1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

19 đề thi cao học (từ năm 1998 đến năm 2003)

19 2,5K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 19 Đề Thi Cao Học (Từ Năm 1998 Đến Năm 2003)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 1998-2003
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 136,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

19 đề thi cao học (từ năm 1998 đến năm 2003)

Trang 1

Môn Đại Số

Thời gian 180'

Câu 1 Cho (G, ã) là một nhóm hữu hạn Định nghĩa quan hệ ∼ trên G

bởi:

x ∼ y ⇐⇒ (∃g ∈ G, g −1 xg = y).

Với mỗi x ∈ G, đặt H x = {g ∈ G | g −1 xg = x} và O x = {g −1 xg | g ∈ G}.

a) Chứng tỏ ∼ là một quan hệ t-ơng đ-ơng trên G.

b) Với mỗi tập con A của G, ký hiệu |A| là số phần tử của A Chứng

tỏ rằng O1G = {1 G }, H x là một nhóm con của G và |G| = |H x | |O x | ,

với mọi x ∈ G.

c) Chứng tỏ nếu |G| = p n , với p là một số nguyên tố và n là số tự

nhiên khác 0, thì tồn tại một phần tử g ∈ G sao cho gx = xg, ∀x ∈ G.

Câu 2 Giả sử Mn (R) là vành các ma trận vuông thực cấp n.

a) Chứng minh rằng, ma trận A là -ớc bên phải của 0 trong M n(R)

khi và chỉ khi det(A) = 0.

b) Cho tập hợp N gồm tất cả các ma trận của M n(R) mà mọi phần

tử từ dòng thứ hai trở đi đều bằng 0 Chứng minh rằng, N là một vành con của M n (R) và mọi phần tử khác 0 của N đều là -ớc bên phải của không trong N

c) Chứng minh rằng, trong N tồn tại vô số đơn vị trái.

Câu 3 Cho A là một ma trận m hàng và n cột với các phần tử thuộc

tr-ờng K Hạng của A ký hiệu là r A , đ-ợc định nghĩa là cấp cao nhất

của các định thức con khác 0 của A.

a) Chứng minh rằng, r A bằng số cực đại các vector cột độc lập tuyến

tính của A.

b) Cho hệ ph-ơng trình tuyến tính

A

x1

x n

 =

b1

b n

 , b i ∈ K (∗).

1

Send from ROBINHOOD - Typeset By PCTEXv.5

Trang 2

Cho B là ma trận m hàng n + 1 cột nhận đ-ợc từ A bằng cách ghép thêm

cột

b1

b n

 vào thành cột cuối Chứng minh rằng, (∗) có nghiệm khi và chỉ khi r A = r B

Bài 4 Giả sử V là một không gian vector phức gồm tất cả các đa thức

của x với hệ số phức, f (x) là một đa thức đã cho có bậc r hữu hạn, V n+1

là không gian con của V gồm các đa thức có bậc không v-ợt quá n Xét

ánh xạ:

ϕ : V −→ V

g 7−→ f g 0 − gf 0

trong đó f 0 , g 0 là các đạo hàm của f, g t-ơng ứng.

a) Chứng minh rằng, ϕ là phép biến đổi tuyến tính của V Tìm ker ϕ

và chứng tỏ rằng

ϕ(V r+1 ) = ϕ(V r ).

b) Tìm dim(ϕ(V r+1 )).

2

Trang 3

Môn Giải Tích

Thời gian 180'

Câu 1.

a) Khảo sát sự hội tụ đều của chuỗi hàm

X

n=1

1

n22n (x n + x −n)

trên miền hội tụ đã đ-ợc chỉ ra là 1

2 ≤ |x| ≤ 2.

b) Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm

X

n=1

( n

n + 1)

n2

x n

Câu 2 Cho C [a,b] là tập các hàm liên tục trên đoạn [a, b].

a) Đặt

d(x, y) = max

a≤t≤b |x(t) − y(t)| , x, y ∈ C [a,b]

Chứng minh rằng, d là một metric trên C[a,b] và với metric d, C[a,b] là một không gian đầy đủ

b) Đặt

ρ(x, y) =

Z b a

|x(t) − y(t)| dt, x, y ∈ C [a,b]

Chứng minh rằng, ρ là một metric trên C [a,b] và với metric đó C [a,b] là một không gian không đầy đủ

Câu 3.

a) Đặt

C0[0, 1] = {x ∈ C[0,1] : x(0) = 0}, trong đó C [0,1] là không gian định chuẩn các hàm liên tục trên [0, 1] với chuẩn "max" Chứng minh rằng, C0[0, 1] là không gian con đóng của

C [0,1]

A : C0[0, 1] −→ C0[0, 1]

x 7−→ Ax

Trang 4

cho bëi

(Ax)(t) = 1

2[x(t

2

) + tx(1)], t ∈ [0, 1]

lµ mét ¸nh x¹ tuyÕn tÝnh liªn tôc TÝnh kAk

b) Gi¶ sö X, Y lµ hai kh«ng gian Banach vµ A : X −→ Y lµ mét to¸n

tö tuyÕn tÝnh BiÕt r»ng víi mäi y ∗ ∈ Y ∗ , ta cã y ∗ ◦ A ∈ X ∗ Chøng minh

r»ng, A ∈ L(X, Y ).

C©u 4 Cho H lµ mét kh«ng gian Hilbert.

a) Gi¶ sö A ∈ L(H) lµ mét to¸n tö tù liªn hîp Chøng minh r»ng,

2 2, víi A = A ◦ A.

b) Cho (A n)n∈N ⊂ L(H) tháa m·n ®iÒu kiÖn

sup

n∈N

|hA n x, yi| < +∞

víi mäi x, y ∈ H Chøng minh r»ng, sup

n∈N

kAk < +∞.

4

Trang 5

Môn Đại Số

Thời gian 180'

Câu 1 Cho n là một số nguyên d-ơng với

n = p r1

1 p rh

h

trong đó p i là các số nguyên tố và r i > 1 Cho G là một nhóm giao hoán

(với phần tử đơn vị e) có n phần tử Giả sử tính chất (∗) sau đây đ-ợc

thỏa mãn:

"Với mỗi -ớc số d của n, tập hợp {x ∈ G | x d = e} có nhiều nhất d phần tử."

Chứng tỏ rằng, với mỗi 1 ≤ i ≤ h, tồn tại a i ∈ G thỏa mãn a prii

và a pri−1i

i 6= e Suy ra a i có bậc là p ri

i

Câu 2 Cho A là vành giao hoán, có đơn vị Đặt

R = {I | I là idean cực đại của A},

N = \

I∈R

I.

Chứng tỏ:

a) Với mỗi idean I của A, I ∈ R khi và chỉ khi A/I là một tr-ờng b) N = {x ∈ A | ∀y ∈ A, ∃z ∈ A, (1 − xy)z = 1}.

c) Giả sử A có tính chất: ∀x ∈ A, ∃n > 1 thuộc N sao cho x n = x Chứng tỏ rằng idean nguyên tố của A cũng cực đại.

Câu 3 Cho A, B là các ma trận vuông cấp n có các phần tử thuộc vào

tr-ờng K Chứng tỏ:

rank(A) + rank(B) − n ≤ rank(AB) ≤ min{rank(A), rank(B)}.

Câu 4 Cho E là một không gian vector hữu hạn chiều trên tr-ờng K có

đặc số khác 2 và f là một dạng song tuyến tính đối xứng trên E Với mỗi không gian con U của E, đặt U ⊥ = {x ∈ E | f (x, y) = 0, ∀y ∈ U };

U đ-ợc gọi là hoàn toàn đẳng h-ớng nếu f (x, x) = 0, ∀x ∈ U Không

Trang 6

gian con hoàn toàn đẳng h-ớng đ-ợc gọi là cực đại nếu nó không chứa trong một không gian hoàn toàn đẳng h-ớng khác

a) Chứng tỏ rằng U là một không gian con hoàn toàn đẳng h-ớng khi

và chỉ khi U ⊂ U ⊥

b) Cho U, V là các không gian hoàn toàn đẳng h-ớng Chứng tỏ rằng với mọi x ∈ U ∩ V , không gian con V + Kx là hoàn toàn đẳng h-ớng.

c) Chứng tỏ rằng mỗi không gian con hoàn toàn đẳng h-ớng đ-ợc chứa trong một không gian con hoàn toàn đẳng h-ớng cực đại Suy ra các không gian con hoàn toàn đẳng h-ớng cực đại có cùng một số chiều

6

Trang 7

Môn Đại Số

Thời gian 180'

Câu 1 Ký hiệu GL(n, R n) là nhóm nhân các ma trận thực không suy

biến cấp n Chứng tỏ:

a) Tập hợp SL(n, R n ) các ma trận thực cấp n có định thức bằng 1 là một nhóm con chuẩn tắc của GL(n, R n ).

b) ánh xạ

f : GL(n, R n ) −→ R ∗

A 7−→ det(A)

từ nhóm GL(n, R n) vào nhóm nhân các số thực khác 0 là một toàn cấu

Suy ra nhóm th-ơng GL(n, R n )/SL(n, R n) đẳng cấu với nhóm R

Câu 2 Cho R = Zp [x] là tập hợp mọi đa thức một biến x có hệ số

trong tr-ờng Zp các số nguyên modulo p, với p là một số nguyên tố Xét

f ∈ R với:

f = 1 + [x p−1 + (x + 1) p−1 + ã ã ã + (x + p − 1) p−1 ].

a) Chứng tỏ rằng mọi phần tử của Zp là nghiệm của ph-ơng trình

f (x) = 0 Do đó f = 0.

b) Suy ra công thức sau:

1k + ã ã ã + (p − 2) k + (p − 1) k ≡

(

0 mod(p) nếu k 6≡ 0 mod(p − 1),

−1 mod(p) nếu k ≡ 0 mod(p − 1).

Câu 3 Cho A, B là các ma trận vuông cấp n có số hạng trong tr-ờng

K Chứng tỏ:

|rank(A) − rank(B)| ≤ rank(A + B) ≤ rank(A) + rank(B).

Câu 4 Cho V là một không gian vector thực Tập D đ-ợc gọi là một

đa tạp tuyến tính của V nếu D = W + x0 , với W là một không gian

vector con của V và x0 ∈ V, số chiều của W đ-ợc gọi là số chiều của

D Chứng tỏ rằng

Trang 8

a) Víi x0 , x1, , x n lµ mét hÖ vector cho tr-íc trong V th× tËp hîp

D = {x = a0x0+ a1x1+ · · · + a n x n | a0+ a1+ · · · + a n = 1}

lµ mét ®a t¹p tuyÕn tÝnh cña V chøa c¸c vector x0 , x1, , x n

b) TËp hîp c¸c nghiÖm cña mét hÖ ph-¬ng tr×nh tuyÕn tÝnh t-¬ng thÝch

n Èn h¹ng r víi hÖ tö thuéc tr-êng sè thùc R lËp thµnh mét ®a t¹p tuyÕn

tÝnh cã sè chiÒu lµ n − r trong kh«ng gian vector R n

8

Trang 9

Môn Giải Tích

Thời gian 180'

Câu 1 Cho (X, d) là một không gian metric Ta đặt

ρ(x, y) = d(x, y)

1 + d(x.y) , x, y ∈ X.

Hãy chứng minh:

a) (X, ρ) là một không gian metric.

b) Không gian (X, ρ) đầy đủ khi và chỉ khi (X, d) đầy đủ.

c) Cho A là một tập compact trong (X, d) Chứng minh rằng, A cũng

là một tập compact trong (X, ρ).

Câu 2 Cho f ≥ 0 là hàm đo đ-ợc trên tập A Với mỗi n ∈ N ta đặt

f n (x) =

(

f (x) nếu f (x) < n

n nếu f (x) ≥ n.

Chứng minh lim

n→∞

R

A f n dà = R

A f dà.

Câu 3 Ký hiệu X = C [0,1] là không gian định chuẩn với chuẩn ” max ” a) Giả sử x ∈ X, với mỗi n ∈ N ta đặt

x n (t) = x(t1+n1), ∀t ∈ [0, 1].

Chứng minh rằng, dãy (x n)n hội tụ về hàm x trong X.

b) Đặt A : X −→ X cho bởi công thức x 7−→ Ax, (Ax)(t) = x(0) −

tx(t), với mọi t ∈ [0, 1] Chứng minh A tuyến tính liên tục và tính kAk

Câu 4 Cho X là một không gian định chuẩn và f ∈ X ∗ , f 6= 0 Ký

hiệu α = inf{kxk : x ∈ X, f (x) = 1} Chứng minh rằng, kf k = 1

α .

Câu 5 Cho H là một không gian Hilbert với {en , n ∈ N} là một cơ sở

trực chuẩn của H.

Đặt A : H −→ H xác định bởi

∀x ∈ H, Ax =

X

n=1

hx, e n+1 i e n

Chứng minh rằng, A tuyến tính, liên tục Tìm kAk và xác định toán tử liên hợp A ∗

Trang 10

Đề Thi Tuyển Sinh Sau đại học năm 2001

Môn Giải Tích

Thời gian 180'

Câu 1 1) Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số sau đây:

P

n=1

ln(1+n)

nα , α > 1.

2) Cho f : R −→ R là hàm số xác định bởi:

f =

0, nếu x / ∈ (0, 1],

n, nếu x ∈ ( 1

n + 1 ,

1

n ], với n ∈ N.

Tính R

Rf dà và suy ra f khả tích trên R, trong đó à là độ đo Lebesgue

trên R.

Câu 2 Cho X là một không gian metric compact và f : X −→ X là

một ánh xạ liên tục Giả sử (K n) là một dãy giảm các tập đóng không

rỗng của X.

Chứng minh rằng, f (

T

n=1

K n) =

T

n=1

f (K n ).

Câu 3 Ký hiệu C [0,1] là không gian định chuẩn các hàm số liên tục trên

[0, 1] với chuẩn ” max ” Đặt

M = {x ∈ C [0,1] : x(0) = 0, 0 ≤ x(t) ≤ 1, ∀t ∈ [0, 1]}.

1) Chứng minh rằng M là một tập đóng và bị chặn trong C[0,1]

2) Xét hàm số f : C[0,1] −→ R xác định bởi công thức f (x) =

R1

0 x2(t)dt Chứng minh rằng, f liên tục trên tập M nh-ng f không đạt

đ-ợc giá trị bé nhất trên M.

Câu 4 Giả sử X là không gian định chuẩn thực và f : X −→ R là

một phiếm hàm tuyến tính Chứng minh rằng, f ∈ X ∗ khi và chỉ khi tập

M = {x ∈ X : f (x) ≥ 1} là một tập đóng trong X.

Câu 5 Cho H là một không gian Hilbert với cơ sở trực chuẩn {en , : n ∈ N}

và X là một không gian Banach Giả sử A ∈ L(H, X) sao cho

P

n=1

kAe n k2 <

10

Trang 11

P

k=1

hx, e k i Ae k , ∀x ∈ H Chøng tá r»ng

a) Víi mäi n ∈ N, A n lµ mét to¸n tö tuyÕn tÝnh liªn tôc

b) A n −→ A trong kh«ng gian L(H, X) vµ tõ ®©y suy ra A lµ mét

to¸n tö compact

Trang 12

Đề Thi Tuyển Sinh Sau đại học năm 2001

Môn Đại Số

Thời gian 180'

Câu 1 Cho G là tập tất cả các bộ số nguyên dạng (k1, k2, k3) Chứng minh rằng,

a) G là một nhóm với phép toán

(k1 , k2, k3).(l1, l2, l3) = (k1+(−1)k3l1, k2+l2, k3+l3), ∀k1, k2, k3, l1, l2, l3 ∈ Z b) Nhóm con cyclic H sinh bởi phần tử (1, 0, 0) là -ớc chuẩn tắc trong

G.

c) Nhóm th-ơng G/H đẳng cấu với nhóm cộng các số nguyên Gauss

Z[i] = 

a + bi | a, b ∈ Z, i2 = −1

.

Câu 2 Cho R là vành hữu hạn phần tử Xác định các đồng cấu vành từ

R vào vành các số nguyên Z.

