2O3, O2 C O2, Al D
Al2O3.
Câu 12:Phân tử phối của Na2SO4là:
D.96g
II.PHẦNTỰ LUẬN (4đ)
Câu 1: Lập phương trình hóa học của các phản ứng
sau:
A Al + HCl AlCl3 + H2 B Fe2O3 +
CO Fe + CO2
Câu 2: (3điểm)
Cho 65g kim loại kẽm tác dụng với axít clohiđric (HCl) thu được 136g muối kẽm clorua (ZnCl2) và 2g khí hiđro (H2)
A.Lập phương trình hóa học của phản ứng
B.Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các chất trong phản ứng
Trang 10C.Tính khối lượng axit clohđric đã dùng
V.ĐÁP ÁN
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu : 1A Câu : 2B Câu : 3B Câu : 4A Câu : 5D Câu : 6B Câu : 7B
Câu : 8B Câu : 9D Câu : 10C Câu : 11D
Câu : 12B
PHẦNTỰ LUẬN
Câu 1: Mỗi phương trình cân bằng đúng đạt điểm
a 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
b Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
Câu 2
a Zn + 2HCl 2AlCl3 + 3H2
b Tỉ lệ:
Nguyên tử Zn: phân tử HCl: phân tử AlCl3: phân tử
H2 = 1:2:1:1
Trang 11c Theo ĐL BTKL: m Zn + m HCl = m AlCl3 +
2
H
m
m HCl = m AlCl3 + m H 2 - m Zn = 136 + 2 – 65 =
73g
V ĐIỂM
ĐI ỂM
SO VỚI LẦN KIỂM TRA TRƯỚC GIỎI KHÁ TB YẾU KÉM
SỐ BÀI
TỈ
LỆ
T ĂNG GI ẢM
VI.TỔNG KẾT:
Trang 12
VII RÚT KINH NGHIỆM: