19 đề thi cao học (từ năm 1998 đến năm 2003)
Trang 1Môn Đại Số
Thời gian 180'
Câu 1 Cho (G, ã) là một nhóm hữu hạn Định nghĩa quan hệ ∼ trên G
bởi:
x ∼ y ⇐⇒ (∃g ∈ G, g −1 xg = y).
Với mỗi x ∈ G, đặt H x = {g ∈ G | g −1 xg = x} và O x = {g −1 xg | g ∈ G}.
a) Chứng tỏ ∼ là một quan hệ t-ơng đ-ơng trên G.
b) Với mỗi tập con A của G, ký hiệu |A| là số phần tử của A Chứng
tỏ rằng O1G = {1 G }, H x là một nhóm con của G và |G| = |H x | |O x | ,
với mọi x ∈ G.
c) Chứng tỏ nếu |G| = p n , với p là một số nguyên tố và n là số tự
nhiên khác 0, thì tồn tại một phần tử g ∈ G sao cho gx = xg, ∀x ∈ G.
Câu 2 Giả sử Mn (R) là vành các ma trận vuông thực cấp n.
a) Chứng minh rằng, ma trận A là -ớc bên phải của 0 trong M n(R)
khi và chỉ khi det(A) = 0.
b) Cho tập hợp N gồm tất cả các ma trận của M n(R) mà mọi phần
tử từ dòng thứ hai trở đi đều bằng 0 Chứng minh rằng, N là một vành con của M n (R) và mọi phần tử khác 0 của N đều là -ớc bên phải của không trong N
c) Chứng minh rằng, trong N tồn tại vô số đơn vị trái.
Câu 3 Cho A là một ma trận m hàng và n cột với các phần tử thuộc
tr-ờng K Hạng của A ký hiệu là r A , đ-ợc định nghĩa là cấp cao nhất
của các định thức con khác 0 của A.
a) Chứng minh rằng, r A bằng số cực đại các vector cột độc lập tuyến
tính của A.
b) Cho hệ ph-ơng trình tuyến tính
A
x1
x n
=
b1
b n
, b i ∈ K (∗).
1
Send from ROBINHOOD - Typeset By PCTEXv.5
Trang 2Cho B là ma trận m hàng n + 1 cột nhận đ-ợc từ A bằng cách ghép thêm
cột
b1
b n
vào thành cột cuối Chứng minh rằng, (∗) có nghiệm khi và chỉ khi r A = r B
Bài 4 Giả sử V là một không gian vector phức gồm tất cả các đa thức
của x với hệ số phức, f (x) là một đa thức đã cho có bậc r hữu hạn, V n+1
là không gian con của V gồm các đa thức có bậc không v-ợt quá n Xét
ánh xạ:
ϕ : V −→ V
g 7−→ f g 0 − gf 0
trong đó f 0 , g 0 là các đạo hàm của f, g t-ơng ứng.
a) Chứng minh rằng, ϕ là phép biến đổi tuyến tính của V Tìm ker ϕ
và chứng tỏ rằng
ϕ(V r+1 ) = ϕ(V r ).
b) Tìm dim(ϕ(V r+1 )).
2
Trang 3Môn Giải Tích
Thời gian 180'
Câu 1.
a) Khảo sát sự hội tụ đều của chuỗi hàm
∞
X
n=1
1
n22n (x n + x −n)
trên miền hội tụ đã đ-ợc chỉ ra là 1
2 ≤ |x| ≤ 2.
b) Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm
∞
X
n=1
( n
n + 1)
n2
x n
Câu 2 Cho C [a,b] là tập các hàm liên tục trên đoạn [a, b].
a) Đặt
d(x, y) = max
a≤t≤b |x(t) − y(t)| , x, y ∈ C [a,b]
Chứng minh rằng, d là một metric trên C[a,b] và với metric d, C[a,b] là một không gian đầy đủ
b) Đặt
ρ(x, y) =
Z b a
|x(t) − y(t)| dt, x, y ∈ C [a,b]
Chứng minh rằng, ρ là một metric trên C [a,b] và với metric đó C [a,b] là một không gian không đầy đủ
Câu 3.
a) Đặt
C0[0, 1] = {x ∈ C[0,1] : x(0) = 0}, trong đó C [0,1] là không gian định chuẩn các hàm liên tục trên [0, 1] với chuẩn "max" Chứng minh rằng, C0[0, 1] là không gian con đóng của
C [0,1] và
A : C0[0, 1] −→ C0[0, 1]
x 7−→ Ax
Trang 4cho bëi
(Ax)(t) = 1
2[x(t
2
) + tx(1)], t ∈ [0, 1]
lµ mét ¸nh x¹ tuyÕn tÝnh liªn tôc TÝnh kAk
b) Gi¶ sö X, Y lµ hai kh«ng gian Banach vµ A : X −→ Y lµ mét to¸n
tö tuyÕn tÝnh BiÕt r»ng víi mäi y ∗ ∈ Y ∗ , ta cã y ∗ ◦ A ∈ X ∗ Chøng minh
r»ng, A ∈ L(X, Y ).
C©u 4 Cho H lµ mét kh«ng gian Hilbert.
a) Gi¶ sö A ∈ L(H) lµ mét to¸n tö tù liªn hîp Chøng minh r»ng,
2 2, víi A = A ◦ A.
b) Cho (A n)n∈N ⊂ L(H) tháa m·n ®iÒu kiÖn
sup
n∈N
|hA n x, yi| < +∞
víi mäi x, y ∈ H Chøng minh r»ng, sup
n∈N
kAk < +∞.
4
Trang 5Môn Đại Số
Thời gian 180'
Câu 1 Cho n là một số nguyên d-ơng với
n = p r1
1 p rh
h
trong đó p i là các số nguyên tố và r i > 1 Cho G là một nhóm giao hoán
(với phần tử đơn vị e) có n phần tử Giả sử tính chất (∗) sau đây đ-ợc
thỏa mãn:
"Với mỗi -ớc số d của n, tập hợp {x ∈ G | x d = e} có nhiều nhất d phần tử."
Chứng tỏ rằng, với mỗi 1 ≤ i ≤ h, tồn tại a i ∈ G thỏa mãn a prii
và a pri−1i
i 6= e Suy ra a i có bậc là p ri
i
Câu 2 Cho A là vành giao hoán, có đơn vị Đặt
R = {I | I là idean cực đại của A},
N = \
I∈R
I.
Chứng tỏ:
a) Với mỗi idean I của A, I ∈ R khi và chỉ khi A/I là một tr-ờng b) N = {x ∈ A | ∀y ∈ A, ∃z ∈ A, (1 − xy)z = 1}.
c) Giả sử A có tính chất: ∀x ∈ A, ∃n > 1 thuộc N sao cho x n = x Chứng tỏ rằng idean nguyên tố của A cũng cực đại.
Câu 3 Cho A, B là các ma trận vuông cấp n có các phần tử thuộc vào
tr-ờng K Chứng tỏ:
rank(A) + rank(B) − n ≤ rank(AB) ≤ min{rank(A), rank(B)}.
Câu 4 Cho E là một không gian vector hữu hạn chiều trên tr-ờng K có
đặc số khác 2 và f là một dạng song tuyến tính đối xứng trên E Với mỗi không gian con U của E, đặt U ⊥ = {x ∈ E | f (x, y) = 0, ∀y ∈ U };
U đ-ợc gọi là hoàn toàn đẳng h-ớng nếu f (x, x) = 0, ∀x ∈ U Không
Trang 6gian con hoàn toàn đẳng h-ớng đ-ợc gọi là cực đại nếu nó không chứa trong một không gian hoàn toàn đẳng h-ớng khác
a) Chứng tỏ rằng U là một không gian con hoàn toàn đẳng h-ớng khi
và chỉ khi U ⊂ U ⊥
b) Cho U, V là các không gian hoàn toàn đẳng h-ớng Chứng tỏ rằng với mọi x ∈ U ∩ V , không gian con V + Kx là hoàn toàn đẳng h-ớng.
c) Chứng tỏ rằng mỗi không gian con hoàn toàn đẳng h-ớng đ-ợc chứa trong một không gian con hoàn toàn đẳng h-ớng cực đại Suy ra các không gian con hoàn toàn đẳng h-ớng cực đại có cùng một số chiều
6
Trang 7Môn Đại Số
Thời gian 180'
Câu 1 Ký hiệu GL(n, R n) là nhóm nhân các ma trận thực không suy
biến cấp n Chứng tỏ:
a) Tập hợp SL(n, R n ) các ma trận thực cấp n có định thức bằng 1 là một nhóm con chuẩn tắc của GL(n, R n ).
b) ánh xạ
f : GL(n, R n ) −→ R ∗
A 7−→ det(A)
từ nhóm GL(n, R n) vào nhóm nhân các số thực khác 0 là một toàn cấu
Suy ra nhóm th-ơng GL(n, R n )/SL(n, R n) đẳng cấu với nhóm R∗
Câu 2 Cho R = Zp [x] là tập hợp mọi đa thức một biến x có hệ số
trong tr-ờng Zp các số nguyên modulo p, với p là một số nguyên tố Xét
f ∈ R với:
f = 1 + [x p−1 + (x + 1) p−1 + ã ã ã + (x + p − 1) p−1 ].
a) Chứng tỏ rằng mọi phần tử của Zp là nghiệm của ph-ơng trình
f (x) = 0 Do đó f = 0.
b) Suy ra công thức sau:
1k + ã ã ã + (p − 2) k + (p − 1) k ≡
(
0 mod(p) nếu k 6≡ 0 mod(p − 1),
−1 mod(p) nếu k ≡ 0 mod(p − 1).
Câu 3 Cho A, B là các ma trận vuông cấp n có số hạng trong tr-ờng
K Chứng tỏ:
|rank(A) − rank(B)| ≤ rank(A + B) ≤ rank(A) + rank(B).
Câu 4 Cho V là một không gian vector thực Tập D đ-ợc gọi là một
đa tạp tuyến tính của V nếu D = W + x0 , với W là một không gian
vector con của V và x0 ∈ V, số chiều của W đ-ợc gọi là số chiều của
D Chứng tỏ rằng
Trang 8a) Víi x0 , x1, , x n lµ mét hÖ vector cho tr-íc trong V th× tËp hîp
D = {x = a0x0+ a1x1+ · · · + a n x n | a0+ a1+ · · · + a n = 1}
lµ mét ®a t¹p tuyÕn tÝnh cña V chøa c¸c vector x0 , x1, , x n
b) TËp hîp c¸c nghiÖm cña mét hÖ ph-¬ng tr×nh tuyÕn tÝnh t-¬ng thÝch
n Èn h¹ng r víi hÖ tö thuéc tr-êng sè thùc R lËp thµnh mét ®a t¹p tuyÕn
tÝnh cã sè chiÒu lµ n − r trong kh«ng gian vector R n
8
Trang 9Môn Giải Tích
Thời gian 180'
Câu 1 Cho (X, d) là một không gian metric Ta đặt
ρ(x, y) = d(x, y)
1 + d(x.y) , x, y ∈ X.
Hãy chứng minh:
a) (X, ρ) là một không gian metric.
b) Không gian (X, ρ) đầy đủ khi và chỉ khi (X, d) đầy đủ.
c) Cho A là một tập compact trong (X, d) Chứng minh rằng, A cũng
là một tập compact trong (X, ρ).
Câu 2 Cho f ≥ 0 là hàm đo đ-ợc trên tập A Với mỗi n ∈ N ta đặt
f n (x) =
(
f (x) nếu f (x) < n
n nếu f (x) ≥ n.
Chứng minh lim
n→∞
R
A f n dà = R
A f dà.
Câu 3 Ký hiệu X = C [0,1] là không gian định chuẩn với chuẩn ” max ” a) Giả sử x ∈ X, với mỗi n ∈ N ta đặt
x n (t) = x(t1+n1), ∀t ∈ [0, 1].
Chứng minh rằng, dãy (x n)n hội tụ về hàm x trong X.
b) Đặt A : X −→ X cho bởi công thức x 7−→ Ax, (Ax)(t) = x(0) −
tx(t), với mọi t ∈ [0, 1] Chứng minh A tuyến tính liên tục và tính kAk
Câu 4 Cho X là một không gian định chuẩn và f ∈ X ∗ , f 6= 0 Ký
hiệu α = inf{kxk : x ∈ X, f (x) = 1} Chứng minh rằng, kf k = 1
α .
Câu 5 Cho H là một không gian Hilbert với {en , n ∈ N} là một cơ sở
trực chuẩn của H.
Đặt A : H −→ H xác định bởi
∀x ∈ H, Ax =
∞
X
n=1
hx, e n+1 i e n
Chứng minh rằng, A tuyến tính, liên tục Tìm kAk và xác định toán tử liên hợp A ∗
Trang 10Đề Thi Tuyển Sinh Sau đại học năm 2001
Môn Giải Tích
Thời gian 180'
Câu 1 1) Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số sau đây:
∞
P
n=1
ln(1+n)
nα , α > 1.
2) Cho f : R −→ R là hàm số xác định bởi:
f =
0, nếu x / ∈ (0, 1],
√
n, nếu x ∈ ( 1
n + 1 ,
1
n ], với n ∈ N.
Tính R
Rf dà và suy ra f khả tích trên R, trong đó à là độ đo Lebesgue
trên R.
Câu 2 Cho X là một không gian metric compact và f : X −→ X là
một ánh xạ liên tục Giả sử (K n) là một dãy giảm các tập đóng không
rỗng của X.
Chứng minh rằng, f (
∞
T
n=1
K n) =
∞
T
n=1
f (K n ).
Câu 3 Ký hiệu C [0,1] là không gian định chuẩn các hàm số liên tục trên
[0, 1] với chuẩn ” max ” Đặt
M = {x ∈ C [0,1] : x(0) = 0, 0 ≤ x(t) ≤ 1, ∀t ∈ [0, 1]}.
1) Chứng minh rằng M là một tập đóng và bị chặn trong C[0,1]
2) Xét hàm số f : C[0,1] −→ R xác định bởi công thức f (x) =
R1
0 x2(t)dt Chứng minh rằng, f liên tục trên tập M nh-ng f không đạt
đ-ợc giá trị bé nhất trên M.
Câu 4 Giả sử X là không gian định chuẩn thực và f : X −→ R là
một phiếm hàm tuyến tính Chứng minh rằng, f ∈ X ∗ khi và chỉ khi tập
M = {x ∈ X : f (x) ≥ 1} là một tập đóng trong X.
Câu 5 Cho H là một không gian Hilbert với cơ sở trực chuẩn {en , : n ∈ N}
và X là một không gian Banach Giả sử A ∈ L(H, X) sao cho
∞
P
n=1
kAe n k2 <
10
Trang 11P
k=1
hx, e k i Ae k , ∀x ∈ H Chøng tá r»ng
a) Víi mäi n ∈ N, A n lµ mét to¸n tö tuyÕn tÝnh liªn tôc
b) A n −→ A trong kh«ng gian L(H, X) vµ tõ ®©y suy ra A lµ mét
to¸n tö compact
Trang 12Đề Thi Tuyển Sinh Sau đại học năm 2001
Môn Đại Số
Thời gian 180'
Câu 1 Cho G là tập tất cả các bộ số nguyên dạng (k1, k2, k3) Chứng minh rằng,
a) G là một nhóm với phép toán
(k1 , k2, k3).(l1, l2, l3) = (k1+(−1)k3l1, k2+l2, k3+l3), ∀k1, k2, k3, l1, l2, l3 ∈ Z b) Nhóm con cyclic H sinh bởi phần tử (1, 0, 0) là -ớc chuẩn tắc trong
G.
c) Nhóm th-ơng G/H đẳng cấu với nhóm cộng các số nguyên Gauss
Z[i] =
a + bi | a, b ∈ Z, i2 = −1
.
Câu 2 Cho R là vành hữu hạn phần tử Xác định các đồng cấu vành từ
R vào vành các số nguyên Z.
Câu 3 Cho n ∈ N (n ≥ 2) và K là một tr-ờng Gọi Mn(K) là không
gian vector các ma trận vuông cấp n trên K Ta định nghĩa vết của ma trận vuông A ∈ M n (K) (ký hiệu Tr(A)) là tổng các phần tử nằm trên
đ-ờng chéo chính của A Chứng minh rằng,
a) Với mọi A ∈ M n (K), ánh xạ θ A : M n (K) −→ K xác định bởi
θ A (X) = Tr(AX), ∀X ∈ M n(K)
là một phần tử của không gian đối ngẫu (M n(K))∗
b) ánh xạ
θ : M n (K) −→ (M n(K))∗
A 7−→ θ A
là một đẳng cấu giữa các không gian vector
Câu 4 Cho ϕ : V −→ W là một ánh xạ tuyến tính từ không gian vector
n-chiều V vào không gian vector m-chiều W Chứng minh rằng,
a) Nếu U là một không gian vector con k-chiều của V sao cho U ∩ker ϕ
là không gian con p-chiều thì dim ϕ(U ) = k − p.
b) Nếu T là một không gian vector con của W sao cho T ∩ Im(ϕ) là không gian con r-chiều thì dim ϕ −1 (T ) = n + r − rank(A).
12
Trang 13Môn Đại Số
Thời gian 180'
Câu 1.
a) Tồn tại hay không một thể (K, +, ì) có đặt số khác 2 sao cho các nhóm con (K, +) và (K ∗ , ì), với K ∗ = K \ {0} , đẳng cấu với nhau? b) Cho A = Z[i] là vành các số phức dạng a + bi, với a, b là các số nguyên, và I là tập con của A gồm các số phức c + di, với c, d là bội của 3 Chứng minh rằng, I là một idean của A và vành th-ơng A/I là
một tr-ờng gồm 9 phần tử
Câu 2 Cho G = R ∗ ì R và ◦ là phép toán trong G xác định bởi
(x, y) ◦ (x 0 , y 0 ) = (xx 0 , xy 0 + y
x 0 ),
với R∗ = R \ {0}
1 Chứng minh rằng, (G, ◦) là một nhóm Chỉ ra nhóm tâm của G.
2 Chứng minh rằng, với bất kỳ k ∈ R, tập hợp
H k =
(x, k(x − 1
x )) : x ∈ R
∗
là một nhóm con giao hoán của G.
Câu 3.
1 Cho A, B là các ma trận vuông cấp n với hệ tử trong tr-ờng K.
Chứng tỏ
rank(A) + rank(B) − n ≤ rank(AB) ≤ min {rank(A), rank(B)}
2 Chứng minh rằng, công thức trên vẫn còn đúng khi A, B là các ma trận chữ nhật với n là số cột của A và cũng là số hàng của B.
Câu 4. Cho f là một dạng song tuyến tính trên không gian vector thực n-chiều V và U = {a1 , a2, , a n } là một cơ sở của V Gọi L là
không gian con của V sinh bởi a1 , a2, , a k (với 1 ≤ k < n) và đặt
L ⊥ = {y ∈ V | f (x, y) = 0, ∀x ∈ L}
Trang 141 Cho B là ma trận biểu diễn f theo cơ sở U Chứng tỏ rằng, nếu y = (y1 , y2, , y n ) ∈ V theo cơ sở U thì y ∈ L ⊥ khi và chỉ khi
y1, y2, , y n là nghiệm của hệ ph-ơng trình
A
y1
y2
y n
= 0
với A ∈ M kìn (R) là ma trận nhận đ-ợc từ B bằng cách bỏ n − k hàng cuối cùng của B.
2 f đ-ợc gọi là không suy biến nếu ma trận biểu diễn f, theo một cơ sở nào đó của V, là không suy biến Chứng tỏ nếu f không suy biến thì dim L ⊥ = n − k.
14
Trang 15Môn Giải Tích
Thời gian 180'
Câu 1.
1 Cho (x n)n là một dãy tăng, bị chặn trên và x n > 0 với mọi n ∈ N ∗
Chứng minh rằng, chuỗi số
∞
P
n=1
(1 − xn
xn+1) hội tụ
2 Tìm miền hội tụ và tính tổng của chuỗi lũy thừa:
∞
P
n=1
x2n
2n−1
Câu 2. Cho (X, d X ), (Y, d Y ) là hai không gian metric, trong đó X compact Ký hiệu C(X, Y ) là tập hợp các ánh xạ liên tục từ X vào Y.
1 Giả sử f, g ∈ C(X, Y ), đặt ϕ(x) = d Y (f (x), g(x)) Chứng minh rằng, ϕ(x) là một hàm liên tục trên X.
2 Với f, g ∈ C(X, Y ), đặt d(f, g) = max
x∈X ϕ(x) Chứng minh rằng, C(X, Y ) là một không gian metric Hơn nữa, C(X, Y ) là không gian đầy
đủ khi và chỉ khi Y đầy đủ.
Bài 3 Cho X là một không gian metric đầy đủ và ϕ là ánh xạ liên tục
bị chặn từ X ì R vào R Giả sử tồn tại λ ∈ (0, 1) sao cho
∀x ∈ X, ∀y1, y2 ∈ R : |ϕ(x, y1) − ϕ(x, y2)| ≤ λ |y1− y2|
Chứng minh rằng, tồn tại duy nhất một ánh xạ liên tục u từ X vào R sao
cho
u(x) = ϕ(x, u(x)), ∀x ∈ X.
Câu 4.
1 Cho X là một không gian định chuẩn và M là một tập con của X Giả sử với mọi f ∈ X ∗ ta có sup
x∈M
|f (x)| < +∞ Chứng minh rằng, M là
một tập bị chặn trong X.
2 Cho X là không gian Banach, Y là không gian định chuẩn, (A n)n
là một dãy toán tử tuyến tính liên tục trong không gian L(X, Y ) Chứng minh rằng, nếu với mọi x ∈ X, (A n x) n là một dãy cơ bản trong Y thì
sup
n∈N∗
kA n k < +∞.
Câu 5 Cho {en , n ∈ N} là một hệ trực chuẩn trong không gian Hilbert
H và (λ n)n là một dãy số bị chặn
Trang 161 Chøng minh r»ng, víi mäi x ∈ H, chuçi
∞
P
n=1
λ n hx, e n i e n héi tô
trong H.
2 §Æt Ax =
∞
P
n=1
λ n hx, e n i e n víi mäi x ∈ H Chøng minh r»ng, A lµ to¸n tö tuyÕn tÝnh liªn tôc trªn H TÝnh kAk
16
Trang 17Môn Giải Tích
Thời gian 180'
Câu 1 Cho A là một tập đo đ-ợc và f, g : A −→ R là các hàm khả
tích trên A Với mỗi n ∈ N ta đặt A n = {x ∈ A | n ≤ |f (x)| < n + 1}
và B n = {x ∈ A | |f (x)| ≥ n} Chứng minh rằng
a) lim
n→∞
R
Angdà = 0,
b)
∞
P
n=1
nàA n < +∞,
c) lim
n→∞ nàB n = 0.
Câu 2.
a) Cho A là một tập con trong không gian metric X và x ∈ X là một
điểm dính của A Giả sử x / ∈ A Chứng minh A là một tập vô hạn Suy
ra mọi tập con có hữu hạn điểm trong X đều là tập đóng.
b) Giả sử X, Y là hai không gian metric và f : X −→ Y là một toán
ánh liên tục từ X lên Y Cho A ⊂ X sao cho A = X Chứng minh rằng
f (A) = Y.
Câu 3 Cho A là một toán tử tuyến tính liên tục, R(A) là tập hợp các
giá trị của A.
a) Giả sử X là không gian Banach, Y là không gian tuyến tính định chuẩn Chứng minh rằng, nếu tồn tại số m > 0 sao cho kAxk ≥ m kxk với mọi x ∈ X thì R(A) là một không gian con đóng của Y.
b) Giả sử X, Y là các không gian Banach và R(A) là tập đóng trong
Y Chứng minh rằng, tồn tại số m > 0 sao cho với mỗi y ∈ R(A), tồn
tại x ∈ X để y = Ax và kyk ≥ m kxk
Câu 4 Ký hiệu H là không gian Hilbert.
a) Giả sử A là không gian con 1-chiều của H và a là một phần tử khác 0 của A Chứng minh rằng, với mọi x ∈ H ta có
d(x, A ⊥) = inf
kx − uk , u ∈ A ⊥
= |hx, ai|
kak .
b) Cho M ⊂ H sao cho không gian con sinh bởi M trù mật trong H Chứng minh rằng, nếu x ∈ H và x⊥M thì x = 0.