Câu 3 Cho n ∈ N (n ≥ 2) và K là một tr-ờng Gọi Mn(K) là không

gian vector các ma trận vuông cấp n trên K Ta định nghĩa vết của ma trận vuông A ∈ M n (K) (ký hiệu Tr(A)) là tổng các phần tử nằm trên

đ-ờng chéo chính của A Chứng minh rằng,

a) Với mọi A ∈ M n (K), ánh xạ θ A : M n (K) −→ K xác định bởi

θ A (X) = Tr(AX), ∀X ∈ M n(K)

là một phần tử của không gian đối ngẫu (M n(K))

b) ánh xạ

θ : M n (K) −→ (M n(K))

A 7−→ θ A

là một đẳng cấu giữa các không gian vector

Câu 4 Cho ϕ : V −→ W là một ánh xạ tuyến tính từ không gian vector

n-chiều V vào không gian vector m-chiều W Chứng minh rằng,

a) Nếu U là một không gian vector con k-chiều của V sao cho U ∩ker ϕ

là không gian con p-chiều thì dim ϕ(U ) = k − p.

b) Nếu T là một không gian vector con của W sao cho T ∩ Im(ϕ) là không gian con r-chiều thì dim ϕ −1 (T ) = n + r − rank(A).

12

Trang 13

Môn Đại Số

Thời gian 180'

Câu 1.

a) Tồn tại hay không một thể (K, +, ì) có đặt số khác 2 sao cho các nhóm con (K, +) và (K ∗ , ì), với K ∗ = K \ {0} , đẳng cấu với nhau? b) Cho A = Z[i] là vành các số phức dạng a + bi, với a, b là các số nguyên, và I là tập con của A gồm các số phức c + di, với c, d là bội của 3 Chứng minh rằng, I là một idean của A và vành th-ơng A/I là

một tr-ờng gồm 9 phần tử

Câu 2 Cho G = R ∗ ì R và ◦ là phép toán trong G xác định bởi

(x, y) ◦ (x 0 , y 0 ) = (xx 0 , xy 0 + y

x 0 ),

với R∗ = R \ {0}

1 Chứng minh rằng, (G, ◦) là một nhóm Chỉ ra nhóm tâm của G.

2 Chứng minh rằng, với bất kỳ k ∈ R, tập hợp

H k =



(x, k(x − 1

x )) : x ∈ R



là một nhóm con giao hoán của G.

Câu 3.

1 Cho A, B là các ma trận vuông cấp n với hệ tử trong tr-ờng K.

Chứng tỏ

rank(A) + rank(B) − n ≤ rank(AB) ≤ min {rank(A), rank(B)}

2 Chứng minh rằng, công thức trên vẫn còn đúng khi A, B là các ma trận chữ nhật với n là số cột của A và cũng là số hàng của B.

Câu 4. Cho f là một dạng song tuyến tính trên không gian vector thực n-chiều V và U = {a1 , a2, , a n } là một cơ sở của V Gọi L là

không gian con của V sinh bởi a1 , a2, , a k (với 1 ≤ k < n) và đặt

L ⊥ = {y ∈ V | f (x, y) = 0, ∀x ∈ L}

Trang 14

1 Cho B là ma trận biểu diễn f theo cơ sở U Chứng tỏ rằng, nếu y = (y1 , y2, , y n ) ∈ V theo cơ sở U thì y ∈ L ⊥ khi và chỉ khi

y1, y2, , y n là nghiệm của hệ ph-ơng trình

A

y1

y2

y n

 = 0

với A ∈ M kìn (R) là ma trận nhận đ-ợc từ B bằng cách bỏ n − k hàng cuối cùng của B.

2 f đ-ợc gọi là không suy biến nếu ma trận biểu diễn f, theo một cơ sở nào đó của V, là không suy biến Chứng tỏ nếu f không suy biến thì dim L ⊥ = n − k.

14

Trang 15

Môn Giải Tích

Thời gian 180'

Câu 1.

1 Cho (x n)n là một dãy tăng, bị chặn trên và x n > 0 với mọi n ∈ N ∗

Chứng minh rằng, chuỗi số

P

n=1

(1 − xn

xn+1) hội tụ

2 Tìm miền hội tụ và tính tổng của chuỗi lũy thừa:

P

n=1

x2n

2n−1

Câu 2. Cho (X, d X ), (Y, d Y ) là hai không gian metric, trong đó X compact Ký hiệu C(X, Y ) là tập hợp các ánh xạ liên tục từ X vào Y.

1 Giả sử f, g ∈ C(X, Y ), đặt ϕ(x) = d Y (f (x), g(x)) Chứng minh rằng, ϕ(x) là một hàm liên tục trên X.

2 Với f, g ∈ C(X, Y ), đặt d(f, g) = max

x∈X ϕ(x) Chứng minh rằng, C(X, Y ) là một không gian metric Hơn nữa, C(X, Y ) là không gian đầy

đủ khi và chỉ khi Y đầy đủ.

Bài 3 Cho X là một không gian metric đầy đủ và ϕ là ánh xạ liên tục

bị chặn từ X ì R vào R Giả sử tồn tại λ ∈ (0, 1) sao cho

∀x ∈ X, ∀y1, y2 ∈ R : |ϕ(x, y1) − ϕ(x, y2)| ≤ λ |y1− y2|

Chứng minh rằng, tồn tại duy nhất một ánh xạ liên tục u từ X vào R sao

cho

u(x) = ϕ(x, u(x)), ∀x ∈ X.

Câu 4.

1 Cho X là một không gian định chuẩn và M là một tập con của X Giả sử với mọi f ∈ X ∗ ta có sup

x∈M

|f (x)| < +∞ Chứng minh rằng, M là

một tập bị chặn trong X.

2 Cho X là không gian Banach, Y là không gian định chuẩn, (A n)n

là một dãy toán tử tuyến tính liên tục trong không gian L(X, Y ) Chứng minh rằng, nếu với mọi x ∈ X, (A n x) n là một dãy cơ bản trong Y thì

sup

n∈N

kA n k < +∞.

Câu 5 Cho {en , n ∈ N} là một hệ trực chuẩn trong không gian Hilbert

H và (λ n)n là một dãy số bị chặn

Trang 16

1 Chøng minh r»ng, víi mäi x ∈ H, chuçi

P

n=1

λ n hx, e n i e n héi tô

trong H.

2 §Æt Ax =

P

n=1

λ n hx, e n i e n víi mäi x ∈ H Chøng minh r»ng, A lµ to¸n tö tuyÕn tÝnh liªn tôc trªn H TÝnh kAk

16

Trang 17

Môn Giải Tích

Thời gian 180'

Câu 1 Cho A là một tập đo đ-ợc và f, g : A −→ R là các hàm khả

tích trên A Với mỗi n ∈ N ta đặt A n = {x ∈ A | n ≤ |f (x)| < n + 1}

và B n = {x ∈ A | |f (x)| ≥ n} Chứng minh rằng

a) lim

n→∞

R

Angdà = 0,

b)

P

n=1

nàA n < +∞,

c) lim

n→∞ nàB n = 0.

Câu 2.

a) Cho A là một tập con trong không gian metric X và x ∈ X là một

điểm dính của A Giả sử x / ∈ A Chứng minh A là một tập vô hạn Suy

ra mọi tập con có hữu hạn điểm trong X đều là tập đóng.

b) Giả sử X, Y là hai không gian metric và f : X −→ Y là một toán

ánh liên tục từ X lên Y Cho A ⊂ X sao cho A = X Chứng minh rằng

f (A) = Y.

Câu 3 Cho A là một toán tử tuyến tính liên tục, R(A) là tập hợp các

giá trị của A.

a) Giả sử X là không gian Banach, Y là không gian tuyến tính định chuẩn Chứng minh rằng, nếu tồn tại số m > 0 sao cho kAxk ≥ m kxk với mọi x ∈ X thì R(A) là một không gian con đóng của Y.

b) Giả sử X, Y là các không gian Banach và R(A) là tập đóng trong

Y Chứng minh rằng, tồn tại số m > 0 sao cho với mỗi y ∈ R(A), tồn

tại x ∈ X để y = Ax và kyk ≥ m kxk

Câu 4 Ký hiệu H là không gian Hilbert.

a) Giả sử A là không gian con 1-chiều của H và a là một phần tử khác 0 của A Chứng minh rằng, với mọi x ∈ H ta có

d(x, A ⊥) = inf

kx − uk , u ∈ A ⊥

= |hx, ai|

kak .

b) Cho M ⊂ H sao cho không gian con sinh bởi M trù mật trong H Chứng minh rằng, nếu x ∈ H và x⊥M thì x = 0.

Ngày đăng: 12/09/2012, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w